1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thuvienhoclieu com de cuong on tap hoa 12 HK1 nam 2022 2023

11 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Học Kì I – Hóa Học 12 Năm Học 2022 – 2023
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học 12
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 89,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T.13: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?. Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng sinh ra ancol là: Câu 28.. Số chất trong dã

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – HÓA HỌC 12

Năm học: 2022 – 2023 CHƯƠNG I: ESTE

Câu 1 [MH - 2021] Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH Chất X là

A C2H3COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOH D CH3COOH

Câu 2 [MH - 2021] Chất nào sau đây là axit béo?

Câu 3 (T.13): Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3.

Công thức cấu tạo của X là

Câu 5 [MH1 - 2020] Thủy phân este X có công thức C4H8O2, thu được ancol etylic Tên gọi của X là

Câu 6 (T.10): Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

A CH3COONa và CH3COOH B CH3COONa và CH3OH.

C CH3COOH và CH3ONa D CH3OH và CH3COOH.

Câu 7 (T.07): Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X

là:

A C2H3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3.

Câu 8 Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3 Tên gọi của X là

Câu 9 Vinyl axetat có công thức là

A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOCH=CH2

Câu 10 Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức cấu tạo của X là

A C2H5COOH B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D HOC2H4CHO.

Câu 11 Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là

A CnH2nO (n≥2) B CnH2nO2 (n≥2) C CnHnO3 (n≥2) D CnH2nO4 (n≥2).

Câu 12 Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

Câu 13 (Q.15): Chất béo là trieste của axit béo với

Câu 14 (T.10): Chất không phải axit béo là

Câu 15 [MH2 - 2020] Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X là

A C17H35COONa B CH3COONa C C2H5COONa D C17H33COONa.

Câu 16 Thủy phân hoàn toàn 1 mol tristearin trong NaOH dư, thu được

Câu 17 Thủy phân hoàn toàn 1 mol triolein trong môi trường axit, thu được

Câu 18 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm

gồm

Câu 19 ( A 13): Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

A CH3–COO–CH2–CH=CH2 B CH3–COO–C(CH3)=CH2.

C CH2=CH–COO–CH2–CH3 D CH3–COO–CH=CH–CH3.

Câu 20 Monome dùng đề điều chế thủy tinh hữu cơ là:

A CH3COOCH=CH2 B CH2=C(CH3)–COOCH3.

Trang 2

Câu 21 Các este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa chín,

etyl isovalerat có mùi táo,…Este có mùi chuối chín có công thức cấu tạo thu gọn là:

A CH3COOCH2CH(CH3)2 B CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.

C CH3COOCH2CH(CH3)CH2CH3 D CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3.

Câu 22 (QG.17 - 203) Este X có công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm có hai muối Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

Câu 23 (QG.17 - 201) Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 24 ( A 08): Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2,

CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

Câu 25 ( C 09): Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

Câu 26 ( C 12): Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Este isoamyl axetat có mùi chuối chín.

B Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở.

C Axit béo là những axit cacboxylic đa chức.

Câu 27 ( C 12): Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5).

Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:

Câu 28 ( B 11): Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong

dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

Câu 29 Cho các este: vinyl axetat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, vinyl benzoat Số este

có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là

Câu 30 ( A 11): Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là

CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

Câu 31 [MH - 2021] Chất nào sau đây là đisaccarit?

Câu 32 [MH - 2021] Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng Thủy phân

hoàn toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y Hai chất X và Y lần lượt là

Câu 33 (MH.19): Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

A. Saccarozơ B. Xenlulozơ C. Tinh bột D Glucozơ.

Câu 34 (QG.19 - 201) Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

Trang 3

Câu 35 (QG.18 - 202): Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín Công thức phân tử

của glucozơ là:

Câu 36 (QG.18 - 201): Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, vị ngọt sắc Công thức phân

tử của fructozơ là

Câu 37 Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?

Câu 38 Chất phản ứng được với AgNO3/NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

Câu 39 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

Câu 40 ( A 14): Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

Câu 41 (M.15): Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng

lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

Câu 42 (204 – Q.17) Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung

dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Chất X là

A. etyl axetat B glucozơ C. tinh bột D. saccarozơ.

Câu 43 Chất rắn X vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội Thủy phân X với xúc tác axit hoặc

enzim, thu được chất Y Chất X và Y lần lượt là

Câu 44 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là

đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là

Câu 45 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật

ong có vị ngọt sắc Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y Tên gọi của X và Y lần lượt là

Câu 46 Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm Trong

công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát Tên gọi của X, Y lần lượt là

A. Glucozơ và xenlulozơ B. Saccarozơ và tinh bột.

C. Fructozơ và glucozơ D Glucozơ và saccarozơ.

Câu 47 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và

hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích Tên gọi của X và Y lần lượt là

A. Glucozơ và saccarozơ B. Saccarozơ và sobitol.

C. Glucozơ và fructozơ D Saccarozơ và glucozơ.

Câu 48 [QG.20 - 201] Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong

cây xanh nhờ quá trình quang hợp Thủy phân X, thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 49 [QG.20 - 202] Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi Trong bông nõn có gần 98% chất X.

Thủy phân X, thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 4

Câu 50 [QG.20 - 203] Thủy phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y Chất X có trong máu người với

nồng độ khoảng 0,1% Phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 51 Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy không tham gia phản

ứng thủy phân là

Câu 52 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl fomat, fructozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng

bạc là

Câu 53 Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng được với

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là

Câu 54 (QG.2016): Cho các phát biểu sau đây:

(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.

(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo.

(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.

(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ.

(g) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người

Số phát biểu đúng là

Câu 55 Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng ?

(1) Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột

(2) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

(3) Khi thủy phân hoàn toàn saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit

(4) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ

(5) fuctozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fuctozơ có nhóm –CHO.

Câu 56 Cho các phát biểu sau đây:

(a) Dung dịch glucozơ không màu, có vị ngọt.

(b) Dung dịch glucozơ làm mất màu nước Br2 ở ngay nhiệt độ thường.

(c) Điều chế glucozơ người ta thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ với xúc tác axit hoặc enzim.

(d) Trong tự nhiên, glucozơ có nhiều trong quả chín, đặc biệt có nhiều trong nho chín.

(e) Độ ngọt của mật ong chủ yếu do glucozơ gây ra.

Trong số các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 57 Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ và fructozơ phản ứng với H2 (to, Ni) đều cho sản phẩm là sobitol.

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau.

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.

(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam (e) Fructozơ là hợp chất đa chức.

(g) Có thể điều chế ancol etylic từ glucozơ bằng phương pháp sinh hóa.

Số phát biểu đúng là

CHƯƠNG III: AMIN- AMINOAXIT- PROTEIN

Câu 58 Dung dịch metyl amin trong nước làm

Trang 5

Câu 59 Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

Câu 60 Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

Câu 61 [QG.20 - 201] Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?

Câu 62 ( C 12): Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n-5N (n ≥ 6) B CnH2n+1N (n ≥ 2) C CnH2n-1N (n ≥ 2) D CnH2n+3N (n ≥ 1).

Câu 63 (202 – Q.17) Công thức phân tử của đimetylamin là

Câu 64 (Q.15): Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

Câu 65 (M.15): Chất nào sau đây là amin bậc 2?

A H2N-CH2-NH2. B (CH3)2CH-NH2 C CH3-NH-CH3 D (CH3)3N.

Câu 66 (QG.2016): Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?

Câu 67 Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

Câu 68 (MH2.2017): Số amin có công thức phân tử C3H9N là

Câu 69 Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

Câu 70 Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?

Câu 71 Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

Câu 72 Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

Câu 73 (QG.19 - 202) Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

Câu 74 Anilin ( C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

Câu 75 (204 – Q.17) Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là

A. xuất hiện màu tím B có kết tủa màu trắng.

C. có bọt khí thoát ra D. xuất hiện màu xanh.

Câu 76 (MH2.2017): Amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là

Câu 77 [MH2 - 2020] Chất X có công thức H2N-CH(CH3)COOH Tên gọi của X là

Câu 78 ( C 12): Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là

Câu 79 (QG.19 - 204) Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 80 Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?

A C2H5OH B CH3COOH C H2N-CH2-COOH D C2H6.

Câu 81 (203 – Q.17) Trong phân tử Gly – Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

Câu 82 ( C 14): Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là

Câu 83 ( B 09): Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

Trang 6

Câu 84 Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu

Câu 85 (MH3.2017) Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?

Câu 86 (Q.15): Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?

Câu 87 Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do:

C. Phản ứng màu của protein D. Sự đông tụ của lipit.

Câu 88 Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?

Câu 89 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.

B. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

C. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit.

Câu 90 Cho dãy các chất: CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin), NaOH Chất có lực bazơ nhỏ nhất trong dãy là

Câu 91 Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là:

Câu 92 Trong các dung dịch: CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2 -CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là

Câu 93 (MH2.2017): Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:

X Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím

Y Ðun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội.

Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4

Tạo dung dịch màu xanh lam

Z Ðun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ) Thêm

tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag

T Tác dụng với dung dịch I2 loãng Có màu xanh tím

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột

B. Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng

C. Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat

D. Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột.

Câu 94 (QG.18 - 201): Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được khi ở bảng sau:

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

Câu 95 Những nhận xét nào trong các nhận xét sau là đúng?

(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc.

(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử (3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm.

(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac.

Trang 7

CHƯƠNG IV: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME

Câu 96 [MH - 2021] Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?

Câu 97 [MH - 2021]Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat Có bao

nhiêu este tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?

Câu 98 [MH - 2021] Phát biểu nào sau đây đúng?

B Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ thiên nhiên

Câu 99 ( A 14): Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

Câu 100 Trùng hợp etilen thu được sản phẩm là

Câu 101 Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?

Câu 102 Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

A CH3-CH3 B CH3-CH2-CH3 C CH3-CH2-Cl D CH2=CH-CH3.

Câu 103 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

A. Tơ tằm B. Tơ visco C. Tơ xenlulozơ axetat D Tơ nilon-6,6.

Câu 104 Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

A. Tơ nilon–6,6 B. Tơ tằm C. Tơ nitron D Tơ visco

Câu 105 Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?

A. Tơ nitron B. Tơ capron C Tơ visco D. Tơ nilon-6,6.

Câu 106 Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

A. Polistiren B. Polipropilen C Tinh bột D. Polietilen

Câu 107 PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn

nước, vải che mưa,… PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

Câu 108 Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm Trùng hợp

chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?

C. H2N – (CH2)5 – COOH D. H2N – (CH2)6 – NH2.

Câu 109 Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những

phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

Câu 110 Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

Câu 111 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

Câu 112 Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

A CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

B CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

C CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH

D CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH

Trang 8

Câu 113 Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào

thuộc loại tơ nhân tạo?

A. Tơ tằm và tơ enang B. Tơ nilon-6,6 và tơcapron

C. Tơ visco và tơ nilon-6,6 D Tơ visco và tơ axetat

Câu 114 Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 115 Cho các este sau: anlyl axetat, vinyl axetat, metyl propionat, metyl acrylat Có bao nhiêu este tham gia

phản ứng trùng hợp tạo thành polime?

Câu 116. ( A 10): Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)

poli(etylenterephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:

Câu 117 [MH1 - 2020] Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), poli(metyl acrylat), poli(etylen terephtalat),

nilon-6,6 Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

Câu 118 (QG.19 - 202) Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

B. Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

D. Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen.

Câu 119 (QG.19 - 203) Phát biểu nào sau đây sai?

A Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

Câu 120 (QG.19 - 204) Phát biểu nào sau đây đúng?

B. Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit.

C. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

D. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

CHƯƠNG V: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI

Câu 121 [MH - 2021] Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

Câu 122 [MH - 2021] Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

Câu 123 [MH - 2021] Nguyên tắc điều chế kim loại là

nóng chảy?

Câu 125 [MH - 2021] Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối X là kim loại nào sau đây?

Câu 126 Trong điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

Câu 127 (QG.2018): Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất ?

Trang 9

Câu 128 Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép

chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

Câu 129 Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?

Câu 130 (QG.19 - 202) Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Câu 131 Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là:

A Cu2+, Mg2+, Fe2+ B Fe2+, Cu2+, Mg2+ C Mg2+, Cu2+, Fe2+ D Mg2+, Fe2+, Cu2+.

Câu 132 Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

Câu 133 Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 134 Kim loại Fe có thể khử được ion nào sau đây?

Câu 135 ( C 07): Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

Câu 136 (QG.15): Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là

Câu 137 ( A 09): Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của

chúng là:

Câu 138 Dãy gồm các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

A. Al, Na, Ba B. Ca, Ni, Zn C. Mg, Fe, Cu D Fe, Cr, Cu.

Câu 139 (MH1 - 2017): Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?

Câu 140 Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm

A. Cu, Fe, Al, Mg B. Cu, FeO, Al2O3, MgO.

Câu 141 Cho các phản ứng sau:

(1) CuO + H2  Cu + H2O; (2) 2CuSO4 + 2H2O  2Cu + O2 + 2H2SO4;

(3) Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu; (4) 2Al + Cr2O3  Al2O3 + 2Cr

Số phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện là

Câu 142 Phản ứng điều chế kim loại nào sau đây thuộc phản ứng thủy luyện?

A. CuO + CO  Cu + CO2 B. 2Al + 3CuO  Al2O3 + 3Cu.

Câu 143 Thí nghiệm nào sau đây Fe chỉ bị ăn mòn hóa học?

Câu 144 ( B 12): Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá?

A Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3.

B Đốt lá sắt trong khí Cl2.

C Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng.

Câu 145. ( A 13): Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?

Trang 10

Câu 146 Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?

A Tráng kẽm lên bề mặt sắt B Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.

C Gắn đồng với kim loại sắt D Tráng thiếc lên bề mặt sắt.

Câu 147 Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép người ta thường gắn vỏ tàu (phần ngoài ngâm dưới nước) những tấm

kim loại:

Câu 148 X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là

Câu 149 ( B 14): Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:

Câu 150 ( C 14): Cho hỗn hợp gồm Al và Zn vào dung dịch AgNO3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chỉ chứa một muối và phần không tan Y gồm hai kim loại Hai kim loại trong Y và muối trong

X là

VI Một số bài tập trắc nghiệm tham khảo

Câu 1. ( A 11): Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol

đơn chức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Số este đồng phân của X là

Câu 2 (QG.17 - 202) Hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 300 ml

dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là

Câu 3 ( C 12): Hóa hơi hoàn toàn 4,4 gam một este X mạch hở, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam

khí oxi (đo ở cùng điều kiện) Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 10,25 gam muối Công thức của X là

A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H7.

Câu 4 ( C 14): Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 21,5 Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu

được dung dịch chứa 16,4 gam muối Công thức của X là

Câu 5 ( C 14): Đun nóng 24 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 26,4 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là

Câu 6 Xà phòng hóa hoàn toàn a mol tripanmitin (C15H31COO)3C3H5 bằng KOH dư, đun nóng thu được 46 gam glixerol Giá trị của a là

Câu 7 ( C 14): Thủy phân hoàn toàn 89 gam tristearin (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối Giá trị của b là

Câu 8 ( C 08): Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng

tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là

Câu 9 (QG.16): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít

O2 (đkc), thu được 1,8 gam H2O Giá trị của m là

Câu 10 [QG.21 - 201] Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản

ứng tráng bạc (hiệu suất 100%), thu được 30,24 gam Ag Giá trị của m là

Ngày đăng: 29/12/2022, 01:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w