Ma trận đề Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Thời gian Số CH Thời gian Số CH Thời gian Số CH Thời gian Số CH Thời g[.]
Trang 1Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
Thời gian
Số
CH
Thời gian Số
CH
Thời gian Số
CH
Thời gian Số
CH
Thời gian TN TL
Trang 4Câu 4: Chứng minh rằng phương trình x3 x 3 0có ít nhất một nghiệm
Một bạn học sinh trình bày lời giải như sau:
Bước 1: Xét hàm số 3
yf (x)x x 3 liên tục trên
Trang 5Bước 2: Ta có f(0) = 3và f(-2) = -3
Bước 3: suy ra f(0).f(-2) > 0
Bước 4: Vậy phương trình đã cho có ít nhất 1 nghiệm
Hãy tìm bước giải sai của bạn học sinh trên ?
Trang 7Câu 9: Đạo hàm của hàm số y 2x 1
Trang 8Câu 14: Trong không gian, phát biểu nào sau đây là sai ?
A Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì chúng song song với nhau
B Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau
C Cho hai đường thẳng song song Đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông góc với đường thẳng kia
D Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì chúng có thể cắt nhau hoặc chéo nhau
Câu 15: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA(ABC) và
AH là đường cao của SAB Khẳng định nào sau đây sai ?
A SBBC
B AHBC
C SBAC
Trang 9Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA(ABCD)
và SA = x Tìm x để góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 600 là
Trang 10Câu 19: Một vật được thả rơi tự do ở độ cao 147m có phương trình chuyển động
Câu 20: Cho a và b là hai đường thẳng chéo nhau, biết a(P),b(Q) và (P) / /(Q)
Khẳng định nào sau đây là sai?
A Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b bằng khoảng cách từ đường thẳng a đến mặt phẳng (Q)
B Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b bằng khoảng cách từ một điểm A tùy ý thuộc đường thẳng a đến mặt phẳng (Q)
C Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b không bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q)
D Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b bằng độ dài đoạn thẳng vuông góc chung của chúng
II Phần tự luận (4,0 điểm):
Bài 1( 0,5 điểm): Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C) : y x 3
x 2
, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d : y x 2017
Trang 11Bài 2 ( 1,5 điểm): Tính đạo hàm của các hàm số sau:
Trang 15Câu 18: Trong không gian cho điểm A và mặt phẳng (P) Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Có đúng một đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P)
B Có đúng hai đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P)
C Có vô số đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P)
D Không tồn tại đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P)
Câu 19: Hình lăng trụ đứng tam giác có bao nhiêu mặt là hình chữ nhật ?
Trang 17Câu 27: Đạo hàm của hàm số y = xsin x là
Trang 18Câu 31: Trong không gian cho hai vectơ u, v tạo với nhau một góc 60, u 2 và
v 3 Tích vô hướng u.v bằng
A 3
B 6
C 2
D 3 3
Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật và SA(ABCD) Mệnh
đề nào dưới đây đúng ?
A AB(SAD)
B BC(SAD)
C AC(SAD)
D BD(SAD)
Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,SA(ABCD) và
SA = a Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) bằng
A 45
Trang 19B 90
C 30
D 60
Câu 34: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng đáy Mặt phẳng
(ABCD) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây ?
A (SAC)
B (SBD)
C (SCD)
D (SBC)
Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA(ABCD),AB =
a và SB 2a Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABCD) bằng
và đồ thị của hàm số yf x đi qua các điểm (-1; -3) và (1; -1)
Câu 2: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt
phẳng đáy bằng 60 Tính độ dài đường cao của hình chóp đã cho
Trang 20b) Cho hàm số y x 2
x 1
có đồ thị (C) Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của
(C) tại M tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông cân
-HẾT -
Đề 3 I) TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Câu 1: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ (hình vẽ minh hoạ)
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
Trang 23Tìm điều kiện của
tham số m và n để hàm số trên liên tục tại điểm x = 1
A 5m + 4n = 2018
B 4m – 5n = 2018
C 4m + 5n = 2018
D 5m – 4n = 2018
Câu 11 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAABCD
và SA = a.Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)
Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng (ABCD) (như hình vẽ minh hoạ) Hãy chọn khẳng định đúng
Trang 24A BD(SAC)
B CD(SAD)
C AC(SBD)
D BC(SAB)
Câu 13: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ (hình vẽ minh hoạ) Vectơ A 'A không phải là
vectơ chỉ phương của đường thẳng nào sau đây ?
Trang 25tại điểm nào ?
Câu 16: Cho một hàm số f x( ) Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Nếu f(a).f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng (a; b)
B Nếu hàm số f(x) liên tục, đồng biến trên đoạn [a; b] và f(a).f(b) > 0 thì phương trình
f(x) = 0 không có nghiệm trong khoảng (a; b)
C Nếu f(x) liên tục trên đoạn [a; b], f(a).f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 không có
nghiệm trên khoảng (a; b)
Trang 26D Nếu phương trình f(x) = 0 có nghiệm trong khoảng (a; b) thì hàm số f(x) phải liên tục
trên khoảng (a; b)
Câu 17: Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn hữu hạn?
Trang 27D f’ x 2
Câu 20: Cho hàm số y 3x2 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp
tuyến song song với đường thẳng y 3x 1
II.PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm) Cho hàm số 1 3 2
Trang 28b)Tìm điều kiện của tham số m để y' 0, x
Câu 2(0,75 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3
và BC
a) Chứng minh SOABCD , (SAC) SBD
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SO và IJ
c) Tính góc giữa (SIJ) và mặt phẳng (SAC)
Đề 4
I Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và SA = SC Khẳng
định nào sau đây đúng ?
Trang 29Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, (SAB)(ABC),
SA = SB, I là trung điểm AB Khẳng định nào sau đây sai ?
A Góc giữa SC và (ABC) là SCI
Trang 30A SBC
B SAB
C SCD
D SBD
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc
với đáy Khẳng định nào sau đây đúng ?
Câu 8: Một chất điểm chuyển động có phương trình s t3 3t (t tính bằng giây, s tính
bằng mét) Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm t0 = 2 (giây) ?
A 15 m/s
B 7 m/s
Trang 31C 14 m/s
D 12 m/s
Câu 9: Cho một hàm số f (x) Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Nếu f(a).f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng (a; b)
B Nếu hàm số f(x) liên tục, đồng biến trên đoạn [a; b] và f(a).f(b) > 0 thì phương trình
f(x) = 0 không có nghiệm trong khoảng (a; b)
C Nếu f(x) liên tục trên đoạn [a; b], f(a).f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 không có
nghiệm trên khoảng (a; b)
D Nếu phương trình f(x) = 0 có nghiệm trong khoảng (a; b) thì hàm số f(x) phải liên tục
trên khoảng (a; b)
Trang 32Câu 13: Cho hình chóp S.ABC có SAABC và H là hình chiếu vuông góc của S lên
BC Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 33D y 3x2 4x2
Câu 15: Cho hàm số y 3x2 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp
tuyến song song với đường thẳng y 3x 1
Trang 3414x
Trang 35Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, có cạnh SA =
a 2 và SA vuông góc với mp(ABCD) Tính góc giữa đường thẳng SC và mp(ABCD) là:
Trang 36C Góc giữa (SCD) và (ABCD) là NSO
II PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm) Cho hàm số 1 3 2
3
a) Giải bất phương trình y’ < 0 khi m = 1
b)Tìm điều kiện của tham số m để y' 0, x
Câu 2(0,75 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2
yx x tại điểm
có hoành độ là 3
Trang 37Câu 3(1,25 điểm ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh a
Biết SA = SC, SB = SD, SO =3a
4 và
0ABC60 Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB
và BC
a) Chứng minh SOABCD , (SAC) SBD
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SO và IJ
c) Tính góc giữa (SIJ) và mặt phẳng (SAC)
Đề 5
I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu hỏi sau:
Câu 1 Cho hàm số f (x) 2x2 4x5 Khẳng định nào dưới đây đúng?
Trang 38C y' 3sin 6x
D y' 3sin3x
Câu 3 Trong không gian, cho đoạn thẳng AB có trung điểm là I, ( ) là mặt phẳng
trung trực của đoạn thẳng AB Phát biểu nào sau đây đúng ?
A ( ) qua I và vuông góc với AB
B ( ) qua A và vuông góc với AB
C ( ) qua I và không vuông góc với AB
D ( ) qua B và vuông góc với AB
Câu 4: Cho hai hàm số f x ,g x thỏa mãn
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng (ABCD) (như hình vẽ minh hoạ) Hãy chọn khẳng định đúng
S
Trang 39Câu 7 Cho các hàm số u(x); v(x) có đạo hàm trên khoảng K và v x 0 với mọi xK
Mệnh đề nào sau đây SAI?
Trang 40Câu 9 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh SA vuông góc với
mặt phẳng (ABCD), (xem hình vẽ) Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) là góc
Trang 41D
A B'
Trang 42A a30;40
B a20;30
C a0;10
D a10;20
II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 Tính các giới hạn sau:
Trang 43a) Tính đạo hàm của hàm số trên
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0 =3
Câu 4 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông
góc của S lên mặt đáy là trung điểm M của cạnh AD, SM a 3
Trang 44Câu 1 Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số yx34x2 1 tại điểm có hoành độ bằng 1 là
Trang 45Câu 7 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O Biết rằng SA = SC;
SB = SD Khẳng định nào sau đây đúng?
A CDAD
Trang 46A.20
B.14
C.2
D 11
Câu 9 Cho hình chóp S.ABCD có các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a Gọi M là trung
điểm SA Mặt phẳng (MBD) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?
Trang 48Câu 15 (2,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a
Mặt bên (SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi H; K lần lượt là trung điểm của AB; BC
a) Chứng minh rằng SH ABCD và SAD SAB
b) Gọi là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) Tính tan
c) Tính khoảng cách từ K đến (SAD)
Câu 16 (0,5 điểm) Cho hàm số 3 2
f (x)ax bx cxd a0 có đồ thị là (C) Biết (C) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x , x , x1 2 3 Tính giá trị biểu thức
Trang 50C
Trang 51D
A B'
Trang 52Câu 10: Đạo hàm của hàm số ysin x là
Câu 13: Cho hình hộp ABCD.MNPQ Phép chiếu song song lên mặt phẳng (MNPQ)
theo phương BM biến điểm C thành điểm
Trang 55Câu 20: Giả sử u = u(x) Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng?
Câu 22: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 8 cm Tính khoảng cách
giữa đường thẳng A’B’ đến mặt phẳng (ABC’D’)
A 4 cm
B 4 2 cm
D' A'
Trang 56C 8 2 cm
D 8 cm
Câu 23: Cho một vật chuyển động theo phương trình S t3 mt210tm2, trong đó t được tính bằng giây, S được tính bằng mét và m là tham số thực Biết tại thời điểm t = 4s vận tốc của vật bị triệt tiêu Gọi a là gia tốc của vật tại thời điểm t = 5s Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
Trang 60II Tự luận (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Cho hàm số y x 1
Câu 3 (2 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên
SAB là tam giác đều, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCD trùng với trung điểm H của cạnh AB
Trang 61Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và SA = SC Khẳng
định nào sau đây đúng ?
Trang 62Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc
với đáy Khẳng định nào sau đây đúng ?
A (SCD)(SAD)
B (SBC)(SAC)
C (SDC)(SAC)
D (SBD)(SAC)
Câu 7: Một chất điểm chuyển động có phương trình s t3 3t (t tính bằng giây, s tính
bằng mét) Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm t0 = 2 (giây) ?
A 15 m/s
Trang 63B 7 m/s
C 14 m/s
D 12 m/s
Câu 8: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, (SAB)(ABC),
SA = SB, I là trung điểm AB Khẳng định nào sau đây sai ?
A Góc giữa SC và (ABC) là SCI
B SI(ABC)
C AC(SAB)
D AB(SAC)
Câu 9: Cho một hàm số f x( ) Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Nếu f(a).f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng (a; b)
B Nếu hàm số f(x) liên tục, đồng biến trên đoạn [a; b] và f(a).f(b) > 0 thì phương trình
f(x) = 0 không có nghiệm trong khoảng (a; b)
C Nếu f(x) liên tục trên đoạn [a; b], f(a).f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 không có
nghiệm trên khoảng (a; b)
D Nếu phương trình f(x) = 0 có nghiệm trong khoảng (a; b) thì hàm số f(x) phải liên tục
trên khoảng (a; b)
Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SAABCD Trong các tam giác sau tam giác nào không phải là tam giác vuông?
A SBC
B SAB
C SCD
Trang 64Câu 12: Cho hình chóp S.ABC có SAABC và H là hình chiếu vuông góc của S lên
BC Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 65Câu 15: Cho hàm số y 3x2 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp
tuyến song song với đường thẳng y 3x 1
Trang 66
là:
Trang 68B Góc giữa (SBC) và (ABCD) là SMO
C Góc giữa (SCD) và (ABCD) là NSO
D (SMO)(SNO)
Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, có cạnh SA =
a 2 và SA vuông góc với mp(ABCD) Tính góc giữa đường thẳng SC và mp(ABCD) là:
Trang 69II Tự luận (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Tính đạo hàm của các hàm số sau
Câu 3 (1,5 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 4a Biết SB vuông
góc với mặt đáy và P là trung điểm của cạnh AC
a) Chứng minh rằng AC(SBP)
b) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Tính khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng (SAC) biết góc tạo bởi (SAC) và mặt phẳng (ABC) bằng 60 0