1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

30 ĐỀ ÔN TẬP KÌ 2 TOÁN LỚP 1(1)

1,6K 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 30 Đề Ôn Tập Kì 2 Toán Lớp 1
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Ôn Tập
Định dạng
Số trang 1.601
Dung lượng 250,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi An còn bao nhiêu quả táo ?... Thư viện Tiểu học –Ươm mầm tương lai nhấp chuột vào link sau: https://www.facebook.com/tangkinhcactieuhoc/... Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả hồng ?... Bài

Trang 1

Trang 1

Trang 2

30 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN LỚP 1

Trang 3

ĐỀ SỐ 1

Trang 4

Bài1:(2đ) Đặt tính rồi tính :

Trang 5

32 + 42 ; 94 - 21 ; 50 + 38 ; 67 – 3

Trang 9

Bài 2: (2đ) Viết số thích hợp vào ô trống:

Trang 10

98

Trang 11

89

Trang 12

92 94

Trang 14

Bài 3 (4đ): a, Khoanh tròn vào số bé nhất: 81 75 90 51 b, Khoanh tròn vào

số lớn nhất: 62 70 68 59 c, Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)

Trang 15

- Số liền sau của 23 là 24

Trang 16

- Số liền sau của 84 là 83

Trang 17

- số liền sau của 79 là 70

Trang 18

- Số liền sau của 98 là 99

Trang 19

- Số liền sau của 99 là 100

Trang 20

Bài 4 (2đ): An có 19 quả táo, An cho em 7 quả Hỏi An còn bao nhiêu quả táo ?

Trang 21

Để nhận nhiều tài liệu bản mềm dạy học bậc Tiểu học mời bạn truy cập và theo

dõi trang fanpage:

Trang 22

Thư viện Tiểu học –Ươm mầm tương lai (nhấp chuột vào link sau: https://www.facebook.com/tangkinhcactieuhoc/ )

Trang 23

Zalo: 0973368102

Trang 25

Trang 2

Trang 26

ĐỀ SỐ 2

Trang 28

Bài 1:

Trang 29

a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Trang 30

60;…; …;…, 64; 65; …; 67;…;…; 70

Trang 31

71;…; 73;…;…; 76; 77; …; …; 80

Trang 32

b) Viết các số:

Trang 33

Bốn mươi ba: Ba mươi hai:

Trang 34

Chín mươi bảy: Hai mươi tám:

Trang 35

Sáu mươi chín: Tám mươi tư:

Trang 36

Bài 2: Đặt tính rồi tính:

Trang 37

a) 45 + 34 56 - 20 18 + 71 74 - 3

Trang 38

……… ……… ……… ………

Trang 40

………… ……… ……… ………

Trang 42

b) 58cm + 40cm = … 57 + 2 - 4 = …

Trang 43

Bài 3

Trang 44

> 63 60 65 48 88 - 45 63 - 20

Trang 45

< ?

Trang 46

= 19 17 54 72 49 - 2 94 - 2

Trang 47

Bài 4: Mẹ hái được 85 quả hồng, mẹ đã bán 60 quả hồng Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả

hồng ?

Trang 48

Bài giải

Trang 49

Trang 50

Bài 5: Vẽ thêm một đoạn thẳng để có:

Trang 51

- Một hình vuông và một hình tam giác ?

Trang 52

Bài 6: Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 8 cm?

Trang 53

Trang 3

Trang 54

ĐỀ SỐ 3

Trang 55

1 a) Viết các số

Trang 56

Năm mươi tư : ………… ; Mười : …………

Trang 57

Bảy mươi mốt : ………… ; Một trăm : ………

Trang 58

b) Khoanh tròn số bé nhất :

Trang 59

54 ; 29 ; 45 ; 37

Trang 60

c) Viết các số 62 ; 81 ; 38 ; 73 theo thứ tự từ lớn đến bé :

Trang 61

………

Trang 62

2 a) Nối số với phép tính thích hợp :

Trang 64

70

Trang 65

92 – 22

Trang 66

b) Đặt tính rồi tính :

Trang 67

50

30 10

Trang 68

78 – 48 40 + 10 25 – 15

Trang 69

3 + 63 99 – 48 54 + 45 65 –

23 c) Tính :

Trang 70

27 + 12 – 4 = ……… ; 38 – 32 + 32 = ……… 25cm + 14cm =

……… ; 56cm – 6cm + 7cm = ………… 3.Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

Trang 72

1

Trang 73

10

Trang 74

11

Trang 75

12

Trang 76

2

Trang 78

10

Trang 79

11

Trang 80

12

Trang 81

2

Trang 84

7 5

Trang 85

6

Trang 86

39 4

Trang 87

8

Trang 88

7 5 6

Trang 89

3

Trang 91

……… giờ ……… giờ

Trang 92

Trang 4

Trang 93

4 Viết < , >, = 27 ……… 31 ; 99 ……… 100 94 – 4 ……… 80 ; 18 ……… 20 – 10 56

– 14 ……… 46 – 14 ; 25 + 41 ……… 41 + 25

Trang 94

5

Trang 95

Hình vẽ bên có : ……… hình tam giác

Trang 96

……… hình vuông

Trang 97

……… hình tròn

Trang 98

6 Lớp em có 24 học sinh nữ , 21 học sinh nam Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu học sinh?

Giải

Trang 99

Trang 100

7 Một sợi dây dài 25cm Lan cắt đi 5cm Hỏi sợi dây còn lại dài mấy xăng ti mét ?

Giải

Trang 101

8 Viết số thích hợp vào

Trang 102

7 5 5 4 3 9 6 4

Trang 103

+ – + –

Trang 104

1 2 2 4 1 0 2 0

Trang 105

8 7 3 0 4 9 4 4

Trang 106

9.Tính nhẩm : 43 + 6 = …… ; 60 – 20 = …… 50 + 30 = ……… ;

29 – 9 = ………

Trang 107

Trang 5

Trang 108

ĐỀ SỐ 4

Trang 109

BÀI 1 : Viết số (2điểm)

Trang 110

a) Viết các số từ 89 đến 100 :

Trang 111

b) Viết số vào chỗ chấm :

Trang 112

Số liền trước của 99 là ………… ; 70 gồm ………… chục và …………đơn vị Số

liền sau của 99 là ………… ; 81 gồm ………… chục và …………đơn vị BÀI 2 :

(3điểm)

Trang 113

a) Tính nhẩm :

Trang 114

3 + 36 = …… ; 45 – 20 = …… ; 50 + 37 = ……… ; 99 – 9 = ……… b) Đặt tính rồi tính :

Trang 115

51 + 27 78 – 36

Trang 116

……… ………

Trang 117

……… ………

Trang 118

……… ………

Trang 119

c) Tính :

Trang 120

17 + 14 – 14 = ……… ; 38 cm – 10cm = ……… BÀI 3 : Đồng hồ chỉ

mấy giờ ? (1điểm)

Trang 122

1

Trang 123

11 12 1 11

Trang 125

9

Trang 126

10

Trang 127

8

Trang 128

7

Trang 132

4

Trang 133

5

Trang 134

10

Trang 135

9

Trang 137

7

Trang 139

3

Trang 142

6

Trang 143

……… giờ ……… giờ

Trang 144

>

Trang 145

BÀI 4 : 79 ……… 74 ; 56 …… 50 + 6

Trang 146

<

Trang 147

=

Trang 148

(1đểm) ? 60 ……… 95 ; 32 – 2 …… 32 + 2

Trang 149

BÀI 5 : (1điểm)

Trang 150

Hình vẽ bên có : ………… hình tam giác

Trang 151

………… hình vuông

Trang 152

Trang 6

Trang 153

BÀI 6 :Trong vườn nhà em có 26 cây cam và cây bưởi, trong đó có 15 cây cam Hỏi trong

vườn nhà em có bao nhiêu cây bưởi ?

Trang 154

Giải

Trang 155

ĐỀ SỐ 5

Trang 156

Bài 1 :

Trang 157

…… / 2 điểm

Trang 158

Bài 2 :

Trang 159

…… / 1 điểm

Trang 160

a).Viết số thích hợp vào chỗ trống :

Trang 161

Số liền trước Số đã biết

………

………

Trang 164

b) Khoanh vào số lớn nhất :

Trang 165

75 ; 58 ; 92 ; 87

Trang 166

c) Viết các số : 47 ; 39 ; 41 ; 29 theo thứ tự từ béđến lớn :

………

……… Viết số thích hợp vào ô trống :

Trang 167

+ 20 – 10

Trang 168

40

Trang 170

28

Trang 171

– 8 + 5

Trang 172

Bài 3 : …… / 4 điểm

Trang 173

a) Đặt tính rồi tính :

Trang 174

24 + 35 67 – 54 73 + 21 98 –

97 b) Tính :

Trang 175

32 + 5 – 13 = ; 76 – 4 + 4

= 30cm + 4cm = ; 18cm – 8cm =

Trang 176

Trang 7

Trang 177

Bài 4 :

Trang 178

Nối đồng hồ với giờ thích hớp :

Trang 179

…… / 1 điểm

Trang 180

11

Trang 181

12

Trang 182

1

Trang 183

12

Trang 184

11

1

Trang 185

12

Trang 186

11

1

Trang 187

11 12

Trang 188

1

Trang 189

10 10

Trang 190

10 9

Trang 191

2 3

Trang 192

2

Trang 193

9 3

Trang 194

10 9

Trang 195

2 3

Trang 196

2

Trang 197

9 3

Trang 198

8

Trang 201

54

Trang 202

8

Trang 204

8 4

Trang 205

7

Trang 208

6

Trang 209

7

Trang 210

6 5

Trang 211

7

Trang 214

2 giờ 6 giờ 7 giờ 9 giờ

Trang 216

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

Trang 217

Bài 5 :

Trang 218

…… / 1 điểm

Trang 219

Bài 6 : …… / 1 điểm

Trang 220

Hình vẽ bên có : hình tam giác

Trang 221

hình tròn

Trang 222

hình vuông

Trang 223

Băng giấy màu xanh dài 40cm , băng giấy màu

đỏ dài 30cm Hỏi cả hai băng giấy dài bao nhiêu xăng ti mét ?

Trang 224

Bài giải

Trang 225

Trang 226

Trang 8

Trang 227

ĐỀ SỐ 6

Trang 228

1 Đặt tính rồi tính :

Trang 229

56 + 43 79 – 2 4 + 82 65 –

23 2.Tính :

Trang 230

40 + 20 – 40 = ……… ; 38 – 8 + 7 = ……… 55 – 10 + 4 = ……… ; 25+ 12 + 2 = ……… 25cm + 14cm = ……… ; 56cm – 6cm + 7cm = ……… 48

cm + 21cm = ……… ; 74cm – 4cm + 3cm = ………

Trang 231

3 Nam có 36 viên bi gồm bi xanh và bi đỏ, trong đó có 14 viên bi xanh Hỏi Nam có mấyviên bi đỏ ? Giải

Trang 232

.

Trang 233

4 Một cửa hàng có 95 quyển vở , cửa hàng đã bán 40 quyển vở Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở ? Giải

Trang 234

.

Trang 235

5 Một quyển sách có 65 trang, Lan đã đọc hết 35 trang Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu trangnữa thì hết quyển sách ? Giải

Trang 236

.

Trang 237

Trang 9

Trang 238

1 a) Viết các số Bốn mươi lăm : ………… ; Năm mươi tư : ………… b) Đọc số : 69 :

……… ; 100 : ……… c) Khoanh tròn số bé nhất :

Trang 239

61 ; 38 ; 41 ; 90

Trang 240

d) Viết các số 19 ; 81 ; 74 ; 36 theo thứ tự từ lớn đến bé :

Trang 241

………

Trang 242

2 a) Nối số với phép tính thích hợp :

Trang 244

80

Trang 245

84 – 4

Trang 246

b) Đặt tính rồi tính :

Trang 247

60

40 20

Trang 248

40 – 20 40 + 20 30 + 10

Trang 249

63 + 32 88 – 25 72 + 16 49 –

39

Trang 250

d) Tính : 35 + 40 – 5 = ………… ; 94 – 3 + 5 = ……… 60cm + 5cm

= ………… ; 60m – 40cm = ………

Trang 251

3 Mẹ mua 20 quả trứng , sau đó mẹ mua thêm 1 chục quả trứng nữa Hỏi mẹ mua tất cả baonhiêu quả trứng ? Bài giải

Trang 252

.

Trang 253

Trang 10

Trang 254

ĐỀ SỐ 7

Trang 255

1.Tính

Trang 256

31 + 14 = ……… 36 – 21 = ………… 87 + 12 = ………… 14 + 31 = ……… 36 –

15 = ………… 87 – 12 = ………… 62 + 3 = ……… 55 – 2 = ………… 90 + 8 =

………… 62 + 30 = ……… 55 – 20 = ………… 90 – 80 = ………… 2 Viết số

Trang 257

50 + … = 50 49 – … = 40 49 – … = 9 … + … = 40 75 = … + … 60 – …

> 40 3 Em hãy nhìn vào các tờ lịch và điền vào chỗ trống :

Trang 259

THÁNG 5 10

Trang 260

THỨ HAI

Trang 261

THÁNG 5 11

Trang 262

THỨ BA

Trang 263

THÁNG 5 12

Trang 264

THỨ TƯ

Trang 265

THÁNG 5 13

Trang 266

THỨ NĂM

Trang 267

THÁNG 5 14

Trang 268

THỨ SÁU

Trang 269

a) Nếu hôm nay là thứ tư thì :

Trang 270

- Ngày hôm qua là thứ ……… - Ngày mai là thứ ……… - Ngày hôm kia

là thứ ……… - Ngày kia là thứ ……… b) Thứ năm , ngày ,

tháng

Trang 271

Thứ , ngày 11 , tháng

Trang 272

4 Kì nghỉ hè, Lan về quê thăm ông bà hết 1 tuần lễ và 3 ngày Hỏi Lan đã ở quê tất cả mấyngày ?

Trang 273

Bài giải

Trang 274

5.Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài là 10 cm

Trang 275

Trang 276

Trang 11

Trang 277

ĐỀ SỐ 8

Trang 278

1 a) Viết các số Năm mươi : ……… ; Ba mươi mốt : ………… b) Đọc số : 78 :

……… ; 99 : ……… c) Khoanh tròn số lớn nhất :

Trang 279

76 ; 67 ; 91 ; 89

Trang 280

d) Viết các số 96 ; 87 ; 78 ; 91 theo thứ tự từ bé đến lớn :

Trang 281

………

Trang 282

2 a) Đặt tính rồi tính :

Trang 283

6 + 52 37 – 25 66 + 22 89 –

7

Trang 284

b) Tính : 35 + 40 – 75 = ………… ; 94 – 14 + 4 = ……… 80cm + 10

cm = ………… ; 35m – 20cm = ………

Trang 285

3 Trong vườn có 35 cây bưởi và cây táo , trong đó có 15 cây bưởi Hỏi trong vườn có mấy cây táo ?

Trang 286

Bài giải

Trang 287

.

Trang 288

4 Nhà Lan nuôi 24 con gà và 25 con vịt Hỏi nhà Lan nuôi tất cả bao nhiêu con gà và vịt ?

Bài giải

Trang 289

.

Trang 290

Trang 12

Trang 291

ĐỀ SỐ 9

Trang 292

1 : Viết số

Trang 293

c) Viết các số từ 89 đến 100 :

Trang 294

d) Viết số vào chỗ chấm :

Trang 295

Số liền trước của 90 là ………… ; 17 gồm ………… chục và …………đơn vị Số liềnsau của 99 là ………… ; 50 gồm ………… chục và …………đơn vị c) Viết các số tròn

chục : ……… 2 : a) Tính nhẩm :

Trang 296

3 + 36 = …… 45 – 20 = …… 50 + 37 = ………

Trang 297

99 – 9 = ……… 17 – 16 = ……… 3 + 82 = ………

Trang 298

17 + 14 – 14 = ……… ; 38 cm – 10cm = ……… b) Đặt tính rồi tính :

Trang 299

51 + 27 78 – 36 84 – 4 91 + 7

Trang 300

……… ……… ……… ……… ……… ……… ………

………

Trang 301

……… ……… ……… ………

Trang 302

3 Viết > ; < ; =

Trang 303

39 ……… 74 ; 89 …… 98 ; 56 …… 50 + 6 68 ……… 66 ; 99 ……100 ; 32 – 2 ……

32 + 2 4 Một đoạn dây dài 18cm , bị cắt ngắn đi 5cm Hỏi đoạn dây còn lại dài mấy xăng

ti mét ?

Trang 304

Giải

Trang 305

Trang 306

Trang 13

Trang 307

ĐỀ SỐ 10

Trang 308

Câu 1: a,Viết các số có 1 chữ số ?

Trang 309

Trang 310

b,Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào ?

Trang 311

Trang 312

c,Những số nào ở giữa số 6 và số 12 ?

Trang 313

Trang 314

Câu 2: a, Số nhỏ nhất có 2 chữ số là số nào ?

Trang 315

Trang 316

b, Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào ?

Trang 317

Trang 318

c, Số nhỏ nhất có 2 chữ số khác nhau là số nào ?

Trang 319

Trang 320

Câu 3: Minh nói: “Các số có 1 chữ số đều nhỏ hơn 10” Sang lại nói:

“10 lớn hơn tất cả các số có 1 chữ số ” Hai bạn nói có đúng không?

Trả lời:

Trang 321

Câu 4: Cho ba số 7;3 và 10 Hãy dùng dấu + ; - để viết thành các phep tính đúng

Trả lời:

Trang 322

Trang 324

Câu 5: An hơn Tùng 3 tuổi Biết rằng An 10 tuổi Hỏi Tùng bao nhiêu tuổi?

Giải:

Trang 325

Trang 328

Câu 6:

Trang 329

a, Có bao nhiêu hình chữ nhật ?

Trang 330

Có tất cả số hình chữ nhật là

Trang 331

b, Có bao nhiêu hình tam giác ?

Trang 332

Có tất cả số hình tam giác là

Trang 333

1

Trang 334

Trang 14

Trang 335

ĐỀ SỐ 11

Trang 336

Câu 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính

Trang 337

24 + 35 52 + 36 77 – 43 68 -35

Trang 340

Câu 2: (1 điểm)

Trang 341

< > =

Trang 342

?

Trang 343

35 + 3 37 24 +

5 29

Trang 344

54 +4 45 + 3 37 - 3 32 + 3

Trang 345

Câu 3: (1 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Trang 346

11 12

Trang 347

10

Trang 348

12

Trang 349

1

Trang 351

10

Trang 352

11

Trang 353

1

Trang 355

9 3

Trang 356

9 3

Trang 357

8

Trang 358

7

Trang 359

4

Trang 360

5

Trang 361

6

Trang 363

7

Trang 364

4

Trang 365

5

Trang 366

6

Trang 367

Trang 368

Câu 4: (1 điểm) Viết các số 38, 40, 25, 71 theo thứ tự:

Trang 369

a) Từ lớn đến bé:

lớn: Câu 5: (1,5

điểm)

Trang 370

Lớp 1A có 24 học sinh Lớp 1B có 21 học sinh Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học

sinh?

Trang 371

Trang 372

Trang 15

Trang 373

Trang 374

Câu 6: (2 điểm) Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Trang 375

Có : 37 hình tròn

Trang 376

Tô màu: 24 hình tròn

Trang 377

Không tô màu: hình tròn?

Trang 378

Trang 379

Trang 380

Trang 381

Câu 7: (1,5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Trang 382

Hình dưới đây có: hình chữ nhật

Trang 383

: hình tam giác

Trang 384

Trang 16

Trang 385

ĐỀ SỐ 12

Trang 386

Phần 1: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất (3 đ)

Trang 387

1) Một tuần lễ em đi học mấy ngày ?

Trang 388

a 7 ngày b.6 ngày c 5 ngày d.4 ngày

Trang 389

2) 65 gồm:

Trang 390

a 60 chục và 5 đơn vị c 5 chục và 6 đơn vị

Trang 391

b 6 chục và 5 đơn vị d 6 và 5

Trang 392

3) 55 đọc là :

Trang 393

a năm mươi năm c năm mươi lăm

Trang 394

b năm năm d năm lăm

Trang 395

4) Hình bên gồm :

Trang 396

a 4 hình tam giác

Trang 397

b 5 hình tam giác

Trang 398

c 6 hình tam giác

Trang 399

d 7 hình tam giác

Trang 400

5) Nối đồng hồ với số giờ đúng:

Trang 401

8 giờ 1 giờ 6 giờ 11 giờ

Trang 402

Phần 2: (7 đ)

Trang 403

1) Tính (1 đ)

Trang 404

56 97 4 68

Trang 405

+_ +_

Trang 406

43 25 31 4

Trang 407

…… …… …… …… 2) Viết số thích hợp vào ô trống (1 đ):

Trang 409

+21 - 22 71 34

Trang 410

94

Trang 412

- 12 + 15

Trang 413

Trang 17

Trang 414

3) Điền dấu < , >, = vào chỗ chấm (2 đ) :

Trang 415

a 27cm – 21cm…… 8cm c 34cm + 52cm …….52cm + 34cm b 41cm +

8cm …… 45cm d 13cm + 43cm …….42cm + 13cm

Trang 416

4) Viết số (1 đ)

Trang 417

Số liền trước Số đã biết Số liền sau

80499961

Trang 420

5) Lớp 1A có 36 bạn trong đó có 10 bạn nữ Hỏi có bao nhiêu bạn nam ? (2 đ)

Bài giải

Trang 421

………

Trang 422

………

Trang 424

ĐỀ SỐ 12

Trang 425

Phần 1: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất (3 đ)

Trang 426

1) Một tuần lễ em nghỉ học mấy ngày ?

Trang 427

a 4 ngày b.3 ngày c 2 ngày d.1 ngày

Trang 428

2) 75 gồm:

Trang 429

a 70 chục và 5 đơn vị c 7 và 5

Trang 430

b 5 chục và 7 đơn vị d 7 chục và 5 đơn vị

Trang 431

3) 25 đọc là :

Trang 432

a hai mươi năm c hai mươi lăm

Trang 433

b hai năm d hai lăm

Trang 434

4) Hình bên gồm :

Trang 435

a 4 hình tam giác

Trang 436

b 5 hình tam giác

Trang 437

c 6 hình tam giác

Trang 438

d 7 hình tam giác

Trang 439

5) Nối đồng hồ với số giờ đúng:

Trang 440

Trang 18

Trang 442

8 giờ 3 giờ 5 giờ 11 giờ

Trang 443

Phần 2: (7 đ)

Trang 444

1) Tính (1 đ)

Trang 445

46 87 7 69

Trang 446

+_ +_

Trang 447

43 35 32 5

Trang 448

…… …… …… …… 2) Viết số thích hợp vào ô trống (1 đ):

Trang 450

+21 - 22 63 56

Trang 451

84

Trang 453

- 12

+ 15

Trang 454

3) Điền dấu < , >, = vào chỗ chấm (2 đ) :

Trang 455

a 47cm – 21cm…… 18cm c 35cm + 50cm …….50cm + 35cm b.41cm + 8cm …… 42cm d 17cm + 41cm …….40cm + 17cm

Trang 456

4) Viết số (1 đ)

Trang 457

Số liền trước Số đã biết Số liền sau

90599951

Trang 460

5) Lớp 1A có 34 bạn trong đó có 10 bạn nam Hỏi có bao nhiêu bạn nữ ? (2 đ)

Bài giải

Trang 461

………

Trang 462

………

Trang 463

………

Trang 464

Trang 19

Trang 465

ĐỀ SỐ 13

Trang 466

Bài 1: a) Khoanh vào số lớn nhất:

Trang 467

72 96 85 47

Trang 468

b) Khoanh tròn vào số bé nhất:

Trang 469

50 61 48 58

Trang 470

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả trả lời đúng

Trang 471

a) Số liền trước của số 70 là:

Trang 472

A 71 B 69 C 60 D 80 b) Số liền sau của số 99 là:

Trang 473

A 98 B 90 C 89 D 100 Bài 3: Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống:

Trang 474

a) 77 – 7 – 0 = 77 c) 65 – 33 < 33

Trang 475

b) 90 + 5 > 94 d) 63 = 36

Trang 476

Bài 4: Đặt tính rồi tính:

Trang 477

52 + 37 26 + 63 76 + 20 68 - 31 75 – 45 87 - 50 …… …… …… …… ……

…… …… …… …… …… …… …… …… …… …… ……

…… …… Bài 5: Một cuốn truyện có 37 trang, Lan đã đọc được 12 trang Hỏi còn bao

nhiêu trang Lan

Trang 478

chưa đọc?

Trang 479

Bài giải:

Trang 480

Bài 6: Kẻ thêm một đoạn thẳng để có 2 hình tam giác:

Trang 481

Trang 20

Trang 482

ĐỀ SỐ 14

Trang 483

BÀI 1:

Trang 484

a Viết các số sau :

Trang 485

- Sáu mươi chín

Trang 486

- Tám mươi ba

Trang 487

b Viết số thích hợp vào ô trống

Trang 488

Số liền trước Số đã biết Số liền sau

6098

Trang 491

BÀI 2

Trang 492

a Viết đúng các số sau : 34 ; 29 ; 81 ; 63

Trang 493

- Theo thứ tự từ bé đến lớn

Trang 495

b Điền dấu vào ô trống < , > , =

Trang 496

- 41 + 32 □ 70 + 3

Trang 497

- 25 – 5 □ 45 – 23

Trang 498

BÀI 3 : Đặt tính rồi tính

Trang 499

- 39 – 23 56 – 14 47 + 52 42 + 34

Trang 500

………

Trang 503

BÀI 4 : Tính :

Trang 504

a 12 + 5 – 3 =………

Trang 505

29 – 4 + 5 =………

Trang 506

b 38cm – 6cm + 20cm = ………

Trang 507

40 cm + 7cm – 47cm =………

Trang 508

BÀI 5 :

Trang 509

a/ Nhà em có nuôi 24 con gà và 15 con vịt Hỏi nhà em có tất cả bao nhiêu con gà và con vịt

Trang 510

………

Trang 513

b/ Lan có sợi dây dài 76cm, Lan cắt đi 40cm Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăngtimet?

Trang 514

………

Trang 516

………

Trang 517

Trang 21

Trang 518

BÀI 6 Viết số thích hợp vào chỗ chấm hình vẽ bên có ?

Trang 519

- ……… hình tam giác ?

Trang 520

- ……… hình vuông ?

Trang 521

ĐỀ SỐ 15

Trang 522

Câu 1: Viết số thích hợp vào ô trống

Trang 523

a, b,

Trang 524

40

Trang 542

43

Trang 569

67

Trang 583

Câu 2: Tính

Trang 584

22 cm + 32 cm =

Trang 585

40 cm + 50 cm =

Trang 586

Câu 3: Đặt tính rồi tính:

Trang 587

80 cm - 50 cm = 62 cm - 12 cm =

Trang 588

35 + 23

Trang 589

Trang 590

89 - 41

Trang 591

Trang 592

37 + 21

Trang 593

Trang 594

82 + 6

Trang 595

Trang 596

Câu 4: Có 8 con chim đậu trên cây, sau đó bay đi 2 con chim Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?

Trang 597

Câu 5: Viết tên mỗi hình vào chỗ chấm:

Trang 603

Hình Hình Hình

Trang 604

Trang 22

Trang 605

ĐỀ SỐ 16

Trang 606

Phần I: a Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ở các bài tập sau:

1 Số bốn mươi hai được viết là:

Trang 607

A 402 ; B 42 ; C 24 ; D 204;

Trang 608

2 Trong các số: 38, 19, 71, 62 Số lớn nhất là:

Trang 609

A 38 ; B 19 ; C 71 ; D 62;

Trang 610

a Nối theo mẫu:

Trang 611

Thứ hai Thứ bảy Thứ sáu

Trang 612

Ngày 14 Ngày 15 Ngày 16 Ngày 17 Ngày 18 Ngày 19

Trang 613

Thứ năm Thứ ba

Trang 614

Thứ tư

Trang 615

c 100 10 95 59 >

Trang 616

<

Trang 617

15 41 34 60 =

Trang 618

20 20 22 11

Trang 619

Phần II: 1 Đặt tính rồi tính:

Trang 620

63 + 25 ; 55 - 33

Trang 621

Trang 622

2.Tính:

Trang 623

4 + 14 + 1 = ; 85 - 2 - 2 =

Trang 624

2 Đoạn thẳng AB dài 35cm, đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB 4cm Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu cm?

Trang 625

Trang 626

Trang 23

Trang 627

ĐỀ SỐ 17

Trang 628

Bài 1 Điền số, viết số:

Trang 629

a Điền số ? 70 73 75 77 79

Trang 631

b Viết( theo mẫu):

Trang 632

53: Năm mươi ba 30 : 60:

Trang 633

Tám mươi bốn: 84 Bảy mươi ba: Hai mươi mốt:

Trang 634

c Viết các số 27 ; 63; 55; 20

Trang 635

- Theo thứ tự từ bé đến lớn :

Trang 637

Bài 2 Tính :

Trang 639

a/ 15 + 3 - 4 = 50 cm + 30 cm = 80 - 40 + 20 = 13 cm + 5 cm - 7

cm = b/

Trang 640

+62-75 +42 -86

Trang 641

15 33 20 36

Trang 642

Trang 643

Bài 3 :

Trang 644

75 23 + 34 20 + 35 56

Trang 645

>

Trang 646

?

Trang 647

<

Trang 648

86 - 25 51 67 - 7 90-30

Trang 649

=

Trang 652

Bài 4: Điền số ? + 10 > 20 35 - = 35

Trang 653

+ 30 < 50 20 + > 20

Trang 654

Bài 5 : Nhà An nuôi được 38 con gà và con thỏ, trong đó có 12 con thỏ Hỏi nhà An nuôi được bao nhiêu con gà?

Trang 655

Bài giải:

Trang 656

Trang 657

Bài 6: Vẽ thêm một đoạn thẳng vào hình bên

Trang 658

để được một hình vuông và một hình tam giác

Trang 659

Trang 24

Trang 660

ĐỀ SỐ 18

Trang 661

Câu 1: a.Khoanh tròn vào chữ số lớn nhất:

Trang 662

12 , 25 , 53 , 67 , 34

Trang 663

b Khoanh tròn vào chữ cái bé nhất

Trang 664

85 , 56 , 24, 12 , 25

Trang 665

Câu 2: Tính nhẩm:

Trang 666

25 + 0 =…

Trang 667

45 – 12 = …

Trang 668

Câu 3: Đặt tính rồi tính:

Trang 670

12 + 23 = … 89 – 34 = …

Trang 671

Trang 672

Câu 4:

Trang 673

a Đo độ dài của đoạn thẳng MN

Trang 674

M N

Trang 675

b Vẽ đoạn thẳng theo những kích thước sau: 8cm, 12 cm

Trang 676

Trang 677

Câu 5: Bạn Linh có 15 quyển vở, Bạn Vĩ có ít hơn bạn Linh 3 quyển vở Hỏi bạn Vĩ có bao nhiêu quyển vở?

Trang 678

Trang 679

Câu 6: Một cửa hàng bán vải buổi sáng cửa hàng bán được 45 m vải, buổi chiều cửa hàngbán được 12 m vải nữa Hỏi cả ngày cửa hàng bán bao nhiêu m vải?

Trang 680

Câu 7: cho hình vẽ

Trang 681

a Trong hình có bao nhiêu hình vuông? Có… Hình vuông

Trang 682

b Trong hình có bao nhiêu hình tam giác? Có… Hình tam giác

Trang 683

Trang 2

Trang 684

ĐỀ SỐ 19

Trang 685

Bài 1:

Trang 686

a / Viết số :

Trang 687

Ba mươi chín : Sáu mươi hai :

Trang 688

Năm mươi lăm : Bốn mươi tám :

Trang 689

Tám mươi tám : Chín mươi bảy :

Trang 690

b/ Viết các sổ ; 25 , 58 , 72 , 36 , 90 , 54 theo thứ tự :

Trang 691

-Từ lớn đến bé :

Trang 693

c /

Trang 694

Số liền trước Số đã biết Số liền sau

40 75 99

Trang 697

Bài 2

Trang 698

a / Tính nhẩm :

Trang 699

15 + 4 – 8 = 80 cm – 50 cm = 18 – 6 + 3 = 40 cm +

20 cm = b / Đặt tính và tính :

Ngày đăng: 10/10/2022, 23:40

w