1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trac nghiem toan 8 phan 3

24 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 813,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cả ba đáp án đều đúng Câu 409: Tìm một câu sai trong các câu sau/ Tứ giác ABCDlà hình bình hành khi A?. Đa giác này có một tâm đối xứng Câu 414: Cho một hình chữ nhật biết chu vi của nó

Trang 1

Câu 323: Chỉ ra một câu sai?

C.

2

11

x x

x x

− luôn xác định ∀ ≠ −x 1

là một phân số không âm nhỏ hơn 1, phân số nào sau đây phải lớn hơn 1

A

2

a b

a b

++

Câu 326: Cho

c k a b

=, câu nào dưới đây bằng

B

b ac

C

a bc

D

bc a

Câu 327: Phương trình ax b+ =0

(1)

A.(1) là phương trình bậc nhất B (1) là phương trình bậc nhất nếu a≠0

C (1) là phương trình bậc hai nếu a≠0

D Cả 3 đáp án đều sai Câu 328: Để ax b+ =0

luôn đúng ∀x

thì:

Trang 2

A.-2 và -1 B.-1 và 1 C.1 và 2 D -1 và 0,75

Câu 331: Tổng hai số nguyên liên tiếp luôn luôn là:

A. Bằng 0 B Một số chẵn C Một số lẻ D Một số nguyên tố Câu 332: Cho x x( − =1) 0

(1) và 3x− =3 0

(2)

A (1) tương đương (2) B (1) là hệ quả của phương trình (2)

C (2) là hệ quả của phương trình (1) D Cả 3 đáp án đều sai

Câu 333: Cho ABC

có ba cạnh là ba số nguyên liên tiếp, biết chu vi của nó là 12.Vậy ba cạnh đó là:

A 5, 6, 7 B 2, 4, 6 C 3, 5, 7 D 3, 4 ,5

Câu 334: Xét mx m=

, nếu m=0

thì phương trình trên:

A Vô nghiệm B Có một nghiệm duy nhất x=1

C Có vô số nghiệm D Cả 3 đáp án đều sai

số 2 Số đó là:

A Không tìm đượcB Số 2 C Số -2 D Số 5

Câu 337: Tìm một số mà bình phương lên bằng chính nó Số đó là:

Câu 338: Tìm x biết,

xx+ = +x x

Trang 3

A.Bằng

14

B Bằng

14

C Một con số lớn hơn

14

D Một con số nhỏ hơn

14

Câu 339:Giải phương trình x3− =1 x x( 2−1)

nhiều hơn Lan 5 cây Nếu Lan có 8 cây bút chì thì Toàn có bao nhiêu cây?

Câu 343: Một số n gấp 4 lần lên rồi cộng 9 vào thì có kết quả là 21 được biểu diễn

dưới câu nào sau đây?

Câu 345: Một số n được gấp lên 5 lần rồi trừ cho 3 thì có kết quả là 27 được biểu

diễn dưới dạng nào sau đây?

12của số đó là 4 Vậy số đó là bao nhiêu?

Trang 4

A 12 B 18 C 24 D 30

Câu 347: Lan cân nặng x (kg) Hoa cân nặng y (kg) Nếu Lan tăng 17 (kg) thì sẽ có

cân nặng bằng Hoa Biết trọng lượng của Hoa ít hơn Hồng 8 (kg) Nếu Hồng cân nặng z (kg) thì số kg của Lan tính theo Hồng là:

Câu 349: Gấp 3 lần một số n và cộng thêm 7 thì có kết quả bé hơn hoặc bằng 4

lần số đó rồi trừ đi 1 được biểu diễn ở câu nào sau đây?

Câu 352: Nếu giá trị của (x + y) lớn hơn 4 đơn vị so với giá trị của (x - y) thì câu

nào sau đây là đúng?

x = 2 (I)

y = 2 (II)

xy có nhiều hơn một giá trị (III)

A.Chỉ có (I) đúng B Chỉ có (II) đúng C Chỉ có (III) đúngD Chỉ có (I) và (III) đúng Câu 353: Cân nặng của Khanh hiện nay ít hơn 14 so với năm ngoái Nếu cân nặng

năm ngoái bằng

98 cân nặng hiện nay thì cân nặng của Khanh hiện nay là bao nhiêu?

Trang 5

Câu 354: Số x nhỏ hơn 3 đơn vị so với 4 lần số y Hai lần của tổng (x + y) là 9

Cặp nào sau đây dùng để tìm giá trị của x và y?

Câu 355: Giang có số kẹo gấp 3 lần số kẹo của Long Nếu Giang đưa Long 6 viên

thì số kẹo còn lại của Giang nhiều hơn số kẹo của Long 4 viên Tổng số kẹo Giang

và Long có là bao nhiêu?

A (I) đúng và (II) sai B (I) sai và (II) đúng C (I) và (II) đúng D

(I) và (II) sai

Câu 358: Chỉ ra một câu sai?

A a b>

b c> ⇒ >a c

1 10

Trang 6

B x>1

C x=1

D Cả 3 đáp án đều sai Câu 360: Có ax b>

A.Nếu a>0

thì

b x a

>

B Nếu a<0

thì

b x a

<

C Nếu a=0

thì

b x a

>

D Cả 3 đáp án đều sai Câu 361: Bất phương trình ( ) ( )2

x x

Trang 7

Câu 373: Tổng của một số và chính nó cộng thêm 5 thì lớn hơn 11 Hỏi số nào

sau đây thỏa mãn điều kiện trên?

<

(I)

Trang 8

4 2

a <a b

(II)

21

a

b <

(III)

A.(I) đúng B.(I) và (II) đúng

C.(I) và (III) đúng D.(I), (II), (III) đúng

) ngoài của tứ giác ABCD nếu biết

0120

=

B D

)ngoài

060

=

C D

)ngoài

0100

=

D D

)ngoài

050

=

Trang 9

Câu 380: Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi

M) =

D Cả 3 câu đều đúng Câu 382: ABCD là hình chữ nhật vớiCDcố định và I là trung điểm AB Khi hình

chữ nhật thay đổi thì I chạy trên đường nào ?

A Đường tròn (A AI; )

B Đường trung trực của đoạn CD

C Đường thẳng song song với CD D Cả ba câu trên đều sai

Câu 383: Tam giác ABCBC a=

cố định S ABCD =c

(hằng số) Vậy Adi chuyển trên ?

A Athuộc đường thẳng ( )d / /BC

và cách BCkhoảng

2c a

Trang 10

Câu 384: Nếu ABCDlà hình vuông thì nó có

C Vô số trục đối xứng D Không có trục đối xứng

Câu 385: Nếu ABCDlà hình thoi có cạnh a

a

B

223

a

C

22

a

D Cả ba câu trên

đều sai

Câu 386: ABCDlà hình thoi có cạnh athì ta có thể vẽ được

A Vô số hình như thế B Duy nhất một hình như thế

D Cả ba đáp án trên đều sai

Câu 388: C đối xứng Aqua IB đối xứng Dqua I thì

Trang 11

A Hình bình hành

B Hình thang

C Hình chữ nhật

D Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 390: ADlà tia phân giác của ˆA

trong tam giác vuông ABCtại A E F, là các hình chiếu vuông góc xuống ABAC

A.AEDF là hình chữ nhật

B.AEDFlà hình thoi

C.AEDF là hình vuông

D Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 391: ABCD là hình bình hành Từ đó suy ra :

Trang 12

Câu 393: Bốn điểm đối xứng với tâm của hình vuông qua bốn đỉnh của hình

vuông ấy tạo thành bốn đỉnh của

Trang 13

A.AEDF là hình thang cân B.AEDFlà hình thoi

C.AEDF là hình bình hành D Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 395: M N P Q, , , là bốn trung điểm của bốn cạnh của một hình chữ vuông

A.

14

S = S

B

13

Trang 14

Câu 399: Cho tam giác ABCđều cạnh là 1dm E F, là trung điểm ABAC Tính

chu vi của hình thang EFCD?

B Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc

C Hình bình hành có một đường chéo là phân giác một góc

D Tứ giác có hai đường chéo vuông góc và bằng nhau

Câu 401: Cho tam giác

Trang 15

A

AF

12

Câu 402: Cạnh của một hình vuông được chia thành năm phần bằng nhau Ta nối

các điểm chia theo như hình bên Xét tỉ số giữa hình vuông nhỏ S1với hình vuông lớn (S) ta được

A.

1

116

S = S

B

1

120

S = S

D

1

126

A M trùng với trung điểm của BC

B M trùng với chân đường cao xuất phát từ A

C M không xác định bởi vị trí nào cả trên đoạnBC

D M trùng với đường phân giác của A

Câu 404: Để chứng minh tứ giác ABCDlà hình vuông, dấu hiệu nào sau đây sai ?

Trang 16

A ABCDlà hình thoi có hai đường chéo bằng nhau

B ABCDlà hình thoi có một góc vuông

C ABCDlà hình thoi có hai đường chéo vuông góc

D ABCDlà hình hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau

Câu 405: ABCD là hình vuông có M N P Q, , , là các trung điểm AB AC CD DA, , ,

A

17

S = S

B

14

Trang 17

Câu 407: Cạnh của hình vuông ABCDcó độ dài 1m Hỏi diện tích của hình vuông

Câu 408: Tìm câu sai trong các câu sau?

Một tứ giác có các đường chéo của nó là trục đối xứng thì tứ giác đó là

C Hình vuông D Cả ba đáp án đều đúng

Câu 409: Tìm một câu sai trong các câu sau/ Tứ giác ABCDlà hình bình hành khi

A AB CD/ / và AB CD=

B Các đường chéo có cùng độ dài

C Giao điểm hai đường chéo là tâm đối xứng D

B

0720

C

0560

D Cả ba đáp án đều

sai

Câu 411: ABCDEF là một lục giác đều Câu nào sau đây sai ?

A ABCDEF có mộ tâm đối xứng

B.S ABCDEF =6S OAB(O

là tâm đối xứng)

C Mỗi góc trong của nó là

0150

D Tổng các góc trong của nó là

0720

Trang 18

Câu 412 : Cho ngũ giác lồi ABCDE mỗi góc trong và ngoài của nó là :

Câu 413 : Cho một đa giác lồi có 7 cạnh Tìm câu sai ?

A Đa giác này có 7 trục đối xứng đi qua các đỉnh của đa giác và đồng quy

B Tổng các góc ngoài của đa giác là 360

o

C Tổng các góc trong của đa giác lồi bảy cạnh này là 10 ( 900o)

v =

D Đa giác này có một tâm đối xứng

Câu 414: Cho một hình chữ nhật biết chu vi của nó bằng 32 cm và chiều dài bằng

53 chiều rộng Xác định kích thước hình chữ nhật

= cm

Trang 19

A 4 B 5 C 6 D Một kết quả khác Câu 418: Có bao nhiêu tứ giác nhận bốn trong sáu điểm A B C D E F, , , , , làm đỉnh

Trang 20

Câu 422: Chọn câu đúng trong các câu sau ?

A Tứ giác ABCD có bốn góc đều nhọn

B Tứ giác ABCD có bốn góc đều tù

C Tứ giác ABCD có hai góc vuông và hai góc tù

D Tứ giác ABCD có bốn góc đều vuông

Câu 423: Chọn câu đúng trong các câu sau:

B Hình bình hành không phải là hình thang

C Hình vuông, hình chữ nhật đều là các hình thang cân

D Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

Câu 426: Cho hình thang vuông Biết hiệu hai cạnh đáy bằng 4 cm, cạnh bên

Trang 21

Câu 427: Một hình thang, có đáy lớn là 3cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 0,2 cm.

Độ dài đường trung bình của hình thang là:

A 2,8 cm B 2,7 cm C 2,9 cm D Cả 3 đáp án đều sai

Câu 428: Một hình thang, góc ở đáy bằng 45

o

, cạnh bên bằng 2 cm, đáy lớn bằng 3cm Độ dài đường trung bình của hình thang là:

A

6 22

Câu 429: Một hình thang cân có cạnh bên là 2,5cm, đường trung bình là 3cm

Chu vi của hình thang là:

Câu 430: Hình thang cân có đáy nhỏ bằng

13 đáy lớn, đường trung bình là 3cm, chu vi là 8cm Cạnh bên của hình thang là:

Câu 431: Trong các câu sau, câu nào sai?

A Hình thang vuông có cặp góc đối bằng 180

o

là hình bình hành

B Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân

C Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành

D Hình chữ nhật, hình vuông là hình bình hành

Câu 432: Cho tứ giác ABCD M , N , P , Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB ,

BC , CD, DA Tính chất nào sau đây không đúng trong tứ giác MNPQ

Trang 22

B Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi

đường là hình chữ nhật

C Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

D Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

Câu 434: Chọn câu sai trong các câu sau ?

A Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật

B Hình thang vuông có một cặp góc đối bằng

0180

là hình chữ nhật

C Hình thang có hai góc đáy là góc vuông là hình chữ nhật

D Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.

Câu 435: Chọn các câu sai trong các câu sau

A Tất cả các tính chất trong hình bình hành đều đúng trong hình chữ nhật

B Các tính chất của hình thang cân đều đúng trong hình chữ nhật

C Có những tính chất có trong hình chữ nhật nhưng không có trong hình bình

hành

D Cả 3 đáp án đều sai

Câu 436: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau ?

A Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy

thì tam giác đó là tam giác vuông cân

B Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy

thì tam giác đó là tam giác cân

C Trong tam giác vuông, đường trung tuyến bao giờ cũng bằng nửa cạnh huyền

D Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh

huyền

Câu 437: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau ?

A Hình thang cân có cạnh bên bằng cạnh đáy là hình thoi

B Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình vuông

C Hình chữ nhật có hai kích thước bằng nhau là hình thoi

D Hình thoi là hình thang cân.

Câu 438: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau ?

A Hình thoi có hai đường vuông góc với nhau và bằng nhau

B Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi

Trang 23

C Hình bình hành có hai đường chéo là phân giác của cặp góc đối là hình thoi

D Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình thoi

Câu 439: Cho hình chữ nhật ABCD Các đường chéo AC B, Dcắt nhau tại O Qua

các đỉnh A B C D, , , vẽ các đường thẳng song song với các đường chéoD,

B AC

các đường này cắt nhau lần lướt tại các điểm P Q M N, , , Hỏi có tất

cả bao nhieu hình thoi được tạo thành ?

Câu 440: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau ?

A Hình thoi là hình bình hành B Hình thoi là hình thang

C Hình vuông là hình thoi D Hình thoi là hình vuông

Câu 441: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau ?

A Hình vuông là hình chữ nhật B Hình vuông là hình thang cân

C Hình thoi không phải là hình vuông nhưng là hình thang cân

D Hình vuông là hình chữ nhật nhưng cũng là hình thoi

Câu 442: Cho tam giác ABC

(A=90 )

Trên các cạnh góc vuông AB AC, dựng về

phía ngoài của ∆ABC

các hình vuông ABPQ ACMN, . Hỏi tứ giác BQNC là hình gì ?

C Hình thang cân D Hình chữ nhật

Câu 443: Các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

A Hình thang có trục đối xứng là đường trung trực của hai đáy

B Hình bình hành có trục đối xứng là hai đường chéo

C Tam giác có trục đối xứng là đường trung tuyến

D Hình thang cân có trục đối xứng là đường trung trực của hai đáy

Câu 444: Chọn câu sai trong các câu sau ?

A Hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo

B Hình thang cân có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo

C Hình tròn có tâm đối xứng chính là tâm của nó

Trang 24

D Hình vuông, hình chữ nhật có tâm đối xứng là giao điểm hai đường chéo Câu 445: Chọn câu sai trong các câu sau ?

A Hình thoi có tâm đối xứng là giao điểm hai đường chéo

B Hình thoi có 4 trục đối xứng

C Hình vuông có 4 trục đối xứng

D Hình chữ nhật có hai trục đối xứng

Câu 446: Chọn kết quả đúng ?

A Trục đối xứng của hình thang cân là đường trung bình của nó

B Trục đối xứng của hình thang vuông là đường thẳng vuông góc với hai đáy

C Hình thang cân có trục đối xứng là đường trung trực của hai đáy

D Hình chữ nhật có hai trục đối xứng là hai đường chéo của nó

Câu 447: Cho đa giác 7 cạnh, số đường chéo của đa giác 7 cạnh đó là ?

Ngày đăng: 13/10/2022, 00:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

thì ABCD là hình thoi - Trac nghiem toan 8 phan 3
th ì ABCD là hình thoi (Trang 8)
A. Hình bình hành - Trac nghiem toan 8 phan 3
Hình b ình hành (Trang 11)
A. AEDF là hình thang cân B. AEDF là hình thoi - Trac nghiem toan 8 phan 3
l à hình thang cân B. AEDF là hình thoi (Trang 13)
C. MNPQ là hình bình hành D. Cả 3 đáp án trên đều đúng Câu 397: Cho hình thang cân ABCD AB CD(/ /) - Trac nghiem toan 8 phan 3
l à hình bình hành D. Cả 3 đáp án trên đều đúng Câu 397: Cho hình thang cân ABCD AB CD(/ /) (Trang 14)
Câu 402: Cạnh của một hình vng được chia thành năm phần bằng nhau. Ta nối - Trac nghiem toan 8 phan 3
u 402: Cạnh của một hình vng được chia thành năm phần bằng nhau. Ta nối (Trang 15)
Câu 407: Cạnh của hình vng ABCD có độ dài 1 m. Hỏi diện tích của hình vng - Trac nghiem toan 8 phan 3
u 407: Cạnh của hình vng ABCD có độ dài 1 m. Hỏi diện tích của hình vng (Trang 17)
Câu 414: Cho một hình chữ nhật biết chu vi của nó bằng 32 cm và chiều dài bằng - Trac nghiem toan 8 phan 3
u 414: Cho một hình chữ nhật biết chu vi của nó bằng 32 cm và chiều dài bằng (Trang 18)
B. Hình thang có 3 góc vng ,1 góc nhọn - Trac nghiem toan 8 phan 3
Hình thang có 3 góc vng ,1 góc nhọn (Trang 20)
w