Phân loại dịch vụ • Căn cứ vào tính chất TM của DV: DV mang tính TM và không TM • Căn cứ vào mức độ SD của KH: cao, thấp • Căn cứ vào mức độ tương tác của KH: cao, thấp • Căn cứ vào bản
Trang 1Service quality management
Bộ môn: Quản trị dịch vụ KSDL Khoa: Khách sạn – Du lịch
DHTM_TMU
Trang 2Mục tiêu chung
Mục tiêu cụ thể
Về kiến thức
Về kỹ năng
QTDNKSDL, TCNH
DHTM_TMU
Trang 3Nhân tố con người trong QTCLDV và sự tin cậy của DV
Đảm bảo và cải tiến CLDV
Tiêu chuẩn hệ thống QTCLDV
Khái quát về quản trị CLDV
DHTM_TMU
Trang 4Tài liệu tham khảo
Tài liệu bắt buộc
Thống kê
[3] MikeAsher (1996), Managing Quality in the
DHTM_TMU
Trang 5Tài liệu tham khảo
Tài liệu khuyến khích
Trang 6Hướng đề tài thảo luận
Nghiên cứu quản trị chất lượng dịch vụ … tại DN
• Khái niệm, đặc điểm, yếu tố cấu thành, quy trình cung
ứng DV
• Khái niệm, chỉ tiêu, yếu tố ảnh hưởng CLDV
• Đánh giá CLDV tại một DN cụ thể và đưa ra biện pháp
nhằm nâng cao CLDV tại DN đó
Trang 7Chương 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ
CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
1.1 Khái niệm, đặc điểm và các yếu tố
cấu thành DV 1.2 Khái niệm,
đặc điểm
chất lượng DV
1.3 Khái niệm, đặc điểm, nguyên tắc
QTCLDV 1.4 Chức năng
và chu trình quản trị
chất lượng DV
DHTM_TMU
Trang 81.1 Khái niệm, đặc điểm
Trang 9Dưới giác độ kinh tế thị trường:
Dịch vụ là mọi thứ có giá trị, khác hàng hoá vật chất, mà một người trong tổ chức cung cấp cho một người hoặc một tổ chức khác để đổi lấy một thứ gì đó
Theo quan điểm truyền thống:
Những gì không phải nuôi trồng, không phải sản xuất là dịch vụ: KS, nhà hàng, tiệm sửa chữa, giải trí, bảo tàng, CSSK, bán buôn – bán
lẻ, GTVT, phương tiện công cộng, tòa án, quân đội, cứu hỏa…
1.1.1 Khái niệm dịch vụ DHTM_TMU
Trang 10ISO 9004-2: 1991 E:
DV là kết quả mang lại nhờ các HĐ tương tác giữa người cung ứng
và KH, cũng như nhờ các HĐ của người cung cấp để đáp ứng NC của người tiêu dùng
Theo Kotler (1998):
DV là bất kỳ HĐ hoặc lợi ích nào mà một nhà cung ứng có thể cung cấp cho KH mà không liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu
1.1.1 Khái niệm dịch vụ DHTM_TMU
Trang 11DỊCH
VỤ
THƯƠNG MẠI
NGÂN HÀNG
LỮ HÀNH
KHÁCH SẠN
NHÀ HÀNG
HÀNG KHÔNG
GIẢI TRÍ, THỂ THAO,
DỊCH VỤ
Khái niệm DV
theo tiếp cận ISO
DHTM_TMU
Trang 12Phân loại dịch vụ
• Phân loại các ngành DV theo WTO
1 Các DV kinh doanh
2 DV bưu chính viễn thông
3 DV xây dựng và các DV kỹ thuật liên quan
Trang 13Phân loại dịch vụ
• Căn cứ vào tính chất TM của DV: DV mang tính TM và không TM
• Căn cứ vào mức độ SD của KH: cao, thấp
• Căn cứ vào mức độ tương tác của KH: cao, thấp
• Căn cứ vào bản chất của SPDV: hữu hình, vô hình
• Căn cứ vào cơ cấu tiêu dùng: DV cơ bản, bổ sung
• Căn cứ vào quá trình tái SX XH: DV tiêu dùng, TM, SX
• Căn cứ vào phương thức thực hiện: Con người, máy móc
• Căn cứ vào tần suất mua và sử dụng của KH: thường xuyên, không thường xuyên
DHTM_TMU
Trang 14Tính chất TM
Không mang tính chất TM
DHTM_TMU
Trang 15Phân loại dịch vụ Căn cứ vào mức độ SD lao động và mức độ tương tác KH
- Vui chơi giải trí
(Rogre W Schmanner (1986), Sloan Management)
DV tương tác KH cao - chú ý đáp ứng NC cá nhân riêng biệt
DV tương tác KH thấp - chú ý MT VC xung quanh
DHTM_TMU
Trang 16Phân loại dịch vụ Căn cứ vào bản chất của SPDV
- Ngân hàng
- Bảo hiểm
- Luật pháp
(Christopher H Lovelock (1983), Journal of Marketing)
DV càng vô hình, KH càng quan tâm đến yếu tố hữu hình
DHTM_TMU
Trang 17- DV tƣ vấn
- DV khách hàng
DHTM_TMU
Trang 18Phân loại dịch vụ
Căn cứ vào quá trình tái sản xuất xã hội DHTM_TMU
Trang 19Phân loại dịch vụ
Căn cứ vào phương thức thực hiện
DHTM_TMU
Trang 20• Đi du lịch nước ngoài
• DV theo nhu cầu
DHTM_TMU
Trang 214 Không thể
dự trữ
DV
DHTM_TMU
Trang 22Các đặc tính khác của DV
- Sự tham gia của khách hàng
- Không vận chuyển được
- Không chuyển quyền sở hữu
- Khó kiểm tra chất lượng trước khi bán
Trang 26Nhà cung ứng
Mô hình QT truyền thống
(MBO: QL theo mục tiêu tài chính)
QT điều hành
QT tầm trung Giám sát
Nhân viên giao tiếp
Giám sát
QT tầm trung
Khách hàng
Khách hàng
Khách hàng
DHTM_TMU
Trang 27và vị thế
4 Giáo dục và đào tạo
4 Cân bằng giữa kỹ năng và công nghệ
DHTM_TMU
Trang 28Trách nhiệm của công ty
- Thiết lập chiến lược DV
- Chọn lựa và đào tạo những NV
có thiên hướng về DV
- Thiết kế và thực thi những HT tiếp cận KH
- Giới thiệu SP với KH một cách chính xác
- Thực hiện hợp đồng với KH trên cơ sở pháp lý
- Trả lương thoả đáng
- Tạo MT làm việc hiệu quả
- Hỗ trợ kỹ thuật và thu nhận thông tin phản hồi
- Tạo cơ hội giáo dục và đào tạo
- Tạo bầu KK LV tích cực, trao quyền cho NV
Trách nhiệm cơ bản
Trách nhiệm của CT với NVGT
Trách nhiệm pháp lý với KH
DHTM_TMU
Trang 29Trách nhiệm của nhân viên GT
Đáp ứng 7 trông đợi của KH
- Làm việc trong p.vi chiến lƣợc DV
- Tìm kiếm cơ hội GD & ĐT
Trang 301.2 Khái niệm, đặc điểm
Trang 313 Qđiểm giá trị
(value-based)
CLDV là quan hệ tỷ lệ giữa kết quả đạt được và CF bỏ ra, nó phụ thuộc vào khả năng chi trả của người mua và giá
CLDV
4 TCVN 5814-94 và ISO-9000
CLDV là mức phù hợp của SPDV thỏa mãn các YC đề ra hoặc định trước của người mua
DHTM_TMU
Trang 32DV cảm nhận (P-Perception)
1 CLDV vượt quá trông đợi (P>E)
2 CLDV thỏa mãn (P=E)
3 CLDV dưới mức trông đợi (P<E)
DHTM_TMU
Trang 33Chỉ tiêu đánh giá CLDV
CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ DHTM_TMU
Trang 34Phụ thuộc vào
quá trình
cung cấp DV
Đòi hỏi tính nhất quán cao
CLDV
DHTM_TMU
Trang 35Môi trường vật chất xung quanh DV
Là phần chính yếu phản ánh tính hữu hình của DV
1 MT xung quanh - CL không khí (nhiệt độ, độ ẩm, thông gió)
- Tiếng ồn, mùi thơm, sự sạch sẽ
Trang 36 Yếu tố bên trong
Trang 371.3 Khái niệm, đặc điểm
và nguyên tắc QTCLDV
1.3.1 Khái niệm quản trị chất lượng dịch vụ
1.3.2 Đặc điểm quản trị chất lượng dịch vụ
1.3.3 Nguyên tắc quản trị chất lượng dịch vụ
DHTM_TMU
Trang 381.3.1 Khái niệm quản trị chất lƣợng
dịch vụ
Quản trị CLDV
Là các hoạt động có phối hợp để định hướng
và kiểm soát một tổ chức về CL, bao gồm: lập chính sách chất lượng và mục tiêu CL; hoạch định CL; kiểm soát CL; đảm bảo và cải tiến CL (ISO 9000: 2000)
Là các PP và HĐ được SD nhằm đảm bảo YC về CLDV (ISO 9000:1994)
Là các chức năng quản trị nhằm xác định và thực hiện chính sách CL
DHTM_TMU
Trang 391.3.2 Đặc điểm quản trị chất lượng DV
QTCL liên quan đến con người
CL chứ không phải LN là trước hết
Tiến trình tiếp theo là KH
QTCL hướng tới KH, không phải người SX
ĐB TT và KT CL bằng CC thống kê
DHTM_TMU
Trang 401.3.3 Nguyên tắc của quản trị CLDV
bộ
NT toàn diện
NT kiểm tra
QTCL dựa trên
cơ sở pháp
Trang 411.4 Chức năng và chu trình
QT CLDV
1.4.1 Chức năng quản trị chất lượng dịch vụ
1.4.2 Chu trình quản trị chất lượng dịch vụ DHTM_TMU
Trang 42Hoạch định CLDV
Tổ chức CLDV Kiểm soát CLDV
Trang 431 Hoạch định CLDV
Chính sách chất lượng (QP - Quality policy)
Là chủ trương, đường lối nhằm hướng mọi người trong tổ chức đi đúng con đường đã chọn để cung ứng DV có chất lượng cho KH
Mục tiêu chất lượng (QO - Quality objectives)
Là sự thể hiện bằng văn bản các chỉ tiêu, các quyết tâm
cụ thể (định lượng và định tính) của tổ chức do ban lãnh đạo thiết lập, nhằm thực thi các chính sách CL theo từng giai đoạn
DHTM_TMU
Trang 44+ XĐ những đặc tính của SPDV thoả mãn NC của KH
+ Chuyển giao kết quả hoạch định cho bộ phận tác nghiệp
DHTM_TMU
Trang 452 Tổ chức CLDV
B1: Tổ chức hệ thống chất lượng
- Đào tạo về CL:
+ Kiến thức về CL + Lợi ích của tăng cường QLCL + Trách nhiệm của mọi người
- Triển khai tổ chức TH các nội dung đã xác định:
+ Hệ thống CL + Phạm vi triển khai + Cơ cấu nhân sự cho lực lượng triển khai + Nguồn lực
+ Thời gian thực hiện
Là quá trình triển khai các nội dung đã hoạch định cho BP tác nghiệp bằng hệ thống chỉ tiêu để thực hiện chiên lược đã hoạch định
B2: Triển khai hệ thống CLDV:
DHTM_TMU
Trang 463 Kiểm soát CLDV
Là quá trình điều khiển các HĐ tác nghiệp thông qua những KT, phương tiện, PP và HĐ nhằm đảm bảo CLDV theo đúng YC đề ra
Đánh giá thực trạng
1
Tiến hành hành động khắc phục sai lệch,
ĐB đúng YC
DHTM_TMU
Trang 474 Đảm bảo và cải tiến CLDV
Đảm bảo chất lượng
Là những HĐ được tiến hành trong HTCL nhằm đảm bảo một mức chất lượng sản phẩm DV cho phép KH tin tưởng mua và sử dụng nó trong thời gian dài (ĐBCL tập trung vào các HĐ phòng ngừa sai hỏng )
Cải tiến CLDV
Là những HĐ nhằm đưa CLDV lên mức cao hơn trước nhằm giảm dần khoảng cách giữa trông đợi của KH và CL đạt được thực tế, thỏa mãn NC KH ở mức cao hơn
(Cải tiến chỉ có điểm bắt đầu và không có điểm kết thúc; Đổi mới các quá trình, thiết bị, công
nghệ, nguồn nhân lực)
DHTM_TMU
Trang 48Nội dung cải tiến CLDV:
- Cải tiến không ngừng sự tin cậy của DV, CLDV nhƣng luôn bám sát mục tiêu của DN
nghệ, nguồn nhân lực
- Đào tạo, đánh giá lại CLDV
- Đổi mới các quá trình nhằm giảm khuyết tật
4 Đảm bảo và cải tiến CLDV
DHTM_TMU
Trang 49DHTM_TMU
Trang 50Cụ thể hóa chu trình quản trị CLDV
6 Thực hiện tác động quản trị thích hợp
1, Xác định mục tiêu, nhiệm
vụ
LĐ
2 Xác định các
PP để đạt MT
3 Huấn luyện và đào tạo cán bộ
4 Tổ chức thực hiện công việc
5 Kiểm tra các kết quả thực hiện công việc
A
C
P
D
- Lãnh đạo đƣợc đặt ở vị trí trung tâm
- Chu trình đi lên theo hình xoắn ốc
DHTM_TMU
Trang 51CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 1
1 Nêu khái niệm, căn cứ phân loại DV và phân tích đặc điểm cơ
4 Phân tích mô hình quản trị truyền thống và hiện đại của một
công ty DV, mô hình công ty DV thành đạt và trách nhiệm của công ty DV, của nhân viên giao tiếp (dưới giác độ nhà cung ứng
là một yếu tố cấu thành DV)
5 Nêu khái niệm, đặc điểm, nguyên tắc cơ bản, chức năng và
chu trình quản trị CLDV
6 Vẽ mô hình và phân tích nội dung chu trình Deming, vận dụng
vào doanh nghiệp DV
DHTM_TMU
Trang 52CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ, ĐÁNH GIÁ
Trang 532.1 Thiết kế và đánh giá chất lƣợng DV
2.1.1 Thiết kế chất lượng dịch vụ
2.1.2 Đánh giá chất lượng dịch vụ
DHTM_TMU
Trang 54Cơ sở vật chất hỗ trợ
2.2.1 Thiết kế chất lượng DV
DHTM_TMU
Trang 55- Điều hoà nhiệt độ
- Sơn ve không bong
vụ chìm - Sự an toàn - Sự thoải mái
- Việc chờ phòng
- Nhân viên
- Tất cả đèn bảo vệ đều hoạt động
Trang 562.1.2 Đánh giá chất lượng DV
KN: Đánh giá chất lượng
DV có nghĩa là xem xét một cách kỹ lưỡng các đặc điểm của DV đó để xác định xem nó có đáp ứng các thông số kỹ thuật đã đặt ra hay không.
Đánh giá CL là sự xem xét độc lập và có hệ thống nhằm xác định xem các hoạt động và kết quả liên quan đến CL có đáp ứng đƣợc các quy định đã đề ra và các quy định này có đƣợc thực hiện một cách hiệu quả và thích hợp để đạt đƣợc các mục tiêu hay không
(ISO 9000: 2000)
DHTM_TMU
Trang 57Các loại hình đánh giá chất lượng DV
Loại hình đánh giá Mục đích đánh giá
Tổ chức thực hiện
Bên
trong
Đánh giá chất lượng nội bộ
Nhằm cung cấp thông tin để Ban Giám đốc xem xét, từ đó đƣa ra biện pháp cải tiến hay hành động phòng ngừa hoặc khắc phục
Doanh nghiệp
Bên
ngoài
Đánh giá của bên thứ hai
Nhằm xác định doanh nghiệp có
là một nhà cung cấp đáng tin cậy không
Khách hàng của doanh nghiệp
Đánh giá của bên thứ ba
Để doanh nghiệp đạt chứng chỉ hoặc để đƣợc cấp giấy đăng ký, hoặc đƣợc đánh giá dựa theo tiêu chuẩn quy định
Cơ quan đánh giá độc lập
DHTM_TMU
Trang 58Đánh giá chất lượng nội bộ
Đại diện của BLĐ lên kế hoạch đào tạo về
tiêu chuẩn dùng tham chiếu
Các đánh giá viên nội bộ thực hiện công việc đánh giá
theo mục tiêu và kế hoạch đã định
Đại diện BLĐ theo dõi, đánh giá HQ và CL đánh giá, chọn ra những đánh giá viên tốt nhất để thu hẹp nhóm đánh giá
DHTM_TMU
Trang 593 Thông báo cho các
phòng ban đánh giá
4 Chuẩn bị đánh giá
6 Lập báo cáo đánh giá
và theo dõi sau đánh giá
5 Tiến hành đánh giá
7 Kết thúc, lưu
hồ sơ
DHTM_TMU
Trang 60Các phương pháp điển hình :
A.Zeithaml, Leonard L.Berry (1988)
b PP SERVPERF của Cronin và Taylor (1992)
c PP của Carvell và Herrin
d PP đánh giá chất lượng kỹ thuật – chức năng của Gronroos
e PP đánh giá CL căn cứ vào sự thoả mãn chung của KH
Đánh giá của bên thứ hai
DHTM_TMU
Trang 61Đánh giá của bên thứ hai
- PP đo lường mức độ hài lòng/ sự phản hồi
của KH dựa vào 5 chỉ tiêu CLDV trên cơ sở lỗ hổng CLDV
Trang 62Hình 2.1 Các bước của SERVQUAL
B1: Định nghĩa CLDV như là sự khác biệt
giữa trông đợi và cảm nhận của KH về DV
B6: Xác định 34 mục đại diện cho 7 mặt CL
B2: Xác định 10 CT tạo ra p.vi của cấu trúc CL
B3: Tạo ra 97 khoản mục cho 10 TCCL
B7: Thu thập dữ liệu về trông đợi và cảm nhận (sử dụng công cụ 34 mục) từ 4 mẫu độc lập của 200 khách hàng (mỗi mẫu gồm các khách hàng hiện tại của các DN nổi tiếng)
tiêu của hệ thống đo lường
Sắp xếp lại các chỉ tiêu và cấu trúc lại
B8: Đánh giá và chắt lọc kỹ hơn của thước
đo 34 mục bởi việc sử dụng tính lặp tương
tự như bước 5 trong mỗi hệ 4 dữ liệu
B9: Xác định một hệ thống đo 22 mục hẹp hơn tiêu biểu cho năm chỉ tiêu chất lượng
B10: Đánh giá sự tin cậy của SERVQUAL và cấu trúc nhân tố,phân tích dữ liệu ban đầu (thu được ở bước 4) liên quan đến 22 mục
B11: Đánh giá hiệu lực của SERVQUAL
DHTM_TMU
Trang 63• Mô hình SERVPERF
• Được xây dựng dựa trên mô hình SERVQUAL
• Là một dụng cụ đo lường CLDV tin cậy và chính xác
• PP loại bỏ phần đánh giá về sự mong đợi và chỉ giữ lại phần đánh giá về sự cảm nhận của khách hàng
– Mô hình SERVPERF cũng đo lường CLDV trên cơ sở 5 chỉ tiêu CLDV
So sánh 2 mô hình
Đánh giá của bên thứ hai
DHTM_TMU
Trang 64+ Đo lường các nguyên nhân cũng như kết quả CLDV
+ Dựa trên giả thuyết: CLDV được miêu tả bằng sự kích thích các NC sinh lý, xã hội và trí óc
+ Sự sẵn sàng thanh toán của KH là thước đo nguyên nhân và kết quả
PP sử dụng các học thuyết KT, thống kê, tâm lý học
CARVELL & HERRIN
Đánh giá của bên thứ hai
DHTM_TMU
Trang 65Hình 2.2 Mô hình của Carvell và
lý
Sự thoả mãn nhu cầu xã
hội
Sự thoả mãn nhu cầu trí óc
Chất lƣợng bữa ăn
DHTM_TMU
Trang 66Đánh giá của bên thứ hai
• Mô hình Gronroos
• CLDV của một DN được xác định bởi 3 thành phần: CL kỹ thuật, CL chức năng, và hình ảnh
• Kỳ vọng của khách hàng còn bị ảnh hưởng bởi các yếu tố:
• Các hoạt động marketing truyền thống (quảng cáo, quan hệ công chúng, chính sách giá cả)
• Yếu tố ảnh hưởng bên ngoài (phong tục, tập quán, ý thức, truyền miệng)
• Nhấn mạnh việc nghiên cứu CLDV phải dựa trên quan điểm của người tiêu dùng
DHTM_TMU
Trang 67Hình 2.3 Mô hình Gronroos
DHTM_TMU
Trang 68 Các đối tƣợng và hình thức đánh giá:
Đánh giá qua KH: Phiếu, phỏng vấn trực
tiếp, sổ góp ý, thƣ góp ý
Đánh giá qua chuyên gia: phỏng vấn
quan điểm, nhận xét đánh giá
Đánh giá qua nhà cung ứng: DN tự đƣa ra
tiêu chuẩn, đánh giá so sánh
So sánh với đối thủ cạnh tranh
Tham dự các cuộc thi
Các PP đánh giá CLDV thông qua
sự thỏa mãn chung của KH
DHTM_TMU
Trang 69PP đánh giá sự thỏa mãn chung
của khách hàng
Xác định mẫu điều tra
Thiết kế mẫu phiếu điều tra
và mức chất lƣợng
Phát phiếu điều tra
Thu phiếu điều tra, cho điểm
Xử lý, phân tích số liệu
Kết luận Thu phiếu điều tra, cho điểm
DHTM_TMU
Trang 70Đánh giá của bên thứ ba
DN đƣợc đánh giá
có HT CL thỏa mãn
yêu cầu tham chiếu
HT này hỗ trợ một cách hiệu quả cho việc đạt mục tiêu kinh doanh
của DN
Một cơ quan chứng nhận đánh giá DN
nhằm:
DHTM_TMU