Slide 1 GIẢI PHẪU SIÊU ÂM TỤY GIẢI PHẪU TỤY GIẢI PHẪU TỤY • Tạng sau phúc mạc • Liên quan với các cấu trúc mạch máu • Không có vỏ bao CHUẨN BỊ BN Mặt căt ngang • Đầu, thân, đuôi tụy, mỏm móc • Kích.
Trang 1GIẢI PHẪU SIÊU ÂM TỤY
Trang 2GIẢI PHẪU TỤY
Trang 3• Tạng sau phúc mạc
• Liên quan với các cấu trúc mạch máu
• Không có vỏ bao
Trang 4CHUẨN BỊ BN
Trang 5Mặt căt ngang
• Đầu, thân, đuôi tụy, mỏm móc
• Kích thước, cấu trúc âm: thay đổi theo tuổi
đầu, đuôi # 20-25mm, thân #15-20mm
Trang 6Các mốc mạch máu
• Tĩnh mạch: TM lách, MTTT, TMC, TMCD
• ĐM: ĐM chủ, thân tạng, MTTT, ĐM lách
Trang 7TM lách
• Sau thân và đuôi tụy, hợp lưu với TM MTTT
• Mốc giới hạn thân và đuôi tụy
Trang 8TM lách
Khối từ thượng thận
Khối thuộc tuỵ
Trang 9TM mạc treo tràng trên
• Chạy song song và bên phải so với ĐM
• Hợp với TM lách tạo nên thân TMC
• Đầu tụy ở ngoài, cổ tụy ở trước, mỏm móc ở sau
Trang 10TM mạc treo tràng trên
• Trên lớp cắt dọc: cổ tụy ở trước, mỏm móc ở sau
Trang 11TM lách & TM mạc treo tràng trên
• TM lách trên mặt phẳng ngang
• TM MTTT trên mặt phẳng đứng dọc
• ĐM MTTT, ĐM chủ, cột sống ở sau TM lách
Trang 12Thân TM cửa và TM chủ dưới
• TMC chạy chếch, phía trước TMCD
• Đầu tụy ở phía dưới
• Thân TMC ở trước TMCD, giới hạn của đầu tụy
Trang 13ĐM mạc treo tràng trên
• Nằm trước TM thận trái và ĐMC, sau TM lách
• Bao quanh bởi tổ chức mỡ tăng âm
• Là một mốc để tìm tụy
Trang 14ĐM mạc treo tràng trên
• Phía trước và song song với ĐMC
• Bao quanh bởi tổ chức mỡ tăng âm
• Mốc xác định thân tụy
• Tạo góc hẹp với ĐMC
Trang 15ĐM thân tạng
Trang 17ĐM lách
• Các cấu trúc dạng nang trong và quanh tụy nên được kiểm tra thêm bằng siêu âm doppler
Trang 18Các mốc mạch máu
• TM lách: thân và đuôi tụy
• TM MTTT và hợp lưu: đầu, cổ và mỏm móc
• ĐM lách: bờ trên của thân và đuôi tụy
• TM cửa: giới hạn bờ trên của đầu tụy
Trang 19Các lớp cắt dọc qua tụy
Trang 20Cắt dọc qua đầu tụy
Trang 21Cắt dọc qua cổ tụy và mỏm móc
Trang 22Cắt dọc qua thân tụy
Trang 24Cắt dọc qua đuôi tụy
Trang 25Ống tụy
Trang 26• Bao quanh bởi mô tụy, hướng đổ vào tá tràng
Trang 27Ống mật chủ đoạn đầu tụy
• Ở phía sau đầu tụy (ĐM vị - tá tràng ở trước)
Trang 28Ống mật chủ đoạn đầu tụy
• Ở phía sau đầu tụy (ĐM vị - tá tràng ở trước)
Trang 29Ống mật chủ đoạn đầu tụy
• Ở phía sau đầu tụy (ĐM vị - tá tràng ở trước)
Trang 30Mỏm móc tụy
• Phía sau bó mạch MTTT
• Có thể giảm âm hơn so với nhu mô tuỵ
Trang 31Mỏm móc bình thường
Trang 32U mỏm móc tụy