1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On tap KT giua HK1

26 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Từ ngữ địa phương là những từ chỉ sử dụng ở một hoặc một số địa phương nhất định.. Đọc kĩ đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi:“ Mẹ tôi lấy vạt áo nâu thấm nước mắt cho tôi rồi xốc nách

Trang 2

1 Văn học Việt Nam giai đoạn 1930 - 1945

2 Văn học nước ngoài

( Đã ôn ở tiết trước )

Trang 3

1 Trường từ vựng

2 Từ tượng hình, từ tượng thanh

3 Từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội

4 Trợ từ, thán từ

5 Tình thái từ

Trang 5

Câu 1: Tìm trường từ vựng miêu tả ngoại hình ( cách loại trừ )

A Nhốn nháo, ư ử, hu hu, xôn xao

B Móm mém, hu hu, lom khom, vật vả

C Móm mém, xộc xệch, lom lom, co rúm

D Thút tít, hu hu, ha ha, co rúm

Câu 2: Tìm trường từ vựng chỉ nhân vật trong tác phẩm Lão Hạc

A Binh Tư, ông giáo, lão Hạc

B Lão Hạc, Chị Dậu, cái Tý

C Lão Hạc, bé Hồng, chị Dậu

D Binh Tư, chị Dậu, anh Dậu

Trang 6

* Khái niệm:

- Từ tượng hình là những từ gợi tả hình ảnh, trạng thái, dáng vẽ của sự vật Ví dụ: xanh, đỏ, tím, vang

( tả màu sắc); vui, buồn, hồi hộp, lo lắng ( trạng thái tâm lí); dẻo, mềm, cứng ( tính chất)

- Từ tượng thanh là những từ mô phỏng lại âm thanh của tự nhiên, con người Ví dụ: róc rách, ầm ầm, rì rào ( âm thanh tự nhiên); hu hu, thút thít, nức nở

( tiếng khóc); hi hi, ha hả, hi hí, khanh khách ( tiếng cười);

Trang 7

- Từ ngữ địa phương là những từ chỉ sử dụng ở một hoặc một số địa phương nhất định Ví dụ: má ( mẹ);

ba ( cha); nhóc ( nhiều), mình ên ( một minh),

- Biệt ngữ xã hội là những từ chỉ dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định Ví dụ:

+ Cách xưng hô cha mẹ vua chúa: mẫu hậu, phụ

hoàng

+ Cách xưng hô cha mẹ tầng lớp trung lưu: mợ, cậu + Từ ngữ học sinh sử dụng trong thi cử: học tủ, trúng

tủ, tủ đè, ngỗng, coppy,

Trang 8

Câu 1: Các từ: trúng tủ, tủ đè, ngỗng, gậy, coppy, ai hay dùng

A Khi giao tiếp với người cùng địa phương

B Khi giao tiếp với người ở địa phương khác

C Khi làm hướng dẫn viên cho khách nước ngoài

D Khi làm hướng dẫn viên cho khách tham quan từ địa phương khác tới

Trang 9

- Trợ từ là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó Ví dụ: những,

có, chính, ngay,

- Thán từ là những từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói hoặc dùng để gọi đáp Thán từ đứng ở đầu câu, có khi nó được tách ra thành một câu đặc biệt.

-Thán từ gồm 2 loại chính:

+ Thán từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc: a, ôi, than ôi, trời ơi,

+ Thán từ gọi đáp: này, ơi, vâng, dạ,

Trang 10

? Xác định trợ từ, thán từ trong những câu sau ?

a Nó ăn những hai bát cơm

b Này! Ông giáo ạ!

Trả lời:

- Trợ từ: những

- Thán từ: ạ

Trang 12

Câu 1: Trong các câu sau, câu nào có sử dụng Thán

từ bộc lộ tình cảm cảm xúc?

A A! Lão già tệ quá!

B Vâng, cháu cũng nghĩ như cụ.

C Này! Ông giáo ạ!

D Lão Hạc ơi!

Câu 2: Đâu là tình thái từ nghi vấn?

A Đi, nào, với

B À, ư, hả, chứ, chăng

C Ôi, thay, sao, thương thay

D Ạ, nhé, cơ, mà

Trang 13

Xác định tình thái từ trong câu

sau ?

- Em chào cô ạ !

Tình thái từ: ạ

Trang 14

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

Phần I: Đọc – hiểu

Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi:

“Mặt lão đột nhiên co rúm lại Những vết nhăn xô lại với

nhau, ép cho nước mắt chảy ra Cái đầu lão ngoẹo về một

bên và cái miệng móm mém của lão mếu như con nít Lão hu

hu khóc…”

Câu 1: Đoạn văn trên trích từ văn bản nào? Tác giả là ai?

Câu 2: Phương thức biểu đạt của đoạn văn?

Câu 3: Cho biết nội dung của đoạn văn trên?

Câu 4: Chỉ ra từ tượng hình, từ tượng thanh trong đoạn văn

trên?

Câu 5: Cảm nhận của em về nhân vật lão Hạc qua đoạn trích

trên

Trang 15

Câu 1: Văn bản: Lão Hạc; tác giả: Nam Cao

Câu 2: Phương thức biểu đạt: Tự sự + miêu tả

Câu 3: Nỗi đau đớn của lão Hạc khi phải bán cậu Vàng.

Trang 16

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

Trang 17

Câu 1: Văn bản: Trong lòng mẹ; tác giả: Nguyên Hồng

Câu 2: PTBĐ: Tự sự + miêu tả + biểu cảm

Câu 3: Cảm nhận niềm vui của nhân vật tôi khi ở trong lòng mẹ

Câu 4: Trường từ vựng chỉ màu sắc: tươi sáng, da

mịn, màu hồng

Trang 18

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3 Phần I: Đọc – hiểu

Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi:

Này ! ông giáo ạ ! Cái giống nó cũng khôn ! Nó cứ làm

in như nó trách tôi; nó kêu ư ử, nhìn tôi, như muốn bảo tôi rằng: “A ! Lão già tệ lắm ! Tôi ăn ở với lão như thế

mà lão xử với tôi như thế này à?

Câu 1: Đoạn văn trên trích từ văn bản nào? Tác giả là ai?

Câu 2: Phương thức biểu đạt chính của văn bản?

Câu 3: Cho biết nội dung của đoạn văn trên?

Câu 4: Chỉ ra thán từ trong đoạn văn trên? Tác dụng?

Trang 19

Đọc kĩ đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi:

“ Mẹ tôi lấy vạt áo nâu thấm nước mắt cho tôi rồi xốc nách tôi lên xe Đến bấy giờ tôi mới kịp nhận ra mẹ tôi không còm cõi xơ xác quá như cô tôi nhắc lại lời người họ nội của tôi Gương mặt mẹ tôi vẫn tươi sáng với đôi mắt trong và nước da mịn, làm nổi bật màu hồng của hai gò má Hay tại sự sung

sướng bỗng được trông nhìn và ôm ấp cái hình hài máu mủ

của mình mà mẹ tôi lại tươi đẹp như thuở còn sung túc? Tôi ngồi trên đệm xe, đùi áp đùi mẹ tôi, đầu ngả vào cánh tay mẹ tôi, tôi thấy những cảm giác ấm áp đã bao lâu mất đi bỗng lại mơn man khắp da thịt Hơi quần áo mẹ tôi và những hơi thở ở khuôn miệng xinh xắn nhai trầu phả ra lúc đó thơm tho lạ

thường”.

(Ngữ văn 8, tập một)

Trang 20

Câu 1 : Đoạn văn trên được trích trong văn bản nào? Tác giả là ai?

Câu 2 : Nêu nội dung chính của đoạn văn ?

Câu 3 : Tìm các từ thuộc trường từ vựng chỉ các bộ phận của cơ thể con người có trong đoạn văn trên? Câu 4 : Trong đoạn văn trên, tác giả đã sử dụng phối kết hợp các phương thức biểu đạt nào? Cho biết tác dụng của chúng?

Trang 21

Câu 1:

- Đoạn văn trên trích từ văn bản Trong lòng mẹ (trích

Những ngày thơ ấu).

- Tác giả: Nguyên Hồng.

Câu 2: Nội dung chính: Cảm giác sướng cực điểm của bé Hồng khi gặp lại mẹ

Câu 3: Các từ thuộc trường từ vựng chỉ “các bộ phận của

cơ thể con người”: mặt, mắt, da, gò má, đùi, đầu, cánh tay, miệng

Trang 22

CÁC BÀI TLV ĐÃ HỌC VÀ TỰ HỌC

1 Tính thống nhất về chủ đề trong văn bản

2 Bố cục của văn bản

3 Xây dựng đoạn văn trong văn bản

4 Liên kết các đoạn văn trong văn bản

5 HDTH: Tóm tắt và luyện tập tóm tắt văn bản tự sự

6 Miêu tả và biểu cảm trong văn bản tự sự ( nhớ tác dụng)

7 Luyện tập viết đoạn văn TS kết hợp MT và BC

8 Lập dàn ý cho đề văn TS kết hợp MT, BC

Trang 23

Đề 1: Viết bài văn ngắn kể lại kỉ niệm khiến em nhớ mãi Trong bài văn có sử dụng yếu tố miêu tả và biểu cảm.

Đề 2: Viết bài văn ngắn kể lại kỉ niệm lần đầu tiên đi học Trong bài văn có sử dụng yếu tố miêu tả và biểu cảm.

Trang 24

* Yêu cầu về kĩ năng (1):

Biết cách viết bài văn tự sự (kể chuyện) có sử dung yếu tố miêu tả, biểu cảm có bố cục chặt chẽ, diễn đạt mạch lạc, sai không quá 5 lỗi chính tả, lỗi dùng từ, lỗi ngữ pháp.

* Yêu cầu về kiến thức:

Học sinh có thể trình bày theo nhiều cách nhưng cần làm rõ được các nội dung theo dàn ý cơ bản sau:

Trang 25

Mở bài (0,5): Nêu khái quát về kỉ niệm đó là gì?

Gợi ý: kỉ niệm đẹp hay kỉ niệm buồn ( về quê ngoại

(nội), chuyến du lịch, đi làm từ thiện, ngày đầu tiên đi học, )

Thân bài (3): Cần trình bày được những nội dung sau: + Thời gian, địa điểm xảy ra câu chuyện

+ Diễn biến sự việc: kỉ niệm đó diễn ra như thế nào? với ai? Miêu tả nét mặt, tâm trạng, cảm xúc của những người trong cuộc.

+ Kết thúc sự việc: kết thúc tốt đẹp hay buồn

Kết bài (0,5): Kỉ niệm đó để lại cho em ấn tượng hay bài học ý nghĩa như thế nào?

Ngày đăng: 12/10/2022, 22:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Từ tượng hình, từ tượng thanh - On tap KT giua HK1
2. Từ tượng hình, từ tượng thanh (Trang 3)
Câu 1: Tìm trường từ vựng miêu tả ngoại hình (cách loại trừ ) - On tap KT giua HK1
u 1: Tìm trường từ vựng miêu tả ngoại hình (cách loại trừ ) (Trang 5)
-Từ tượng hình là những từ gợi tả hình ảnh, trạng thái, dáng vẽ của sự vật. Ví dụ: xanh, đỏ, tím, vang  ( tả màu sắc); vui, buồn, hồi hộp, lo lắng ( trạng thái  tâm lí); dẻo, mềm, cứng ( tính chất) - On tap KT giua HK1
t ượng hình là những từ gợi tả hình ảnh, trạng thái, dáng vẽ của sự vật. Ví dụ: xanh, đỏ, tím, vang ( tả màu sắc); vui, buồn, hồi hộp, lo lắng ( trạng thái tâm lí); dẻo, mềm, cứng ( tính chất) (Trang 6)
-Từ tượng hình: co rúm, xơ lại, ép, ngoẹo, móm mém, mếu - On tap KT giua HK1
t ượng hình: co rúm, xơ lại, ép, ngoẹo, móm mém, mếu (Trang 15)
w