Bảng đặc tả ma trận đề kiểm tra.TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Chuẩn kiến thức kỹ năng/yêu cầu cần đạt cần kiểm tra Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng Nhận biết Thông hiểu
Trang 1Ngày soạn: 24/10/2021 Tiết 41,42 tuần 9
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (Năm học 2021 - 2022)
Môn Ngữ văn - Lớp 9 – Thời gian 45 phút
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố, thực hành những kiến thức cơ bản từ tuần 1 đến tuần 9 với các nội dung trọng tâm như sau:
- Nắm nội dung, nghệ thuật các văn bản truyện trung đại
- Hiểu biết về: Các phương châm hội thoại, cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp, tổng kết từ vựng, văn tự sự
- Phương pháp làm bài trắc nghiệm khách quan
2 Phát triển năng lực
- Năng lực thực hành môn học: Vận dụng kiến thức đã học để giải quyết, phân tích, đánh giá, các yêu cầu của đề kiểm tra
- Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn học: Vận dụng kiến thức đã học đưa ra các cách lựa chọn, giải quyết phù hợp trong các câu hỏi lựa chọn
3 Thái độ:
- Giáo dục học sinh ý thức nghiêm túc, tự giác trong kiểm tra
- Chủ động, tích cực trong việc lựa chọn hướng giải quyết vấn đề một cách hợp lý nhất
II Hình thức kiểm tra:
Trắc nghiệm khách quan
III Ma trận đề kiểm tra:
Trang 2T
T
NỘI DUNG
KIẾN THỨC ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
tổng số câu
Tổng thời gian NHẬN BIÊT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG VẬN DỤNG CAO TỈ LỆ %
CHTN Thời gian CHTN Thời gian CHTN Thờigian CHTN Thờigian CHTN
1
- Truyện trung
đại.
- Phong cách Hồ Chí Minh
- Chuyện ngừoi con gái
- Lục Vân Tiên cứu
2 - Phương châm hội thoại
- Khái niệm
- Bài tập
3 - Cách dẫn trực tiếp và cách dẫn
gián tiếp
4 - Văn tự sự - Đặc điểm;- Vai trò yếu tố miêu tả
và miêu tả nội tâm
Trang 3IV Bảng đặc tả ma trận đề kiểm tra.
TT Nội dung kiến
thức Đơn vị kiến thức Chuẩn kiến thức kỹ năng/yêu cầu cần đạt cần kiểm tra Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Tổng Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1 - Truyện trung
đại
- Phong cách Hồ Chí Minh
- Chuyện người con gái Nam Xương
- Truyện Kiều
- Lục Vân Tiên Cứu Kiều Nguyệt Nga
* Nhận biết:
- Nhận biết về tác giả, hoàn cảnh ra đời, xuất xứ của tác phẩm.
* Thông hiểu:
- Hiểu giá trị nội dung, nghệ thuật, ý nghĩa, thông điệp mà tác giả gửi gắm trong tác phẩm.
* Vận dụng:
- Thể hiện quan niệm thẩm mĩ từ một tác phẩm đã học, hoàn thiện câu làm rõ chủ đề nêu ra từ một văn bản.
- Làm rõ nghệ thuật lập luận, nghệ thuật miêu tả nhân vật
* Vận dụng cao:
- Phát hiện ra tự sự kết hợp miêu tả nội tâm nhân vật trong tác phẩm.
- Phương
châm hội
thoại.
- Khái niệm;
- Bài tập. * Nhận biết: Xác định các phương châm hội thoại, nội
dung từng phương châm.
* Thông hiểu:
- Phân biệt được các phương châm hội thoại.
* Vận dụng:
Trang 4- Liên hệ thành ngữ vi phạm/tuân thủ các phương châm hôi thoại.
- Cách dẫn
trực tiếp và
cách dẫn gián
tiếp;
- Khái niệm; * Nhận biết:
- Nhận ra cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp, lấy được ví dụ minh họa.
Văn tự sự - Đặc điểm;
- Vai trò yếu tố miêu tả và miêu
tả nội tâm.
* Nhận biết:
- Xác định bố cục bài văn tự sự
* Thông hiểu:
- Phân biệt văn tự sự có yếu tố miêu tả với văn miêu tả
* Vận dụng:
- Thể hiện được cách viết mở bài trong bài văn tự sự
* Vận dụng cao:
- Thiết kế trình tự các ý trong một bài văn.
V Đề kiểm tra:
Câu 1: Ý nào không đúng khi nói về văn bản “Phong cách Hồ Chí Minh”
A Tác giả văn bản là Lê Anh Trà
B Xuất bản năm 1990, nhân kỉ niệm 100 năm ngày sinh của chủ tịch Hồ Chí Minh
C Thuộc thể loại văn bản thuyết minh
D Nội dung văn bản cho thấy nét đẹp trong phong cách Hồ Chí Minh
Câu 2: Phương thức biểu đạt chính trong văn bản phong cách Hồ Chí Minh là
A Tự sự kết hợp với thuyết minh
B Tự sự kết hợp với nghị luận
C Thuyết minh kết hợp với nghị luận
D Miêu tả kết hợp với nghị luận
Câu 3: Vấn đề chủ yếu được nói đến trong văn bản “Phong cách Hồ Chí Minh” là gì?
Trang 5A Phong cách làm việc và nếp sống của Chủ tịch Hồ Chí Minh
B Tình cảm của người dân Việt Nam đối với Chủ tịch Hồ Chí Minh
C Trí tuệ tuyệt vời của Chủ tịch Hồ Chí Minh
D Tinh thần chiến đấu dũng cảm của Chủ tịch Hồ Chí Minh
Câu 4: Văn bản Chuyện người con gái Nam Xương của tác giả nào?
A Nguyễn Du
B Nguyễn Dữ
C Nguyễn Trãi
D Phạm Đình Hổ
Câu 5: Truyền kỳ mạn lục của Nguyễn Dữ gồm mấy truyện?
A 20 truyện
B 25 truyện
C 30 truyện
D 35 truyện
Câu 6: Chuyện người con gái Nam Xương của Nguyễn Dữ có nguồn gốc từ đâu?
A Cốt truyện của Trung Quốc
B Từ truyện dã sử của Trung Quốc
C Từ truyện cổ tích Việt Nam
D Từ truyện đồng dao Việt Nam
Câu 7: Thể loại của Truyện Kiều là
A Truyện Nôm
B Kí
C Tiểu thuyết chương hồi
D Truyền kì
Câu 8: Đoạn trích Chị em Thúy Kiều nằm trong phần nào trong tác phẩm Truyện Kiều?
A Gia biến và lưu lạc
B Gặp gỡ và đính ước
C Đoàn tụ
D Phần đề từ
Trang 6Câu 9: Vẻ đẹp nhan sắc của Thúy Kiều được nhà thơ gợi tả qua những chi tiết nào?
A Khuôn mặt, làn da
B Giọng nói, ánh mắt
C Vẻ đẹp trong sáng, linh hoạt của đôi mắt
D Dáng vẻ thanh cao, cốt cách trong sáng
Câu 10: Ngôn ngữ của Truyện Lục Vân Tiên có đặc điểm gì?
A Mộc mạc, giản dị
B Biến đổi rất linh hoạt
C Ngôn ngữ trau chuốt
D Đậm màu sắc Nam Bộ
Câu 11: Hình ảnh Lục Vân Tiên trong đoạn trích “Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga” khiến em liên tưởng đến nhân vật
trong truyện cổ tích nào?
A Người em trong truyện ‘‘Cây khế’’
B Nhà vua trong truyện ‘‘Tấm Cám’’
C Anh Khoai trong truyện ‘‘Cây tre trăm đốt’’
D Thạch Sanh trong truyện ‘‘Thạch Sanh’’
Câu 12: Dòng nào kể tên đúng nhất theo thứ tự các phương châm hội thoại đã học?
A Phương châm về chất, phương châm về lượng, phương châm lịch sự, phương châm cách thức, phương châm quan hệ
B Phương châm về chất, phương châm quan hệ, phương châm về lượng, phương châm lịch sự, phương châm cách thức
C Phương châm về lượng, phương châm về chất, phương châm quan hệ, phương châm cách thức, phương châm lịch sự
D Phương châm lịch sự, phương châm cách thức, phương châm về lượng, phương châm về chất, phương châm quan hệ,
Câu 13: Thể hiện đúng phương châm về lượng khi giao tiếp có nghĩa là:
A Nói huyên thuyên chuyện trên trời dưới đất.
B Nói có nội dung, nội dung đó đủ đáp ứng yêu cầu của cuộc giao tiếp
C Nói điều xác thực, ngắn gọn, không mơ hồ
D Nói bóng gió, lấp lửng, tràng giang đại hải, dây cà ra dây muống
Câu 14: Thế nào là cách dẫn trực tiếp?
A Rút lấy ý chính, dùng cách diễn đạt riêng
B Chỉ rút lấy ý chính
Trang 7C Sử dụng đúng nguyên văn của người nói (viết), rồi đặt vào dấu ngoặc kép.
D Cách nói và viết gần giống nguyên văn của người khác
Câu 15: Có mấy cách dẫn lời nói hay ý nghĩ của một người, một nhân vật?
A Hai
B Ba
C Bốn
D Năm
Câu 16: Thế nào là lập dàn ý bài văn tự sự?
A Là nêu rõ những nội dung chính cho câu chuyện mà mình sẽ viết, sẽ kể
B Là phân tích nội dung chi tiết cho từng phần phân tích của mình
C Là việc tóm tắt lại nội dung chính của một tác phẩm
D Là bày tỏ quan điểm cá nhân về một chi tiết trong tác phẩm
Câu 17: Để làm nổi bật lối sống rất giản dị của Chủ Tịch Hồ Chí Minh, tác giả đã sử dụng phương thức lập luận nào?
A Chứng minh
B Giải thích
C Bình luận
D Phân tích
Câu 18: Văn bản Phong cách sống của Hồ Chí Minh, Phong cách sống của Hồ Chí Minh được tác giả so sánh với những
ai?
A Các danh nho Trung Quốc: Lí Bạch, Khổng Tử
B Các vị lãnh tụ trên thế giới
C Các danh nho Việt Nam thời xưa: Nguyễn Bỉnh Khiêm, Nguyễn Trãi
D Các vị lãnh tụ Việt Nam đương thời
Câu 19: Theo Lê Anh Trà, quan niệm thẩm mĩ về cuộc sống của Chủ tịch Hồ Chí Minh thể hiện trong văn bản Phong cách
Hồ Chí Minh là gì?
A Có hiểu biết cao sâu để được người đời tôn trọng
B Đã là con người phải có đạo đức hoàn toàn trong sáng
C Phải tạo cho mình một lối sống khác đời, hơn người
D Cái đẹp là sự giản dị, tự nhiên, thanh cao
Trang 8Câu 20: Câu nào khái quát được vẻ đẹp toàn diện của nhân vật Vũ Nương?
A Vũ Thị Thiết, người con gái quê ở Nam Xương, tính đã thùy mị nết na, lại thêm tư dung tốt đẹp
B Nàng hết lời thương xót, phàm việc ma chay tế lễ, lo liệu như đối với cha mẹ đẻ mình
C Thiếp vốn con kẻ khó, được nương tựa nhà giàu
D Nàng hết sức thuốc thang lễ bái thần phật và lấy lời ngọt ngào khôn khéo khuyên lơn
Câu 21: Nhận xét nào không phù hợp với Truyền kỳ mạn lục của Nguyễn Dữ?
A Ghi chép tản mạn những điều kỳ lạ vẫn được lưu truyền
B Viết bằng chữ Hán, khai thác truyện cổ dân gian và các truyền thuyết lịch sử, dã sử của Việt Nam
C Nhân vật chính thường là người phụ nữ đức hạnh bị xô vào cảnh ngộ éo le, oan khuất hoặc những người trí thức bất mãn với thời cuộc
D Tác phẩm là những ghi chép tản mạn về thiên nhiên
Câu 22: Nhận xét nào nói đúng nhất tính cách của nhân vật Trương Sinh trong Chuyện người con gái Nam Xương?
A Một người con hiếu thảo, một người cha thương con
B Một người chồng thuỷ chung nhưng thô bạo
C Một người chồng hay ghen mù quáng, thô bạo
D Một người chồng đáng thương vì phải nuôi con một mình
Câu 23: Theo em, vì sao tác giả miêu tả vẻ đẹp Thuý Vân trước, vẻ đẹp Thúy Kiều sau?
A Vì Thuý Vân không phải là nhân vật chính
B Vì Thúy Vân đẹp hơn Thuý Kiều
C Vì tác giả muốn làm nổi bật vẻ đẹp Thuý Kiều
D Vì tác giả muốn đề cao Thuý Vân C Vì tác giả muốn làm nổi bật vẻ đẹp Thuý Kiều
D Vì tác giả muốn đề cao Thuý Vân
Câu 24: Giá trị nhân đạo của văn bản Kiều ở lầu Ngưng Bích là gì?
A Thương cảm trước khổ đau bi kịch của con người
B Khẳng định vẻ đẹp của con người
C Đề cao tấm lòng nhân hậu, đề cao ước mơ, công lí, chính nghĩa
D Lên án tố cáo các thế lực tàn bạo chà đạp lên con người, thương cảm trước thân phận khổ đau của con người
Câu 25: Ý nào sau đây không đúng về nghệ thuật của “Truyện Kiều”?
A Có nghệ thuật dẫn chuyện hấp dẫn
Trang 9B Trình bày diễn biến sự việc theo chương hồi.
C Sử dụng ngôn ngữ dân tộc và thể thơ lục bát một cách điêu luyện
D Nghệ thuật khắc họa tính cách và miêu tả tâm lí nhân vật sâu sắc
Câu 26: Tác dụng của phép tu từ trong câu thơ sau là gì ?
“Vân Tiên tả đột hữu xông – Khác nào Triệu Tử phá vòng Đương Dang”
A Tô đậm vẻ đẹp của một người nông dân chất phác
B Ca ngợi vẻ đẹp của tấm lòng nhân hậu, vị tha
C Nhấn mạnh vẻ đẹp của một chàng thư sinh nho nhã
D Khắc họa được vẻ đẹp của một dũng tướng thời xưa
Câu 27: Thành ngữ “Ông nói gà bà nói vịt” liên quan đến phương châm hội thoại nào?
A Phương châm về lượng
B Phương châm về chất
C Phương châm lịch sự
D Phương châm quan hệ
Câu 28: Trong văn bản tự sự, khi muốn làm cho chi tiết, hành động, cảnh vật, con người và sự việc trở nên sinh động, cần sử
dụng kết hợp các yếu tố nào?
A Miêu tả
B Biểu cảm
C Thuyết minh
D Nghị luận
Câu 29: Theo em, cụm từ “quan niệm thẩm mĩ” trong câu “Nếp sống giản dị và thanh đạm của Bác Hồ” là “một quan niệm
thẩm mĩ về cuộc sống.” có nghĩa là gì?
A Quan niệm về cái đẹp
B Quan niệm về đạo đức
C Quan niệm về cuộc sống
D Quan niệm về nghề nghiệp
Câu 30: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau: Đó là cách sống giản dị, đạm bạc nhưng rất của Hồ Chí
Minh.
A Khác đời, hơn đời
Trang 10B Đa dạng, phong phú
C Thanh cao
D Cầu kì, phức tạp
Câu 31: Yếu tố kỳ ảo cuối tác phẩm không nhằm thể hiện điều gì ?
A Hoàn chỉnh thêm vẻ đẹp cho nhân vật Vũ Nương: nàng luôn quan tâm đến gia đình và khao khát phục hồi danh dự
B Tạo nên một kết thúc có hậu, thể hiện ước mơ của nhân dân ta về sự công bằng trong cuộc đời
C Để cho bé Đản vẫn nhìn thấy mẹ
D Để Trương Sinh tiếc nuối và ân hận về sự mù quáng của mình
Câu 32: Câu thơ sau có sự kết hợp giữa các phương thức biểu đạt nào?
Bẽ bàng mây sớm đèm khuya, Nửa tình nửa cảnh như chia tấm lòng.
Tưởng người dưới nguyệt chén đồng, Tin sương luống những rày trông mai chờ.
Bên trời góc bể bơ vơ, Tấm son gột rửa bao giờ cho phai.
A Tự sự kết hợp miêu tả ngoại hình
B Tự sự kết hợp miêu tả nội tâm
C Tự sự kết hợp lập luận
D Lập luận kết hợp miêu tả nội tâm
Câu 33: Đặc sắc nhất về mặt nghệ thuật của Truyện Kiều là gì?
A Được dịch ra nhiều thứ tiếng, được giới thiệu ở nhiều nơi trên thế giới
B Ngôn ngữ văn học dân tộc và thể thơ lục bát đã đạt đến đỉnh cao rực rỡ
C Nghệ thuật tự sự có bước phát triển vượt bậc
D Cách khắc họa tính cách con người độc đáo
Câu 34: Hai câu thơ “Gẫm câu báo đức thù công – Lấy chi cho phỉ tấm lòng cùng ngươi” thể hiện tâm trạng gì của Kiều
Nguyệt Nga trước việc làm của Lục Vân Tiên?
A Băn khoăn, áy náy vì chưa biết làm thế nào để trả ơn Lục Vân Tiên
B Thán phục trước việc làm nghĩa hiệp của Lục Vân Tiên
C Coi thường việc làm của Lục Vân Tiên
Trang 11D Ngưỡng mộ tài năng của Lục Vân Tiên.
Câu 35: Thành ngữ:“Nói có sách, mách có chứng” nhắc nhở người nói chú ý đến phương châm hội thoại nào khi giao tiếp?
A.Phương châm về lượng
B Phương châm về chất
C.Phương châm cách thức
D Phương châm quan hệ
Câu 36: Phần mở bài của một bài văn tự sự nên đề cập đến nội dung gì?
A Giới thiệu câu chuyện (hoàn cảnh, không gian, thời gian, nhân vật…)
B Giới thiệu diễn biến câu chuyện
C Giới thiệu các yếu tố nghệ thuật, nội dung xuất hiện trong câu chuyện
D Giới thiệu các yếu tố sử dụng trong bài văn
Câu 37 Trong bài viết, để làm nổi bật vẻ đẹp của phong cách Hồ Chí Minh tác giả không sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
A Kết hợp giữa kể và bình luận
B Sử dụng phép đối lập
C Sử dụng phép nói quá
D So sánh và sử dụng nhiều từ Hán Việt
Câu 38: Việc đan xen các yếu tố thực với yếu tố kỳ ảo trong tác phẩm Chuyện người con gái Nam Xương mang lại hiệu
quả nghệ thuật gì?
A Làm cho thế giới kỳ ảo lung linh gần với cuộc đời thực, làm tăng độ tin cậy cho câu chuyện
B Làm cho thế giới kỳ ảo lung linh gần với cuộc đời thực
C Làm tăng độ tin cậy, hấp dẫn cho câu chuyện
D Làm tăng thêm nỗi thương xót Vũ Nương trong lòng người đọc
Câu 39: Hai câu thơ cuối đoạn trích Kiều ở lầu Ngưng Bích: “Buồn trông gió cuốn mặt duềnh - Ầm ầm tiếng sóng kêu
quanh ghế ngồi” nói lên tâm trạng gì của Kiều?
A Buồn nhớ người yêu
B Lo sợ cho cảnh ngộ của chính mình
C Nhớ cha mẹ, nhớ quê hương
D Xót xa cho duyên phận lỡ làng
Trang 12Câu 40: Sắp xếp các ý sau theo thứ tự hợp lí về quá trình lập ý cho bài tự sự:
1 Chọn sự việc, chi tiết tiêu biểu
2 Lập dàn ý theo ba phần (mở bài, thân bài, kết bài)
3 Dự kiến đề tài
4 Xác định các nhân vật
A 1 – 4 – 3 – 2
B 1 – 2 – 3 – 4
C 3 – 4 – 1 – 2
D 4 – 3 – 1 – 2
VI Đáp án – biểu điểm:
Giáo viên ra đề:
Trang 13
Phòng GD&ĐT Hòn Đất KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – Năm học: 2021 – 2022
Trường Môn: Ngữ văn
Thời gian: 90 phút (không kể giao đề)
Lớp 9/ …
Họ và tên:
Đề bài
Câu 1: Ý nào không đúng khi nói về văn bản “Phong cách Hồ Chí Minh”
A Tác giả văn bản là Lê Anh Trà
B Xuất bản năm 1990, nhân kỉ niệm 100 năm ngày sinh của chủ tịch Hồ Chí Minh
C Thuộc thể loại văn bản thuyết minh
D Nội dung văn bản cho thấy nét đẹp trong phong cách Hồ Chí Minh
Câu 2: Phương thức biểu đạt chính trong văn bản Phong cách Hồ Chí Minh là
A Tự sự kết hợp với thuyết minh
B Tự sự kết hợp với nghị luận
C Thuyết minh kết hợp với nghị luận
D Miêu tả kết hợp với nghị luận
Câu 3: Vấn đề chủ yếu được nói đến trong văn bản “Phong cách Hồ Chí Minh”
là gì?
A Phong cách làm việc và nếp sống của Chủ tịch Hồ Chí Minh
B Tình cảm của người dân Việt Nam đối với Chủ tịch Hồ Chí Minh
C Trí tuệ tuyệt vời của Chủ tịch Hồ Chí Minh
D Tinh thần chiến đấu dũng cảm của Chủ tịch Hồ Chí Minh
Câu 4: Văn bản Chuyện người con gái Nam Xương của tác giả nào?
A Nguyễn Du
B Nguyễn Dữ
C Nguyễn Trãi
D Phạm Đình Hổ
Câu 5: Truyền kỳ mạn lục của Nguyễn Dữ gồm mấy truyện?
A 20 truyện
B 25 truyện
C 30 truyện
D 35 truyện
Câu 6: Văn bản Chuyện người con gái Nam Xương có nguồn gốc từ đâu?
A Cốt truyện của Trung Quốc
B Từ truyện dã sử của Trung Quốc
C Từ truyện cổ tích Việt Nam