1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trac nghiem toan 8 phan 1

28 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 71: Hãy nối mỗi bất phương trình ở cột A với một hình biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình đó ở cột B Câu 74: Mệnh đề nào dưới đây là đúng?. Câu 86: Hãy nối mỗi bất phương trình

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

NHÂN – CHIA ĐƠN THỨC – ĐA THỨC

 

 

23.4

D

1.2

Câu 10: Đa thức M trong đẳng thức

Trang 2

PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Câu 11: Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau?

A

2028

xy

5.7

y

B

12

15.30

x x

7

28x

5.20

D

2.5

x y

Câu 13: Phân thức đối của phân thức

31

x x

 là

A

3.1

x x

3.1

x

3.1

x x

3.1

1.1

x x x

9

1

1.9

Câu 16: Điền phân thức thích hợp vào để được đẳng thức đúng: 2 2

 xác định.

A

1.2

x

 

B

1.2

Trang 3

B

1

2.2

x

2.2

x

Câu 29: Chọn biểu thức là đơn thức

A 7x y2 55 z B

3 2 29

.5

Trang 4

A

2.3

x

2.3

2.3

2.3

.7

x y xy xy

C

2 3

3.2

x y

2 5.8

A x2 x 1. B 3

1

C x31 x2 x 1  D  5 x31 x2 x 1 

Trang 5

Câu 39: Kết quả rút gọn của phân thức

2 4

7

9 x 1

Câu 40: Rút gọn biểu thức sau

2 2

21121

1

x A

x x

1.3

1

1

x x

1.1

 được rút gọn thành

A 2

4.1

x

4.1

4

4x 2x1 D 2

4

Câu 47: Đa thức 2x  được phân tích thành1 x2

Trang 6

x x

 và

11

x x

x x

4.1

x

4.1

x x

 2 2

.1

x x

x x

x x

x x

2 2 2

.2

 là

A

1.3

B

1.3

Trang 7

 

 

2.3

 

 

20; 3

3.3

x x

.9

x x

y

6

y

2

2

6y

Trang 8

GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT Câu 65: Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

x 

B

9.2

x 

C

1.2

x 

D

2.9

x 

Câu 69: Tập nghiệm của bất phương trình 5 2 x là0

A

5.2

Sx x 

5.2

S x x  

5.2

S x x  

5.2

Sx x 

Câu 70: Điền (cụm) từ thích hợp vào để hoàn thành phát biểu đúng về quy tắc

nhân với một số khi biến đổi bất phương trình

Khi nhân 2 vế của bất phương trình cho cùng một số khác 0, ta phảia) Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó

b) Đổi chiều bất phương trình nếu số đó

Câu 71: Hãy nối mỗi bất phương trình ở cột A với một hình biểu diễn tập

nghiệm của bất phương trình đó ở cột B

Câu 74: Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Số a là số âm nếu 4a5 a B Số a là số dương nếu 4a5 a

C Số a là số dương nếu 4a3 a D Số a là số âm nếu 4a3 a

Trang 9

Câu 75: Giá trị x là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương 2

x 

.1

x x

x x

x x

x x

Trang 10

Câu 82: Tập nghiệm của phương trình

 

1.2

x hoặc x 2.B

1.2

x

C

12

x

x 2. D

12

x 

hoặc2

x

Câu 84: Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

A

10

Câu 86: Hãy nối mỗi bất phương trình ở cột bên trái với hình biểu diễn tập

nghiệm của nó ở cột bên phải

Trang 11

Câu 91: Điều kiện xác định của phương trình

x

B

1

2, 2

x 

C

1

2, 2

D Vô nghiệm

Câu 99: Tập nghiệm của phương trình x34x0 là

Trang 12

 

 

  B  1 C 32; 1   D 32;1 

Câu 101: Cho phương trình m25m4x m 1 trong đó x làm ẩn, m là một số

cho trước Hãy nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B để được mệnh đề đúng

a Khi m0 1 thì phương trình vô nghiệm

b Khi m 1 2 thì phương trình nghiệm đúng với mọi giá trị của x

3 thì phương trình nhận

14

là nghiệm

Trang 13

TỨ GIÁC Câu 102: Các góc của một tứ giác có thể là

A Bốn góc nhọn B Bốn góc tù

C Bốn góc vuông D Một góc vuông, ba góc nhọn

Câu 103: Đường tròn là hình

A Không có trục đối xứng B Có một trục đối xứng

C Có hai trục đối xứng D Có vô số trục đối xứng

Câu 104: Cho tam giác MNP cân tại M có các phân giác ND PE như hình vẽ ,

Tứ giác NEDP là hình thang cân vì có

Câu 106: Cho hình bình hành MNPQ (hình bên) Tia phân giác của góc Q cắt

MN tại E, tia phân giác của góc N cắt PQ tại F Tứ giác QENF là hình bình hành vì có

Trang 14

A QF // NE B QF = NE

C ·EQFFNE· . D QF // NE và QE // NF (do · MQE PNF· và MQ // PN ).

Câu 107: Cho tứ giác MNPQ Các điểm , , ,. E F G H lần lượt là trung điểm các cạnh

D Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

Câu 108: Một tứ giác là hình chữ nhật nếu nó là

A Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau

B Hình bình hành có một góc vuông

C Hình thang có một góc vuông

D Hình thang có hai góc vuông

Câu 109: Đường thẳng là hình

A Không có trục đối xứng B Có một trục đối xứng

C Có hai trục đối xứng D Có vô số trục đối xứng

Câu 110: Cần xây dựng một trạm bơm M trên bờ sông m ở vị trí nào để tổng

khoảng cách từ M tới hai làng E và F

ngắn nhất

A M thuộc đoạn thẳng EF

B là trung điểm của

C là trung điểm của

D là giao điểm của với trong đó là điểmđối xứng với qua

Câu 111: Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng?

A Hình thang cân B Hình bình hành.C Hình chữ nhật D Hình thoi

Câu 112: Cho một hình vuông và một hình thoi có cùng chu vi Khi đó

A Diện tích hình thoi lớn hơn diện tích hình vuông

B Diện tích hình thoi nhỏ hơn diện tích hình vuông

C Diện tích hình thoi bằng diện tích hình vuông

D Diện tích hình thoi nhỏ hơn hoặc bằng diện tích hình vuông

Câu 113: Cho hình bên Độ dài đường trung bình của hình thang là

Trang 15

Câu 115: Tam giác cân là hình

A Không có trục đối xứng B Có một trục đối xứng

C Có hai trục đối xứng D Có ba trục đối xứng

Câu 116: Cho hình bên Chu vi hình bình hành bằng, chu vi tam giác bằng Độ

Trang 16

Câu 121: Hình chữ nhật MNPQ có , , , E F G H lần lượt là trung điểm của các cạnh

Câu 127: Cho hình thang ABCD (hình bên) MN là đường trung bình của hình

thang Chọn câu trả lời đúng?

Trang 17

Câu 138: Cho hình vuông ABCD Chọn câu trả lời đúng?.

A AC BD . B Không có tâm đối xứng. C A B 90 µ   µ

Câu 139: Cho hình vuông ABCD Chọn câu trả lời đúng?.

A AC là tia phân giác của µA.

B Có 2 trục đối xứng

C A B C 270 µ   µ µ 

Câu 140: Cho hình thoi ABCD Chọn câu trả lời đúng?.

A AC là tia phân giác của µA.

Trang 18

Câu 144: Cho một hình vuông và một hình thoi có cùng chu vi Khi đó

A Diện tích hình thoi lớn hơn diện tích hình vuông

B Diện tích hình thoi nhỏ hơn diện tích hình vuông

C Diện tích hình thoi bằng diện tích hình vuông

D Diện tích hình thoi nhỏ hơn hoặc bằng diện tích hình vuông

Câu 145: Cho hình bên Độ dài đường trung bình MN của hình thang là

Câu 147: Tam giác cân là hình

A Không có trục đối xứng B Có một trục đối xứng

C Có hai trục đối xứng D Có ba trục đối xứng

Câu 148: Cho hình bên Chu vi hình bình hành ABCD bằng 16 cm, chu vi tam

giác ABD bằng 14 cm Độ dài BD bằng

A 1 cm B 2 cm

C 6 cm D 9 cm

Câu 149: Cho hình thang cân ABCD có Dµ   Tính µA?60

A µA 90   B µA 60   C µA 120   D µA 80  

Câu 150: Khẳng định nào sau đây là sai?

A Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường là hình thoi

B Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành

Trang 19

C Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

D Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông

Câu 151: Cho tam giác ABC vuông tại , A AC3cm,BC5cm. Diện tích của tam

Câu 156: Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

B Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang

C Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật

D Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông

Câu 157: Cho hình chữ nhật ABCD có AB8cm, BC6 cm (hình 2) Các điểm

, , ,

tam giác trong hình bên là

Trang 20

A 4cm 2 B 6cm 2

C 12 cm 2 D 24 cm 2

Câu 158: Hãy điền chữ Đ (hoặc S) vào ô tương ứng nếu các câu sau là đúng

(hoặc sai): Cho hình chữ nhật ABCD M, AB. Khi đó ta có

a Diện tích tam giác MDC không đổi khi điểm M di chuyển trên đoạn AB.

b Diện tích tam giác MDC sẽ thay đổi khi điểm M di chuyển trên đoạn

Trang 21

TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG Câu 160: Cho 5 đoạn thẳng có độ dài lần lượt là a2,b3,c4,d  và 6 m Kết8

luận nào sau đây là sai?

A Hai đoạn thẳng a và b tỉ lệ với hai đoạn thẳng d và m

B Hai đoạn thẳng a và b tỉ lệ với hai đoạn thẳng c và d

C Hai đoạn thẳng a và c tỉ lệ với hai đoạn thẳng b và d

D Hai đoạn thẳng b và c tỉ lệ với hai đoạn thẳng d và m

Câu 161: Biết

45

AB

CD

CD10cm Độ dài AB là

Câu 162: Trong hình bên, cho biết MN1 ,cm MM//NN OM, 3cm M N,  1,5cm. Độ

dài đoạn thẳng OM trong hình bên là

Trang 22

b) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.

Câu 166: Tam giác PQR có MN QR (hình bên) Đẳng thức nào sau đây là sai?//

Câu 170: Trong hình bên, tam giác MNP vuông tại M và MH là đường cao Có

bao nhiêu cặp tam giác đồng dạng với nhau?

Trang 23

A Không có cặp nào B Có 1 cặp C Có 2 cặp.

D Có 3 cặp

Câu 171: Điền cụm từ và số thích hợp vào để được phát biểu đúng

“ Nếu A B C    ABC thì A B C    với ABC theo tỉ số là.”

Câu 172: Biết

25

AB

CD10cm Độ dài của AB

Câu 173: Trong hình bên, cho biết MM NN MN// , 2cm OM, 6cm M N,  3 cm Độ dài

đoạn thẳng OM trong hình bên là

Trang 24

Câu 176: Trong hình bên, độ dài của đoạn MN là

Trang 25

DK

C ABC : HCA.

Câu 183: Trên hình bên, ABC : DEF theo tỷ số k thì

A DEF : ABC theo tỷ số k

B

2

ABC DEF

S

k S

S

k S

Trang 26

CHỦ ĐỀ: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN Câu 184: Hình lập phương có:

A 6 mặt, 6 đỉnh và 12 cạnh B 6 mặt, 8 cạnh và 12 đỉnh

C 6 đỉnh, 8 mặt và 12 cạnh D 6 mặt, 8 đỉnh và 12 cạnh

Câu 185: Trong hình hộp chữ nhật EGHK E G H K.     (hình bên) có bao nhiêu cạnh

có độ dài bằng độ dài của cạnh G H .

A 4 cạnh B 3 cạnh

C 2 cạnh D 1 cạnh

Câu 186: Trong hình hộp chữ nhật MNPQ M N P Q.     (hình bên) có bao nhiêu cạnh

song song với cạnh NN.

A 1 cạnh B 2 cạnh

C 3 cạnh D 4 cạnh

Câu 187: Biết các kích thước của hình hộp chữ nhật EGHK E G H K.     (hình bên)

Độ dài của đoạn thẳng HG là

A 7 cm B 5 cm

C 4 cm D 3 cm

Câu 188: Trong hình lập phương MNPQ M N P Q.     (hình bên) Có bao nhiêu cạnh

song song với cạnh MM 

A 2 cạnh B 3 cạnh

C 4 cạnh D 1 cạnh

Câu 189: Trong hình lập phương EGHK E G H K.     (hình bên), có

 

Trang 28

C 240cm 3

D 120cm 3

Câu 193: Điền vào chỗ trống ……… các giá trị thích hợp

a Ba kích thước của hình hộp chữ nhật là 1cm, 2cm, 3cm, thể tích hình hộp

chữ nhật đó là V

b Thể tích của hình lập phương cạnh 1cm là V

Câu 194: Hãy nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được công thức đúng? A B a Công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có các kích thước , ,a b c là 3 1 Va b Công thức tính diện tích xung quanh của hình lập phương cạnh a là 2 S xq 2a b c  c Công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật có các kích thước , , a b c là 2 3.S xq 4a 4 Vabc Contents NHÂN – CHIA ĐƠN THỨC – ĐA THỨC 1

PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 2

GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 7

TỨ GIÁC 12

TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG 20

Ngày đăng: 13/10/2022, 00:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 71: Hãy nối mỗi bất phương trình ở cộ tA với một hình biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình đó ở cột B  - Trac nghiem toan 8 phan 1
u 71: Hãy nối mỗi bất phương trình ở cộ tA với một hình biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình đó ở cột B (Trang 8)
Câu 77: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng tập nghiệm của bất phương trình 2x   31? - Trac nghiem toan 8 phan 1
u 77: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng tập nghiệm của bất phương trình 2x   31? (Trang 9)
Câu 86: Hãy nối mỗi bất phương trình ở cột bên trái với hình biểu diễn tập nghiệm của nó ở cột bên phải. - Trac nghiem toan 8 phan 1
u 86: Hãy nối mỗi bất phương trình ở cột bên trái với hình biểu diễn tập nghiệm của nó ở cột bên phải (Trang 10)
C. Hình thang có nhiều nhất hai góc tù, nhiều nhất hai góc nhọn. D. Hình thang có ba góc nhọn, một góc tù. - Trac nghiem toan 8 phan 1
Hình thang có nhiều nhất hai góc tù, nhiều nhất hai góc nhọn. D. Hình thang có ba góc nhọn, một góc tù (Trang 15)
Câu 159: Cho hình chữ nhật ABCD có diện tích là 12cm 2 (hình 3). Diện tích phần tô đậm bằng - Trac nghiem toan 8 phan 1
u 159: Cho hình chữ nhật ABCD có diện tích là 12cm 2 (hình 3). Diện tích phần tô đậm bằng (Trang 20)
Câu 162: Trong hình bên, cho biết MN  1, cm MM //NN OM ,  3cm MN  1,5cm. Độ dài đoạn thẳng OM trong hình bên là - Trac nghiem toan 8 phan 1
u 162: Trong hình bên, cho biết MN  1, cm MM //NN OM ,  3cm MN  1,5cm. Độ dài đoạn thẳng OM trong hình bên là (Trang 21)
Câu 166: Tam giác PQR có MN QR // (hình bên). Đẳng thức nào sau đây là sai? - Trac nghiem toan 8 phan 1
u 166: Tam giác PQR có MN QR // (hình bên). Đẳng thức nào sau đây là sai? (Trang 22)
Câu 174: Tam giác MNP có IK NP // (hình bên). Đẳng thức nào sau đây là sai? - Trac nghiem toan 8 phan 1
u 174: Tam giác MNP có IK NP // (hình bên). Đẳng thức nào sau đây là sai? (Trang 23)
Câu 176: Trong hình bên, độ dài của đoạn MN là - Trac nghiem toan 8 phan 1
u 176: Trong hình bên, độ dài của đoạn MN là (Trang 24)
Câu 181: Trên hình bên, ABC có A 90  AH là đường cao - Trac nghiem toan 8 phan 1
u 181: Trên hình bên, ABC có A 90  AH là đường cao (Trang 25)
Câu 190: Trong hình lăng trụ đứng đáy là tam giác cho các kích thước 3cm,4cm,5cm - Trac nghiem toan 8 phan 1
u 190: Trong hình lăng trụ đứng đáy là tam giác cho các kích thước 3cm,4cm,5cm (Trang 27)
w