VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Học trực tuyến khoahoc vietjack com Youtube VietJack TV Official Phòng Giáo dục và Đào tạo Đề khảo sát chất lượng Giữa kì 2 Năm học 2020 2021 Môn Toán 11 Thời g[.]
Trang 1Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề khảo sát chất lượng Giữa kì 2
Năm học 2020 - 2021 Môn: Toán 11 Thời gian làm bài: 90 phút
I Trắc nghiệm (7,5 điểm)
Câu 1.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A lim 22 2
n→+n
− = −
→+ =
C lim 1 0
n
n→+ = n
n n→+ =
Câu 2 Cho dãy số (un) với 1
2
n
n u n
+
= + Khi đó, lim un= ?
A 1
2 B
2
2 C 0 D +
Câu 3 Giá trị của limcos 2 sin
1
+ +
n bằng:
Câu 4 Giá trị của lim2 1
1 3
+
=
−
n A
n bằng:
3
Câu 5 Giá trị của
2 2
2 lim
+
=
n n B
n n
bằng:
A + B − C 0 D 1
1 − 3
Câu 6 Cho dãy sốu n với ( ) 42 22
1
1
+
n
n
n n Chọn kết quả đúng của limu n là:
1
lim
3.2 4
−
+
n n
Trang 2A B C D
Câu 8 Giá trị đúng của lim 3( n− 5n) là:
Câu 9
3 2 2
lim
x
x
→−
− + + bằng:
Câu 10 Tìm a để hàm số
2 2
+ax +2, x> 1 ( )
x
f x
=
Câu 11 Tìm giới hạn :
Câu 12 Tìm giới hạn
0
lim
x
C
x
→
Câu 13 Tìm giới hạn
3 0
lim
→
=
x
A
x :
A 2
Câu 14
2 2
lim
2
x
x
→−
+
− bằng:
Câu 15 Tính lim ( 1) 3 4
x
x x
x
→+
− +
−
A 0 B + C − D.1 Câu 16 Tìm giới hạn lim ( x2 1 )
→+
x
.
4
1
→
x
3 2
lim
8
→
=
−
x
B
x
1
2
−
→−
x
3
2 2
lim
1
→−
=
+ + −
x
B
Trang 3Câu 19 Chọn kết quả đúng của :
A B.0 C D Không tồn tại
Câu 20 Tìm giới hạn :
A
2
2
a
B
2
a
Câu 21 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng nhất
A Hàm số liên tục tại x= 1
B Hàm số liên tục tại mọi điểm
C Hàm số không liên tục tại x= 1
D Tất cả đều sai
Câu 22 Tìm a để các hàm số liên tục tại x= 0
Câu 23 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
liên tục với mọi
f(x) = sin x liên tục trên R
liên tục tại x= 1
A Chỉ (I) đúng B Chỉ (I) và (II) C Chỉ (I) và (III) D Chỉ (II) và (III)
Câu 24 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD Số đo của góc
(MN SC, ) bằng
Câu 25 Cho tứ diện ABCD có AB=CD=a, 3
2
IJ=a ( I; J lần lượt là trung điểm của
BC và AD) Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD là
Câu 26 Cho tứ diện đều ABCD,M là trung điểm của cạnh AB và G là trọng tâm của tam giác BCD Đặt AB=b AC, =c AD, =d Phân tích véc tơ MG theo d b c, ,
6 3 3
6 3 3
MG= b+ c+ d
2 3 0
lim−
→
2 0
1 cos lim
→
−
=
x
ax A
x
2
2
2 khi 1
3 1 khi 1
x
2
4 1 1
khi 0
3 khi 0
x
x
x
1
2
1 4
1 6
−
1
+
=
−
x
f x
( )II
( )III f x( )= x
x
Trang 4C 1 1 1
6 3 3
6 3 3
MG= − b− c− d
Câu 27 Cho tứ diện đều ABCD,M và N theo thứ tự là trung điểm của cạnh AB và CD Mệnh đề nào sau đây sai?
A AC+BD=AD+BC B 1( )
2
MN= AD+BC
C AC+BD+AD+BC= − 4NM D MC+MD− 4MN= 0
Câu 28 Cho tứ diện đều ABCD có tam giác BCD đều,AD=AC Giá tri của cos(AB CD, )
là:
A 1
2 B 0 C 1
2
2
Câu 29 Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c Khẳng định nào sau
đây đúng?
A Nếu a và b cùng vuông góc với c thì a //b
B Nếu a //b và c⊥a thì c⊥b
C Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì a //b
D Nếu a và b cùng nằm trong mp ( ) // c thì góc giữa a và c bằng góc giữa b và c
Câu 30 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song với c (hoặc b trùng vớic)
B Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c thì b song song với c
C Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn
D Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai véctơ chỉ phương của hai đường thẳng
đó
II Tự luận (2,5 điểm)
Câu 2 (1 điểm) Tìm m để các hàm số
3
2 2 1
khi 1
3 2 khi 1
x
liên tục trên R
Câu 3 (1 điểm) Cho phương trình 2 ( )
ax +bx c+ = a thỏa mãn 2a + 6b + 19c = 0
Chứng minh phương trình có nghiệm trong 0;1
3
Trang 5Đáp án và hướng dẫn giải
I Trắc nghiệm (7,5 điểm)
Câu 1
Lời giải
Dựa vào một số giới hạn đặc biệt ta có:
1
n→+n = ; lim n 0; 1
=> Mệnh đề C là đúng
Chọn C
Câu 2
Lời giải
n
Vì lim 1 0
n = nên limu = n 0
Chọn C
Câu 3
Lời giải
Ta có limcos 2 sin
1
n
+
Mà
Chọn C
Câu 4
Lời giải
Ta có:
1 1
3
n
A
n
n
n n
+
Chọn C
Câu 5
Lời giải
cos + sin 2
1
+
+
Trang 6Ta có:
2 2
n
B
n n
n n
+
−
Chọn D
Câu 6
Lời giải
Ta có: ( ) 42 22
1
+
n
n
( ) (2 )
4 2
lim
1
=
n n
4 2
lim
1
=
n n
2 4
1
Chọn B
Câu 7
Lời giải
1
2.
3.0 1 2
4
n n
−
+
+
Chọn C
Câu 8
Lời giải
5
− = − = −
n
Vì lim 5 ; lim 3 1 1
5
= + − = −
n
Chọn A
Trang 7Câu 9
Lời giải
Ta có:
2
lim
x
x
x x
→−
Chọn B
Câu 10
Lời giải
Hàm số có giới hạn khi
Hay a+ 3 = 3a + 1 a = 1.
Vậy a= 1 là giá trị cần tìm
Chọn D
Câu 11
Lời giải
Ta có:
Chọn D
Câu 12
Lời giải
Ta có:
2
2
2
(1 3 1)[(1 3 ) (1 3 ) 1] (1 2 1).(1 2 1)
3 [(1 3 ) (1 3 ) 1] 2 (2 2)
lim3.[(1 3 ) (1 3 ) 1] lim 2(2
C
= + + + + − x +2)=3.3 2.2− =5
Chọn C
Câu 13
Lời giải
Ta có:
3 0
lim
→
=
x
A
x
2
lim+ ( ) lim(+ 2) 3
x f x x x ax a
2
lim− ( ) lim(2− 3 ) 3 1
x f x x x x a a
1 lim+ ( ) lim− ( )
B
2 2 2
( 1)( 2)( 2) lim
→
=
x
2
2
2
( 1)( 2)
→
x
3
A
Trang 8Mà:
3
3
Chọn B
Câu 14
Lời giải
Ta có:
2 2
2
2
2 2
2 2
1
x
x
x
x x
+
+
Chọn B
Câu 15
Lời giải
Ta có:
2 2
4
4
2
1 1
1
x
x
x
x
+ −
−
Chọn A
Câu 16
Lời giải
Ta có:
2
2
lim ( x 1 ) lim
− + +
2
2
1
x
E
− +
Chọn C
Câu 17
Lời giải
4 1 1
4 1 1
+ + + +
2
= − =
A
Trang 9Ta có:
2
1 1
x x
= − + + + =
Chọn B
Câu 18
Lời giải
Ta có:
B
2 2
x
x x
x x
→−
Chọn C
Câu 19
Lời giải
Khi
Chọn C
Câu 20
Lời giải
Ta có: 1 osax = 2sin2
2
ax c
−
Do đó,
2
2
0
2 sin
sin
2
2
x
ax c
A
ax
ax
→
−
→−
x
−
x
0
x
x
3
3
0
2 lim−
→
−
x
x
x
Trang 10Chọn A
Câu 21
Lời giải
Ta có:
2
1
lim [ 1( 2) 2] 2
x
f x
+
→
Hàm số không liên tục tại x= 1
Chọn C
Câu 22
Lời giải
Ta có :
Chọn C
Câu 23
Lời giải
Ta có (II) đúng vì hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng của tập xác định
Vậy hàm số liên tục tại
(I) Sai vì với x< -1 thì hàm số đã cho không xác định nên tại các điểm x0 < -1 thì hàm số
đã cho không liên tục
Chọn D
Câu 24
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD O là tâm đường
tròn ngoại tiếp của hình vuông ABCD (1)
Ta có: SA=SB=SC=SDS nằm trên trục của đường
tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD (2)
lim ( )− lim 3− 1 3 lim ( )+
lim ( ) lim
+ −
=
x
f x
x ax a
0
lim
→
+
+
a
, khi 0
x
x
x x
f x
x x
x x
f x f x f
( )
y f x
N
S
Trang 11Từ (1) và (2) SO⊥(ABCD)
Từ giả thiết ta có: MN // SA (do MN là đường trung
bình của SAD) (MN SC, ) (= SA SC, )
Xét SAC, ta có:
2
SA SC a a a
SAC
(SA SC, ) (MN SC, ) 90
Câu 25
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Gọi M , N lần lượt là trung điểm AC, BC
Ta có:
// // //
a
MI NI AB CD
MINJ
MI AB CD NI
Gọi O là giao điểm của MN và IJ
Ta có: MIN = 2MIO
Xét MIO vuông tại O, ta có:
3 3 4
2 2
a IO
a MI
Mà:(AB CD; )= (IM IN; )=MIN =600
O
J M
I
N
C A
Trang 12Câu 26
Lời giải
Vì G là trọng tâm tam giác BCD nên :
.
.
= − + + = − + + d
Chọn A
Câu 27
Lời giải:
A.Đúng vì:
AC BD AD DC BC CD
AD BC DC CD AD BC
A
C
M
G
B
A
D
C M
N
Trang 13B Đúng vì: AD+BC=(AM+MN+ND) (+ BM +MN+NC)
2MN AM BM ND NC 2MN
C.Đúng vì:
AC BD AD BC AC AD BD BC
Vậy D sai
Chọn D
Câu 28
Lời giải:
Gọi N là trung điểm của CD Tam giác đều BCD nên BN⊥CD Tam giác ACDcân tại A
nên AN⊥CD ta có:
.
AB CD
AB CD AN NB CD AN CD NB CD c AB CD
AB CD
Chọn B
Câu 29
Hướng dẫn giải
• A sai do: Nếu a và b cùng vuông góc với c thì a và b hoặc song song hoặc chéo nhau
• C sai do:
Giả sử hai đường thẳng a và b chéo nhau, ta dựng đường thẳng c là đường vuông góc chung của a và b Khi đó góc giữa a và c bằng với góc giữa b và c và cùng bằng 90, nhưng hiển nhiên hai đường thẳng a và b không song song
• D sai do: giả sử a vuông góc với c, b song song với c , khi đó góc giữa a và c bằng 90 , còn góc giữa b và c bằng 0
Do đó B đúng
Chọn B
Câu 30
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Trang 14II Tự luận (2,5 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm)
Lời giải
Ta có:
1
2.5 3 2 5
.
= −
= −
Suy ra:
Vì
2
+ +
Câu 2 (1 điểm)
Lời giải
Với x 1 ta có
3
2 2 1 ( )
1
f x
x
=
− nên hàm số liên tục trên khoảng R\ 1
Do đó hàm số liên tục trên R khi và chỉ khi hàm số liên tục tại x = 1
Ta có: f(1) = 3m - 2
f x
3
2 lim 1
x
→
+ −
2
lim
Trang 15
2
2
2 ( 2)
x
→
Nên hàm số liên tục tại 1 3 2 2 4
3
x= m− = m=
Vậy 4
3
m = là những giá trị cần tìm
Câu 3 (1 điểm)
Lời giải
Xét hàm số ( ) 2 ( )
0
f x =ax +bx c a+ liên tục trên R
f =c f = a+ b+ c
3
f + f =
Suy ra ( ) 1
0 ,
3
f f
trái dấu hoặc ( ) 1
3
f = f =
+) Nếu f(0) và 1
3
f
trái dấu:
1
3
f f
thì tồn tại 0
1 0;
3
để f(x0 ) = 0 Khi đó, x0
là 1 nghiệm của phương trình đã cho
+) Nếu (0) 0; 1 0
3
f = f =
thì phương trình đã cho có 2 nghiệm là
1 0;
3
x= x= Vậy phương trình 2 ( )
ax +bx c+ = a có nghiệm trong 0;1
3