1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng PPT chương 1 Vật lí 10 KNTT

106 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng PPT Chương 1 Vật Lí 10 KNTT
Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 14,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation CHƯƠNG 1 MỞ ĐẦU (5 tiết) NỘI DUNG Bài 1 (2T) Làm quen với Vật lí Bài 2 (1T) Các qui tắc an toàn trong phòng thí nghiệm thực hành Vật lí Bài 3 (2T) Thực hành tính sai số trong p.

Trang 2

CHƯƠNG 1 MỞ ĐẦU

(5 tiết)

Trang 3

NỘI DUNG

Bài 1 (2T) Làm quen với Vật lí

Bài 2 (1T) Các qui tắc an toàn trong phòng thí nghiệm thực hành Vật lí Bài 3 (2T) Thực hành tính sai số

trong phép đo Ghi kết quả đo

Trang 4

BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ

(2 tiết)

Trang 5

BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ

Ô

CHỮ

DIỆU

Trang 8

BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ

Cơ học Nhiệt học

Điện học

Từ học

Quang học

Âm học

Em hãy nối các hình ảnh sau tương ứng với lĩnh vực đã học ở môn vật lí cấp THCS

Trang 9

BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí

Tự nhiên

Trường Năng lượng

Trang 10

BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ

Trang 11

BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ

Mục tiêu của môn Vật lí

Kiến thức, kĩ

Hướng nghiệp

Trang 12

QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA VẬT LÍ

Trang 13

BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ

Aristotle Galilei làm TN tại

tháp Pisa

Newton công bố các nguyên lí toán học và triết học tự nhiên

Joule tìm ra

ĐL nhiệt động lực học

Faraday tìm

ra hiện tượng cảm ứng điện từ

Planck xây dựng

thuyết lượng tử

Einstein xây dựng thuyết tương đối

Ra đời mạch LC

Vật lí hiện đại: Phương pháp

mô hình lí thuyết để tìm hiểu thế giới vi mô và dùng thí nghiệm để kiểm chứngQuá trình phát triển môn Vật lí

Trang 14

VAI TRÒ CỦA MÔN VẬT LÍ ĐỐI VỚI KHOA HỌC, KĨ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ

Trang 15

BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ

Kiến thức Vật lí giúp giải thích các hiện tượng tự nhiên

Các loài chim di trú

Từ trường

Trang 16

BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ

Kiến thức Vật lí giúp giải thích các hiện tượng tự nhiên

Cầu vồng

Khúc xạ ánh sáng

Trang 17

BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ

Kiến thức Vật lí có liên quan đến các môn khoa học khác

Trang 18

BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ

Kiến thức Vật lí có liên quan đến các môn khoa học khác

Trang 19

BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ

Kiến thức Vật lí là cơ sở của sự phát triển công nghệ

hàng loạt

3.0 Máy tính và tự động

hóa

4.0 Kết hợp thế giới thực và ảo, trí tuệ

nhân tạo

Trang 20

BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ

Kiến thức Vật lí ảnh hưởng trực tiếp đến con người và môi trường.

Trang 21

BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ

Dựa và một vài kiến thức vật lí hoặc thành tựu khoa học có liên quan đến kiến thức vật lí, em hãy đề xuất một giải pháp bảo vệ môi trường sống của chúng ta

EM LÀ NHÀ KHOA

HỌC

Trang 22

CÁC PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

VẬT LÍ

Trang 23

BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ

Sắp xếp đúng các bước phương pháp thực nghiệm

Thí nghiệm kiểm tra dự đoán

Đưa ra dự đoán

Quan sát, thu tập thông tin

Kết luận

Xác định vấn đề cần nghiên cứu

Trang 24

BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ

Sắp xếp đúng các bước phương pháp mô hình

Điều chỉnh mô hình (nếu cần)

Kết luận

Xây dựng mô hình (giả thuyết)

Xác định đối tượng cần mô hình hóa

Kiểm tra sự phù hợp của mô hình

Trang 25

LUYỆN TẬP

Trang 26

Câu 1 Chọn câu trả lời đúng nhất

LUYỆN TẬP

A Đối tượng nghiên cứu của vật lý là các dạng vật chất và

năng lượng

B Quá trình phát triển của vật lý trải qua 2 giai đoạn chính là

vật lý cổ điển và vật lý hiện đại.

C Từ năm 350 TCN đến thế kỉ XVI được gọi là giai đoạn vật lý

cổ điển.

Trang 27

Câu 2 Máy hơi nước do James Watt chế tạo là dựa vào

kết quả nghiên cứu về:

LUYỆN TẬP

A Nhiệt

B Động cơ

C Năng lượng

Trang 28

Câu 3 Kết quả nghiên cứu: “Vật nặng rơi nhanh hơn vật

nhẹ, vật càng nặng rơi càng nhanh” là dựa theo phương pháp nào ?

Trang 29

Câu 4 Những ứng dụng thành tựu vật lý vào công nghệ:

LUYỆN TẬP

A Chỉ mang lại lợi ích cho nhân loại.

B Có thể gây ô nhiễm môi tường và hủy hoại hệ sinh thái nếu

không được sử dụng đúng phương pháp, đúng mục đích.

C Không mang lại lợi ích cho nhân loại mà còn gây ô nhiễm

môi tường và hủy hoại hệ sinh thái.

Trang 30

Câu 5 Chọn đáp án đúng

LUYỆN TẬP

A Vật lý và hóa học là hai môn học riêng biệt, chúng không có mối liên hệ gì với nhau.

B Máy hơi nước sử dụng động cơ điện.

C Một số loài chim di trú dựa vào nhận biết về từ trường trái đất

để định hướng bay

Trang 31

VẬN DỤNG

Trang 32

BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ

A phát biểu: Nước đá để trong tủ lạnh càng lâu thì khi đem ra ngoài không khí càng lâu tan Em hãy

đề xuất phương án kiểm chứng câu nói của A

EM LÀ NHÀ KHOA

HỌC

Trang 33

CÂU HỎI SỐ 1

Tên nhà bác học người Anh

táo.

Trang 34

Nếu tôi có thể nhìn xa hơn thì đó là bằng

cách đứng trên vai của những người khổng lồ  

ISSAC NEWTON (4/1/1643 – 31/3/1727)  

Hệ thức Newton, phép tính vi phân, tích phân (Principia, năm 1687)

Thí nghiệm Newton về tán sắc ánh sáng (Opticks, năm 1704)

Kính thiên văn phản xạ (năm 1668)

Định luật vạn vật hấp dẫn và 3 định luật về chuyển động của vật (Principia, năm 1687)

Trang 35

CÂU HỎI SỐ 2

Trang 36

Cơ học

Nghiên cứu về chuyển động của các vật trong

không gian và thời gian dưới tác dụng của lực

Cơ học cổ điển, thuyết tương đối hẹp, cơ học lượng

tử …

Vật lí 10 nghiên cứu chuyển động của 1 chất điểm (chương 1  6) và biến dạng vật rắn, áp suất chất lỏng (chương 7)

Trang 37

CÂU HỎI SỐ 3

Einstein tìm rả

Trang 39

CÂU HỎI SỐ 5

Tên nhà vật lí thiên tài

Trang 40

Tôi không có năng lực đặc biệt nào, tôi chỉ có sự tò

mò đầy nhiệt huyết.

ALBERT EINSTEIN (14/3/1879 – 18/4/1955)  

Thuyết tương đối hẹp ( năm 1905)

Hiệu ứng quang điện (năm 1905, Nobel năm 1921)

Thuyết tương đối tổng quát (năm 1916)

Phương trình E = mc2 (năm 1905)

Trang 41

CÂU HỎI SỐ 6

Lĩnh vực có liên hệ mật

Vật lí

Trang 43

CÂU HỎI SỐ 7

Trang 44

CÂU HỎI SỐ 8

tháp nghiêng Pisả.

Trang 45

Chỉ có thông qua toán học mới đạt được sự thật

cuối cùng trong vật lí Những ai bỏ mặc toán học sẽ

đi lang thang bất tận trong bóng tối

Trang 47

CÂU HỎI SỐ 10

Một phưởng pháp nghiên cứu

thị,…

Trang 48

BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN

TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ

(1 tiết)

Trang 49

BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ

Xem đoạn video về tai nạn trong phòng

thực hành

https://www.youtube.com/watch?v=JOPLHO4UOA4

Trang 50

BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ

Để phòng tránh tai nạn trong phòng thí

nghiệm thí chúng ta cần phải làm gì?

Trang 51

SỬ DỤNG THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM

QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC

HÀNH

Trang 52

AN TOÀN KHI SỬ DỤNG THIẾT BỊ

THÍ NGHIỆM

Trang 53

BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ

I An toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm

Thiết bị điện

Thiết bị nhiệt và thủy tinh

Thiết bị quang

Trang 54

BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ

Nhiệm vụ: Quan sát bộ dụng cụ thí nghiệm và trả

lời các câu hỏi sau:

1 Chức năng của đèn cồn:

2 Chức năng của ống thủy tinh:

3 Những nguy cơ gây mất an toàn hoặc hỏng hóc

của các thiết bị khi sử dụng :

Trang 55

BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ

I An toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm

Thiết bị nhiệt và thủy tinh

Nguy cơ gây bỏng cho người sử

dụng, gây nứt, vỡ các bộ phận

làm bằng thủy tinh

Trang 56

BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ

Nhiệm vụ: Quan sát thiết bị quang hình, trả lời

các câu hỏi sau:

Thường xuyên lau chùi, sử dụng nhẹ nhàng

Kiểm tra trước khi tiến hành thí nghiệm

Trang 57

BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ

I An toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm

Trang 58

BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ

Nhiệm vụ: Đọc thông tin trên thiết bị điện và trả

lời các câu hỏi sau:

1 Chức năng của thiết bị:

2 Hiệu điện thế đầu vào:

3 Hiệu điện thế đầu ra:

4 Những nguy cơ gây mất an toàn hoặc hỏng hóc

của các thiết bị khi sử dụng thiết bị chuyển đổi

hư hỏng thiết bị, điện giật

Trang 59

BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ

I An toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm

Nguy cơ mất an toàn cao nhất

Trang 60

BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ

I An toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm

Trang 61

NGUY CƠ AN TOÀN TRONG SỬ DỤNG

THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LÍ

Trang 62

BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG

THỰC HÀNH VẬT LÍ

Nguy cơ mất an toàn trong sử dụng thiết

bị thí nghiệm vật lí?

- Hỏng thiết bị đo điện

- Cháy nổ trong phòng thực

hành

Trang 63

BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ

Quan sát hình ảnh và dự đoán những nguy cơ

gây nguy hiểm cho người sử dụng

Trang 64

BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ

Kết luận: Việc thực hiện sai thao tác sử dụng thiết bị điện

có thể dẫn đến nguy hiểm cho người sử dụng Vì vậy cần

phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định trong phòng thực

hành và sự hướng dẫn của giáo viên.

Trang 65

BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ

Dự đoán những nguyên nhân làm hư hỏng

thiết bị thí nghiệm

- Sử dụng sai chức năng, thang

đo không phù hợp

- Đấu nối dây dẫn sai

- Thực hiện sai thao tác

Trang 66

BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ

Cách khắc giảm nguy cơ hư hỏng thiết bị?

thang đo phù hợp

- Đấu nối dây đúng.

- Thực hiện đúng thao tác

Trang 67

BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ

Nhiệm vụ: Đề suất các bước sử dụng đồng hồ đa năng

hiện số để đo dòng điện không đổi 2A

B1 Điều chỉnh kim xoay về vị trí 10A

B2 Cắm dây đo vào vị trí khoanh trên hình

- +

B3 Bật nút công tắc

B4 Cắm dây đo vào vị trí cần đo giá trị

Trang 68

BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ

Quan sát hình và đưa ra dự đoán nguyên

nhân gây cháy nổ trong phòng thực

hành?

Trang 69

BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ

Kết luận: Khi tiến hành thí nghiệm cần tuân thủ các qui tắc

an toàn nhất là các qui tắc an toàn về phóng cháy và chữa

cháy và sử dụng hóa chất.

Trang 70

BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ

Nguyên tắc phòng cháy chữa cháy trong phòng thực hành?

- Ngắt toàn bộ hệ thống điện

- Đưa hóa chất, chất dễ cháy nổ ra khu vực an toàn

- Không sử dụng nước dập đám cháy nơi có thiết bị điện,

đám cháy hydrocacbon, chất lỏng nhẹ hơn nước

- Không sử dụng CO2 dập đám cháy quần áo trên người

hoặc kim loại kiềm

Trang 71

BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ

Kết luận: Trong khi làm thực hành thí nghiệm thì sẽ có thể gặp

phải những sự cố dẫn đến những nguy hiểm cho người sử

dụng, gây hư hỏng thiết bị, và đặc biệt là nguy cơ cháy nổ trong

phòng thực hành Vì vậy cần phải hết sức cẩn thận trong quá

trình tiến hành làm thí nghiệm

Trang 72

QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG

THỰC HÀNH

Trang 73

BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ

Các quy tắc an toàn trong phòng thực hành

 HS chỉ thực hiện thí nghiệm khi được sự cho phép của GV.

 Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và lưu ý các chỉ dẫn, kí hiệu có trên thiết bị.

 Kiểm tra kỹ xem thiết bị có bị hư hỏng không

 Đảm bảo đúng thao tác sử dụng, đúng nguồn điện cho thiết bị.

 Cần mặc đồ bảo hộ (nếu cần ) khi thực hiện thí nghiệm

 Sắp xếp gọn gàng thiết bị sử dụng thí nghiệm, đặt để đúng vị trí

 Không để nước cũng như các thiết bị dễ cháy gần thiết bị điện.

 Giữ khoảng cách an toàn khi tiến hành nung nóng các vật, có các vật bắn ra, tia

laser.

 Khi kết thúc thí nghiệm, cần dọn dẹp, vệ sinh phòng thí nghiệm cũng như dụng

cụ thí nghiệm sạch sẽ, gọn gàng Bỏ rác thải đúng nơi quy định.

Trang 74

BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ

Các quy tắc an toàn trong phòng thực hành

Trang 75

BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ

Em đã học:

- Các nguy cơ mất an toàn trong phòng thí nghiệm

- Để đảm bảo an toàn cần đọc kĩ hướng dẫn và các kí hiệu trên thiết bị.

- Thực hiện nghiêm túc các quy định về an toàn trong phòng thực hành

Trang 76

LUYỆN TẬP

Trang 77

Câu 1: Dòng điện một chiều có kí hiệu là:

A “-” hoặc màu xanh.

B DC.

C AC.

D Dấu “-”

LUYỆN TẬP

Trang 78

Câu 2: Chọn đáp án đúng

A Dụng cụ thí nghiệm là bình thủy tinh cực kỳ bền nên không lo bị nút, vỡ.

B Việc thực hiện sai thao tác có thể gây nguy hiểm cho người sử dụng.

C Việc thực hiện sai thao tác cùng lắm là thiết bị sẽ không hoạt động,

không gây nguy hiểm tới người sử dụng

D Dây điện bị sờn chỉ mất tính thẩm mỹ, ngoài ra không gây nguy hiểm cho

người sử dụng

LUYỆN TẬP

Trang 79

Câu 3: Hành động nào sau đây không gây nguy hiểm cho người làm thực

Trang 80

Câu 4: Hành động nào không tuôn thủ quy tắc an toàn trong phòng thực

hành?

A Trước khi cắm, tháo thiết bị điện, sẽ tắt công tắc nguồn.

B Trước khi làm thí nghiệm với bình thủy tinh, cần kiểm tra bình có bị nứt

vỡ hay không

C Bố trí dây điện gọn gàng

D Dùng tay không để làm thí nghiệm

LUYỆN TẬP

Trang 81

Câu 5: Khi có sự cố chập cháy dây điện trong khi làm thí nghiệm ở phòng

thực hành, điều ta cần làm trước tiên là:

Trang 82

VẬN DỤNG

Trang 83

Tình huống: Khi thực hành làm thí nghiệm, không may làm vỡ nhiệt kế thủy ngân,

ta cần phải xử lý như thế nào?

VẬN DỤNG

Trang 84

Bước 1: Nhanh chóng di chuyển ra khu

vực an toàn

Bước 2: Thay quần áo cũ, đeo găng tay

cao su, khẩu trang y tế và bắt đầu thu

dọn thủy ngân

Bước 3: Dùng tăm bông hoặc giấy mỏng

thu gom thủy ngân, cho vào lọ thủy tinh

bịt kín

Bước 4: Cuối cùng, cho lọ thủy tinh vào

túi nhỏ, buộc chặt và cho vào sọt rác

VẬN DỤNG

Trang 85

BÀI 3 THỰC HÀNH TÍNH SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO GHI KẾT QUẢ ĐO

(2 tiết)

Trang 86

BÀI 3 SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO

Nhiệm vụ 1: Sử dụng thước kẻ của

mình, em hãy đo kích thước của

quyển sách Vật lí 10

EM LÀ NHÀ KHOA

HỌC

Nhiệm vụ 2: Tìm nguyên nhân gây

ra sự sai khác về kết quả đo giữa

các học sinh

Trang 88

PHÉP ĐO TRỰC TIẾP VÀ PHÉP ĐO

GIÁN TIẾP

Trang 89

BÀI 3 SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO

Nhiệm vụ: Lập phương án đo tốc độ chuyển động của

một chiếc ô tô, và trả lời các câu hỏi sau:

1 Để đo tốc độ ô tô cần đo những đại lượng nào?

Vận tốc v Vì sử dụng công thức tính toán

Trang 90

BÀI 3 SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO

I PHÉP ĐO TRỰC TIẾP VÀ PHÉP ĐO GIÁN TIẾP

• Phép đo trực tiếp là phép đo một đại lượng trực tiếp bằng dụng

cụ đo, kết quả đo được đọc trực tiếp trên dụng cụ đo

• Phép đo gián tiếp là phép đo một đại lượng không trực tiếp

bằng dụng cụ đo, mà thông qua công thức liên hệ với các đại lượng có thể đo trực tiếp

Trang 91

SAI SỐ PHÉP ĐO

Trang 92

BÀI 3 SAI SỐ PHÉP ĐO

Liệt kê các nguyên nhân gây ra sai số phép

đo?

Do dụng cụ đo Do người đo

Do thao tác, điều kiện làm thí nghiệm …

Sai số hệ thống

Sai số ngẫu nhiên

Sai số dụng cụ = ½ ĐCNN hoặc giá trị ghi trên dụng cụ

Thực hiện thí nghiệm nhiều lần để tính sai số

Trang 93

BÀI 3 SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO

1 Phân loại sai số

• Sai số hệ thống là sai số có nguyên nhân khách quan là do dụng

cụ đo và nguyên nhân chủ quan là do người đo (cần loại bỏ)

• Sai số ngẫu nhiên là sai lệch kết quả đo không có nguyên nhân

rõ ràng, có thể do thao tác, điều kiện thí nghiệm, hạn chế giác quan

Trang 94

BÀI 3 SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO

Trang 95

BÀI 3 SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO

2 Cách xác định sai số ngẫu nhiên của phép đo

Công thức tính sai số của phép đo trực tiếp

Trang 96

BÀI 3 SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO

2 Cách xác định sai số ngẫu nhiên của phép đo

Công thức tính sai số của phép đo gián tiếp

TH1:

Sai số tuyệt đối:

TH2: hoặc

Sai số tỉ đối:

Trang 97

BÀI 3 SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO

3 Cách ghi kết quả đo

Cách 1:

Cách 2:

Trong đó: là sai số tuyệt đối được ghi số có nghĩa tới đơn vị độ chia nhỏ

nhất trên dụng cụ đo

là giá trị trung bình được ghi đến bậc thập phân tương ứng của

Phép đo gián tiếp, sai số được ghi theo phép đo trực tiếp có sai số ít CSCN nhất

Ví dụ: s = 6,24 ± 0,20 (m); t = 10,1 ± 0,8 (s)  v = 0,6 ± 0,1 (m/s)

Trang 98

BÀI 3 SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO

Trang 99

BÀI 3 SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO

Nhiệm vụ: Dùng thước có ĐCNN 1mm và 1 đồng hồ bấm giây có ĐCNN 0,01s

để đo 5 lần thời gian chuyển động của chiếc xa đồ chơi chạy bằng pin Các giá trị được ghi bảng dưới:

Trang 100

LUYỆN TẬP

Trang 101

Câu 1 Chọn phát biểu sai.

A Các đại lượng vật lí đều có thể đo trực tiếp.

B Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp

trở lên

C Phép đo gián tiếp thông qua một công thức liên hệ với các đại

lượng có thể đo trực tiếp. 

D Phép đo trực tiếp là đo trực tiếp một đại lượng bằng dụng cụ đo. 

LUYỆN TẬP

Trang 102

Câu 2 Đại lượng nào dưới đây phải đo bằng phép đo gián tiếp?   

Trang 103

Câu 3 Với Δ  A là sai số ngẫu nhiên và Δ A dc là sai số dụng cụ, sai số    tuyệt đối của phép đo được xác định theo biểu thức

Trang 104

Câu 4 Gọi là giá trị trung bình, Δ     A dc là sai số dụng cụ, là sai số   ngẫu nhiên, Δ  A là sai số tuyệt đối Sai số tỉ đối của phép đo là   

Ngày đăng: 05/10/2022, 09:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

MƠ HÌNH - Bài giảng PPT chương 1 Vật lí 10  KNTT
MƠ HÌNH (Trang 5)
Em hãy nối các hình ảnh sau tương ứng với lĩnh vực đã học ở mơn vật lí cấp THCS - Bài giảng PPT chương 1 Vật lí 10  KNTT
m hãy nối các hình ảnh sau tương ứng với lĩnh vực đã học ở mơn vật lí cấp THCS (Trang 8)
Điều chỉnh mơ hình (nếu cần) - Bài giảng PPT chương 1 Vật lí 10  KNTT
i ều chỉnh mơ hình (nếu cần) (Trang 24)
Nhiệm vụ: Quan sát thiết bị quang hình, trả lời các câu hỏi sau: - Bài giảng PPT chương 1 Vật lí 10  KNTT
hi ệm vụ: Quan sát thiết bị quang hình, trả lời các câu hỏi sau: (Trang 56)
Quan sát hình ảnh và dự đoán những nguy cơ gây nguy hiểm cho người sử dụng - Bài giảng PPT chương 1 Vật lí 10  KNTT
uan sát hình ảnh và dự đoán những nguy cơ gây nguy hiểm cho người sử dụng (Trang 63)
B2. Cắm dây đo vào vị trí khoanh trên hình - Bài giảng PPT chương 1 Vật lí 10  KNTT
2. Cắm dây đo vào vị trí khoanh trên hình (Trang 67)
Quan sát hình và đưa ra dự đốn nguyên nhân  gây  cháy  nổ  trong  phòng  thực  hành? - Bài giảng PPT chương 1 Vật lí 10  KNTT
uan sát hình và đưa ra dự đốn nguyên nhân gây cháy nổ trong phòng thực hành? (Trang 68)
w