, + Tính từ bổ nghĩa cho danh từ:Trước danh từ: vd: a new house: “new” là tính từ đứng trước danh từ “ house” 2.Trạng từ: Bổ nghĩa cho động từ thường, cho tính từ và một trạng từ khác..
Trang 1UNIT 6: THE ENVIRONMENT
LESSON 5: LANGUAGE FOCUS (1,2,3,5)
Vocabulary
: -(to) sigh – sighed
:
-(to) litter –
littered :
- poisonous (adj)
:
- inedible
(adj) :
= (to) be surprised: ngạc nhiên
- (to) be amazed
Thở dài
Vứt rác bừa bãi
Độc hại Không ăn được
Trang 2I Adjectives and averbs: ( Tính từ & Trạng từ)
1.tính từ:
+Tính từ đứngsau “ to be” và một số động từ trạng thái như: look,seem, feel, smell, sound,
… ,
+ Tính từ bổ nghĩa cho danh từ:Trước danh từ: (vd: a new house: “new” là tính từ đứng trước danh từ “ house”
2.Trạng từ: Bổ nghĩa cho động từ thường, cho tính từ và một trạng từ khác
+ Bổ nghĩa cho động từ thường :Trạng từ đứng trước,Sau động từ thường và giữa 2 động từ + Bổ nghĩa cho tính từ và một trạng từ khác: Đứng trước tính từ hoặc trạng từ đó
Examples: She is beautiful ( tính từ “ beautiful” đứng sau tobe”is”
She writes beautifully.(trạng từ “ beautifully” đứng sau động từ thường
“ write”
=>Cách thành lập trạng từ: Đa số các trạng từ được thành lập từ tính từ: ADJ + LY =>
ADV
vd: Careful + ly => Carefully ; beautiful + ly => beautifully ; bad+ly=> badly; slw+ly=> slowly,…
She has kindly provided a picnic lunh.(trạng từ “ kindly” đứng giữa 2 động từ thường “ has và provided”
Chú ý: Một sốtính từ và trạng từ có hình thức giống nhau: hard, fast,
early, straight, long, high, late, enough, pretty
Trang 3II Adverb clause of reason:(Mệnh đề trạng ngữ chỉ lý do)
Mẹnh đề trạng ngữ chỉ lý do thường bắt đầu bằng các từ chỉ lý do như : beause,
as, since
=> Because / as / since + S + V……
( Vì, bởi vì, do )
Vd: Because he is sick , he has to stay in bed.
vì anh ấy bệnh , nên anh ấy phải ở nhà Chú ý: Mểnh dề trạng ngữ nàycó thể đặt trước hoặc sau một mệnh đề khác Câu vd trên ta có thể viết lại như sau:
“He has to stay in bed Because he is sick ” (anh ấy phải ở nhà vì bệnh)
Trang 4Vd: If we pollute the water, we(have)……….no water to use Will have
III Conditional sentence type I:( câu điều kiện loại I)
Câu điều kiện có 2 mệnh đề: m.đề chính và m.đề phụ ( m đề phụ là m.đề có chữ “If” đứng trước, m đề còn lại là m.dề chính) M đề phụ có thể đứng trước hoặc sau m đề chính.
Form: IF + S + V( h.tại đơn), S + will(can/may) + V….
( m đề phụ) ( m đề chính ).
Trang 5I Use these adverbs to complete the sentences
extremely, well, sadly, happily , slowly,
fast
1 The old man walked……….to the park.
2 Tuan sighed……… when he heard that he failed the test
3 The baby laughed……… as she played with her toys.
4 Mrs.Nga speaks English quite………
5 He always drives so………
II.Complete the sentences with correct form of the verb:
1 If the rice paddies are polluted, the rice plants………(die)
2 If we go on littering,our environment………seriously polluted
( become)
3 If we plant more trees along the streets, we ……… more shade and fresh air (have)
4 If we use much pesticide on vegetables,the vegetables ………poisonous and
inedible (become)
PRACTICE
Trang 6III.Join the pairs of sentences together Use because,as or since EX: Ba is tired He stayed up late watching TV
=> Ba is tired because/as/since he stayed up late watching TV
1 Nam has a broken leg He fell over while he was playing basketball.
=>
Nam ………
…………
2 Lan is going to be late for school The bus is late.
=> Lan ………
………
3 Hoa broke the cup She was careless.
=> Hoa ………
………
Trang 7Choose A,B,C or D to complete these sentences :
1 The accident happened since he
drove………
A Care B careful C careless D carelessly
2 We’ll make the beach clean and……… again.
A beauty B beautiful C beautifully D
beautify
3 If he is careful, he………get good marks.
A must B could C would D will
4 He is tired now………he worked hard all day.
A and B so C because D but