III.Các hoạt động dạy học chủ yếu: Giáo viên 1.Giới thiệu bài: 2.Bài mới: Hoạt động 1: Quan sát hệ cơ - Giúp HS nhận biết và gọi tên một số cơ của... - HS làm việc theo cặp, quan sát tra[r]
Trang 1TUẦN 3
Thứ hai ngày 2 tháng 9 năm 2013
Tập đọc: Bạn của Nai nhỏ
I.Mục tiêu:
- Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu; ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng cứu người, giúp người (trả lời được các CH trong SGK)
-Tranh minh họa SGK
III Các hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ:Gọi 1-2 em đọc bài “Phần
thưởng” Trả lời câu hỏi 1,2
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b.Luyện đọc
-GV đọc mẫu
-H/dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Yêu cầu đọc từng câu
- GV HD dẫn HS đọc từ khó
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- GV giúp HS hiểu nghĩa một số từ mới được
- HS lắng nghe, theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS đọc: chơi xa, chặn lối,
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- HS chú ý lắng nghe
- HS đọc đoạn 1 để trả lời
Trang 2- Câu 2: Nai nhỏ đã kể cho cha nghe những
hành động nào của bạn mình?
- GV khuyến khích HS trả lời câu hỏi bằng lời
kể của mình
- Câu 3: Mỗi hành động của bạn Nai nhỏ nói
lên một điểm tốt của bạn ấy, em thích nhất
điểm nào?
Câu 4: Theo em người bạn tốt là người như
thế nào?
- GV giúp các em phân tích tìm hiểu câu hỏi
về nội dung bài
- Đọc xong câu chuyện em biết vì sao cha Nai
nhỏ vui lòng cho con trai bé bỏng của mình đi
chơi xa?
-Gv nhận xét giờ học, dặn dò về nhà xem bài
- HS khác nhận xét, bổ sung
- HS đọc thầm các đoạn 2,3,4 trả lời
- HS khá, giỏi thuật lại cả 3 hành động
- HS yếu thuật lại từng hành động riêng
- Hs nêu…
- HS nêu ý kiến cá nhân và giải thích
- HS cả lớp thảo luận - trả lời
- HS đọc lại theo yêu cầu của GV
- Vì cha Nai nhỏ biết con mình sẽ đi với người bạn tốt, đáng tin cậy dám liều mìnhcứu người, giúp người
- HS nghe
Toán: Kiểm traI.Mục tiêu:
Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau:
- Đọc, viết số có hai chữ số; viết số liền trước, số liền sau
- Kĩ năng thực hiện cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100
- Giải bài toán bằng một phép tính đã học
- Đo, viết số đo độ dài đoạn thẳng
II Đề bài:
Bài 1(2 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống:
Trang 350 54 60
Bài 2: Số? (2 điểm)
- Số liền sau của số 99 là
- Số liền trước của số 21 là
Bài 3: Đặt tính rồi tính: (3 điểm) 21 + 37 30 + 15 69 - 47
48 + 21 78 - 45 7 + 32
Bài 4: (3 điểm) Mẹ và chị hái được 48 quả cam, riêng mẹ hái được 22 quả Hỏi chị hái được bao nhiêu quả cam?
Thứ ba ngày 3 tháng 9 năm 2013
Kể chuyện: Bạn của Nai nhỏ
I Mục tiêu:
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, nhắc lại lời kể của Nai Nhỏ về bạn
mình (BT1); nhắc lại được lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn
( BT2)
- Biết kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuện dựa theo tranh minh hoạ ở BT1
II Đồ dùng dạy học:
Trang 4- GV: Tranh minh hoạ truện.
- HS: Tranh minh hoạ trong SGK
III Hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ
2 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn HS kể chuyện
a Dựa theo tranh, nhắc lại lời kể của Nai
Nhỏ về bạn mình
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- GV cho HS đọc lại câu chuyện 1 lần để
nhớ lại từng lời kể của Nai Nhỏ
- GV gắn 3 tranh minh hoạ lên bảng yêu cầu
HS quan sát kĩ để nhớ lại từng lời kể của Nai
Nhỏ ứng với tranh nào
Các câu hỏi gợi ý:
+ Nghe Nai Nhỏ kể lại hành động hích đổ
hòn đá to của bạn, cha Nai Nhỏ nói thế nào?
+ Nghe Nai Nhỏ kể chuyện người bạn đã
nhanh trí , cha Nai Nhỏ nói gì?
+ Nghe xong chuyện bạn của con húc ngã
Sói để cứu Dê Non, cha Nai Nhỏ mừng rỡ nói
với con như thế nào?
- Yêu cầu HS tập kể nối tiếp từng đoạn của
câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ ở BT1
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- HS đọc lại câu chuyện 1 lần
- HS quan sát tranh trên bảng
- Từng em lần lượt nhắc lại lời kể theo 1tranh
- Đại diện các nhóm nói lại lời kể của Nai Nhỏ
Trang 51 Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
a Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc bài trên bảng
- Gọi 3 HS nhìn bảng đọc lại bài chép
- GV HD bài chính tả gồm có 4 câu Chữ đầu
câu cần phải viết hoa chữ cái đầu, tên nhân vật
trong bài phải viết hoa chữ cái đầu của mỗi
tiếng: Nai Nhỏ Cuối câu có dấu chấm
- Cho HS tập viết vào bảng con : đi chơi , khoẻ
mạnh, yên lòng,
b HS chép bài vào vở
- GV yêu cầu HS nhìn bảng chép bài vào vở
- Y/ c HS soát lại lỗi
c Chấm bài , nhận xét và chữa lỗi cho HS
d Hướng dẫn HS làm bài chính tả
HS làm bài vào bảng con
BT2 Điền vào chỗ trống ng hay ngh?
- Soát lại lỗi
- Đưa bài lên chấm
- HS làm bài vào bảng con:
Ngày tháng, nghỉ ngơi, người bạn, nghề nghiệp
- HS tự làm bài nêu kêt quả
Toán: Phép cộng có tổng bằng 10
I.Mục tiêu:
- Biết cộng hai số có tổng bằng 10
Trang 6- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng
III Các hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ
Trả bài kiểm tra nhận xét, sửa bài
2 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
b.Giới thiệu phép cộng 6 + 4 = 10
- GV hướng dẫn HS thao tác trên que tính
- GV vừa thao tác que tính vừa hỏi đồng thời
yêu cầu HS cũng thực hiện trên que tính GV
giải thích từ "gộp" bằng tiếng thái cho HS
- Tính: 6 cộng với 4 bằng 10, viết 0 vào cột
đơn vị, viết 1 vào cột chục:
c Thực hành
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (cột 1,
- Thao tác trên que tính và trả lời câu hỏi của GV
- HS chú ý quan sát GV thực hiện trên bảng
- HS viết vào bảng con:
Trang 7
2, 3):
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV viết phép tính lên bảng gọi nhiều HS nêu
- GV viết phép tính lên bảng cho HS nhẩm và
nêu miệng kết quả vừa nhẩm được
Bài 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- HS quan sát đồng hồ trong SGK và trả lời câu hỏi
- HS nghe dặn dò
Đạo đức: Biết nhận lỗi và sửa lỗi (tiết 1)
I.Mục tiêu:
- Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sửa lỗi
- Biết được vì sao cần phải nhận lỗi và sửa lỗi
- Thực hiện nhận và sửa lỗi khi mắc lỗi
- HS khá, giỏi: Biết nhắc bạn bè nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi
II Đồ dùng dạy học:
- Nội dung câu chuyện "Cái bình hoa"
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Hoạt động 1:
- Phân tích truyện "Cái bình hoa"
a Mục tiêu: Giúp HS xác định ý nghĩa của
hành vi nhận và sửa lỗi, lựa chọn hành vi nhận
và sửa lỗi
- HS theo dõi, lắng nghe
Trang 8b Cách tiến hành:
- GV kể chuyện
- Nếu Vô - va không nhận lỗi thì điều gì sẽ xảy
ra?
- Đoán xem Vô-va đã nghĩ và làm gì sau đó?
Em thích đoạn kết của đoạn nào?
- Qua câu chuyện em thấy cần làm gì sau khi
mắc lỗi?
- Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì?
c.GV kết luận:
2 Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến
a.Giúp HS bày tỏ ý kiến, thái độ của mình
b.GV quy định cách bày tỏ ý kiến
Có lần nào em bị phạm lỗi chưa? Em đã biết
nhận lỗi và sữa lỗi chưa?
- Biết nhận lỗi và sửa lỗi
- Mau tiến bộ và được mọi người yêuquý
- Rèn kĩ năng đọc to, đúng, diễn cảm bài
- Đọc đúng các tiếng từ khó: nửa năm, buổi sáng, lặng lẽ …
- Ngắt, nghỉ hơi đúng, thể hiện tốt giọng đọc các nhân vật
- Rèn đọc cho HS đọc yếu
- Giáo dục HS luôn giúp đỡ bạn
II.Chuẩn bị:
Trang 9- GV: Bảng phụ ghi câu luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học:
1.Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu giờ học
2.Luyện đọc:
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Yêu cầu tiếp nối từng câu đến hết bài
- Nhận xét
- Gọi HS đọc từng đoạn
? Bài tập đọc có mấy đoạn?
- Yêu cầu đọc
? Bài có mấy giọng đọc, các giọng đọc như thế nào
- Yêu cầu các nhóm luyện đọc theo dõi chung
- Tổ chức thi đọc <đủ 3 đối tượng>
Tuyên dương những em đọc yếu có tiến bộ
- HS thi đọc theo vai(3 đối tượng) tuyên dương
- HS đọcNhận xét bạn thể hiện giọng đọctốt
- Suy nghĩ - Nêu ý kiến
+ Quan hệ giữa đề xi métvà xăng ti mét
+ Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
II.Chuẩn bị:
- Nội dung phiếu luyện tập
- Bảng phụ ghi BT
Trang 10III.Các hoạt động dạy học:
Bài 1:=> C ủng cố thực hành kĩ năng đo độ dài
- Yêu cầu hs thực hành đo chiều rộng và chiều dài
quyển sách TV và sách Toán sau đó thông báo kết
quả
- Gọi hs lên bảng thực hành đo độ dài bàn GV
Bài 2: => Củng cố mối quan hệ giữa dm & cm
- HS thảo luận nhóm nêu ý kiến
Hoạt động tập thể: Trò chơi dân gian
I.Mục tiêu:
- Ôn lại một số trò chơi dân gian
II.Các bước lên lớp:
- Lớp trưởng tổ chức cho lớp tự chơi các trò chơi dân gian
- Thi đua giữa các tổ
Trang 11- Bình chọn tổ chiến thắng để khen thưởng.
II Nhận xét tiết học:
- Tuyên dương các tổ chơi nghiêm túc
- Về nhà ôn lại các trò chơi dân gian
- Cho HS vào lớp theo hàng 1
Thứ tư ngày 4 tháng 9 năm 2013
Tập đọc: Gọi bạn
I.Mục tiêu:
- Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
- Hiểu ND: Tình bạn cảm động Bê Vàng và Dê Trắng (trả lời được các câu hỏi
trong SGK; thuộc hai khổ cuối bài)
GDKNS:-Xác định giá trị có khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân, biết tôn
trọng và thừa nhận người khác có những giá trị khác
-Lắng nghe tích cực
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn câu thơ cần h/dẫn, luyện đọc
III.Các hoạt động dạyhọc chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài: Bạn của Nai Nhỏ
- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ
-GV ghi bảng: sâu thẳm, lang thang, khắp nẻo
- GV treo bảng phụ ghi câu cần hướng dẫn
- GV h/dẫn đọc câu, ngắt giọng, nhấn giọng ở
Trang 12những từ gợi tả.
c Tìm hiểu bài:
- Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống ở đâu?
- Vì sao Bê vàng phải đi tìm cỏ?
Bê Vàng quên đường về Dê trắng làm gì?
- Vì sao đến bây giờ Dê Trắng vẫn kêu Bê! Bê!
d.Học thuộc lòng bài thơ
-GV cho HS học thuộc lòng bài thơ
- Trong rừng xanh sâu thẳm
- Vì hạn hán, cây cỏ héo khô
- Thương bạn chạy khắp nẻo tìm Bê
- HS tự trả lời VD: vì nhớ bạn, thươngbạn
-HS luyện đọc thuộc lòng bài thơ
- Nghe dặn dò
Luyện từ và câu: Từ chỉ sự vật – Câu kiểu ai là gì?
I Mục tiêu:
- Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý (BT1, BT2)
- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì? (BT3)
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết bài tập trong SGK
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài
Trang 13- Gọi HS đọc yêu cầu.
- H/dẫn HS quan sát tranh, suy nghĩ tìm từ
- GV nhận xét, bổ sung và chốt lại
Bài tập 2 (miệng)
- GV treo bảng phụ viết nội dung bài 2
- Yêu cầu chỉ gạch chân các từ chỉ sự vật
Bài tập 3: (viết)
- GV nêu yêu cầu, viết mẫu câu lên bảng,
- GV nhận xét, chữa bài
3 Củng cố dặn dò
- GV nhắc lại kiến thức cơ bản của bài
- Tập đặt câu theo mẫu để giới thiệu về
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4 ; 36 + 24
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
II Đồ dùng dạy học:
- Que tính, bảng gài
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS nêu các phép cộng có tổng
bằng 10 và kết quả - HS nêu những phép cộng có tổng bằng
Trang 14- HS cách đặt tính và tính
- HS phép cộng 36 + 24 = 60 +
Trang 15III.Các hoạt động dạy- học:
Khởi động
1.Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét bài viết con chữ B
2.Bài mới:
Giới thiệu: GV nêu MĐ,YC tiết học
* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
+ Độ cao 1 li: a, n, e, u, m, o
+ Bằng khoảng cách viết một chữ o
- HS viết : Bạn
Trang 16- HD viết chữ Bạn
- GV nhận xét và uốn nắn
* Hoạt động 3: HD HS viết vở TV
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
- Chấm, chữa bài: GV chấm điểm 5- 7 bài
III.Các hoạt động dạy -học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc: nghe ngóng, nghỉ ngơi, cây tre,
mái che
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Hướng dẫn nghe viết
- GV đọc đầu bài và 2 khổ thơ cuối
- Bê vàng và Dê trắng gặp phải hoàn cảnh
khó khăn như thế nào?
Trang 17- Thấy Bê vàng không về Dê trắng đã làm
- Chữ cái đầu dòng, tên riêng nhân vật
- Sau dấu hai chấm trong ngoặc kép, mỗitiếng gọi có dấu chấm than
- HS viết bảng con những tiếng khó
- Biết thực hiện phép công có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4 ; 36 + 24
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
Các bài tập cần làm Bài 1 (dòng1), 2, 3, 4
II.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài tập 1:- Cho HS tự làm bài
- H/dẫn HS lưu ý cách tính, thực hiện từ trái
Trang 18- HS lên bảng làm, cả lớp nhận xét.
- HS đọc đề toána) 24 + 6 b) 48 + 12 c) 3 +27
- HS làm, HS nêu
- HS giải vào vở
Tự nhiên - xã hội: Hệ cơ
I.Mục tiêu:
- Nêu được tên và chỉ được vị trí các vùng cơ chính : cơ đầu, cơ ngực, cơ lưng,
cơ bụng, cơ tay, cơ chân
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ hệ cơ
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Giới thiệu bài:
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Quan sát hệ cơ
- Giúp HS nhận biết và gọi tên một số cơ của
- HS nghe
Trang 19cơ thể.
- Gv cho HS làm việc theo cặp:
- Gv theo tranh vẽ hệ cơ
- Gọi 2 em lên bảng chỉ và nói tên một số cơ
của cơ thể
* Kết luận: - Cơ thể chúng ta có rất nhiều cơ,
nhờ có cơ mà mỗi người có một hình dáng
khác nhau
Hoạt động 2: - Giúp HS hiểu được: Cơ có thể
co vào và duỗi ra được, nhờ đó mà cơ thể cử
động được
- GV yêu cầu HS làm động tác như hình vẽ và
quan sát cơ tay
-KL: Cơ có thể co vào và duỗi ra
Hoạt động 3: Làm gì để cơ được săn chắc
- GV cho HS thảo luận: Nên làm gì để cơ
- HS luyện viết chính xác đoạn 1 bài
- Viết hoa chữ đầu câu, tên riêng, trình bày bài đúng mẫu
- Rèn tính cẩn thận trong khi viết
- Giáo dục HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II.Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi bài chính tả
- HS: Vở chính tả
Trang 20III.Các hoạt dộng dạy học:
A Bài cũ:
- Yêu cầu hs viết bảng con từ khó: lịch cũ, ngoài
sân, quyển sách, cây xoài,…
?Na là một cô bé như thế nào?
?Đoạn viết có mấy câu?
?Chữ nào được viết hoa? Vì sao?
- Yêu cầu hs viết bảng con
- Đổi vở soát lỗi
- Chữa lỗi viết sai
Trang 21Giáo viên Học sinh
- GV phát phiếu có ghi bài tập Khoanh vào chữ
đặt trước câu trả lời đúng
Có 64 cái bánh, ăn hết 33 cái Hỏi còn mấy cái?
Trang 22II.Các bước lên lớp:
- Lớp trưởng tổ chức cho lớp tự chơi các trò chơi dân gian
- Thi đua giữa các tổ
- Bình chọn tổ chiến thắng để khen thưởng
II Nhận xét tiết học:
- Tuyên dương các tổ chơi nghiêm túc
- Về nhà ôn lại các trò chơi dân gian
- Cho HS vào lớp theo hàng 1
Thứ sáu ngày 6 tháng 9 năm 2013
Tập làm văn: Sắp xếp câu trong bài – Lập danh sách học sinh
III.Các hoạt động dạy- học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- HS giỏi đọc và xác định rõ 2 yêu cầucủa bài
Trang 23GV nhận xét nêu lời giải:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV cho HS viết bài vào vở
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- HS thi dán nhanh lên bảng theo đúngthứ tự từng câu
- 1 HS đọc yêu cầu của bài: Đọc cảmẫu
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 9 + 5, lập được bảng 9 cộng với một số
- Nhận biết trực giác về tính giao hoán của phép cộng
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
II.Đồ dùng dạy học:
- 20 que tính
- Bảng gài que tính
II.Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
Trang 242 Giới thiệu phép cộng 9 + 5
GV nêu bài toán: Có 9 que tính, thêm 5 que
tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?
- GV thao tác trên que tính đồng thời yêu cầu
HS cùng làm
Lấy 9 que tính, thêm 5 que tính nữa Gộp lại
với nhau được bao nhiêu que tính?
- Hướng dẫn HS đặt tính rồi tính:
9
+ Đặt tính: +
5
- Gọi một HS đứng tại chỗ nêu cách tính và nêu kết quả - GV ghi bảng
+ Tính: 9
+
5
14
3 Thực hành: Bài 1 Tính nhẩm - GV viết phép tính - gọi HS nêu kết quả Bài 2 Tính - Cho HS làm vào bảng con - GV nhận xét và chữa bài Bài 4 - Gọi HS đọc đề toán - GV tóm tắt bài toán: Có : 9 cây táo Trồng thêm : 6 cây táo Hỏi tất cả : cây táo? - GV h/dẫn HS phân tích đề toán: + Bài toán cho biết gì? + Bài toán hỏi gì? - Cho HS giải bài toán vào vở
4 Củng cố , dặn dò
- GV nhận xét tiết học - Dặn HS về nhà xem lại các bài tập
- HS nghe
- HS thao tác trên que tính và trả lời: 9 que tính thêm 5 que tính được 14 que tính
- HS nêu : 9 cộng 5 bằng 14, viết 4 thẳng cột với 9 và 5, viết 1 vào cột chục
- HS nêu kết quả
- HS làm vào bảng con
- 1 HS đọc đề toán
- Có 9 cây táo, trồng thêm 6 cây nữa
- Hỏi có tất cả bao nhiêu cây táo?
- HS làm vào vở:
Bài giải Trong vườn có tất cả là:
9 + 6 = 15 ( cây) Đáp số: 15 cây
- HS nghe dặn dò