Hỏi An còn bao nhiêu quả táo ?... Thư viện Tiểu học –Ươm mầm tương lai nhấp chuột vào link sau: https://www.facebook.com/tangkinhcactieuhoc/... Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả hồng ?... Bài
Trang 1Trang 1
Trang 230 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN LỚP 1
Trang 3ĐỀ SỐ 1
Trang 4Bài1:(2đ) Đặt tính rồi tính :
Trang 532 + 42 ; 94 - 21 ; 50 + 38 ; 67 – 3
Trang 9Bài 2: (2đ) Viết số thích hợp vào ô trống:
Trang 1098
Trang 1189
Trang 1292 94
Trang 14Bài 3 (4đ): a, Khoanh tròn vào số bé nhất: 81 75 90 51 b, Khoanh tròn vào
số lớn nhất: 62 70 68 59 c, Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)
Trang 15- Số liền sau của 23 là 24
Trang 16- Số liền sau của 84 là 83
Trang 17- số liền sau của 79 là 70
Trang 18- Số liền sau của 98 là 99
Trang 19- Số liền sau của 99 là 100
Trang 20Bài 4 (2đ): An có 19 quả táo, An cho em 7 quả Hỏi An còn bao nhiêu quả táo ?
Trang 21Để nhận nhiều tài liệu bản mềm dạy học bậc Tiểu học mời bạn truy cập và theo
dõi trang fanpage:
Trang 22Thư viện Tiểu học –Ươm mầm tương lai (nhấp chuột vào link sau: https://www.facebook.com/tangkinhcactieuhoc/ )
Trang 23Zalo: 0973368102
Trang 25Trang 2
Trang 26ĐỀ SỐ 2
Trang 28Bài 1:
Trang 29a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Trang 3060;…; …;…, 64; 65; …; 67;…;…; 70
Trang 3171;…; 73;…;…; 76; 77; …; …; 80
Trang 32b) Viết các số:
Trang 33Bốn mươi ba: Ba mươi hai:
Trang 34Chín mươi bảy: Hai mươi tám:
Trang 35Sáu mươi chín: Tám mươi tư:
Trang 36Bài 2: Đặt tính rồi tính:
Trang 37a) 45 + 34 56 - 20 18 + 71 74 - 3
Trang 38……… ……… ……… ………
Trang 40………… ……… ……… ………
Trang 42b) 58cm + 40cm = … 57 + 2 - 4 = …
Trang 43Bài 3
Trang 44> 63 60 65 48 88 - 45 63 - 20
Trang 45< ?
Trang 46= 19 17 54 72 49 - 2 94 - 2
Trang 47Bài 4: Mẹ hái được 85 quả hồng, mẹ đã bán 60 quả hồng Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả
hồng ?
Trang 48Bài giải
Trang 49Trang 50
Bài 5: Vẽ thêm một đoạn thẳng để có:
Trang 51- Một hình vuông và một hình tam giác ?
Trang 52Bài 6: Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 8 cm?
Trang 53Trang 3
Trang 54ĐỀ SỐ 3
Trang 551 a) Viết các số
Trang 56Năm mươi tư : ………… ; Mười : …………
Trang 57Bảy mươi mốt : ………… ; Một trăm : ………
Trang 58b) Khoanh tròn số bé nhất :
Trang 5954 ; 29 ; 45 ; 37
Trang 60c) Viết các số 62 ; 81 ; 38 ; 73 theo thứ tự từ lớn đến bé :
Trang 61………
Trang 622 a) Nối số với phép tính thích hợp :
Trang 6470
Trang 6592 – 22
Trang 66b) Đặt tính rồi tính :
Trang 6750
30 10
Trang 6878 – 48 40 + 10 25 – 15
Trang 693 + 63 99 – 48 54 + 45 65 –
23 c) Tính :
Trang 7027 + 12 – 4 = ……… ; 38 – 32 + 32 = ……… 25cm + 14cm =
……… ; 56cm – 6cm + 7cm = ………… 3.Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
Trang 721
Trang 7310
Trang 7411
Trang 7512
Trang 762
Trang 7810
Trang 7911
Trang 8012
Trang 812
Trang 847 5
Trang 856
Trang 8639 4
Trang 878
Trang 887 5 6
Trang 893
Trang 91……… giờ ……… giờ
Trang 92Trang 4
Trang 934 Viết < , >, = 27 ……… 31 ; 99 ……… 100 94 – 4 ……… 80 ; 18 ……… 20 – 10 56
– 14 ……… 46 – 14 ; 25 + 41 ……… 41 + 25
Trang 945
Trang 95Hình vẽ bên có : ……… hình tam giác
Trang 96……… hình vuông
Trang 97……… hình tròn
Trang 986 Lớp em có 24 học sinh nữ , 21 học sinh nam Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu học sinh?
Giải
Trang 99Trang 100
7 Một sợi dây dài 25cm Lan cắt đi 5cm Hỏi sợi dây còn lại dài mấy xăng ti mét ?
Giải
Trang 1018 Viết số thích hợp vào
Trang 1027 5 5 4 3 9 6 4
Trang 103+ – + –
Trang 1041 2 2 4 1 0 2 0
Trang 1058 7 3 0 4 9 4 4
Trang 1069.Tính nhẩm : 43 + 6 = …… ; 60 – 20 = …… 50 + 30 = ……… ;
29 – 9 = ………
Trang 107Trang 5
Trang 108ĐỀ SỐ 4
Trang 109BÀI 1 : Viết số (2điểm)
Trang 110a) Viết các số từ 89 đến 100 :
Trang 111b) Viết số vào chỗ chấm :
Trang 112Số liền trước của 99 là ………… ; 70 gồm ………… chục và …………đơn vị Số
liền sau của 99 là ………… ; 81 gồm ………… chục và …………đơn vị BÀI 2 :
(3điểm)
Trang 113a) Tính nhẩm :
Trang 1143 + 36 = …… ; 45 – 20 = …… ; 50 + 37 = ……… ; 99 – 9 = ……… b) Đặt tính rồi tính :
Trang 11551 + 27 78 – 36
Trang 116……… ………
Trang 117……… ………
Trang 118……… ………
Trang 119c) Tính :
Trang 12017 + 14 – 14 = ……… ; 38 cm – 10cm = ……… BÀI 3 : Đồng hồ chỉ
mấy giờ ? (1điểm)
Trang 1221
Trang 12311 12 1 11
Trang 1259
Trang 12610
Trang 1278
Trang 1287
Trang 1324
Trang 1335
Trang 13410
Trang 1359
Trang 1377
Trang 1393
Trang 1426
Trang 143……… giờ ……… giờ
Trang 144>
Trang 145BÀI 4 : 79 ……… 74 ; 56 …… 50 + 6
Trang 146<
Trang 147=
Trang 148(1đểm) ? 60 ……… 95 ; 32 – 2 …… 32 + 2
Trang 149BÀI 5 : (1điểm)
Trang 150Hình vẽ bên có : ………… hình tam giác
Trang 151………… hình vuông
Trang 152Trang 6
Trang 153BÀI 6 :Trong vườn nhà em có 26 cây cam và cây bưởi, trong đó có 15 cây cam Hỏi trong
vườn nhà em có bao nhiêu cây bưởi ?
Trang 154Giải
Trang 155
ĐỀ SỐ 5
Trang 156Bài 1 :
Trang 157…… / 2 điểm
Trang 158Bài 2 :
Trang 159…… / 1 điểm
Trang 160a).Viết số thích hợp vào chỗ trống :
Trang 161Số liền trước Số đã biết
………
………
Trang 164b) Khoanh vào số lớn nhất :
Trang 16575 ; 58 ; 92 ; 87
Trang 166c) Viết các số : 47 ; 39 ; 41 ; 29 theo thứ tự từ béđến lớn :
………
……… Viết số thích hợp vào ô trống :
Trang 167+ 20 – 10
Trang 16840
Trang 17028
Trang 171– 8 + 5
Trang 172Bài 3 : …… / 4 điểm
Trang 173a) Đặt tính rồi tính :
Trang 17424 + 35 67 – 54 73 + 21 98 –
97 b) Tính :
Trang 17532 + 5 – 13 = ; 76 – 4 + 4
= 30cm + 4cm = ; 18cm – 8cm =
Trang 176Trang 7
Trang 177Bài 4 :
Trang 178Nối đồng hồ với giờ thích hớp :
Trang 179…… / 1 điểm
Trang 18011
Trang 18112
Trang 1821
Trang 18312
Trang 18411
1
Trang 18512
Trang 18611
1
Trang 18711 12
Trang 1881
Trang 18910 10
Trang 19010 9
Trang 1912 3
Trang 1922
Trang 1939 3
Trang 19410 9
Trang 1952 3
Trang 1962
Trang 1979 3
Trang 1988
Trang 20154
Trang 2028
Trang 2048 4
Trang 2057
Trang 2086
Trang 2097
Trang 2106 5
Trang 2117
Trang 2142 giờ 6 giờ 7 giờ 9 giờ
Trang 216Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Trang 217Bài 5 :
Trang 218…… / 1 điểm
Trang 219Bài 6 : …… / 1 điểm
Trang 220Hình vẽ bên có : hình tam giác
Trang 221hình tròn
Trang 222hình vuông
Trang 223Băng giấy màu xanh dài 40cm , băng giấy màu
đỏ dài 30cm Hỏi cả hai băng giấy dài bao nhiêu xăng ti mét ?
Trang 224Bài giải
Trang 225
Trang 226
Trang 8
Trang 227ĐỀ SỐ 6
Trang 2281 Đặt tính rồi tính :
Trang 22956 + 43 79 – 2 4 + 82 65 –
23 2.Tính :
Trang 23040 + 20 – 40 = ……… ; 38 – 8 + 7 = ……… 55 – 10 + 4 = ……… ; 25+ 12 + 2 = ……… 25cm + 14cm = ……… ; 56cm – 6cm + 7cm = ……… 48
cm + 21cm = ……… ; 74cm – 4cm + 3cm = ………
Trang 2313 Nam có 36 viên bi gồm bi xanh và bi đỏ, trong đó có 14 viên bi xanh Hỏi Nam có mấyviên bi đỏ ? Giải
Trang 232.
Trang 233
4 Một cửa hàng có 95 quyển vở , cửa hàng đã bán 40 quyển vở Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở ? Giải
Trang 234.
Trang 235
5 Một quyển sách có 65 trang, Lan đã đọc hết 35 trang Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu trangnữa thì hết quyển sách ? Giải
Trang 236.
Trang 237
Trang 9
Trang 2381 a) Viết các số Bốn mươi lăm : ………… ; Năm mươi tư : ………… b) Đọc số : 69 :
……… ; 100 : ……… c) Khoanh tròn số bé nhất :
Trang 23961 ; 38 ; 41 ; 90
Trang 240d) Viết các số 19 ; 81 ; 74 ; 36 theo thứ tự từ lớn đến bé :
Trang 241………
Trang 2422 a) Nối số với phép tính thích hợp :
Trang 24480
Trang 24584 – 4
Trang 246b) Đặt tính rồi tính :
Trang 24760
40 20
Trang 24840 – 20 40 + 20 30 + 10
Trang 24963 + 32 88 – 25 72 + 16 49 –
39
Trang 250d) Tính : 35 + 40 – 5 = ………… ; 94 – 3 + 5 = ……… 60cm + 5cm
= ………… ; 60m – 40cm = ………
Trang 2513 Mẹ mua 20 quả trứng , sau đó mẹ mua thêm 1 chục quả trứng nữa Hỏi mẹ mua tất cả baonhiêu quả trứng ? Bài giải
Trang 252.
Trang 253
Trang 10
Trang 254ĐỀ SỐ 7
Trang 2551.Tính
Trang 25631 + 14 = ……… 36 – 21 = ………… 87 + 12 = ………… 14 + 31 = ……… 36 –
15 = ………… 87 – 12 = ………… 62 + 3 = ……… 55 – 2 = ………… 90 + 8 =
………… 62 + 30 = ……… 55 – 20 = ………… 90 – 80 = ………… 2 Viết số
Trang 25750 + … = 50 49 – … = 40 49 – … = 9 … + … = 40 75 = … + … 60 – …
> 40 3 Em hãy nhìn vào các tờ lịch và điền vào chỗ trống :
Trang 259THÁNG 5 10
Trang 260THỨ HAI
Trang 261THÁNG 5 11
Trang 262THỨ BA
Trang 263THÁNG 5 12
Trang 264THỨ TƯ
Trang 265THÁNG 5 13
Trang 266THỨ NĂM
Trang 267THÁNG 5 14
Trang 268THỨ SÁU
Trang 269a) Nếu hôm nay là thứ tư thì :
Trang 270- Ngày hôm qua là thứ ……… - Ngày mai là thứ ……… - Ngày hôm kia
là thứ ……… - Ngày kia là thứ ……… b) Thứ năm , ngày ,
tháng
Trang 271Thứ , ngày 11 , tháng
Trang 2724 Kì nghỉ hè, Lan về quê thăm ông bà hết 1 tuần lễ và 3 ngày Hỏi Lan đã ở quê tất cả mấyngày ?
Trang 273Bài giải
Trang 2745.Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài là 10 cm
Trang 275Trang 276
Trang 11
Trang 277ĐỀ SỐ 8
Trang 2781 a) Viết các số Năm mươi : ……… ; Ba mươi mốt : ………… b) Đọc số : 78 :
……… ; 99 : ……… c) Khoanh tròn số lớn nhất :
Trang 27976 ; 67 ; 91 ; 89
Trang 280d) Viết các số 96 ; 87 ; 78 ; 91 theo thứ tự từ bé đến lớn :
Trang 281………
Trang 2822 a) Đặt tính rồi tính :
Trang 2836 + 52 37 – 25 66 + 22 89 –
7
Trang 284
b) Tính : 35 + 40 – 75 = ………… ; 94 – 14 + 4 = ……… 80cm + 10
cm = ………… ; 35m – 20cm = ………
Trang 2853 Trong vườn có 35 cây bưởi và cây táo , trong đó có 15 cây bưởi Hỏi trong vườn có mấy cây táo ?
Trang 286Bài giải
Trang 287.
Trang 288
4 Nhà Lan nuôi 24 con gà và 25 con vịt Hỏi nhà Lan nuôi tất cả bao nhiêu con gà và vịt ?
Bài giải
Trang 289.
Trang 290
Trang 12
Trang 291ĐỀ SỐ 9
Trang 2921 : Viết số
Trang 293c) Viết các số từ 89 đến 100 :
Trang 294d) Viết số vào chỗ chấm :
Trang 295Số liền trước của 90 là ………… ; 17 gồm ………… chục và …………đơn vị Số liềnsau của 99 là ………… ; 50 gồm ………… chục và …………đơn vị c) Viết các số tròn
chục : ……… 2 : a) Tính nhẩm :
Trang 2963 + 36 = …… 45 – 20 = …… 50 + 37 = ………
Trang 29799 – 9 = ……… 17 – 16 = ……… 3 + 82 = ………
Trang 29817 + 14 – 14 = ……… ; 38 cm – 10cm = ……… b) Đặt tính rồi tính :
Trang 29951 + 27 78 – 36 84 – 4 91 + 7
Trang 300……… ……… ……… ……… ……… ……… ………
………
Trang 301……… ……… ……… ………
Trang 3023 Viết > ; < ; =
Trang 30339 ……… 74 ; 89 …… 98 ; 56 …… 50 + 6 68 ……… 66 ; 99 ……100 ; 32 – 2 ……
32 + 2 4 Một đoạn dây dài 18cm , bị cắt ngắn đi 5cm Hỏi đoạn dây còn lại dài mấy xăng
ti mét ?
Trang 304Giải
Trang 305Trang 306
Trang 13
Trang 307ĐỀ SỐ 10
Trang 308Câu 1: a,Viết các số có 1 chữ số ?
Trang 309Trang 310
b,Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào ?
Trang 311Trang 312
c,Những số nào ở giữa số 6 và số 12 ?
Trang 313Trang 314
Câu 2: a, Số nhỏ nhất có 2 chữ số là số nào ?
Trang 315Trang 316
b, Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào ?
Trang 317Trang 318
c, Số nhỏ nhất có 2 chữ số khác nhau là số nào ?
Trang 319Trang 320
Câu 3: Minh nói: “Các số có 1 chữ số đều nhỏ hơn 10” Sang lại nói:
“10 lớn hơn tất cả các số có 1 chữ số ” Hai bạn nói có đúng không?
Trả lời:
Trang 321Câu 4: Cho ba số 7;3 và 10 Hãy dùng dấu + ; - để viết thành các phep tính đúng
Trả lời:
Trang 322Trang 324
Câu 5: An hơn Tùng 3 tuổi Biết rằng An 10 tuổi Hỏi Tùng bao nhiêu tuổi?
Giải:
Trang 325Trang 328
Câu 6:
Trang 329a, Có bao nhiêu hình chữ nhật ?
Trang 330Có tất cả số hình chữ nhật là
Trang 331b, Có bao nhiêu hình tam giác ?
Trang 332Có tất cả số hình tam giác là
Trang 3331
Trang 334Trang 14
Trang 335ĐỀ SỐ 11
Trang 336Câu 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính
Trang 33724 + 35 52 + 36 77 – 43 68 -35
Trang 340Câu 2: (1 điểm)
Trang 341< > =
Trang 342?
Trang 34335 + 3 37 24 +
5 29
Trang 34454 +4 45 + 3 37 - 3 32 + 3
Trang 345Câu 3: (1 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Trang 34611 12
Trang 34710
Trang 34812
Trang 3491
Trang 35110
Trang 35211
Trang 3531
Trang 3559 3
Trang 3569 3
Trang 3578
Trang 3587
Trang 3594
Trang 3605
Trang 3616
Trang 3637
Trang 3644
Trang 3655
Trang 3666
Trang 367Trang 368
Câu 4: (1 điểm) Viết các số 38, 40, 25, 71 theo thứ tự:
Trang 369a) Từ lớn đến bé:
lớn: Câu 5: (1,5
điểm)
Trang 370Lớp 1A có 24 học sinh Lớp 1B có 21 học sinh Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học
sinh?
Trang 371Trang 372
Trang 15
Trang 373Trang 374
Câu 6: (2 điểm) Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Trang 375Có : 37 hình tròn
Trang 376Tô màu: 24 hình tròn
Trang 377Không tô màu: hình tròn?
Trang 378Trang 379
Trang 380
Trang 381
Câu 7: (1,5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Trang 382Hình dưới đây có: hình chữ nhật
Trang 383: hình tam giác
Trang 384Trang 16
Trang 385ĐỀ SỐ 12
Trang 386Phần 1: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất (3 đ)
Trang 3871) Một tuần lễ em đi học mấy ngày ?
Trang 388a 7 ngày b.6 ngày c 5 ngày d.4 ngày
Trang 3892) 65 gồm:
Trang 390a 60 chục và 5 đơn vị c 5 chục và 6 đơn vị
Trang 391b 6 chục và 5 đơn vị d 6 và 5
Trang 3923) 55 đọc là :
Trang 393a năm mươi năm c năm mươi lăm
Trang 394b năm năm d năm lăm
Trang 3954) Hình bên gồm :
Trang 396a 4 hình tam giác
Trang 397b 5 hình tam giác
Trang 398c 6 hình tam giác
Trang 399d 7 hình tam giác
Trang 4005) Nối đồng hồ với số giờ đúng:
Trang 4018 giờ 1 giờ 6 giờ 11 giờ
Trang 402Phần 2: (7 đ)
Trang 4031) Tính (1 đ)
Trang 40456 97 4 68
Trang 405+_ +_
Trang 40643 25 31 4
Trang 407…… …… …… …… 2) Viết số thích hợp vào ô trống (1 đ):
Trang 409+21 - 22 71 34
Trang 41094
Trang 412- 12 + 15
Trang 413Trang 17
Trang 4143) Điền dấu < , >, = vào chỗ chấm (2 đ) :
Trang 415a 27cm – 21cm…… 8cm c 34cm + 52cm …….52cm + 34cm b 41cm +
8cm …… 45cm d 13cm + 43cm …….42cm + 13cm
Trang 4164) Viết số (1 đ)
Trang 417Số liền trước Số đã biết Số liền sau
80499961
Trang 4205) Lớp 1A có 36 bạn trong đó có 10 bạn nữ Hỏi có bao nhiêu bạn nam ? (2 đ)
Bài giải
Trang 421………
Trang 422………
Trang 424ĐỀ SỐ 12
Trang 425Phần 1: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất (3 đ)
Trang 4261) Một tuần lễ em nghỉ học mấy ngày ?
Trang 427a 4 ngày b.3 ngày c 2 ngày d.1 ngày
Trang 4282) 75 gồm:
Trang 429a 70 chục và 5 đơn vị c 7 và 5
Trang 430b 5 chục và 7 đơn vị d 7 chục và 5 đơn vị
Trang 4313) 25 đọc là :
Trang 432a hai mươi năm c hai mươi lăm
Trang 433b hai năm d hai lăm
Trang 4344) Hình bên gồm :
Trang 435a 4 hình tam giác
Trang 436b 5 hình tam giác
Trang 437c 6 hình tam giác
Trang 438d 7 hình tam giác
Trang 4395) Nối đồng hồ với số giờ đúng:
Trang 440Trang 18
Trang 4428 giờ 3 giờ 5 giờ 11 giờ
Trang 443Phần 2: (7 đ)
Trang 4441) Tính (1 đ)
Trang 44546 87 7 69
Trang 446+_ +_
Trang 44743 35 32 5
Trang 448…… …… …… …… 2) Viết số thích hợp vào ô trống (1 đ):
Trang 450+21 - 22 63 56
Trang 45184
Trang 453- 12
+ 15
Trang 4543) Điền dấu < , >, = vào chỗ chấm (2 đ) :
Trang 455a 47cm – 21cm…… 18cm c 35cm + 50cm …….50cm + 35cm b.41cm + 8cm …… 42cm d 17cm + 41cm …….40cm + 17cm
Trang 4564) Viết số (1 đ)
Trang 457Số liền trước Số đã biết Số liền sau
90599951
Trang 4605) Lớp 1A có 34 bạn trong đó có 10 bạn nam Hỏi có bao nhiêu bạn nữ ? (2 đ)
Bài giải
Trang 461………
Trang 462………
Trang 463………
Trang 464Trang 19
Trang 465ĐỀ SỐ 13
Trang 466Bài 1: a) Khoanh vào số lớn nhất:
Trang 46772 96 85 47
Trang 468b) Khoanh tròn vào số bé nhất:
Trang 46950 61 48 58
Trang 470Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả trả lời đúng
Trang 471a) Số liền trước của số 70 là:
Trang 472A 71 B 69 C 60 D 80 b) Số liền sau của số 99 là:
Trang 473A 98 B 90 C 89 D 100 Bài 3: Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống:
Trang 474a) 77 – 7 – 0 = 77 c) 65 – 33 < 33
Trang 475b) 90 + 5 > 94 d) 63 = 36
Trang 476Bài 4: Đặt tính rồi tính:
Trang 47752 + 37 26 + 63 76 + 20 68 - 31 75 – 45 87 - 50 …… …… …… …… ……
…… …… …… …… …… …… …… …… …… …… ……
…… …… Bài 5: Một cuốn truyện có 37 trang, Lan đã đọc được 12 trang Hỏi còn bao
nhiêu trang Lan
Trang 478chưa đọc?
Trang 479Bài giải:
Trang 480Bài 6: Kẻ thêm một đoạn thẳng để có 2 hình tam giác:
Trang 481Trang 20
Trang 482ĐỀ SỐ 14
Trang 483BÀI 1:
Trang 484a Viết các số sau :
Trang 485- Sáu mươi chín
Trang 486- Tám mươi ba
Trang 487b Viết số thích hợp vào ô trống
Trang 488Số liền trước Số đã biết Số liền sau
6098
Trang 491BÀI 2
Trang 492a Viết đúng các số sau : 34 ; 29 ; 81 ; 63
Trang 493- Theo thứ tự từ bé đến lớn
Trang 495b Điền dấu vào ô trống < , > , =
Trang 496- 41 + 32 □ 70 + 3
Trang 497- 25 – 5 □ 45 – 23
Trang 498BÀI 3 : Đặt tính rồi tính
Trang 499- 39 – 23 56 – 14 47 + 52 42 + 34
Trang 500………
Trang 503BÀI 4 : Tính :
Trang 504a 12 + 5 – 3 =………
Trang 50529 – 4 + 5 =………
Trang 506b 38cm – 6cm + 20cm = ………
Trang 50740 cm + 7cm – 47cm =………
Trang 508BÀI 5 :
Trang 509a/ Nhà em có nuôi 24 con gà và 15 con vịt Hỏi nhà em có tất cả bao nhiêu con gà và con vịt
Trang 510………
Trang 513b/ Lan có sợi dây dài 76cm, Lan cắt đi 40cm Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăngtimet?
Trang 514………
Trang 516………
Trang 517Trang 21
Trang 518BÀI 6 Viết số thích hợp vào chỗ chấm hình vẽ bên có ?
Trang 519- ……… hình tam giác ?
Trang 520- ……… hình vuông ?
Trang 521ĐỀ SỐ 15
Trang 522Câu 1: Viết số thích hợp vào ô trống
Trang 523a, b,
Trang 52440
Trang 54243
Trang 56967
Trang 583Câu 2: Tính
Trang 58422 cm + 32 cm =
Trang 58540 cm + 50 cm =
Trang 586Câu 3: Đặt tính rồi tính:
Trang 58780 cm - 50 cm = 62 cm - 12 cm =
Trang 58835 + 23
Trang 589Trang 590
89 - 41
Trang 591Trang 592
37 + 21
Trang 593Trang 594
82 + 6
Trang 595Trang 596
Câu 4: Có 8 con chim đậu trên cây, sau đó bay đi 2 con chim Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?
Trang 597Câu 5: Viết tên mỗi hình vào chỗ chấm:
Trang 603Hình Hình Hình
Trang 604Trang 22
Trang 605ĐỀ SỐ 16
Trang 606Phần I: a Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ở các bài tập sau:
1 Số bốn mươi hai được viết là:
Trang 607A 402 ; B 42 ; C 24 ; D 204;
Trang 6082 Trong các số: 38, 19, 71, 62 Số lớn nhất là:
Trang 609A 38 ; B 19 ; C 71 ; D 62;
Trang 610a Nối theo mẫu:
Trang 611Thứ hai Thứ bảy Thứ sáu
Trang 612Ngày 14 Ngày 15 Ngày 16 Ngày 17 Ngày 18 Ngày 19
Trang 613Thứ năm Thứ ba
Trang 614Thứ tư
Trang 615c 100 10 95 59 >
Trang 616<
Trang 61715 41 34 60 =
Trang 61820 20 22 11
Trang 619Phần II: 1 Đặt tính rồi tính:
Trang 62063 + 25 ; 55 - 33
Trang 621Trang 622
2.Tính:
Trang 6234 + 14 + 1 = ; 85 - 2 - 2 =
Trang 6242 Đoạn thẳng AB dài 35cm, đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB 4cm Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu cm?
Trang 625Trang 626
Trang 23
Trang 627ĐỀ SỐ 17
Trang 628Bài 1 Điền số, viết số:
Trang 629a Điền số ? 70 73 75 77 79
Trang 631b Viết( theo mẫu):
Trang 63253: Năm mươi ba 30 : 60:
Trang 633Tám mươi bốn: 84 Bảy mươi ba: Hai mươi mốt:
Trang 634c Viết các số 27 ; 63; 55; 20
Trang 635- Theo thứ tự từ bé đến lớn :
Trang 637Bài 2 Tính :
Trang 639a/ 15 + 3 - 4 = 50 cm + 30 cm = 80 - 40 + 20 = 13 cm + 5 cm - 7
cm = b/
Trang 640+62-75 +42 -86
Trang 64115 33 20 36
Trang 642Trang 643
Bài 3 :
Trang 64475 23 + 34 20 + 35 56
Trang 645>
Trang 646?
Trang 647<
Trang 64886 - 25 51 67 - 7 90-30
Trang 649=
Trang 652Bài 4: Điền số ? + 10 > 20 35 - = 35
Trang 653+ 30 < 50 20 + > 20
Trang 654Bài 5 : Nhà An nuôi được 38 con gà và con thỏ, trong đó có 12 con thỏ Hỏi nhà An nuôi được bao nhiêu con gà?
Trang 655Bài giải:
Trang 656Trang 657
Bài 6: Vẽ thêm một đoạn thẳng vào hình bên
Trang 658để được một hình vuông và một hình tam giác
Trang 659Trang 24
Trang 660ĐỀ SỐ 18
Trang 661Câu 1: a.Khoanh tròn vào chữ số lớn nhất:
Trang 66212 , 25 , 53 , 67 , 34
Trang 663b Khoanh tròn vào chữ cái bé nhất
Trang 66485 , 56 , 24, 12 , 25
Trang 665Câu 2: Tính nhẩm:
Trang 66625 + 0 =…
Trang 66745 – 12 = …
Trang 668Câu 3: Đặt tính rồi tính:
Trang 67012 + 23 = … 89 – 34 = …
Trang 671Trang 672
Câu 4:
Trang 673a Đo độ dài của đoạn thẳng MN
Trang 674M N
Trang 675b Vẽ đoạn thẳng theo những kích thước sau: 8cm, 12 cm
Trang 676Trang 677
Câu 5: Bạn Linh có 15 quyển vở, Bạn Vĩ có ít hơn bạn Linh 3 quyển vở Hỏi bạn Vĩ có bao nhiêu quyển vở?
Trang 678Trang 679
Câu 6: Một cửa hàng bán vải buổi sáng cửa hàng bán được 45 m vải, buổi chiều cửa hàngbán được 12 m vải nữa Hỏi cả ngày cửa hàng bán bao nhiêu m vải?
Trang 680Câu 7: cho hình vẽ
Trang 681a Trong hình có bao nhiêu hình vuông? Có… Hình vuông
Trang 682b Trong hình có bao nhiêu hình tam giác? Có… Hình tam giác
Trang 683Trang 2
Trang 684ĐỀ SỐ 19
Trang 685Bài 1:
Trang 686a / Viết số :
Trang 687Ba mươi chín : Sáu mươi hai :
Trang 688Năm mươi lăm : Bốn mươi tám :
Trang 689Tám mươi tám : Chín mươi bảy :
Trang 690b/ Viết các sổ ; 25 , 58 , 72 , 36 , 90 , 54 theo thứ tự :
Trang 691-Từ lớn đến bé :
Trang 693c /
Trang 694Số liền trước Số đã biết Số liền sau
40 75 99
Trang 697Bài 2
Trang 698a / Tính nhẩm :
Trang 69915 + 4 – 8 = 80 cm – 50 cm = 18 – 6 + 3 = 40 cm +
20 cm = b / Đặt tính và tính :