Câu 2: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?. Tam giác ABC đồng dạng với tam giác AEF theo tỉ số 1A. Tam giác ABC đồng dạng với tam giác AFE theo tỉ số 2.. Ta
Trang 1Câu 1: Điều kiện xác định của phương trình
0
+ + − =
là:
A
1 2
x≠
B x≠ −1
và
1 2
x≠
C x≠ −1
và
1 2
x≠ −
D x≠ −1.
Câu 2: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A
2
2x + <1 0
B
3 0
3 2016
x x
+ >
+
C 0.x+ >4 0.
D
1
1 0
4x− <
Câu 3: Với x y<
ta có:
A x− > −5 y 5.
B 5 2− x< −5 2 y
C 5− < −x 5 y.
D 2x− <5 2y−5.
Câu 4: Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A Số a là số âm nếu 3a<5 a
B Số a là số dương nếu 3a>5 a
C Số a là số dương nếu 5a<3 a
D Số a là số âm nếu 5a<3 a
Câu 5: Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đúng tập nghiệm của bất phương trình: 3x− < −4 1.
Câu 6: Giá trị x=1
là nghiệm của bất phương trình
A 3x+ >3 9.
B − >5x 4x+1.
C x−2x< − +2x 4.
D x− > −6 5 x.
Câu 7: Khi x<0,
kết quả rút gọn của biểu thức
2x x 5
− − +
là:
A − +3x 5.
B x+5.
C − +x 5.
D 3x+5.
1
Trang 2Câu 8: Một hình chữ nhật có:
A 6mặt, 6 cạnh, 12 đỉnh B 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh
C 6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh D 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
Câu 9: Cho hình lập phương có cạnh bằng 3cm. Diện tích xung quanh của hình lập phương đó là:
A
2
9cm
B
2
27cm
C
2
36cm
D
2
54cm
Câu 10: Cho hình bên Thể tích của hình hộp chữ nhật là:
A
3
54cm
B
2
54cm
C
2
30cm
D
3
30cm
Câu 11: Nghiệm của phương trình 2x+ =6 1
là:
A x= −2,5.
B x=2,5.
C x=3,5.
D x= −3,5.
Câu 12: Tập nghiệm của phương trình 2x x( − =3) 0
là:
A S={ }0
B S ={ }0;3
C S ={ }3
D S = ∅.
Câu 13: Tập nghiệm của phương trình
2
x
x
− =
là:
A S={ }2
B S = −{ }2
C S = ∅.
D S ={ }1
Câu 14: Tập nghiệm của phương trình
2
16 0
x − =
là:
A S={ }16
B S ={ }4
C S = −{ }4
D S = −{ 4; 4 }
Câu 15: Bất phương trình 2x− >3 0.
có nghiệm là:
A x>1.
B x>1,5.
C x> −1,5.
D x<1,5.
Câu 16: Bất phương trình 5x<2x−3
có nghiệm là:
2
Trang 3A x< −1.
B x> −1.
C x> −0,5.
D x<0,5.
Câu 17: Giá trị của biểu thức 4x−10
không âm khi
A x<2,5.
B x≥2,5.
C x≤ −2,5.
D x< −5.
Câu 215; Số x= −1
là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A 10 2− x<2.
B
1
x >
C − + >3x 4 5.
D x+ > −1 7 2 x
Câu 18: Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC⊥BD
và AC=4cm BD, =7cm.
Diện tích tứ giác
ABCD
bằng:
A
2
14cm
B
2
28cm
C
2
22cm
D
2
11cm
Câu 19: Tam giác ABC đồng dạng với tam giác A B C' ' ' theo tỉ số k thì tam giác A B C' ' ' đồng
dạng với tam giác ABC theo tỉ số:
1
k
C
2
k
D 1.
Câu 20: Tam giác ABC có E F, lần lượt là trung điểm của AB AC, . Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A Tam giác ABC đồng dạng với tam giác AEF theo tỉ số
1 2
B Tam giác ABC đồng dạng với tam giác AFE theo tỉ số 2.
C Tam giác ABC đồng dạng với tam giác AEF theo tỉ số 2.
D Tam giác AEF đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số 2.
Câu 21: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác A B C' ' ' theo tỉ số
3 5 Tính tỉ số diện tích của
ABC
∆
và ∆A B C' ' '
là:
9 25
5 3
3 5
27 25
3
Trang 4Câu 22: Thẻ tích của hình hộp chữ nhật có kích thước là 3cm cm cm, 4 ,6 bằng:
A
2
84cm
B
2
30cm
C
2
144cm
D
2
72cm
Câu 23: Diện tích toàn phần của một hình lập phương có cạnh 6cm là:
A
2
72cm
B
2
96cm
C
2
144cm
D
2
216cm
Câu 24: Cho tam giác ABC có AB=3cm AC, =2cm AD,
là phân giác µ A
Tỷ số
DB DC
bằng:
A
2 3
B
2 5
C
3 2
D
3 5
Câu 25: Cho hình thang ABCD AB CD( / / )
có đường trung bình EF=3cm,
đường cao AH =4cm. Diện tích hình than đó bằng:
A
2
24cm
B
2
12cm
C
2
7cm
D
2
6cm
Câu 26: Cho biết độ dài của AB gấp 12 lần độ dài của CD và độ dài của A B' ' gấp 5 lần độ dài của
CD
Tỉ số độ dài của AB và A B' ' là:
A
12 5
B
5 12
C 60. D 17.
Câu 27: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
A −0,1x+ =2 0.
B 2x−3y=0.
C 4 0.− x=0.
D x x( − =1) 0
Câu 28: Điều kiện xác định của phương trình
2
là:
A y≠3.
B y≠ −3.
C y≠ ±3.
D Với mọi giá trị của y.
Câu 29: Phương trình (x2+1 2) ( x+ =4) 0
có tập hợp nghiệm là:
A {−1;1; 2− }
B {−1;1 }
C { }−2
D { }2
4
Trang 5Câu 30: Phương trình
1
− − = +
có nghiệm là:
3 2
C
3 2
−
D Một đáp số khác.
Câu 31: Nghiệm của bất phương trình
2
0 2
x
− ≥
là:
A x≤1.
B x≥2.
C x≤2.
D x≥1.
Câu 32: Bất phương trình 7 2− x>0
có nghiệm là:
A
2 7
x<
B
7 2
x<
C
2 7
x< −
D
7 2
x< −
Câu 33: Một lăng trụ đứng đáy là tan giác thì lăng trụ đó có:
A 6 mặt, 9 cạnh, 5 đỉnh B 5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh
C 6 mặt, 5 cạnh, 9 đỉnh D 5 mặt, 6 cạnh, 9 đỉnh
Câu 34: Số đo cạnh của hình lập phương tăng lên 2 lần thì thể tích của nó tăng lên:
Câu 35: Cho tam giác ABC, hai điểm E và D lần lượt thuộc hai cạnh AB AC, sao Cho ED BC/ / .
Biết AB=12cm EB, =8cm AC, =9cm.
Độ dài của CD là:
A 1,5cm. B 3cm. C 6cm. D Kết quả khác Câu 36: Diện tích toàn phần của một hình lập phương
2
216cm
thì độ dài cạnh của nó là:
A 36cm. B 6cm. C 18cm. D 9cm. Câu 37: Phương trình (4x+1) (x2+ =2) 0
có tập nghiệm là:
A
1 4
B
1
; 2 4
−
C
1
; 2 4
D
1 4
−
Câu 38: Giá trị của biểu thức 9 3x−
là một số âm khi
5
Trang 6A x≥3.
B x>3.
C x≤3.
D x<3.
Câu 39: Kết quả nào sau đây là sai?
A
1 1
− =
B
2 2
x x
− =
C
x =x
D
x + =x +
Câu 40: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=3cm BC, =5cm CD,
là phân giác µC
thế thì
DA BD
bằng:
A
5 3
B
3 5
C
4 5
D
5 4
Câu 41: Số đo cạnh của hình lập phương tăng lên 2 lần thì thể tích của nó tăng lên:
Câu 42: Ghi dấu “X” vào ô thích hợp
Nếu hai cạnh của một tam giác này tỷ lệ với hai cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó
đồng dạng
Câu 43: Phương trình 3(x− =1) x x( −1)
có tập nghiệm là:
A { }3
B { }1;3
C { }1;0
D { }−3
Câu 44: Trong các hình sau, hình nào biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình 3x>3
Câu 45: x>2
là nghiệm của but sphuongw trình:
A
2 0 2
x− >
−
B 4 2− x<0.
C
0
2
x− >
D −2(x− >2) 0
Câu 46: Biết m n>
khi đó bắt đẳng thức đúng là?
A − +7 5m< − +7 5 n
B −3m− < − −7 3n 7.
6
Trang 7C 1 0,5+ m< +1 0,5 n
D −3m+3n>0.
Câu 47: Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF với tỉ số đồng dạng là
1 2 Đặt ABC
S =S
, ' DEF
S =S
thì:
A S=4 '.S
B S' 2 = S
C S =2 '.S
D S' 4 = S
Câu 48: Tam giác ABC có PQ BC/ / . Khẳng định nào sau đây là sai?
A
AP AQ PQ
AB = AC = BC
B
BC CA BA
PQ = AQ= AP
C
PA AQ
PB =QC
D
AQ CA PQ
AP =CB = BC
Câu 49: Trong hình vẽ, tam giác ABC có AD là phân giác
µA D BD( ∈ )
Ta có
AB AC
bằng:
A
2 5
B
6 10
C
2 3
D
3 2
Câu 50: Cho hình lăng trụ đứng tam giác vó các kích thước như hình vẽ Diện tích xung quanh của
lăng trụ đó là:
7
Trang 8A
2
480cm
B
2
240cm
C
2
80cm
D
2
160cm
Câu 51: x=2
là nghiệm phương trình nào sau đây?
A x− =1 0.
B 2x− = −2 8 3 x
C
2 4 0
x + =
D
1 0
2
−
Câu 52: Nghiệm của phương trình (x2+1 3) ( x− =1) 0
là:
A
1 3
x= −
B
1 3
x=
C x= −2.
D x= −1.
Câu 53: Điều kiện xác định của phương trình
1 0
−
là:
A x≠ −2
và x≠1.
B
1 2
x≠
C
1 2
x≠
và x≠ −2.
D
1 2
x≠
và x≠2.
Câu 54: Phép biến đổi nào sau đây là đúng?
A −0, 4x>1, 2⇔ > −x 3.
B −0, 4x>1, 2⇔ < −x 3.
C
0, 4x 1, 2 x 1,6
− > ⇔ >
D −0, 4x>1, 2⇔ <x 1,6.
Câu 55: Cho tam giác ABC có AD là phân giác (hình bên) Tỷ số
x y
là:
A
5 2
B
4 5
C
5 4
D
2 5
8
Trang 9Câu 56: Cho lăng trụ đứng đay là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 5cm và 12cm, chiều cao
lăng trụ là 15cm (hình bên) Diện tích toàn phân của lăng trụ đó là:
A
2
450cm
B
2
510cm
C
2
900cm
D
2
225cm
Câu 255; Cho tam giác ABC và tam giác IHK có µA I=$
Can có them điều kiện gì trong số các điều kiện sau đây để hai tam giác đó đồng dạng?
A AB IH= .
B AC=IK.
C
AB AC
IH = IK
D BC=IK.
Câu 57: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác A B C' ' ' theo tỉ số k. Biết diện tích tam giác
ABC
là
2
4m , diện tích tam giác A B C' ' ' là
2
16m
thì tỉ siis k sẽ là bao nhiêu?
A
1 4
B
1 2
C
1 8
D 4.
Câu 58: Phương trình 2x+ =3 3x+5
có nghiệm là:
A x= −8.
B x=8.
C x=2.
D x= −2.
Câu 59: Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng là:
A a b c( + =) ab ac+
B a b c( − =) ab ac−
C (a b c d+ ) ( + ) (= a b c+ ) (+ +a b d)
D Cả 3 phương án đều đúng
Câu 60: Giải phương trình
2 0
x − =x
A x=0
và x=1.
B x=1.
C x=0.
D Cả 3 đáp án đều sai.
9
Trang 10Câu 61: Cho M =n n( +1 ,) nÎ ¥.
A MM2∀n.
B MM3∀n.
C MM6∀n.
D Cả 3 đáp án đều sai.
Câu 62: Cần điền them vào ô trống +12x+9
để được một bình phương đúng?
A
2
2 x
B
2
4 x
C 2 x D 4 x Câu 63: Tính giá trị của
L =x - x+
khi x=1.
Câu 64: Xét: a2- b2=(a b a b I+ )( - )( )
a +b = +a b − ab II
( )2 ( )2 ( )
4
a +b = a b− + ab III
A Chỉ có ( )I
đúng B Chỉ có ( )II
đúng
C Chỉ có ( )III
đúng D Cả ( )I , ( )II , ( )III
đều đúng
Câu 65: Sau khi rút gọn biểu thức
3 1 1
x A x
−
=
−
ta được:
A
2 1
A x= + +x
B
2 1
A x= − +x
C A x= +1.
D Cả 3 đáp án đều sai
Câu 66: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
2 ,
x > ∀x x
B
x > > ∀ >x x
C
2 , 1
x > ∀ <x x
D
2 0,
x < ∀x
Câu 67: Chỉ ra một mệnh đề sai
A ( )2 2
4x−1 =16x − +8x 1
B (x y− 2) (x y+ 2) =x2−y4
10
Trang 11C ( )2 2
0,1+m =0,01 0, 2+ m m+
2x−3y =2y −12xy+9 y
Câu 68: Chỉ ra một mệnh đề sai?
A ( )2 3 2 2 3
a b+ =a + a b+ ab +b
B ( )3 3 2
x+ = +x x + +x
C ( )3 3 2
x− = −x x + +x
D
2
− + = −
Câu 69: Rút gọn
2 2
2
M
-=
-A M = −(2x y+ )
B M =2x y+ .
C M = − +2x y.
D B và C đều đúng
Câu 70: Chỉ ra mộ mệnh đề sai?
A
2 1 0,
x + + > ∀x x
B
2 1 0,
x + + ≤ ∀x x
C
2
x <x
với 9< <x 1.
D
2 0,
x ≥ ∀x.
Câu 71: Phân tích ra thừa số biểu thức
2 3 4
x − −x
A (x−1) (x−3 )
B (x+1) (x−4 )
C (x−1) (x+4 )
D Cả 3 đáp án đều sai
Câu 72: Giải phương trình
( )
1 1
x x x
− =
A Phương trình ( )1
vô nghiệm vì
2 1 0,
x − + > ∀x x
B Phương trình ( )1
có nghiệm duy nhất vì x=1.
C Phương trình ( )1
có vô số nghiệm
D Cả 3 đáp án đều sai
Câu 73: Xét
2
2x + -x 3=A
11
Trang 12A
2
A= x− x+
B
1
2 3 2
A=x− x+
C
2
2x −2x+3x+3
D Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 74: Để tính nhanh 101,99 ta dùng hằng đẳng thức
A (a b a b− ) ( + )
B
3 3
a +b
C
2 2 2
a − ab b+
D Không thể sử dụng hằng đẳng thức nào.
Câu 75: Để tính nhanh
2 75
ta sử dụng
A 10a a( + +1) 25
B 10(a− +1) 25
C 10(a−1) (a+ +1) 25
D Cả 3 đáp án đều sai
Câu 76: Tìm x sao Cho
2 4 0
x − >
A x> ±2.
B x< ±2.
C − < <2 x 2.
D x< −2
hay x>2.
Câu 77: Giá trị nhỏ nhất của
2 2 3
y x= + x+
A min
2
y =
khi x= −1.
B min
2
y = −
khi x= −1.
C min
2
y =
khi x=0
D Cả 3 đáp án đều sai
Câu 78: Nghiệm của phương trình 3(x− −2) (x x− =2) 0
là:
A x=2
hay x=3.
B x=2
hay x= −3.
C x= −2
hay x= −3.
D Cả 3 đáp án đều sai
Câu 79: Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào không phải đa thức?
A 2x−1.
B
1 5
2x+
C
1 5
x−
D
2
4 3
x − x+
Câu 80: Cho P x( ) =x2- 3x+2
Tính P -( )1
, ta được:
12
Trang 13A 6. B 4. C 0. D −2.
Câu 81: Cho x=2,y= −1.
Tính giá trị của biểu thức
2x y−3xy
ta được:
A 2. B −14.
C 14. D −2.
Câu 82: Rút gọn biểu thức 3x−2y x+ +5y
ta được:
A 2x−3 y
B 4x+3 y
C 4x−7 y
D 4x−3 y
Câu 83: Rút gọn biểu thức
3x − + +x x 5x
ta được:
A
3 2
4x −4 x
B
4 2
6x +4 x
C
4 2
4x +4x
D Một kết quả khác.
Câu 84: Rút gọn biểu thức
3 2 2 3 3 2
3x y −x y +x y
ta được:
A
3 2
3x y
B
3 2
5x y
C
3 2 2 3
4x y +x y
D
3 2 2 3
4x y −x y
Câu 85: Tính (x2+3x− +2) (2x2−5x+1)
ta được:
A
2
3x +2x+1
B
2
3x + +8x 3
C
2
3x −2x−1
D
2
3x +2x−1
Câu 86: Tính (3x2 +5y2+6 2) ( x2−3y2−1)
ta được:
A
2 2
5x +8y +7
B
2 2
5x +2y +5
C
2 8 2 7
x + y +
D
2 2
5x +8y +5
Câu 87: Tính (4x2+6x− −9) (x2 −2x+8)
ta được:
A
2
3x +8x−17
B
2
5x +4x−1
C
2
3x +8x−1
D
2
3x + −x 1
13
Trang 14Câu 88: Tính (x4+5x2− −9) (x3−5x2−6)
ta được:
A
4 3 10 2 15
x − −x x −
B
4 3 3
x − −x
C
4 3 15
x − −x
D
4 3 10 2 3
x − −x x −
Câu 89: Tính
3 2
2 3x x
ta được:
A
6
5 x
B
6
6 x
C
5
6 x
D
5
5 x
Câu 90: Tính 4 3xy(− xy2)
ta được:
A
2
7xy
B
2 3
x y
−
C
2 3
12x y
−
D
2 3
12x y
Câu 91: Tính x(1−x)
ta được:
A
2
x −x
B 1 2 − x
C
2
x x−
D
2
x +x
Câu 92: Tính (x−2) (x−5)
ta đượ:
A
2 10
x +
B
2 7 10
x + x+
C
2 7 10
x − x+
D
2 3 10
x − x+
Câu 93: Tính (x+2) ( y−1)
ta được:
A xy x y+ + +2.
B
2 7 10
x = x+
C xy x− +2y−2.
D
2x =xy y−
Câu 94: Tính (x y− ) (2x y− )
ta được:
A
2x +3xy y−
B
2x −3xy y+
C
2x − +xy y
D
2x +xy y−
Câu 95: Tính 5x3−5x x( 2−2x)−6x2
ta được:
A
3 2
10x +4 x
B
10x +16 x
14
Trang 15C
2
4 x
D Kết quả khác.
Câu 96: Cho P x( ) =2 10x( x2−5x− −2) 5 4x x( 2−2x−1 )
Tính P( )−5
ta được:
A 5. B −45.
C −5.
D Kết quả khác Câu 97: Khai triển biểu thức ( )2
2x+3
ta được:
A
2
2x +6x+9
B
2
4x +12x+9
C
2
4x +9
D
2
4x +6x+9
Câu 98: Khai triển biểu thức ( )2
2x−3y
Ta được:
A
4x +12x+9 y
B
2 2
4x −9 y
C
4x −12x+9 y
D
2 2
2x −3 y
Câu 99: Cho x y+ =11
và x y- =3
Tính
2 2
x - y
ta được:
Câu 100: Cho x =11
Tính ta được:
A 1000. B 1728. C 1330. D Kết quả khác Câu 101: Phân tích đa thức thành nhân tử
3 4
x − x
ta được:
A x x( 2+4 )
B x x( +2) (x−2 )
C x x2( −4 )
D Kết quả khác.
Câu 102: Phân tích đa thức thành nhân từ ( ) (2 )
x− + −x
ta được:
A (x−4) (x−3 )
B (x−4) (x−5 )
C (x+4) (x+3 )
D (x+4) (x−4 )
x+ −
15
Trang 16A (x+8) (x−2 )
B (x−8) (x+2 )
C (x+8) (x+2 )
D (x−8) (x−2 )
Câu 104: Phân tích đa thức thành nhân tử
x +y − −x y xy
ta được:
A (x y x y− ) ( − +3 )
B (x y x y− ) ( + −3 )
C (x y x y+ ) ( + −3 )
D Kết quả khác.
Câu 105: Phân tích đa thức thánh nhân tử
3
8x 1
ta được:
A (2x−1 4) ( x2+2x+1)
B (1 2− x) (4x2+2x+1)
C (1 2+ x) (1 2− x+4x2)
D kết quả khác.
Câu 106: Phân tích đa thức thành nhân tử
2 6 5
x + x+
ta được:
A (x+5) (x+1 )
B (x−5) (x−1 )
C (x+5) (x−1 )
D (x−5) (x+1 )
Câu 107: Tìm phần dư cửa phép chia (x3−2x2−2x+4 :) (x2− +3x 1)
A 3. B 6x−1.
C 5. D Kết quả khác Câu 108: Xác định giá trị của a để đa thức
2
6x −5x a+
chia hết cho đa thức 3x+2
A 6. B −6.
C
2 3
−
D kết quả khác Câu 109: Chỉ ra một câu sai?
A
−
= −
B
B = − B
−
C
−
=
−
D Cả 3 đáp án đều sai
Câu 110:Chỉ ra một câu sai?
16
Trang 17A
y = y
B
2
x x
y = y
C
2 0,5 4
y = y
D Cả 3 đáp án đều sai
Câu 111:Chỉ ra câu sai:
A
x+ =x x
B
x− =x x
C
− −− =−
D
0
x x
y y
−
Câu 112:Chỉ ra câu sai?
A
1
x = ⇒ =
B
2
2
1 1
x x
x = x⇒ = −
C
4
xy = ⇒ ∈∅
D
1
x
− = ⇒ =
Câu 113:Chỉ ra câu sai:
A
x
x y
y = ⇔ = ≠
B
x
x
y = ⇔ <
và y=0.
C
0
x
y = khi x=0
và y≠0.
D
3
x x
− khi x=3.
Câu 114:Rút gọn
x y
x y
−
− Chỉ ra câu sai?
C luôn bằng 1 với ∀x y x, ( ≠ y)
D
0
a
với a≠0.
Câu 115:Chỉ ra một câu sai.Mẫu thức chung của 10 x y( 3 ),y x2
−
và 4 x y( 1− )
là:
A −20 x y( − )
B 20(y x− )
C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai
17
Trang 18A
0
x y+ y x =
B
x y x y x y x y
−
C
1
y x− −x y =
D
3 2
x x
+ + =
Câu 117:Chỉ ra một câu sai?
A
0
a b b a a b
B
1
a b = ⇒ ∈∅
−
và b∈∅.
C
2
0; 0 4
y = y = xy ≠ ≠
D
2x 0 x 0
x x = ⇒ =
−
Câu 118:Chỉ ra một câu sai?
A
2 2
x y
x y
x y
− = +
−
B
3 2
1
1
1
x
x
x x
− = − + +
C
3 2
1
1 1
x
x
x x
+ +
D
2 2
2
x y
x y
+ =
Câu 119:Chỉ ra một câu sai?
A
3 2
2 1
x x x
x x x
+ + = = +
B ( ) ( )
2 2
4
x y x y
C
x+ − =x x x
D Cả 3 đáp án đều sai
Câu 120: Chỉ ra một câu sai?
A
: 1
x x
y y =
B
2 2
x y x
y x = y
C
=
D
m n
−
+ = − +
Câu 121: Chỉ ra một mệnh đề sai?
A Ax B+
là một đa thức.
B Ax B+
là một phân thức.
C
Ax B
Cx B
+ +
là một phân thức.
18