Câu 9: Cô giáo tổ chức thi văn nghệ... Câu 9: Viết từ thích hợp vào chỗ chấmCâu 10: Viết từ thích hợp vào chỗ chấm.
Trang 1KHỐI 1
MA TRẬN TIẾNG VIỆT (VIẾT)
( Tuần 1 đến tuần 5)
I MỨC 1
HS viết các âm sau các âm sau:
Câu 1: ơ, i, ia, h, a
Câu 2: k, gh, g, đ, b
Câu 3: o, gh, gi, e, l
Câu 4: k, gh, ê, ô, c
Câu 5: nh, n, m, a, d
Câu 6: ng, t, i, h, k
Câu 7: ô, ngh, r, e, b
Câu 8: đ, th, g, r, tr
Câu 9: ua, i, ê, nh, ư
Câu 10: ưa, th, g, ơ, ă
Câu 11: au, ay, ưi, oc
Câu 12: ut, ây, ai, ao
Câu 13: âu, ưu, ưc, at
Câu 14: êu, et, it, uc
Câu 15: ac, ông, au, eo, ep
Câu 16: uôn, ip, ung, an, oi
Câu 17: am, ich, êm, yên, ươi
Câu 18: ưu, uông, eo, ưi, êm
Câu 19: iêc, uôt, ươp, yêng, iêu
Câu 20: ương, uôc, ip, yêt, yên
MỨC 2:
Trang 2HS viết các từ sau:
Câu 1:nhà lá, nhổ cỏ, đỏ tía, bờ kè
Câu 2: gà gô, ghế gỗ, cá mè, ca nô
Câu 3: cá cờ, gà ri, bờ kè, nhổ cỏ
Câu 4: đi chợ, cá ngừ, ca múa, ba lô
Câu 5: cá trê, quả gấc, nhảy dây, ca hát
Câu 6: bạn học, bìa sách, tôm hùm, hạt điều
Câu 7: đèn pin, ông sao, múa sạp, thả diều
Câu 8: nón lá, rau sam, họp tổ, dược sĩ
Câu 9: sơn ca, que kem, tốp ca, nải chuối, gia đình
Câu 10: thủ môn, rau sam, hạt điều, xương rồng
KHỐI 1
MA TRẬN TIẾNG VIỆT (VIẾT) MỨC 3: (Tuần 1 đến tuần 5)
Câu 1: Ba đưa cả nhà đi sở thú
Câu 2: Bà cho cả nhà bé giỏ quà to
Câu 3: Mẹ mua cho bé quả lựu
Câu 4: Cả nhà Hà đều mê thể thao
Câu 5: Giờ ra chơi, bao trò chơi vẫy gọi bé
Câu 6: Bé tô màu quả mít và chú vịt bầu
Câu 7: Ba mua về cái máy hút bụi
Câu 8: Bố mẹ là bạn của bé
Câu 9: Cô giáo tổ chức thi văn nghệ
Câu 10: Ba mẹ cho Nam về quê nghỉ hè
BÀI TẬP
MỨC 1
Trang 3Câu 1: Điền c hay k?
Câu 2: Điền g hay gh?
Câu 3: Điền n hay nh?
Câu 4: Điền e hay ê?
Câu 5: Điền ua hay ưa?
Câu 6: Điền ng hay ngh?
…à …e …ỉ Câu 7: Điền vần ot hay ơt
quả r trà
Câu 8: Điền vần ut hay ưt?
Câu 9: Điền vần ôi hay ơi?
Câu 10: Điền vần au hay âu?
Câu 11: Điền vần ao hay eo?
Câu 1: Điền vần on hay ôn
ghế đ bàn tr
Câu 2: Điền vần s hay x?
Câu 3: Điền vần ang hay ăng?
Trang 4m… tre sao v……….
Câu 4: Điền vần ung hay ưng?
Câu 5: Điền vần uôi hay ươi ?
Câu 6: Điền vần uôt hay ươt ?
Con ch…… cầu tr……
Câu 7: Điền vần iên hay yên ?
bãi b… chim ……
MỨC 2
Câu 1: Điền tiếng cỏ hay kè?
bờ … bó ….Câu 2: Điền tiếng gõ hay ngõ?
… mõ … nhỏ
Câu 3: Điền tiếng che hay tre?
Câu 4: Điền tiếng chả hay trả?
Câu 5: Điền tiếng muốn hay muống?
Câu 6: Điền tiếng cá hay tôm?
…… vàng mì ………
?
?
Trang 5Câu 7: Điền tiếng sổ hay sữa?
cửa …… hộp ……
Câu 8: Điền tiếng len hay sên?
cuộn …… ốc ……
Câu 9: Điền tiếng thỏ hay măng?
con …… búp ……
Câu 10: Điền tiếng ong hay nhãn?
MỨC 3
Câu 1: Viết từ thích hợp vào chỗ chấm:
Trang 6……… ………… Đáp án:
Câu 2: Viết từ thích hợp vào chỗ chấm:
………… ………
Câu 3: Viết từ thích hợp vào chỗ chấm:
……… ……….
Câu 4: Viết từ thích hợp vào chỗ chấm::
Đáp án:
Trang 7Câu 5: Viết từ thích hợp vào chỗ chấm::
……… ………
Câu 6: Viết từ thích hợp vào chỗ chấm:
Câu 7: Viết từ thích hợp vào chỗ chấm:
….……… ….………
Câu 8: Viết từ thích hợp vào chỗ chấm
Trang 8Câu 9: Viết từ thích hợp vào chỗ chấm
Câu 10: Viết từ thích hợp vào chỗ chấm