1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUẦN 3 thanh lang

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 73,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Chốt: Các dấu gạch ngang trong bài đọc được dùng để đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật trong đối thoại.. + Đánh dấu lời nói của các nhân vật trong câu chuyện./ Đánh dấu lời nói tr

Trang 1

TU N 3 Ầ

Ti ng vi t (tăng)ế ệ

Luy n t p: D u g ch ngang L ệ ậ ấ ạ ượ ờ t l i

I YÊU C U C N Đ T: Ầ Ầ Ạ

1 Năng l c đ c thù ự ặ

- C ng c cách dùng d u g ch ngang đ đánh d u l i nói tr c ti p c a nhân v tủ ố ấ ạ ể ấ ờ ự ế ủ ậ trong đ i tho i.Bi t nói đúng lố ạ ế ượ ờt l i trong đ i tho i đ th hi n phép l ch s ố ạ ể ể ệ ị ự

- Phát tri n năng l c văn h c.ể ự ọ

2 Năng l c chung ự

- Năng l c t ch , t h c: l ng nghe, đ c bài và tr l i các câu h i Nêu đự ự ủ ự ọ ắ ọ ả ờ ỏ ược n iộ dung bài

- Năng l c giao ti p và h p tác: tham gia đ c trong nhóm.ự ế ợ ọ

3 Ph m ch t ẩ ấ

- Yêu b m , bi t quý tr ng nh ng đi u b m đã làm cho mình Bi t nh n l iố ẹ ế ọ ữ ề ố ẹ ế ậ ỗ

và xin l i.ỗ Gi tr t t trong l p, h c t p nghiêm túc.ữ ậ ự ớ ọ ậ

II Đ DÙNG D Y H C: Ồ Ạ Ọ

1 Giáo viên: Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point; PBT bài 2

2 Học sinh: SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.

III CÁC HO T Đ NG D Y H C: Ạ Ộ Ạ Ọ

1 Khởi động

- Em hãy nêu tác dụng của dấu gạch

ngang

- Các nhận vật trong câu chuyện đối

thoại như thế nào?

Chốt: Các dấu gạch ngang trong bài

đọc được dùng để đánh dấu lời nói

trực tiếp của nhân vật trong đối thoại.

Khi nói chuyện với nhau, để giữ phép lịch

sự nhân vật này nói xong lượt của mình,

nhân vật khác mới nói.

+ Đánh dấu lời nói của các nhân vật trong câu chuyện./ Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật trong đối thoại + Nhân vật này nói xong lượt của mình, nhân vật khác mới nói.

2 Luyện tập

Bài 1 Tìm các câu có chứa dấu gạch ngang (dấu -) trong đoạn văn sau:

Lạc đà bước trên đường, trên cổ nó có một sợi thừng Chuột chạy đến cắn đầu sợi thừng rồi huyênh hoang:

- Mọi người xem này, tôi có thể kéo một con lạc đà!

Lạc đà không nói gì, tiếp tục đi Đến bờ sông, nó bảo chuột:

- Cậu qua sông trước đi.

- Nước quá sâu, tôi qua sao được?

- Chuột à, yên tâm đi, nước chỉ sâu đến đầu gối của tôi thôi.

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm việc nhóm 2 tìm câu

chứa dấu gạch ngang

- HS đọc yêu cầu bài.

- HS làm việc nhóm 2.

- Đại diện HS trình bày Nhóm khác theo dõi, nhận xét:

- Mọi người xem này, tôi có thể kéo một con lạc đà!

- Cậu qua sông trước đi.

Trang 2

- Theo dõi, nhận xét.

- Các dấu gạch ngang trong đoạn văn được

dùng để làm gì?

Chốt: Các dấu gạch ngang trong bài

đọc được dùng để đánh dấu lời nói trực

tiếp của nhân vật trong đối thoại

- Nước quá sâu, tôi qua sao được?

- Chuột à, yên tâm đi, nước chỉ sâu đến đầu gối của tôi thôi

- được dùng để đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật trong đối thoại./ đánh dấu lời nói của các nhân vật trong câu chuyện.

Bài 2 Đoạn văn kể lại cuộc trò chuyện.

Tìm câu sử dụng dấu gạch ngang để đánh dấu lời nhân vật trong cuộc trò chuyện.

Ngồi dưới gốc cây, Sóc buồn vì chú phải một mình đón Tết.

Bỗng một cô chim xinh xẻo từ đâu bay đến, run rẩy đậu trên chiếc ghế cạnh Sóc Nhỏ:

- Lạnh quá! Lạnh quá!

Nghe bạn than thở, Sóc bảo:

- Tớ đón Tết một mình còn thấy lạnh hơn.

- Hay là tớ ở lại với cậu nhé?

- Hay quá! Chúng mình sẽ cùng đón năm mới.

- GV đọc câu chuyện

- GV đưa ra một số câu hỏi:

+Trong câu chuyện, Sóc Nhỏ buồn vì

điều gì?

+ Thấy bạn than thở, chim đã nói gì?

- Tìm trong đoạn văn trên câu nào chứa

dấu gạch ngang?

- Các dấu gạch ngang trong đoạn văn được

dùng để làm gì?

Chốt: Các dấu gạch ngang trong bài

đọc được dùng để đánh dấu lời nói trực

tiếp của nhân vật trong đối thoại

- HS chú ý nghe.

-… vì phải đón Tết một mình.

- Hay là tớ ở lại với cậu nhé?

- HS đọc các câu chứa dấu gạch ngang.

- Các dấu gạch ngang trong đoạn văn được dùng để đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật trong đối thoại.

Bài 3 Đoạn văn kể lại cuộc trò chuyện Tìm câu sử dụng lượt lời nghi vấn đánh dấu lời nhân vật trong cuộc trò chuyện

Vào đến sân, Bác nhìn ngôi nhà tranh đã được dựng lại trên đất cũ và nói:

-Tôi nhớ chỗ này còn có một hàng cây.

Sau đó, Bác đi ra cửa sau, chỉ vào hàng rào và bảo:

-Trước kia ở đây có cây ổi ngọt, quả sai lắm.

Ra ngõ gặp một cụ già, Bác cảm động nhìn cụ và hỏi:

-Có phải ông Điền không?

Rồi Bác đi tới, nắm lấy tay cụ trò chuyện thân mật.

- Yêu cầu HS đọc đề bài - HS đọc, xác định yêu cầu

Trang 3

- Yêu cầu HS tìm câu chứa lượt lời nghi

vấn

- GV theo dõi, nhận xét

Chốt: Khi nói chuyện với nhau, để giữ

phép lịch sự nhân vật này nói xong lượt

của mình, nhân vật khác mới nói

- HS làm việc cá nhân tìm câu chứa lượt lời nghi vấn

+ Có phải ông Điền không?

3 Vận dụng:

- Tổ chức HS đối thoại về một vấn đề

tuỳ HS chọn.

- Tiết học hôm nay, em được luyện tập

kiến thức gì?

- GV nhận xét tiết học.

- HS trao đổi trong nhóm cặp.

- Vài HS hội thoại trước lớp.

Dấu gạch ngang, lượt lời.

Ti ng vi t (tăng)ế ệ

Ôn t p v t ch s v t, t ch ho t đ ng, t ch đ c đi m ậ ề ừ ỉ ự ậ ừ ỉ ạ ộ ừ ỉ ặ ể

I YÊU C U C N Đ T: Ầ Ầ Ạ

1 Năng l c đ c thù ự ặ

- C ng c v t ch s v t, ho t đ ng, đ c đi m.ủ ố ề ừ ỉ ự ậ ạ ộ ặ ể

- Rèn kĩ năng tìm t , nh n bi t t , đ t câu, vi t đo n văn có s d ng các t lo i ừ ậ ế ừ ặ ế ạ ử ụ ừ ạ trên

- Phát tri n năng l c văn h c: ể ự ọ Bi t ế s d ng t ch ử ụ ừ ỉ s v t, ho t đ ng, đ c đi mự ậ ạ ộ ặ ể

đã h c vào vi t câu.ọ ế

2 Năng l c chung ự

- Phát tri n năng l c giao ti p; ể ự ế gi i quy t v n đ và sáng t oả ế ấ ề ạ

3 Ph m ch t ẩ ấ

- Chăm ch đ c bài, tr l i câu h i.ỉ ọ ả ờ ỏ

- Ph m ch t trách nhi m: Gi tr t t , h c t p nghiêm túc.ẩ ấ ệ ữ ậ ự ọ ậ

1 Giáo viên: Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point; PBT bài 2

2 Học sinh: SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.

1 Kh i đ ng: ở ộ

- Cho HS th o lu n câu h i: Cho ví d v ả ậ ỏ ụ ề

các t ch s v t, t ch ừ ỉ ự ậ ừ ỉ ho t đ ng, t ch ạ ộ ừ ỉ

đ c đi m.ặ ể

GV ch tố :

t ch ng ừ ỉ ườ i

-T ch s v t bao g m: t ch đ ừ ỉ ự ậ ồ ừ ỉ ồ

v t ậ

T ch con v t ừ ỉ ậ

tính tình c a ng ủ ườ i

T ch đ c đi m màu s c c a v t ừ ỉ ặ ể ắ ủ ậ

- HS th o lu n nhóm 2 ả ậ

- Nêu trướ ớc l p

Trang 4

hình dáng c a ủ

ng ườ ậ i,v t

2 Luy n t p ệ ậ

Bài 1: (PHT) Ch n và đi n các t ch s ọ ề ừ ỉ ự

v t dậ ưới đây vào đúng c t: ộ

xe đ p, công nhân, xích lô, hi u tr ạ ệ ưở ng,

máy bay, tàu thu , qu t tr n, máy n , công ỷ ạ ầ ổ

nhân, h , voi, th m , khoai lang, giá sách, ổ ợ ỏ

bút bi, v t, dê, chu t, r n, chanh, táo, lê, ch, ị ộ ắ ế

chó, gà, mèo, l n, xúp l , tía tô, b đ i, h c ợ ơ ộ ộ ọ

sinh, kĩ s , th y giáo, xu hào, b p c i, cà ư ầ ắ ả

r t, cam ố

T ch ừ ỉ

người T ch ừ ỉ

đ v tồ ậ T ch ừ ỉ

con v tậ T ch ừ ỉ

cây c iố

- Ki m tra, ch a bài, nh n xét.ể ữ ậ

Ch t: ố T ch s v t bao g m nh ng t ừ ỉ ự ậ ồ ữ ừ

ch gì?ỉ

Bài 2: Ghi l i các t ch ho t đ ng trong ạ ừ ỉ ạ ộ

câu sau:

a) Con trâu ăn c

b) Đàn bò u ng ố nước dưới sông

c) Con ru i ồ đ u ậ mâm xôi đ u.

d) Tôi trông em đ b m đi làm.ể ố ẹ

đ) Em Nguyên đang đ c ọ truy n thi u nhi.ệ ế

- Theo dõi, nh n xét.ậ

- Ch a bài chung c l p.ữ ả ớ

C ng c v t ch ho t đ ng: ủ ố ề ừ ỉ ạ ộ T ch ho t ừ ỉ ạ

đ ng là nh ng t ch s v n đ ng, c đ ng ộ ữ ừ ỉ ự ậ ộ ử ộ

c a ngủ ười, loài v t, s v tậ ự ậ (được nhân hóa)

Bài 3: Tìm các t ch đ c đi m trong đo n ừ ỉ ặ ể ạ

văn sau:

Bi t ch trêu nh ng tôi v n th y ế ị ư ẫ ấ vui

L n đ u tiên tôi vi t nhãn v kia mà Giá ầ ầ ế ở

được đ n l p ngay hôm nay nh ? Tôi sẽ ế ớ ỉ

khoe v i các b n chi c nhãn v ớ ạ ế ở đ c bi t ặ ệ

này: nhãn v t tay tôi vi t.ở ự ế

- M i 1 HS đ c yêu c u đ bài.ờ ọ ầ ề

- Trao đ i N2 cùng b n và làm bài.ổ ạ

- Nh n xét, đánh giá.ậ

C ng c ki n th c v t ch đ c đi m: ủ ố ế ứ ề ừ ỉ ặ ể

T ch đ c đi m là nh ng t miêu t đ c ừ ỉ ặ ể ữ ừ ả ặ

đi m, tính ch t (hình dáng, màu s c, mùi v , ể ấ ắ ị

- HS đ c, xác đ nh đ và làm cá ọ ị ề nhân vào phi u h c t p.ế ọ ậ

- 1 HS làm b ng l p.ả ớ

- T ch s v t bao g m nh ng t ừ ỉ ự ậ ồ ữ ừ

ch ngỉ ười, đ v t, con v t, cây c i, ồ ậ ậ ố

hi n tệ ượng thiên nhiên

- HS xác đ nh đ và làm vào v ị ề ở Đ/a: ăn, u ng, đ u, trông, đ c.ố ậ ọ

- HS đ c đ bài và xác đ nh yêu ọ ề ị

c u.ầ

- Báo cáo k t qu ế ả

- Nhóm khác theo dõi, nh n xét.ậ

Trang 5

kích thước,…) c a s v tủ ự ậ

Bài 4: Tìm 2 t ch đ c đi m và 2 t ch ừ ỉ ặ ể ừ ỉ

ho t đ ng và đ t câu v i 3 đ n 4 t đó ạ ộ ặ ớ ế ừ

theo m u câu: Ai là gì? Ai làm gì?ẫ

*KKHS tìm nhi u h n và đ t đ ề ơ ặ ượ c nhi u ề

câu h n ơ

- Khi đ t câu em c n l u ý đi u gì?ặ ầ ư ề

- Ch a bài, nh n xét.ữ ậ

C ng c cho HS kĩ năng đ t câu.ủ ố ặ

3.V n d ng: ậ ụ

- Em hãy tìm 1 t ch s v từ ỉ ự ậ Nói câu v i t ớ ừ

tìm được

- Ch t l i ki n th c v t ch s v t, ho t ố ạ ế ứ ề ừ ỉ ự ậ ạ

đ ng, đ c đi m.ộ ặ ể

- Nh n xét ti t h c.ậ ế ọ

- Xác đ nh yêu c u.ị ầ

- … đ u câu vi t hoa, cu i câu đ t ầ ế ố ặ

d u ch m.ấ ấ

- HS làm cá nhân vào vở

- Vài HS đ c bài trọ ướ ớc l p

- HS tìm và nói trong N2

Ti ng vi t (tăng)ế ệ

Luy n t p: K l i m t cu c trò chuy n ệ ậ ể ạ ộ ộ ệ

I YÊU C U C N Đ T: Ầ Ầ Ạ

1 Năng l c đ c thù ự ặ

- Vi t đế ược đo n văn ng n kho ng 7-8 câu k m t m u chuy n có đ i tho i.ạ ắ ả ể ộ ẩ ệ ố ạ

Vi t câu đúng ng pháp, m c ít l i chính t ế ữ ắ ỗ ả

- C ng c cách s d ng d u hai ch m và d u g ch ngang dùng báo hi u l i nóiủ ố ử ụ ấ ấ ấ ạ ệ ờ

tr c ti p c a nhân v t.ự ế ủ ậ

- Phát tri n năng l c văn h c: ể ự ọ Bi t k m t m u chuy n có ý nghĩa.ế ể ộ ẩ ệ

2 Năng l c chung ự

- Phát tri n năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o Bi t l ng nghe, luy n t pể ự ả ế ấ ề ạ ế ắ ệ ậ

vi t đúng, đ p.ế ẹ Nh n xét, trao đ i v cách vi t chính t c a b n.ậ ổ ề ế ả ủ ạ

3 Ph m ch t ẩ ấ

- Chăm ch luy n vi t, rèn tính c n th n, óc th m mỹ khi vi t ch ỉ ệ ế ẩ ậ ẩ ế ữ Gi tr t t , h cữ ậ ự ọ

t p nghiêm túc ậ

II Đ DÙNG D Y H C: Ồ Ạ Ọ

1 Giáo viên: Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point; PBT bài 2

2 Học sinh: SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.

III CÁC HO T Đ NG D Y H C: Ạ Ộ Ạ Ọ

1 Kh i đ ng: ở ộ

- GV m bài hát “Ch đ p mà n t càng ngoan” ở ữ ẹ ế

+ Cho HS l ng nghe bài hát ắ

+ Cùng trao đ i n i dung bài hát v i HS ổ ộ ớ

2 Luy n t p: ệ ậ

Đ bài ề : Trong tu n v a qua em đã đ ầ ừ ượ c trò chuy n v i ệ ớ

nh ng ai? Em hãy vi t đo n văn k l i m t cu c trò ữ ế ạ ể ạ ộ ộ

chuy n mà em thích nh t ệ ấ

B ướ c 1:

- GV m i HS đ c yêu c u bài ờ ọ ầ

- HS l ng nghe bài hát ắ

- Cùng trao đ i v i GV v ổ ớ ề

nh n xét c a mình v n i ậ ủ ề ộ dung bài hát

Trang 6

- GV yêu c u HS quan sát, đ c g i ý các b ầ ọ ợ ướ c vi t m t bài ế ộ

văn trong s đ hình tròn ơ ồ

+ Vi t v gì? ế ề

+ Tìm ý

+ S p x p ý ắ ế

+ Vi t ế

+ Hoàn ch nh ỉ

- GV m i c l p th o lu n nhóm 2 theo b ờ ả ớ ả ậ ướ c 1, 2, 3 trong s ơ

đ ồ

G i ý: ợ

+ Câu chuy n em đ nh k em sẽ trò chuy n v i ai? đâu? ệ ị ể ệ ớ Ở

Lúc nào?

+ Trong câu chuy n, em và ng ệ ườ i đó nói nh ng gì? ữ

L u ý HS: S p x p ý đúng trình t , trong câu chuy n ph i ư ắ ế ự ệ ả

có l i đ i tho i c a nhân v t, l i nói c n báo hi u b ng ờ ố ạ ủ ậ ờ ầ ệ ằ

d u hai ch m và d u g ch ngang ấ ấ ấ ạ

B ướ c 2: Vi t đo n văn ế ạ

- GV yêu c u HS vi t vào v ô li ầ ế ở

- GV theo dõi, giúp đ các em vi t bài ỡ ế

B ướ c 3: Gi i thi u đo n văn ớ ệ ạ

- GV t ch c cho HS đ c và ch a bài cho nhau ổ ứ ọ ữ

- GV m i m t s HS đ c k t qu bài làm c a mình tr ờ ộ ố ọ ế ả ủ ướ c

l p ớ

- GV m i HS nh n xét ờ ậ

- GV h ướ ng d n HS nh n xét bài c a b n v cách dùng t , ẫ ậ ủ ạ ề ừ

s p x p ý ắ ế

- GV thu m t s bài đánh giá và nh n xét s a nh ng l i ộ ố ậ ử ữ ỗ

chung HS th ườ ng m c ph i (VD: l i chính t , l i dùng t , ắ ả ỗ ả ỗ ừ

l i trình bày l nói tr c ti p c a nhân v t,…) ỗ ờ ự ế ủ ậ

- 1-2 HS đ c yêu c u bài ọ ầ

- HS quan sát, đ c g i ý ọ ợ trong s đ hình tròn ơ ồ

- HS th o lu n nhóm đôi ả ậ

-Câu chuy n gi a em và các ệ ữ

b n trong nhóm bàn v ạ ề

vi c chu n b cho T t ệ ẩ ị ế Trung thu

- Em và các b n bàn xem sẽ ạ mua nh ng gì đ bày mâm ữ ể

c … ỗ

- HS vi t bài vào v ô li ế ở

- HS đ c và ch a bài cho ọ ữ nhau trong nhóm 4.

- Vài HS đ c bài vi t c a ọ ế ủ mình tr ướ ớ c l p.

- HS khác nh n xét ậ

- HS n p v đ GV ki m ộ ở ể ể tra, đánh giá.

3 V n d ng: ậ ụ

GV có th t ch c cho HS tr c ti p trò ể ổ ứ ự ế

chuy n v k t qu h c ti t h c vi t văn ệ ề ế ả ọ ế ọ ế

hôm nay.

- Nh n xét ti t h c ậ ế ọ

- Vài c p HS h i đáp tr c ti pặ ỏ ự ế

trướ ớc l p

_

Ngày đăng: 09/10/2022, 22:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

hình dáng ca ủ - TUẦN 3   thanh lang
hình d áng ca ủ (Trang 4)
w