1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

C1 13 on tap chuong i

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phát triển tư duy học môn Toán 8
Tác giả Toỏn Họa
Trường học Trường Trung học phổ thông Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 153,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

[Document title]

I BÀI TẬP

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a)

5x  10xy5y b) x2 y26y 9

c) 3x4 75x y2 2 d) x y xy4  4

Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x7x51 b) x5 x4 1 c) x 4 324

Bài 3: Phân tích các đa thức thành nhân tử:

a) a b c3(  )b c a3(  )c a b3(  )

b)

(a b)(a  b ) ( b c b )(  c ) ( c a c )(  a )

Bài 4: Tìm x biết:

8x2 4x5 2  x26x9  (10x2 2x3)(4x28x7)8x24x13 6x2 2x3

Bài 5: Cho a2b2 c2d2 2009 vàad + bc = 0 Tính ab + cd.

Tự luyện:

Bài 6: Thực hiện phép tính:

a) (3x3 2x2 x 2).(5 )x2 b) (a x2 3 5x3 ).( 2aa x3 )

c) (3x25x 2)(2x2 4x3) d) (a4a b a b3  2 2ab3b a b4)(  )

Bài 7: Rút gọn các biểu thức sau:

a) (a2 a 1)(a2 a1) b) (a2)(a 2)(a22a4)(a2 2a4)

c) (2 3 ) y 2 (2x 3 ) 12y 2 xy d) (x1)3 (x1)3 (x3 1) ( x 1)(x2 x 1)

Bài 8: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phụ thuộc vào x:

Trang 2

[Document title]

e) (x 1)3 (x1)36(x1)(x 1) f) (x3)2 (x 3) 122 x

Bài 9: Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) A a 3 3a23a4 với a 11 b) B2(x3y3) 3( x2y2) với x y 1 

Bài 10: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 1 2 xy x 2 y2 b) a2b2 c2 d2 2ab2cd

c) a b3 3 1 d) x y z2(  )y z x2(  )z x y2(  )

e) x2 15x36 f) x12 3x y6 62y12

g) x8 64x2 h) (x2 8)2 784

Bài 11: Thực hiện phép chia các đa thức sau: (đặt phép chia vào bài)

a) (35x341x213x 5) : (5x 2) b) (x4 6x316x2 22x15) : (x2 2x3)

c) (x4 x y x y3  2 2 xy3) : (x2y2) d) (4x414x y3  24x y2 2 54 ) : (y4 x2 3xy 9 )y2

Bài 12: Thực hiện phép chia các đa thức sau:

a) (3x4 8x3 10x28x 5) : (3x2 2x1)

b) (2x3 9x219x 15) : (x2 3x5)

c) (15x4 x3 x241x 70) : (3x2 2x7)

d) (6x5 3x y4 2x y3 24x y2 3 5xy42 ) : (3y5 x3 2xy2y3)

Bài 13: Giải các phương trình sau:

a) x3 16x0 b) 2x3 50x0 c) x3 4x2 9x36 0

d) 5x2 4(x2 2x1) 5 0  e) (x2 9)2 (x 3)20 f) x3 3x 2 0

g) (2x 3)(x1) (4 x3 6x2 6 ) : ( 2 ) 18xx

Trang 3

[Document title]

HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1

a) 5(x y )2 b) (x y  3)(x y 3)

c) 3 (x x2 5 )(x 5 xy)y  b) xy(x y x )( 2 xy y 2)

Bài 2:

a) x2 x 1 x5 x4x3 x1

b) x2 x1 x3 x 1

c)

(x 6x18)(x  6x18)

Bài 3: a) (a b a c b c a b c )(  )(  )(   ) b) (a b b c c a )(  )(  )

Bài 4:

8 4 5 2 6 9 (10 2 3)(4 8 7) 8 4 13 6 2 3

8 4 5 2 6 9 (10 2 3)( 4 8 7) 8 4 13 6 2 3

Û êë + + + - - úêûë + + - - - úû

+êë - - + + + úêûë - - - + + úû

=êë + + + + + úêûë + + - + + úû

2

8 (7 3 5)

Trang 4

[Document title]

2

1

4

x

é + + = + + ê

Û + + = + + Û ê + + = - -

-ê é

+ + =

Bài 5: 2009(ab + cd) = 2009 ab + 2009cd

=(c2+d ab2) +(a2+b cd2) = (= ac bd ad bc+ )( + )=0

Ngày đăng: 13/10/2022, 00:39

w