NGUYEN NGOC CUONG Radiology Department Hanoi Medical University Hospital Tel +84965131314 Siêu âm thận bình thường. Các biến dạng thận bẩm sinh. Các biến dạng ống niệu quản bẩm sinh. Các bệnh lý thận: thận ứ nước, bờm mỡ quanh thận, u thận. Phân độ ứ nước tại thận. Sỏi thận, sỏi hệ tiết niệu.
Trang 1NGUYEN NGOC CUONG- Radiology Department - Hanoi
Medical University Hospital
Tel: +84965131314
Facebook: https://www.facebook.com/nguyen.n.cuong.58
Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCk4zGW1_sSKisjR AsjAdHrQ?view_as=subscriber
Zalo: 0983440983
Trang 2SIÊU ÂM THẬN
1 Giải phẫu
2 Kĩ thuật siêu âm
3 Hình ảnh siêu âm bình thường
Trang 3GIẢI PHẪU THẬN
Trang 4GIẢI PHẪU THẬN
Trang 5KỸ THUẬT SIÊU ÂM THẬN
• BN nằm ngửa, nghiêng
• Lát cắt dọc, ngang
• Thận phải: lấy cửa sổ gan
• Thận trái: cửa sổ lách -> đầu dò ở phía sau hơn
• Chú ý BN hít thở
Trang 6HÌNH ẢNH SIÊU ÂM BÌNH THƯỜNG
• Xoang thận tăng âm do mỡ
• Nhu mô thận giảm âm bao quanh xoang thận
• Không thấy được bể thận trừ khi căng nước tiểu (ứ nước, căng tiểu)
Trang 8Calyx
Trang 9HÌNH ẢNH BÌNH THƯỜNG
• Niệu quản thường không thấy
• Bể thận trống âm (nếu thấy)
• Xoang thận tang âm do chứa mỡ
• Tháp thận giảm âm
• Vỏ thận giảm âm nhẹ so với gan và lách
• Bao thận tăng âm
Trang 10HÌNH ẢNH SIÊU ÂM BÌNH THƯỜNG
Trang 11CĂT DỌC
Trang 12CẮT NGANG
Trang 13CẮT CHẾCH
Trang 14Common Pitfalls in Renal Scanning
• Inability to visualize left kidney due to anterior probe placement
• Mistaking prominent renal pyramids for hydronephrosis
• Mistaking prominent pyramids for cysts
• Confusing normal renal arteries for the ureter
Trang 16THẬN BÌNH THƯỜNG
Cấu trúc âm ~ gan; < lách
NNC
Trang 19BIẾN THỂ GIẢI PHẪU
• Thận bướu lạc đà:
– Lateral kidney bulge, same echogenicity as the cortex
• Phì đại cột Bertin:
– Cortical tissue indents the renal sinus
• Phân đôi đường bài xuất
– Sinus divided by a hypertrophied column of Bertin
Trang 20BIẾN THỂ GIẢI PHẪU
Phì đại cột Bertin
Bờ thận thuỳ múi tổn tại
từ phôi thai (Fetal
lobulation of kidneys)
Trang 27SIÊU ÂM NIỆU QUẢN
Trang 28Giải phẫu
• 3 chỗ hẹp
• GP: 2 đoạn: bụng và chậu
• Đoạn bụng: nằm ở bờ trong
của cơ thắt lưng
• Đoạn trong thành BQ: chạy
chếch, dài khoảng 2cm, mở
vào vùng tam giác BQ
• nam: đoạn cuối chạy trên túi
tinh
• nữ: đoạn cuối nằm cạnh túi
cùng bên âm đạo
Trang 29Giải phẫu
Trang 30Kĩ thuật siêu âm
• NQ giãn àSA thấy
• Bt: SA thấy đoạn gần và đoạn xa và đoạn bắt chéo mạch chậu
• NQ đoạn gần (1/3 trên): mp chếch dọc, cố gắng lần theo NQ đến tận BQ theo mp này
• NQ đoạn 1/3 giữa: khó, ép đầu dò
• NQ đoạn BQ: chếch đầu dò theo hướng đi niệu quản khi bàng quang căng: hướng chếch từ trong ra ngoài, từ dưới lên trên
• Đk bình thường: 3-6mm
• Cắt dọc: cấu trúc ống, thành mỏng, chứa dịch, trống âm
• KT doppler: đánh giá luồng phụt của nước tiểu từ lỗ NQàđ/g lưu thông NQ và c/n thận
Trang 31Lỗ NQ
Trang 32NQ trước khi bắt chéo ĐM chậu NQ bắt chéo ĐM chậu
Luồng phụt của nước tiểu qua
lỗ NQ
Trang 33SIÊU ÂM BÀNG QUANG
Trang 35KỸ THUẬT SIÊU ÂM
• BQ căng vừa phải
• Thành mỏng nhẵn, ~ 5 mm
• Dòng phụt nước tiểu: 5-25 phút/1 lần
• Một số trường hợp đo thể tích nước tiểu tồn dư:
V = KT ngang x KT dọc x KT trước sau x 0,523
- Bt: V BQ tồn dư: < 20ml ở người lớn
- Có ý nghĩa bệnh lý khi > 60ml
Trang 37SA doppler: dòng phụt nước tiểu từ lỗ NQ
Đầu dò 7,5MHz: cấu trúc chi tiết
thành BQ: bề dày lớp niêm mạc- cơ
đo được 1,25mm
Trang 38BIẾN THỂ GIẢI PHẪU
• Thận bướu lạc đà:
– Lateral kidney bulge, same echogenicity as the cortex
• Phì đại cột Bertin:
– Cortical tissue indents the renal sinus
• Phân đôi đường bài xuất
– Sinus divided by a hypertrophied column of Bertin
Trang 44Thank you!