1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giáo an ôn tập kt giữa kì ii địa 6 ( chuẩn) (1) (1)

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo an ôn tập kt giữa kì ii địa 6 ( chuẩn) (1) (1)
Trường học Trường Đại học Mở Hà Nội
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại Giáo án
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 43,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn Ngày giảng ÔN TẬP GIỮA KÌ II I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Nhằm hệ thống hóa lại kiến thức cơ bản theo chủ đề khí hậu và biến đổi khí hậu, nước trên Trái Đất 2 Năng lực Năng lực chung Giải quyết vấ[.]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

ÔN TẬP GIỮA KÌ II

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Nhằm hệ thống hóa lại kiến thức cơ bản theo chủ đề khí hậu và biến đổi khí hậu, nước trên Trái Đất

2 Năng lực

- Năng lực chung: Giải quyết vấn đề, giao tiếp và hợp tác, tự chủ và sáng tạo

- Năng lực riêng (đặc thù):

+ Năng lực tìm hiểu địa lí: sử dụng bản đồ và sơ đồ, lược đồ, tranh ảnh để xác định nội dung theo yêu cầu của giáo viên

+ Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Biết liên hệ thực tế để giải thích các hiện tượng, các vấn đề liên quan đến bài học

3 Phẩm chất

- Yêu thích bộ môn và giáo dục ý thức tự học cho HS.

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Giáo viên

- Phiếu học tập, hệ thống câu hỏi, bài tập

- Thiết bị, học liệu liên quan

2 Học sinh

- Sách giáo khoa, vở ghi.

III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

Hoạt động 1 Khởi động (5p)

a Mục tiêu:

- Tạo hứng thú cho HS vào bài và định hướng nội dung ôn tập

b Nội dung: Học sinh dựa vào kiến thức đã học và hiểu biết của mình để trả

lời câu hỏi

c Sản phẩm: Câu trả lời của HS

d Tổ chức thực hiện:

Bước 1 Chuyển giao nhiệm vụ học tập

- Cho biết nội dung đã học từ bài 16 đến bài 21

Bước 2 Thực hiện nhiệm vụ học tập

GV Gợi ý, hỗ trợ học sinh thực hiện nhiệm vụ

HS: Suy nghĩ, trả lời

Bước 3 Báo cáo kết quả và thảo luận

GV gọi HS bất kỳ trả lời, HS khác nhận xét và bổ sung

Bước 4 Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập, dẫn vào bài: Ôn tập

về nội dung các bài từ 16 đến 25

2 Hoạt động 2 Hình thành kiến thức mới (không)

3 Hoạt động 3 Luyện tập - Hệ thống hóa kiến thức lý thuyết (30p)

a Mục tiêu:

- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức chương 4, chương 5

Trang 2

- Rèn kỹ năng sơ đồ hóa kiến thức

b Nội dung: Học sinh dựa vào kiến thức đã học hoàn thành nội dung các câu

hỏi

c Sản phẩm: sản phẩm phiếu học tập của HS

d Tổ chức thực hiện:

Bước 1 Chuyển giao nhiệm vụ học tập

Dựa vào các kiến thức đã học về chương 4 và 5 hãy:

Nhóm 1, 3, 5:

- Thời tiết và khí hậu khác nhau như thế nào?

- Lập bảng kiến thức về các đới khí hậu trên Trái đất theo mẫu:

(Nhiệt đới)

Đới ôn hòa (Ôn đới)

Đới lạnh (Hàn đới)

Vị trí

Góc chiếu sáng mặt

trời

Đặc

điểm khí

hậu

Nhiệt độ Gió Lượng mưa Nhóm 2, 4, 6:

1 Em hãy định nghĩa về sông? Thế nào là hệ thống sông?

2 Khái niệm hồ, phân loại hồ?

3 Những lợi ích và tác hại của sông, hồ

Bước 2 Thực hiện nhiệm vụ:

*HS Th/h nhiệm vụ theo kĩ thuật mảnh ghép trong T/g 7-10p ở vòng 1, vòng 2

trong 5-7p

- Vòng 1: Các nhóm (chẵn, lẻ) thảo luận nội dung câu hỏi ghi ra phiếu HT (hoặc giấy HS chuẩn bị)

- Vòng 2: Ghép nhóm N1-2, N3-4, N5-6 để tạo thành nhóm mới, trao đổi lại toàn bộ nội dung thông tin trong vòng 1 cho các thành viên trong nhóm mới

*GV: Hướng dẫn, theo dõi, hỗ trợ HS (nếu cần)

Bước 3 Báo cáo kết quả và thảo luận:

- GV Yêu cầu đại diện của một số nhóm lên trình bày sản phẩm

- HS còn lại theo dõi, nhận xét, bổ sung cho nhóm bạn (nếu cần).

Bước 4 Đánh giá kết quả t/hiện nhiệm vụ:

GV NX, đánh giá kết quả hoạt động của HS Chuẩn kiến thức, bổ sung (nếu cần)

SP Nhóm 1, 3, 5:

Thời tiết và khí hậu

- Thời tiết là sự biểu hiện các hiện tượng khí tượng ở một địa phương trong một thời gian nhất định

- Khí hậu là sự lặp đi lặp lại của tình hình thời tiết ở một địa phương trong một thời gian dài và trở thành quy luật

Trang 3

CÁC ĐỚI KHÍ HẬU TRÊN TRÁI ĐẤT

(Nhiệt đới)

Đới ôn hòa (Ôn đới)

Đới lạnh (Hàn đới)

Vị trí Từ CTB - >

CTN

Từ CTB - >

VCB

Từ CTN - >

VCN

VCB => Cực Bắc

VCN => Cực Nam

Góc chiếu sáng

mặt trời

Lớn, chênh lệch nhau ít

Trung bình, chênh lệch nhau nhiều

Rất nhỏ

Đặc

điểm

khí hậu

Nhiệt độ

Cao quanh năm Trung bình Rất thấp

Lượng mưa

1000mm – 2000mm

500mm- 1000mm

Dưới 500mm

SP Nhóm 2, 4, 6:

1 Các khái niệm:

- Sông: Là dòng chảy thường xuyên tương đối lớn trên bề mặt lục địa và đảo

=> Nguồn cung cấp nước cho sông là nước mưa, nước ngầm, nước do băng tuyết tan

- Lưu vực sông: là toàn bộ diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông

- Hệ thống sông: Bao gồm dòng sông chính, các phụ lưu và các chi lưu

- Phụ lưu: là nhánh sông phụ đổ nước vào sông chính

- Chi lưu: là con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính

- Hồ: Là vùng trũng chứa nước trên bề mặt Trái Đất, không thông với biển

2 Lợi ích và tác hại của sông:

*Lợi ích:

- Cung cấp nước cho các hoạt động sản xuất (nông nghiệp, công nghiệp) và đời sống của nhân dân

- Bồi đắp phù sa cho các đồng bằng

- Là tuyến đường giao thông

- Là nơi đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản

- Tạo cảnh quan đẹp để phát triển du lịch

*Tác hại: Về mùa lũ, nước sông dâng cao, chảy mạnh gây lụt lội, cuốn trôi tài sản và tính mạng của người dân quanh vùng

3 Phân loại hồ:

- Dựa vào tính chất của nước chia thành 2 loại: Hồ nước mặn và hồ nước ngọt

- Dựa vào nguồn gốc hình thành chia thành hồ tự nhiên và hồ nhân tạo

4 Hoạt động 4 Vận dụng (10p)

a Mục tiêu

- Vận dụng kiến thức đã học về cách tính nhiệt độ trung bình ngày, tháng, năm, lượng mưa…áp dụng làm bài tập cụ thể

- Rèn kỹ năng tính toán, xử lí số liệu

Trang 4

b Nội dung: HS vận dụng kiến thức đã học, đã ôn tập áp dụng làm bài tập.

c Sản phẩm: HS hoàn thành các bài tập

d Tổ chức thực hiện:

Bước 1 Chuyển giao nhiệm vụ học tập

Bài tập 1 Tính nhiệt độ TB ngày của Ninh Bình qua số liệu sau: Nhiệt độ đo

lúc 5 giờ là 180C, lúc 13 giờ là 290C, lúc 21 giờ là 18,50 C

Bài tập 2 Căn cứ vào bảng số liệu: Nhiệt độ (oC) - Hà Nội

Thán

g

Nội

16,

4

17, 0

20, 2

23, 7

27, 3

28, 8

28, 9

28, 2

27, 2

24, 6

21, 4

18, 2

a Tính nhiệt độ TB năm của Hà Nội?

b Nhận xét: - Nhiệt độ tháng cao nhất là , vào tháng

- Nhiệt độ tháng thấp nhất là , vào tháng

Bài tập 3 Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1 Sông là:

A dòng nước chảy ở bề mặt đất

B Dòng nước chảy thường xuyên

C Dòng nước chảy thường xuyên và tương đối ổn định trên bề mặt lục địa

D Dòng nước tạm thời

Câu 2 Hệ thống sông được tạo nên do:

A Dòng sông chính

B Dòng sông chính và các phụ lưu

C Dòng sông chính cùng các phụ lưu, các chi lưu hợp lại

D Dòng sông chính cùng các chi lưu

Câu 3 Chế độ nước sông sẽ phức tạp nếu sông có nguồn cung cấp nước là:

A Nước mưa B Băng tuyết tan

C Nước ngầm và nước mưa D Nhiều nguồn cung cấp nước

Câu 4 Lưu vực của một con sông là:

A Vùng đất sông chảy qua B Vùng đất nơi sông bắt nguồn

C Vùng đất nơi sông đổ vào D Vùng đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông

Câu 5 Hồ là:

A Những khoảng nước tương đối rộng và sâu trong đất liền

B Là vùng trũng chứa nước trên bề mặt Trái Đất, không thông với biển

C Những khoảng nước nhỏ và nông trên đất liền

D Những khoảng nước nông trên đất liền

Câu 6 Hồ Tây ở Hà Nội là:

A Di tích còn sót lại của khúc uốn cũ của sông B Hồ hình thành ở miệng núi lửa

C Hồ nhân tạo D Hồ băng hà

Bước 2 Thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS th/h NV theo căp/bàn theo phiếu học tập

Trang 5

- GV quan sát, trợ giúp nếu cần.

Bước 3 Báo cáo kết quả và thảo luận

GV yêu cầu HS bất kì trả lời, HS khác nhận xét bổ sung

Bài 1 Nhiệt độ TB ngày ở NB là: 21,80C

Bài 2

a Nhiệt độ TB năm của Hà Nội: 23,50C

b Nhận xét: - Nhiệt độ tháng cao nhất là 28,90C, vào tháng 7

- Nhiệt độ tháng thấp nhất là 16,40C, vào tháng 1

Bài 3 Câu 1 C, câu 2 C, Câu 3 D, câu 4.D, câu 5 B, câu 6 A

Bước 4 Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập, NX, ĐG, chốt KT,

HDVN: hoàn thiện nội dung các câu hỏi, ôn kĩ bài để tiết sau kiểm tra

IV RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn:

Ngày kiểm tra:

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

1 Về kiến thức

- Kiểm tra kiến thức của học sinh về chương 4, 5 phân môn địa lí;

- Kiểm tra kiến thức của học sinh về sự ra đời nhà nước Văn Lang- Âu lạc; chính sách cai trị của các triều đại PK phương Bắc và sự chuyển biến của XH

Âu Lạc; đời sống vật chất và tinh thẩn của cư dân Văn Lang- Âu Lạc; sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước Văn Lang- Âu lạc

- Đánh giá kiến thức, kĩ năng ở 3 mức độ nhận thức: Biết, hiểu và vận dụng của học sinh nhằm điều chỉnh phương pháp dạy học phù hợp, hiệu quả một cách kịp thời

2 Về năng lực

- NL chung: Tính toán, giải quyết vấn đề, KN xác định và trả lời đúng nội dung câu hỏi

- NL riêng:

+ Rèn luyện cho học sinh kỹ năng trình bày sơ đồ

+ Rèn KN vận dụng k/hức đã học vào làm các dạng câu hỏi và bài tập cụ thể

3 Về phẩm chất

- Giáo dục đức tính thật thà, trung thực, nghiêm túc trong quá trình làm bài

- HS có thái độ học tập đúng và điều chỉnh quá trình học tập của mình

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Giáo viên: Kế hoạch bài dạy, đề kiểm tra phô tô.

2 Học sinh: Ôn tập, dụng cụ học tập đầy đủ.

Trang 6

Ma trận đề Phần Lịch sử Nội dung/

chủ đề

Nhận biết (TN) Thông hiểu (TL) Vận dụng (TL)

nước Văn

lang – Âu

lạc

Biết được sự ra đời nhà nước Văn Lang- Âu lạc

Hiểu được đời sống vật chất và tinh thẩn của cư dân Văn Lang- Âu Lạc.

Vẽ và nhận xét được sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước Văn

Lang-Âu lạc

Số câu

Số điểm

5 1.25

1 2,0

1 3,0

7 6,25

2 Chính

sách cai trị

của các

triều đại

PK phương

Bắc….

Biết được chính sách cai trị của các triều đại PK phương Bắc…

Số câu

Số điểm

3 0,75

3 0,75

Phần Địa lí Chủ đề/nội

dung

Nhận biết (TN) Hiểu (TL) Vận dụng (TL) Khí hậu và

biến đổi khí

hậu

Biết tính nhiệt độ trung bình năm của

1 địa điểm

Tính được biên độ nhiệt năm của 1 địa điểm và xác định được đới khí hậu

Số câu

Số điểm

½ 1,0

½ 1,0

1 2,0

Thuỷ

quyển.

Vòng tuần

hoàn lớn

của nước

Nhận biết được đặc điểm của thuỷ quyển

Số câu

Số điểm

3 0,75

3 0,75

Sông và hồ.

Nước ngầm

và băng hà.

Nhận biết được đặc điểm các bộ phận, diện tích

Trang 7

lưu vực và chế

độ nước của một con sông

Số câu

Số điểm

1 0,25

1 0,25

Đề bài từ ma trận

I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất trong các câu sau:

Phần 1 Môn Lịch sử (3,0 điểm)

Câu 1 Sự hình thành nhà nước Văn Lang có điểm gì giống so với sự hình thành các quốc gia cổ đại phương Đông?

A Đều hình thành bên bờ các con sông lớn

B Đều xuất phát từ nhu cầu đoàn kết chống ngoại xâm

C Đều hình thành trong khoảng thời gian tương đồng nhau

D Đều xuất phát từ nhu cầu trị thủy và làm thủy lợi

Câu 2 Thành Cổ Loa còn có tên gọi là:

A Loa thành B Hoàng thành C Kinh thành D Long thành

Câu 3 Vũ khí đặc biệt dưới thời An Dương Vương là:

A Rìu chiến B Dao găm C Nỏ và mũi tên đồng D Giáo

Câu 4 Sự thất bại của An Dương Vương dẫn tới hậu quả gì?

A Đất nước ta lúc đó mất độc lập B Âu Lạc rơi vào ách đô hộ nhà Triệu

C Âu Lạc chịu sự đô hộ của nhà Tần D Nhân dân ta khổ cực

Câu 5 Kinh đô của nhà nước Văn Lang ở đâu?

A Phong Châu (Vĩnh Phúc) B Phong Châu (Phú Thọ)

C Cấm Khê (Hà Nội) D Cổ Loa (Hà Nội)

Câu 6 Các Quận nào nhà Hán sáp nhập vào Trung Quốc là đúng?

A Giao Chỉ và Nhật Nam, Mê Linh B Giao Chỉ và Phong Châu, Nhật

Nam

C Cửu Chân và Mê Linh Giao Chỉ D Giao Chỉ và Cửu Chân, Nhật Nam

Câu 7 Nhà Hán đưa người Hán sang châu Giao sinh sống nhằm mục đích gì?

A Để nhân dân hai nước hiểu nhau

B Giúp nhân dân ta nâng cao trình độ dân trí

C Bắt dân ta phải theo phong tục, tập quán của người Hán để đồng hóa người Việt

D Giải quyết nạn dân số tăng nhanh ở Trung Quốc

Câu 8 Để đồng hóa dân tộc Việt nhà Hán đã thực hiện chính sách gì?

A Chính sách cai trị bộ máy B Chính sách kinh tế

C Chính sách văn hóa- xã hội D Chính sách hà khắc

Phần 2 Địa lí (2,0 điểm)

Câu 1 Khi hơi nước bốc lên từ các đại dương sẽ tạo thành

Trang 8

A nước B sấm C mưa D mây.

Câu 2 Nước trên Trái Đất phân bố chủ yếu ở

A biển và đại dương B các dòng sông lớn

C ao, hồ, vũng vịnh D băng hà, khí quyển

Câu 3 Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất không tồn tại ở trạng thái nào sau

đây?

A Rắn B Quánh dẻo C Hơi D Lỏng

Câu 4 Chi lưu là gì?

A Các con sông đổ nước vào con sông chính và sông phụ

B Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông

C Lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng ở con sông

D Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Phần 1 Lịch sử (5,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm) Vẽ sơ đồ nhà nước Văn Lang? Em có nhận xét gì về tổ chức

nhà nước Văn Lang?

Câu 2 (2,0 điểm) Trình bày đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang

- Âu Lạc

Phần 2 Địa lí (2,0 điểm)

Căn cứ vào bảng số liệu: Nhiệt độ của địa điểm A (oC)

Thán

g

Địa

điểm

A

16,

4

17, 0

20, 2

23, 7

27, 3

28, 8

28, 9

28, 2

27, 2

24, 6

21, 4

18, 2

a Tính nhiệt độ trung bình năm của địa điểm A?

b Tính biên độ nhiệt năm của địa điểm A và cho biết địa điểm A thuộc đới khí hậu nào?

Hướng dẫn chấm, biểu điểm

I TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Mỗi ý chọn đúng được 0,25đ

Phần 1 Môn Lịch sử (2,0 điểm)

Đ.á

n

Phần 2 Địa lí (1,0 điểm)

II TỰ LUẬN (5,0 điểm)

m

1 - Nhận xét: Tổ chức bộ máy nhà nước còn sơ khai, đơn giản chưa 1,0

Trang 9

)

có luật pháp, chưa có quân đội

Sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước Văn Lang

2,0

2

(2,0đ

)

Đời sống vật chất và tinh thẩn của cư dân Văn Lang- Âu Lạc

Mỗi ý nêu đúng 0,25đ

*Đời sống vật chất: 1,5

- Nghề nông trồng lúa nước, cây hoa màu và trồng dâu, nuôi tằm

- Nghề luyện kim với nghề đúc đồng và rèn sắt phát triển (trống

đồng, thạp đồng)

- Ở nhà sàn: Tre, nứa, lá, gỗ

- Lương thực: gạo nếp, gạo tẻ

- Trang phục: đóng khố, cởi trần, đi chân đất

- Trang sức: mũ lông chim, đeo trang sức (vòng tay, hạt chuỗi )

*Đời sống tinh thần: 0,5đ

- Tục thờ cúng tổ tiên và thờ các vị thần trong tự nhiên;

- Tục xăm mình, nhuộm răng, ăn trầu, ; các lễ hội gắn với nông

nghiệp trổng lúa nước

0,25 0,25

(2,0đ

)

a Nhiệt độ TB năm của địa điểm A: 23,50C 1,0

b Biên độ nhiệt: 28,9 – 16,4 = 12,5 0C 0,5

Ngày đăng: 26/02/2023, 10:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w