1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TN TOAN 6 SO CHUONG 1 BAI 8 TRAC NGHIEM TOAN THCS VN

9 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Chất Chia Hết Của Một Tổng
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Việt Nam
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 374,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất chia hết của một tổng.. * Tính chất 1: Nếu tất cả các số hạng của tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết cho số đó.. Xét tính chia hết của một tổng hoặc một hiệu..

Trang 1

BÀI 8: TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Tính chất chia hết của một tổng.

* Tính chất 1: Nếu tất cả các số hạng của tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết

cho số đó

a m M ; b m M ; c m M ⇒ + + ( a b c m ) M

* Tính chất 2: Nếu chỉ có một số hạng của tổng chia hết cho cùng một số thì tổng không chia

hết cho số đó

a m M ; b m M ; c m M / ⇒ + + ( a b c m ) M /

* Ví dụ: Ta có 6 3 M; 9 3 M; 15 3 M ⇒ + + ( 6 9 15 3 ) M hay 30 3 M

Ta có 10 5 M; 15 3 M; 12 5 M ⇒ ( 10 15 12 3 + + ) M / hay 37 5 M /

2 Mở rộng.

* Tính chất 3: a m M ⇒ .ka m M

* Tính chất 4: a m M ; b m M ⇒ .ab m M

* Tính chất 5: a b M ⇒ a bmMm

B CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

Dạng 1 Xét tính chia hết của một tổng hoặc một hiệu.

Phương pháp giải

Áp dụng tính chất 1 và tính chất 2 về sự chia hết của một tổng hoặc một hiệu

Dạng 2 Tìm điều kiện của một số hạng để hoặc tổng hoặc hiệu chia hết cho số nào đó Phương pháp giải

Áp dụng tính chất 1 và tính chất 2 để tìm điều kiện của số hạng chưa biết

Dạng 3 Xét sự chia hết của một tích.

Phương pháp giải

Áp dụng tính chất: Nếu trong một tích các số tự nhiên có một số hạng chia hết cho một số nào

đó thì tích cũng chia hết cho số đó

Trang 2

C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1. Nếu a không chia hết cho 2 và bchia hết cho 2 thì tổng a b +

A.chia hết cho 2

B. không chia hết cho 2

C.có tận cùng là 2

D.có tận cùng là 1; 3; 7; 9

Lời giải Chọn B

Theo tính chất 2: Nếu a không chia hết cho 2 và bchia hết cho 2 thì tổng a b + không chia hết cho 2

Câu 2. Nếu a chia hết cho 3 và bchia hết cho 3 thì tổng a b +

A. chia hết cho 3

B. không chia hết cho 3

C.có tận cùng là 3

D.có tận cùng là 0 hoặc 5

Lời giải Chọn A

Theo tính chất 1: Nếu a chia hết cho 3 và bchia hết cho 3 thì tổng a b + chia hết cho 3

Câu 3. Tổng nào sau đây chia hết cho 7

A.49 70 + B.14 51 + C.7 134 + D.10 16 +

Lời giải Chọn A

Ta có49 7 M;70 7 M ⇒ ( 49 70 7 + ) M (theo tính chất 1).

Câu 4. Tổng nào sau đây chia hết cho 11

A.44 54 + B.11 55 + C.1 22 + D.33 9 +

Lời giải

Trang 3

Chọn B

Ta có 11 11 M ; 55 11 M ⇒ ( 11 55 11 + ) M (theo tính chất 1).

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 5. Nếu x M 2 và y M 4thì tổng x y + chia hết cho

A.2 B.4 C.8 D. không xác định

Lời giải Chọn A

Ta có x M 2 và y M 4 ⇒ y M 2 ⇒ + ( x y ) M 2 (theo tính chất 1).

Câu 6. Nếu x M 12 và y M 8 thì hiệu x y − chia hết cho

Lời giải Chọn C

Ta có

12 4

8 4

y y

M M

x M 4; y M 4 ⇒ + ( x y ) M 4 (theo tính chất 1).

Câu 7. Nếu x M 15 và y M 20 thì hiệu x y − chia hết cho

Lời giải Chọn D

Ta có

15 5

20 5

x M 5; y M 5 ⇒ + ( x y ) M 5 (theo tính chất 1).

Câu 8: Chọn câu sai:

Trang 4

D.18 54 12 + + không chia hết cho9.

Lời giải

Vì 49 7;105 7;399 7 M M M ⇒ + + 49 109 399 7 M( theo tính chất 1) nên A đúng

Chọn A

Vì 48 8;120 8 M M mà 84 8 M / nên 84+48+120 không chia hết cho 8 Câu B đúng

Vì 18 9;54 9 M Mmà 12M / 9 nên 18 54 12 + + không chia hết cho 9, câu D đúng, câu C sai

Đáp án là C

Câu 9:Cho tổng M = + 75 120 + x Với giá trị nào của x dưới đây thì MM 3?

Lời giải

Vì 75 3;120 3 M Mnên để MM 3thì xM 3nên ta chọn x = 12

Chọn D

Câu 10: Cho tổng M = + + 14 84 x Với giá trị nào của x dưới đây thì MM 7

Lời giải

Vì 14 7;84 7 M M nên để M = + + 14 84 x M 7 thì xM 7 nên ta chọn x = 21

Chọn C

Câu 11 Cho A = + 15 1003 + x với x N ∈ Tìm điều kiện của x để AM 5

A.xM 5

B.x chia cho 5 dư 1

C.x chia cho 5 dư 3

D.x chia cho 5 dư 2

Lời giải

Ta thấy 15 5;1003 5 M M / nên để A = + 15 1003 + x M 5 thì 1003 + x M 5

Mà 1003 chia 5 dư 3 nên x chia 5 dư 2

Chọn D

Trang 5

Câu 12.Cho A = + 24 199 + x với x N ∈ Tìm điều kiện của x để AM 4

A.xM 4

B.x chia cho 4 dư 1

C.x chia cho 4 dư 3

D.x chia cho 4 dư 2

Lời giải

Ta thấy 24 4;199 4 M M / nên để ( 199 + x ) M 4 thì x chia cho 4 dư 1

Chọn B

Câu 13:Có bao nhiêu số tự nhiên nđể( ) n + 4 M n

Lời giải

n n Mnên để ( ) n + 4 M nthì 4 n M suy ra n ∈ { } 1;2;4

Vậy có 3 giá trị của n thỏa mãn đầu bài

Chọn A

Câu 14:Có bao nhiêu số tự nhiên nđể( 2 5 n + ) M n

Lời giải

Vì 2 2 nMnên để ( 2 5 n + ) M nthì 5 n M suy ra n ∈ { } 1;5

Vậy có 2 giá trị của nthỏa mãn đề bài

Chọn C

Câu 15:ChoA = + + + ∈ 12 15 36 , x x N Tìm điều kiện của x để A/ M 9

A x chia hết cho 9

B. x không chia hết cho 9

C.xchia hết cho 4

D..xchia hết cho 3

Trang 6

Lời giải

Ta có A = ( 12 15 36 + ) + + x Vì 12+15=27M 9 và 36 9 M ⇒ ( 12 15 36 + + ) ( = 27 36 9 + ) M nên để

A không chia hết cho 9 thì xkhông chia hết cho 9

Chọn B

Câu 16. Với a b , là các số tự nhiên, nếu 10a b + chia hết cho 13 thì a b + 4 chia hết cho số nào dưới đây:

A.3 B.5 C.26 D.13

Lời giải

Xét 10 ( a b + 4 ) = 10 40 a + b = ( 10 a b + + ) 39 b

10a b + M 13 và 39 13 bM nên 10 ( a b + 4 13 ) M

Do 10 13 M / nên ( a b + 4 13 ) M

Chọn D

Câu 17. Với a b , là các số tự nhiên, nếu 11 2 8 a b + Mthì a b + 6 chia hết cho số nào dưới đây:

A.8 B.12 C.15 D.10

Lời giải

Xét 11 ( a b + 6 ) = 11 66 a + b = ( 11 2 a b + ) + 64 b

Vì 11 2 8 a b + M và 64 8 bMnên 11 ( a b + 6 8 ) M

Do 11M / 8 nên

6 8

a b + M

Chọn A

Câu 18. Có bao nhiêu số tự nhiên nđể ( ) ( ) n + 7 M n + 2

A.3 B.2 C.1 D.0

Lời giải

( )

5 M n + 2

Trang 7

Suy ra n + ∈ 2 1;5 { }

Vì ( ) n + ≥ 2 2nên n + = 2 5

Vậy n = 3

Chọn C

Câu 19. Có bao nhiêu số tự nhiênn để ( n + 9 ) ( M n + 5 ? )

Lời giải Chọn D

+) Vì ( n + 5 ) ( M n + 5 ) nên theo tính chất 1 để ( n + 9 ) ( M n + 5 ) thì   ( n + − + 9 ) ( n 5 )   M ( 5) n + hay

4 M n + 5 .

Suy ra ( ) { } n + ∈ 5 1;2;4

n + ≥ 5 5nên không có giá trị nào của nthỏa mãn

Câu 20. Chọn câu sai

A Tổng ba số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 3

B Tổng bốn số tự nhiên liên tiếp không chia hết cho 4

C Tổng năm số tự nhiên chẵn liên tiếp chia hết cho 10

D Tổng bốn số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 4

Lời giải Chọn D

+) Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là n n ; + 1; n + 2(n N) ∈ thì tổng ba số tự nhiên liên tiếp là

n n 1 n 2 3 3 + + + + = + n Vì 3 3 Mnên (3 n + 3) 3 M Suy ra A đúng

+) Gọi 4 số tự nhiên liên tiếp là n n ; 1; + n + 2; n + 3(n N) ∈ thì tổng bốn số tự nhiên liên tiếp là

n n 1 n 2 + + + + + + = + n 3 4 6 n vì 4 4;7 4 M M / nên ( 4 7 n + ) không chia hết cho 4 Suy ra B đúng, D sai

+) Gọi 5 số tự nhiên liêp tiếp chẵn là 2 ;2 n n + 2;2 n + 4;2 n + 6;2 8( n + n N ∈ )thì tổng 5 số tự nhiên liên tiếp chẵn là 2 2 2 2 4 2 6 2 8 10 20 n n + + + + + + + + = n n n n + Vì 10 10 M ;20 10 M nên (10 n + 20) 10 M

Câu 21. Cho C = + + + + + 1 3 3 3 32 3 11 Khi đó C chia hết cho số nào dưới đây?

Trang 8

Lời giải Chọn C

Ghép 3 số hạng liên tiếp thành 1 nhóm, ta được:

2 3 11

1 3 3 3 3

C = + + + + +

(1 3 3 ) (3 3 3 ) (3 3 3 )

(1 3 3 ) 3 (1 3 3 ) 3 (1 3 3 )

(1 3 3 )(1 3 3 )

13.(1 3 3 ) 13( 13 13)

Vậy C M 13

Câu 22. Cho (10 1) 19k− M với k > 1 Khi đó M = 102k− 1chia hết cho số nào dưới đây?

Lời giải Chọn D

Ta có

10 k 1 10 k 10 10 1k k

M = − = − + −

10 (10 1) (10 1)k k k

(10 1)(10 1) 19k k

Vậy M M 19

Câu 23. Khi chia số a cho 12 ta được số dư là 9 Khi đó

A a chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 3

B a chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 4

C a chia hết cho 5

D a chia hết cho 9

Lời giải

Chọn B

Vì a chia cho 12 được số dư là 9 nên a = 12 k + 9( k N ∈ )

Vì 12 3;9 3 k M Mnên a = 12 9 3 k + M

Trang 9

Vì 12 4 k M; 9 không chia hết cho 4 nên a = 12 k + 9( k N ∈ )không chia hết cho 4

Vậy a chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 4

Ngày đăng: 17/08/2022, 08:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w