1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bt sử 9 kt giữa kì 2 trắc nghiệm m hằng2023

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Kì II Môn Lịch Sử Lớp 9 Năm Học 2022-2023
Trường học Trường THCS Bê Tông
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Chương Mỹ
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 33,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD ĐT HUYỆN CHƯƠNG MỸ TRƯỜNG THCS BÊ TÔNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN LỊCH SỬ LỚP 9 Tiết PPCT 39 Năm học 2022 2023 (Thời gian làm bài 45 phút) I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA 1 Kiến thức Giúp HS Tự đánh g[.]

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT HUYỆN CHƯƠNG MỸ

TRƯỜNG THCS BÊ TÔNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN: LỊCH SỬ LỚP 9 Tiết PPCT : 39 Năm học 2022-2023

(Thời gian làm bài 45 phút)

I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA

1 Kiến thức: Giúp HS:

- Tự đánh giá được kết quả học tập, tiếp thu kiến thức giữa học kì 2 qua bài kiểm tra

2.Phẩm chất:

- Giáo dục học sinh tính tự học, tự rèn, tính trung thực và tự giác trong kiểm tra

3 Năng lực cần hướng tới

- Năng lực chung : Hợp tác, giải quyết vấn đề sáng tạo

- Năng lực riêng :

+ Tổng hợp kiến thức

+ Rèn luyện kĩ năng nêu và đánh giá vấn đê, so sánh

II CHUẨN BỊ:

III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

A HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM KIỂM TRA

- Hình thức : Trắc nghiệm

-Số câu: 30

-Từ câu 1đến câu 20 mỗi câu đúng :0,3đ

-Từ câu 21-30 ,mỗi câu đúng :0,4 điểm

B THIẾT LẬP MA TRẬN

Trang 3

N i dung ội dung

ki nth c/Kĩnăn ếnthức/Kĩnăn ức/Kĩnăn

g

Đ n v ki n ơn vị kiến ị kiến ếnthức/Kĩnăn

th c ức/Kĩnăn

đi m ểm

V nd ngcao ậnbiết ụng

S CH ốCH Th igia ờigia

n(phút)

S CH ốCH Th igian ờigia

(phút)

S CH ốCH Th igian ờigia

(phút)

S CH ốCH Th igia ờigia n

(phút)

Th igian ờigia (phút)

1 Ch đ 1:S ra ủ đề 1:Sự ra ề 1:Sự ra ự ra

đ i c a Đ ng ời của Đảng ủ đề 1:Sự ra ảng

c ng s n Vi t ội dung ảng ệt

Nam

Hi u đ ểu ược sự ra đời c s ra đ i ự ra đời ời

c a Đ ng c ng s n ủa Đảng cộng sản ảng cộng sản ộng sản ảng cộng sản

Vi t Nam là quy lu t ệt Nam là quy luật ậnbiết

t t y u ất yếu ết -Th y đ ất yếu ược sự ra đời c ý nghĩa

và t m quan tr ng ầm quan trọng ọng

s ra đ i c a Đ ng ự ra đời ời ủa Đảng cộng sản ảng cộng sản

c ng s n Vi t Nam ộng sản ảng cộng sản ệt Nam là quy luật

l :31% ệt Nam là quy luật

Ch đ 2: T ng ủ đề 1:Sự ra ề 1:Sự ra ổng

kh i nghĩa tháng 8 ởi nghĩa tháng 8

năm 1945 và sự ra

thành l p n ận thức ước c

VNDCCH

- Nh n bi t đ ậnbiết ết ược sự ra đời c các giai đo n phát ạn phát tri n c a các cao ểu ủa Đảng cộng sản trào cách m ng ti n ạn phát ết

t i T ng kh i nghĩa ới Tổng khởi nghĩa ổng khởi nghĩa ởi nghĩa tháng 8-1945

-Hi u đ ểu ược sự ra đời c ý nghĩa và t m ầm quan trọng quan tr ng c a ọng ủa Đảng cộng sản

T l : ỉ ệt Nam là quy luật 27%

Trang 4

cách m ng ạn phát tháng 8-1945

3 Ch đ 3: Vai trò ủ đề 1:Sự ra ề 1:Sự ra

và công lao c a ủ đề 1:Sự ra

Nguy n Ái Qu c t ễn Ái Quốc từ ốc từ ừ

1911-1945

-Nh n bi t đ ậnbiết ết ược sự ra đời c công lao to l n ới Tổng khởi nghĩa

c a Nguy n Ái ủa Đảng cộng sản ễn Ái

Qu c trong 1 ốc trong 1

ch ng đ ặng đường dài ười ng dài

t 1911-1945 ừ 1911-1945 -Hi u đ ểu ược sự ra đời c các

ch ng đ ặng đường dài ười ng

ho t đ ng c a ạn phát ộng sản ủa Đảng cộng sản Nguy n Ái Qu c ễn Ái ốc trong 1

c ng hi n cho ốc trong 1 ết cách m ng ạn phát

-V n d ng h c ậnbiết ụng ọng

t p theo t m ậnbiết ất yếu

g ương hết lòng vì ng h t lòng vì ết

n ưới Tổng khởi nghĩa c vì dân c a ủa Đảng cộng sản Bác

4 Ch đ ủ đề 1:Sự ra ề 1:Sự ra 4:Tình

hình n ước c ta

sau cách m ng ạng

tháng 8

-Nh n bi t vàậnbiết ết

được sự ra đờic nh ngững khó khăn c a taủa Đảng cộng sản sau cách m ngạn phát Tháng 8-1945

nh t là gi cất yếu ặng đường dài

17%

Trang 5

ngo i xâmạn phát -Hi u đểu ược sự ra đờic vì sao ta ph i kíảng cộng sản

v i Pháp Hi pới Tổng khởi nghĩa ệt Nam là quy luật

đ nh s b 6-3-ịnh sơ bộ 6-3- ơng hết lòng vì ộng sản

1946 và T mạn phát

c 14-9-1946

ưới Tổng khởi nghĩa

T l % t ng m c ỉ ệt Nam là quy luật ừ 1911-1945 ức

Trang 6

C BẢNG ĐẶC TẢ

TT ki n Nội dungi dung ếnthức/Kĩnăn th c ức/Kĩnăn Đ n ơn vị kiến vị kiến ki n ếnthức/Kĩnăn th c ức/Kĩnăn M c đ ki n th c/kĩ năng ức/Kĩnăn ội dung ếnthức/Kĩnăn ức/Kĩnăn

c n ki m tra, đánh giá ần kiểm tra, đánh giá ểm

S câu h i theo m c ốc từ ỏi theo mức ức/Kĩnăn

đ nh n th c ội dung ận thức ức/Kĩnăn

1 Ch đ 1: ủ đề 1:Sự ra ề 1:Sự ra

Đ ng c ng ảng ội dung

s n Vi t Nam ảng ệt

ra đ i ời của Đảng

-Hi u đểu ược sự ra đờic s ra đ iự ra đời ời

c a Đ ng c ng s n Vi tủa Đảng cộng sản ảng cộng sản ộng sản ảng cộng sản ệt Nam là quy luật Nam là quy lu t t t y uậnbiết ất yếu ết -Th y đất yếu ược sự ra đờic ý nghĩa và

t m quan tr ng s raầm quan trọng ọng ự ra đời

đ i c a Đ ng c ng s nời ủa Đảng cộng sản ảng cộng sản ộng sản ảng cộng sản

Vi t Namệt Nam là quy luật

Nh n bi t: ận thức ếnthức/Kĩnăn

- Th y đất yếu ược sự ra đời ý nghĩa quan tr ngc ọng

c a lu n của Đảng cộng sản ậnbiết ương hết lòng vìng tháng 10-1930

03

Thông hi u: ểm

-Phân bi t đệt Nam là quy luật ược sự ra đờic lu n cậnbiết ương hết lòng vìng chính

tr tháng 2 và lu n cịnh sơ bộ 6-3- ậnbiết ương hết lòng vìng tháng 10

02

V n d ng: ận thức ụng:

-Bi t đánh giá,nh n xét các sết ậnbiết ự ra đời

ki n nhân v t l ch s ệt Nam là quy luật ậnbiết ịnh sơ bộ 6-3- ử

-Bi t t ng h p ki n th c l ch sết ổng khởi nghĩa ợc sự ra đời ết ức ịnh sơ bộ 6-3- ử

2 Ch đ 2: ủ đề 1:Sự ra ề 1:Sự ra

T ng kh i ổng ởi nghĩa tháng 8 nghĩa tháng 8

năm 1945 và

s thành l p ự ra ận thức

- Nh n bi t đậnbiết ết ược sự ra đời cácc giai đo n phát tri n c aạn phát ểu ủa Đảng cộng sản các cao trào cách m ngạn phát

Nh n bi t: ận thức ếnthức/Kĩnăn

Hi u đểu ược sự ra đờic y u t khách quanết ốc trong 1 thu n l i đ các nậnbiết ợc sự ra đời ểu ưới Tổng khởi nghĩac Đông Nam

Á n l p ậnbiết

3

Trang 7

n ước c

VNDCCH

ti n t i T ng kh i nghĩaết ới Tổng khởi nghĩa ổng khởi nghĩa ởi nghĩa tháng 8-1945

-Hi u đểu ược sự ra đờic ý nghĩa và

t m quan tr ng c aầm quan trọng ọng ủa Đảng cộng sản cách m ng Tháng 8-ạn phát 1945

-Thông hi u: ểm

- Hi u đểu ược sự ra đờic vì sao cách m ng Támạn phát

l i di n ra mau l và thành côngạn phát ễn Ái ẹ và thành công

2

V n d ng: ận thức ụng:

-Bi t đánh giá,nh n xét các sết ậnbiết ự ra đời

ki n nhân v t l ch s ệt Nam là quy luật ậnbiết ịnh sơ bộ 6-3- ử

-Bi t t ng h p ki n th c l ch s ết ổng khởi nghĩa ợc sự ra đời ết ức ịnh sơ bộ 6-3- ử

V n d ng vào cu c s ngậnbiết ụng ộng sản ốc trong 1

v vi c ch p th i c tề việc chớp thời cơ từ ệt Nam là quy luật ới Tổng khởi nghĩa ời ơng hết lòng vì ừ 1911-1945 cách m ng tháng 8ạn phát

3 Ch đ 3: Vai ủ đề 1:Sự ra ề 1:Sự ra

trò và công

lao c a ủ đề 1:Sự ra

Nguy n Ái ễn Ái Quốc từ

Qu c ốc từ t ừ

1911-1945

-Nh n bi t đậnbiết ết ược sự ra đờic công lao to l n c a Nguy n Áiới Tổng khởi nghĩa ủa Đảng cộng sản ễn Ái

Qu c trong 1 ch ngốc trong 1 ặng đường dài

đườing dài t 1911-1945ừ 1911-1945 -Hi u đểu ược sự ra đờic các ch ngặng đường dài

đườing ho t đ ng c aạn phát ộng sản ủa Đảng cộng sản Nguy n Ái Qu c c ngễn Ái ốc trong 1 ốc trong 1

hi n cho cách m ngết ạn phát -V n d ng h c t p theoậnbiết ụng ọng ậnbiết

t m gất yếu ương hết lòng vìng h t lòng vìết

nưới Tổng khởi nghĩac vì dân c a Bácủa Đảng cộng sản

Nh n bi t ận thức ếnthức/Kĩnăn

- được sự ra đời bi n đ i l n c a đ t nc ết ổng khởi nghĩa ới Tổng khởi nghĩa ủa Đảng cộng sản ất yếu ưới Tổng khởi nghĩac khi có lãnh t Nguy n Ái Qu cụng ễn Ái ốc trong 1

2

Trang 8

Thông hi u đ ểu được những hoạt ược những hoạt c nh ng ho t ững hoạt ạt

đ ng không ng ng m t m i c a ộng không ngừng mệt mỏi của ừng mệt mỏi của ệt mỏi của ỏi của ủa lãnh t Nguy n Ái Qu c Và k t ụ Nguyễn Ái Quốc Và kết ễn Ái Quốc Và kết ốCH ết

qu là đã tìm ra con đ ả là đã tìm ra con đường cứu ườigia ng c u ứu

n ước đúng đắn cho dân tộc Việt c đúng đ n cho dân t c Vi t ắn cho dân tộc Việt ộng không ngừng mệt mỏi của ệt mỏi của Nam

3

V n d ng: ận thức ụng: -Bi t đánh giá,nh nết ậnbiết xét các s ki n nhân v t l ch s ự ra đời ệt Nam là quy luật ậnbiết ịnh sơ bộ 6-3- ử

-Bi t t ng h p ki n th c l ch sết ổng khởi nghĩa ợc sự ra đời ết ức ịnh sơ bộ 6-3- ử

4 Ch đ ủ đề 1:Sự ra ề 1:Sự ra

4:Tình hình

n ước c ta sau

cách m ng ạng

tháng 8

-Nh n bi t và thôngậnbiết ết

hi u đểu ược sự ra đờic nh ng khóững khăn c a ta sau cáchủa Đảng cộng sản

m ng Tháng 8-1945ạn phát

nh t là gi c ngo i xâmất yếu ặng đường dài ạn phát -Hi

Nh n bi t: ận thức ếnthức/Kĩnăn

- Nh n bi t tình hình nậnbiết ết ưới Tổng khởi nghĩac ta sau cách m ng tháng Tám -1945 là h tạn phát ết

s c khó khănức

2

Thông hi u: ểm

-Hi u đểu ược sự ra đờic vì sao ta ph i kí v iảng cộng sản ới Tổng khởi nghĩa Pháp b n Hi p ảng cộng sản ệt Nam là quy luật ưới Tổng khởi nghĩac 9-3-1946 và

b n T m ảng cộng sản ạn phát ưới Tổng khởi nghĩac 14-9-1946

1

V n d ng : ận thức ụng: -Bi t đánh giá,nh nết ậnbiết xét các s ki n nhân v t l ch s ự ra đời ệt Nam là quy luật ậnbiết ịnh sơ bộ 6-3- ử

Trang 9

-Bi t t ng h p ki n th c l ch sết ổng khởi nghĩa ợc sự ra đời ết ức ịnh sơ bộ 6-3- ử.

T l % t ng m c đ nh n bi t ỉ lệ % từng mức độ nhận biết ệt ừ ức/Kĩnăn ội dung ận thức ếnthức/Kĩnăn 100% 33% 27

%

24

%

16%

Trang 10

Đ bài ề 1:Sự ra

I.

T câu 1 đ n câu 20 m i câu tr l i đúng đ ừ ếnthức/Kĩnăn ỗi câu trả lời đúng được 0,3đ ảng ời của Đảng ược 0,3đ c 0,3đ

Câu 1 Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở Pháp vào những năm nào :

A Năm 1917- 1918 B Năm 1919 C Năm 1917-1923 D Năm 1921

Câu 2 Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thành lập ở:

A Pháp B Liên Xô C Việt Nam D Quảng Châu (Trung Quốc)

Câu 3 An Nam cộng sản Đảng thành lập vào thời gian

A 3/1929 B.4/1929 C.5/1929 D.8/1929

Câu 4: Nguyễn Ái Quốc rời nước Liên Xô sang Trung Quốc vào thời gian nào:

A 1922-1923 B.1924-1925 C.1924-1926 D.1925-1926

Câu 5: Ai là người chủ trì hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam?

A Nguyễn Hồng Sơn B Ngô Gia Tự

C Nguyễn Ái Quốc D Lê Hồng Phong

Câu 6: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời vào thời gian nào sau đây:

A 3/2/1929 B.3/2/1930 C.1/5/1931 D.2/6/1932

Câu 7: Yếu tố nào chứng tỏ sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam (2.1930)

khác biệt so với các Đảng Cộng sản trên thế giới?

A Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào yêu nước

B Là kết quả của cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp

C Là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác – Lênin

D Sự đoàn kết chặt chẽ trong đấu tranh của giai cấp vô sản

Câu 8 : Tổng bí thư đầu tiên của Đảng công sản Đông Dương là ai?

A Trần Phú B Nguyễn Ái Quốc

C Hà Huy Tập D Nguyễn Văn Cừ

Câu 9: Nôị dung Hội nghị Ban chấp hành Trung Ương lâm thời của

Đảng(10/1930)

A Bầu ban Chấp hành Trung Ương chính thức

B Đổi tên Đảng thành Đảng cộng sản Đông Dương

C Thông qua Luận cương chính trị do Trần Phong khởi thảo

D Cả 3 đáp án trên là đúng

Trang 11

Câu 10 : Mặt trận Việt Minh chính thức được thành lập vào thời gian nào?

A Ngày 22-12-1941 C Ngày 15-5-1941

B Ngày 19-5-1941 D Ngày 29-5-1941

Câu 11 Xu hướng hoạt động chính của tổ chức Tân Việt Cách mạng đảng (7 - 1928) là :

A vô sản B tư sản C cộng hòa D bạo động

Câu 12: Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam được tổ chức ở:

A Thài Nguyên B Cao Bằng

Câu 13: Tổ chức nào là tiền thân của quân đội nhân dân Việt Nam?

A Đội du kích Bắc Sơn B Trung đội Cứu quốc quân I

C Trung đội Cứu quốc quân II D Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân

Câu 14: Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân được thành lập vào thời

gian nào?

A 1/2/1940 B 22/12/1944 C.23/5/1944 D.2 / 12/1945

Câu 15 Hội nghị Trung ương 8 (5.1941) đã xác định nhiệm vụ nào cho cách mạng

Việt Nam?

A Phải giải phóng cho được các dân tộc Đông Dương ra khỏi ách Pháp - Nhật

B Phải giải phóng cho được các dân tộc Việt Nam ra khỏi ách Pháp - Nhật

C Phải giành độc lập dân tộc và dân chủ cho các dân tộc Đông Dương

D Phải giành độc lập dân tộc và dân chủ cho dân tộc Việt Nam

Câu 16: Chiến tranh thế giới lần thứ hai vào năm nào

A 1937- 1938 B 1938-1939 C.1939-1945 D 1939-1940

Câu 17: Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” là của:

A Tổng bộ Việt Minh B Hồ Chí Minh

C Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân D Ban Thường vụ Trung ương Đảng

Câu 18 Bản chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”

(12.3.1945) đã xác định kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam là :

A phát xít Nhật B thực dân Pháp C cả Pháp – Nhật D phát xít Nhật và phong kiến

Trang 12

Câu 19 Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dương được tổ chức nhằm

mục đích

A phát động Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nước

B thông qua mười chính sách của Việt Minh

C thành lập Ủy ban dân tộc giải phóng Việt Nam

D gửi thư cho đồng bào cả nước kêu gọi khởi nghĩa

Câu 20: Nhật đảo chính Pháp vào thời gian nào sau đây:

A 1/3/1929 B 9/3/1945 C.1/5/1945 D.1/6/1946

II.Từ câu 21 đến câu 30 mỗi câu trả lời đúng được 0,4 điểm

Câu 21: Điều kiện nào sau đây có ý nghĩa quyết định thắng lợi của Cách mạng tháng 8/1945?

A Hoàn cảnh quốc tế thuận lợi B Sự ủng hộ to lớn của Liên Xô và Trung Quốc

C Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng và lãnh tụ Hồ Chí Minh- dân tộc đoàn kết, yêu nước

D Dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước và tinh thần đấu tranh kiên cường

Câu 22:Trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám – 1945, có 4 tỉnh giành được chính

quyền sớm nhất (18/8/1945) Đó là những tỉnh nào?

A Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam

B Bắc Cạn, Hải Dương, Hà Tỉnh, Huế

C Bắc Giang, Hải Phòng, Hà Tỉnh, Quảng Nam

D Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tỉnh, Vinh

Câu 23: Bài hát Tiến quân ca là của nhạc sĩ nào.

A Huy Cận B Văn Cao C Phạm Tuyên C Đỗ

Nhuận

Câu 24: Khởi nghĩa giành chính quyền ở Huế thắng lợi ngày:

A 23 - 8 - 1945 B 19 - 8 - 1945 C 28 - 8 - 1945 D

25 - 8 - 1945

Câu 25 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của Tổng khởi

nghĩa tháng Tám năm 1945?

A Đưa Việt Nam bước vào thời kì xây dựng nhà nước xã hội chủ nghĩa

B Phá tan hai tầng xiềng xích nô lệ của thực dân Pháp và phát xít Nhật

C Lật nhào chế độ quân chủ chuyên chế tồn tại ngót ngàn năm

D Đưa Việt Nam từ một nước thuộc địa trở thành nước độc lập

Câu 26 Trước Cách mạng tháng Tám 1945, kẻ thù nguy hiểm nhất đối với cách mạng Việt N là

Trang 13

A thực dân Pháp B phát xít Nhật C thực dân Anh D quân Trung Hoa Dân quốc

Câu 27 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ Việt Nam Dân chủ

Cộng hòa đã thực hiện biện pháp nào để giải quyết nạn đói trước mắt?

A Nhường cơm sẻ áo, hũ gạo cứu đói B Kêu gọi sự cứu trợ của thế giới

C Cấm dùng gạo, ngô để nấu rượu D Tịch thu gạo của người giàu chia cho dân nghèo

Câu 28 Hiệp định Sơ bộ ta kí với Pháp vào thời gian nào:

A Từ 6-3-1946 B 7-3-1945 C 8-3-1946 D 9-3-1947

Câu 29: Tạm ước Việt –Pháp đã kí vào thời gian nào:

A Từ 6-3-1946 B 7-3-1945 C 8-3-1946 D Từ 14-9-1946

Câu 30: Nguyễn Ái Quốc về nước sau 30 năm bôn ba hải ngoại vào ngày tháng năm nào

A: 28-01-1930 B: 28-01-1941 C: 29-01-1942 D: 29-01-1941

ĐÁP ÁN

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1

0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

Đ.á

n

Câu 21 22 23 2

4

2 5

2 6

27 2 8

2 9

3 0

Đ.á

n

Trang 14

BGH Duy t ệt T chuyên môn ổng duy t ệt

=====================H t =================== ết

Ngày đăng: 23/02/2023, 07:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w