PowerPoint Presentation CHƯƠNG 1 MỞ ĐẦU (5 tiết) NỘI DUNG Bài 1 (2T) Làm quen với Vật lí Bài 2 (1T) Các qui tắc an toàn trong phòng thí nghiệm thực hành Vật lí Bài 3 (2T) Thực hành tính sai số trong p.
Trang 2CHƯƠNG 1 MỞ ĐẦU
(5 tiết)
Trang 3NỘI DUNG
Bài 1 (2T) Làm quen với Vật lí
Bài 2 (1T) Các qui tắc an toàn trong phòng thí nghiệm thực hành Vật lí Bài 3 (2T) Thực hành tính sai số
trong phép đo Ghi kết quả đo
Trang 4BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ
(2 tiết)
Trang 5BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ
Ô
CHỮ
KÌ
DIỆU
Trang 8BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ
Cơ học Nhiệt học
Điện học
Từ học
Quang học
Âm học
Em hãy nối các hình ảnh sau tương ứng với lĩnh vực đã học ở môn vật lí cấp THCS
Trang 9BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ
Đối tượng nghiên cứu của Vật lí
Tự nhiên
Trường Năng lượng
Trang 10BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ
Trang 11BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ
Mục tiêu của môn Vật lí
Kiến thức, kĩ
Hướng nghiệp
Trang 12QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA VẬT LÍ
Trang 13BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ
Aristotle Galilei làm TN tại
tháp Pisa
Newton công bố các nguyên lí toán học và triết học tự nhiên
Joule tìm ra
ĐL nhiệt động lực học
Faraday tìm
ra hiện tượng cảm ứng điện từ
Planck xây dựng
thuyết lượng tử
Einstein xây dựng thuyết tương đối
Ra đời mạch LC
Vật lí hiện đại: Phương pháp
mô hình lí thuyết để tìm hiểu thế giới vi mô và dùng thí nghiệm để kiểm chứngQuá trình phát triển môn Vật lí
Trang 14VAI TRÒ CỦA MÔN VẬT LÍ ĐỐI VỚI KHOA HỌC, KĨ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
Trang 15BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ
Kiến thức Vật lí giúp giải thích các hiện tượng tự nhiên
Các loài chim di trú
Từ trường
Trang 16BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ
Kiến thức Vật lí giúp giải thích các hiện tượng tự nhiên
Cầu vồng
Khúc xạ ánh sáng
Trang 17BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ
Kiến thức Vật lí có liên quan đến các môn khoa học khác
Trang 18BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ
Kiến thức Vật lí có liên quan đến các môn khoa học khác
Trang 19BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ
Kiến thức Vật lí là cơ sở của sự phát triển công nghệ
hàng loạt
3.0 Máy tính và tự động
hóa
4.0 Kết hợp thế giới thực và ảo, trí tuệ
nhân tạo
Trang 20BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ
Kiến thức Vật lí ảnh hưởng trực tiếp đến con người và môi trường.
Trang 21BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ
Dựa và một vài kiến thức vật lí hoặc thành tựu khoa học có liên quan đến kiến thức vật lí, em hãy đề xuất một giải pháp bảo vệ môi trường sống của chúng ta
EM LÀ NHÀ KHOA
HỌC
Trang 22CÁC PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
VẬT LÍ
Trang 23BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ
Sắp xếp đúng các bước phương pháp thực nghiệm
Thí nghiệm kiểm tra dự đoán
Đưa ra dự đoán
Quan sát, thu tập thông tin
Kết luận
Xác định vấn đề cần nghiên cứu
Trang 24BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ
Sắp xếp đúng các bước phương pháp mô hình
Điều chỉnh mô hình (nếu cần)
Kết luận
Xây dựng mô hình (giả thuyết)
Xác định đối tượng cần mô hình hóa
Kiểm tra sự phù hợp của mô hình
Trang 25LUYỆN TẬP
Trang 26Câu 1 Chọn câu trả lời đúng nhất
LUYỆN TẬP
A Đối tượng nghiên cứu của vật lý là các dạng vật chất và
năng lượng
B Quá trình phát triển của vật lý trải qua 2 giai đoạn chính là
vật lý cổ điển và vật lý hiện đại.
C Từ năm 350 TCN đến thế kỉ XVI được gọi là giai đoạn vật lý
cổ điển.
Trang 27Câu 2 Máy hơi nước do James Watt chế tạo là dựa vào
kết quả nghiên cứu về:
LUYỆN TẬP
A Nhiệt
B Động cơ
C Năng lượng
Trang 28Câu 3 Kết quả nghiên cứu: “Vật nặng rơi nhanh hơn vật
nhẹ, vật càng nặng rơi càng nhanh” là dựa theo phương pháp nào ?
Trang 29Câu 4 Những ứng dụng thành tựu vật lý vào công nghệ:
LUYỆN TẬP
A Chỉ mang lại lợi ích cho nhân loại.
B Có thể gây ô nhiễm môi tường và hủy hoại hệ sinh thái nếu
không được sử dụng đúng phương pháp, đúng mục đích.
C Không mang lại lợi ích cho nhân loại mà còn gây ô nhiễm
môi tường và hủy hoại hệ sinh thái.
Trang 30Câu 5 Chọn đáp án đúng
LUYỆN TẬP
A Vật lý và hóa học là hai môn học riêng biệt, chúng không có mối liên hệ gì với nhau.
B Máy hơi nước sử dụng động cơ điện.
C Một số loài chim di trú dựa vào nhận biết về từ trường trái đất
để định hướng bay
Trang 31VẬN DỤNG
Trang 32BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ
A phát biểu: Nước đá để trong tủ lạnh càng lâu thì khi đem ra ngoài không khí càng lâu tan Em hãy
đề xuất phương án kiểm chứng câu nói của A
EM LÀ NHÀ KHOA
HỌC
Trang 33CÂU HỎI SỐ 1
Tên nhà bác học người Anh
táo.
Trang 34Nếu tôi có thể nhìn xa hơn thì đó là bằng
cách đứng trên vai của những người khổng lồ
ISSAC NEWTON (4/1/1643 – 31/3/1727)
Hệ thức Newton, phép tính vi phân, tích phân (Principia, năm 1687)
Thí nghiệm Newton về tán sắc ánh sáng (Opticks, năm 1704)
Kính thiên văn phản xạ (năm 1668)
Định luật vạn vật hấp dẫn và 3 định luật về chuyển động của vật (Principia, năm 1687)
Trang 35CÂU HỎI SỐ 2
Trang 36Cơ học
Nghiên cứu về chuyển động của các vật trong
không gian và thời gian dưới tác dụng của lực
Cơ học cổ điển, thuyết tương đối hẹp, cơ học lượng
tử …
Vật lí 10 nghiên cứu chuyển động của 1 chất điểm (chương 1 6) và biến dạng vật rắn, áp suất chất lỏng (chương 7)
Trang 37CÂU HỎI SỐ 3
Einstein tìm rả
Trang 39CÂU HỎI SỐ 5
Tên nhà vật lí thiên tài
Trang 40Tôi không có năng lực đặc biệt nào, tôi chỉ có sự tò
mò đầy nhiệt huyết.
ALBERT EINSTEIN (14/3/1879 – 18/4/1955)
Thuyết tương đối hẹp ( năm 1905)
Hiệu ứng quang điện (năm 1905, Nobel năm 1921)
Thuyết tương đối tổng quát (năm 1916)
Phương trình E = mc2 (năm 1905)
Trang 41CÂU HỎI SỐ 6
Lĩnh vực có liên hệ mật
Vật lí
Trang 43CÂU HỎI SỐ 7
Trang 44CÂU HỎI SỐ 8
tháp nghiêng Pisả.
Trang 45Chỉ có thông qua toán học mới đạt được sự thật
cuối cùng trong vật lí Những ai bỏ mặc toán học sẽ
đi lang thang bất tận trong bóng tối
Trang 47CÂU HỎI SỐ 10
Một phưởng pháp nghiên cứu
thị,…
Trang 48BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN
TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ
(1 tiết)
Trang 49BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ
Xem đoạn video về tai nạn trong phòng
thực hành
https://www.youtube.com/watch?v=JOPLHO4UOA4
Trang 50BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ
Để phòng tránh tai nạn trong phòng thí
nghiệm thí chúng ta cần phải làm gì?
Trang 51SỬ DỤNG THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM
QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC
HÀNH
Trang 52AN TOÀN KHI SỬ DỤNG THIẾT BỊ
THÍ NGHIỆM
Trang 53BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ
I An toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm
Thiết bị điện
Thiết bị nhiệt và thủy tinh
Thiết bị quang
Trang 54BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ
Nhiệm vụ: Quan sát bộ dụng cụ thí nghiệm và trả
lời các câu hỏi sau:
1 Chức năng của đèn cồn:
2 Chức năng của ống thủy tinh:
3 Những nguy cơ gây mất an toàn hoặc hỏng hóc
của các thiết bị khi sử dụng :
Trang 55BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ
I An toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm
Thiết bị nhiệt và thủy tinh
Nguy cơ gây bỏng cho người sử
dụng, gây nứt, vỡ các bộ phận
làm bằng thủy tinh
Trang 56BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ
Nhiệm vụ: Quan sát thiết bị quang hình, trả lời
các câu hỏi sau:
Thường xuyên lau chùi, sử dụng nhẹ nhàng
Kiểm tra trước khi tiến hành thí nghiệm
Trang 57BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ
I An toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm
Trang 58BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ
Nhiệm vụ: Đọc thông tin trên thiết bị điện và trả
lời các câu hỏi sau:
1 Chức năng của thiết bị:
2 Hiệu điện thế đầu vào:
3 Hiệu điện thế đầu ra:
4 Những nguy cơ gây mất an toàn hoặc hỏng hóc
của các thiết bị khi sử dụng thiết bị chuyển đổi
hư hỏng thiết bị, điện giật
Trang 59BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ
I An toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm
Nguy cơ mất an toàn cao nhất
Trang 60BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ
I An toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm
Trang 61NGUY CƠ AN TOÀN TRONG SỬ DỤNG
THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LÍ
Trang 62BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG
THỰC HÀNH VẬT LÍ
Nguy cơ mất an toàn trong sử dụng thiết
bị thí nghiệm vật lí?
- Hỏng thiết bị đo điện
- Cháy nổ trong phòng thực
hành
Trang 63BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ
Quan sát hình ảnh và dự đoán những nguy cơ
gây nguy hiểm cho người sử dụng
Trang 64BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ
Kết luận: Việc thực hiện sai thao tác sử dụng thiết bị điện
có thể dẫn đến nguy hiểm cho người sử dụng Vì vậy cần
phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định trong phòng thực
hành và sự hướng dẫn của giáo viên.
Trang 65BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ
Dự đoán những nguyên nhân làm hư hỏng
thiết bị thí nghiệm
- Sử dụng sai chức năng, thang
đo không phù hợp
- Đấu nối dây dẫn sai
- Thực hiện sai thao tác
Trang 66BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ
Cách khắc giảm nguy cơ hư hỏng thiết bị?
thang đo phù hợp
- Đấu nối dây đúng.
- Thực hiện đúng thao tác
Trang 67BÀI 1 LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ
Nhiệm vụ: Đề suất các bước sử dụng đồng hồ đa năng
hiện số để đo dòng điện không đổi 2A
B1 Điều chỉnh kim xoay về vị trí 10A
B2 Cắm dây đo vào vị trí khoanh trên hình
- +
B3 Bật nút công tắc
B4 Cắm dây đo vào vị trí cần đo giá trị
Trang 68BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ
Quan sát hình và đưa ra dự đoán nguyên
nhân gây cháy nổ trong phòng thực
hành?
Trang 69BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ
Kết luận: Khi tiến hành thí nghiệm cần tuân thủ các qui tắc
an toàn nhất là các qui tắc an toàn về phóng cháy và chữa
cháy và sử dụng hóa chất.
Trang 70BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ
Nguyên tắc phòng cháy chữa cháy trong phòng thực hành?
- Ngắt toàn bộ hệ thống điện
- Đưa hóa chất, chất dễ cháy nổ ra khu vực an toàn
- Không sử dụng nước dập đám cháy nơi có thiết bị điện,
đám cháy hydrocacbon, chất lỏng nhẹ hơn nước
- Không sử dụng CO2 dập đám cháy quần áo trên người
hoặc kim loại kiềm
Trang 71BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ
Kết luận: Trong khi làm thực hành thí nghiệm thì sẽ có thể gặp
phải những sự cố dẫn đến những nguy hiểm cho người sử
dụng, gây hư hỏng thiết bị, và đặc biệt là nguy cơ cháy nổ trong
phòng thực hành Vì vậy cần phải hết sức cẩn thận trong quá
trình tiến hành làm thí nghiệm
Trang 72QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG
THỰC HÀNH
Trang 73BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ
Các quy tắc an toàn trong phòng thực hành
HS chỉ thực hiện thí nghiệm khi được sự cho phép của GV.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và lưu ý các chỉ dẫn, kí hiệu có trên thiết bị.
Kiểm tra kỹ xem thiết bị có bị hư hỏng không
Đảm bảo đúng thao tác sử dụng, đúng nguồn điện cho thiết bị.
Cần mặc đồ bảo hộ (nếu cần ) khi thực hiện thí nghiệm
Sắp xếp gọn gàng thiết bị sử dụng thí nghiệm, đặt để đúng vị trí
Không để nước cũng như các thiết bị dễ cháy gần thiết bị điện.
Giữ khoảng cách an toàn khi tiến hành nung nóng các vật, có các vật bắn ra, tia
laser.
Khi kết thúc thí nghiệm, cần dọn dẹp, vệ sinh phòng thí nghiệm cũng như dụng
cụ thí nghiệm sạch sẽ, gọn gàng Bỏ rác thải đúng nơi quy định.
Trang 74BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ
Các quy tắc an toàn trong phòng thực hành
Trang 75BÀI 2 CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ
Em đã học:
- Các nguy cơ mất an toàn trong phòng thí nghiệm
- Để đảm bảo an toàn cần đọc kĩ hướng dẫn và các kí hiệu trên thiết bị.
- Thực hiện nghiêm túc các quy định về an toàn trong phòng thực hành
Trang 76LUYỆN TẬP
Trang 77Câu 1: Dòng điện một chiều có kí hiệu là:
A “-” hoặc màu xanh.
B DC.
C AC.
D Dấu “-”
LUYỆN TẬP
Trang 78Câu 2: Chọn đáp án đúng
A Dụng cụ thí nghiệm là bình thủy tinh cực kỳ bền nên không lo bị nút, vỡ.
B Việc thực hiện sai thao tác có thể gây nguy hiểm cho người sử dụng.
C Việc thực hiện sai thao tác cùng lắm là thiết bị sẽ không hoạt động,
không gây nguy hiểm tới người sử dụng
D Dây điện bị sờn chỉ mất tính thẩm mỹ, ngoài ra không gây nguy hiểm cho
người sử dụng
LUYỆN TẬP
Trang 79Câu 3: Hành động nào sau đây không gây nguy hiểm cho người làm thực
Trang 80Câu 4: Hành động nào không tuôn thủ quy tắc an toàn trong phòng thực
hành?
A Trước khi cắm, tháo thiết bị điện, sẽ tắt công tắc nguồn.
B Trước khi làm thí nghiệm với bình thủy tinh, cần kiểm tra bình có bị nứt
vỡ hay không
C Bố trí dây điện gọn gàng
D Dùng tay không để làm thí nghiệm
LUYỆN TẬP
Trang 81Câu 5: Khi có sự cố chập cháy dây điện trong khi làm thí nghiệm ở phòng
thực hành, điều ta cần làm trước tiên là:
Trang 82VẬN DỤNG
Trang 83Tình huống: Khi thực hành làm thí nghiệm, không may làm vỡ nhiệt kế thủy ngân,
ta cần phải xử lý như thế nào?
VẬN DỤNG
Trang 84Bước 1: Nhanh chóng di chuyển ra khu
vực an toàn
Bước 2: Thay quần áo cũ, đeo găng tay
cao su, khẩu trang y tế và bắt đầu thu
dọn thủy ngân
Bước 3: Dùng tăm bông hoặc giấy mỏng
thu gom thủy ngân, cho vào lọ thủy tinh
bịt kín
Bước 4: Cuối cùng, cho lọ thủy tinh vào
túi nhỏ, buộc chặt và cho vào sọt rác
VẬN DỤNG
Trang 85BÀI 3 THỰC HÀNH TÍNH SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO GHI KẾT QUẢ ĐO
(2 tiết)
Trang 86BÀI 3 SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO
Nhiệm vụ 1: Sử dụng thước kẻ của
mình, em hãy đo kích thước của
quyển sách Vật lí 10
EM LÀ NHÀ KHOA
HỌC
Nhiệm vụ 2: Tìm nguyên nhân gây
ra sự sai khác về kết quả đo giữa
các học sinh
Trang 88PHÉP ĐO TRỰC TIẾP VÀ PHÉP ĐO
GIÁN TIẾP
Trang 89BÀI 3 SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO
Nhiệm vụ: Lập phương án đo tốc độ chuyển động của
một chiếc ô tô, và trả lời các câu hỏi sau:
1 Để đo tốc độ ô tô cần đo những đại lượng nào?
Vận tốc v Vì sử dụng công thức tính toán
Trang 90BÀI 3 SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO
I PHÉP ĐO TRỰC TIẾP VÀ PHÉP ĐO GIÁN TIẾP
• Phép đo trực tiếp là phép đo một đại lượng trực tiếp bằng dụng
cụ đo, kết quả đo được đọc trực tiếp trên dụng cụ đo
• Phép đo gián tiếp là phép đo một đại lượng không trực tiếp
bằng dụng cụ đo, mà thông qua công thức liên hệ với các đại lượng có thể đo trực tiếp
Trang 91SAI SỐ PHÉP ĐO
Trang 92BÀI 3 SAI SỐ PHÉP ĐO
Liệt kê các nguyên nhân gây ra sai số phép
đo?
Do dụng cụ đo Do người đo
Do thao tác, điều kiện làm thí nghiệm …
Sai số hệ thống
Sai số ngẫu nhiên
Sai số dụng cụ = ½ ĐCNN hoặc giá trị ghi trên dụng cụ
Thực hiện thí nghiệm nhiều lần để tính sai số
Trang 93BÀI 3 SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO
1 Phân loại sai số
• Sai số hệ thống là sai số có nguyên nhân khách quan là do dụng
cụ đo và nguyên nhân chủ quan là do người đo (cần loại bỏ)
• Sai số ngẫu nhiên là sai lệch kết quả đo không có nguyên nhân
rõ ràng, có thể do thao tác, điều kiện thí nghiệm, hạn chế giác quan
Trang 94BÀI 3 SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO
Trang 95BÀI 3 SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO
2 Cách xác định sai số ngẫu nhiên của phép đo
Công thức tính sai số của phép đo trực tiếp
Trang 96BÀI 3 SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO
2 Cách xác định sai số ngẫu nhiên của phép đo
Công thức tính sai số của phép đo gián tiếp
TH1:
Sai số tuyệt đối:
TH2: hoặc
Sai số tỉ đối:
Trang 97BÀI 3 SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO
3 Cách ghi kết quả đo
Cách 1:
Cách 2:
Trong đó: là sai số tuyệt đối được ghi số có nghĩa tới đơn vị độ chia nhỏ
nhất trên dụng cụ đo
là giá trị trung bình được ghi đến bậc thập phân tương ứng của
Phép đo gián tiếp, sai số được ghi theo phép đo trực tiếp có sai số ít CSCN nhất
Ví dụ: s = 6,24 ± 0,20 (m); t = 10,1 ± 0,8 (s) v = 0,6 ± 0,1 (m/s)
Trang 98BÀI 3 SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO
Trang 99BÀI 3 SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO
Nhiệm vụ: Dùng thước có ĐCNN 1mm và 1 đồng hồ bấm giây có ĐCNN 0,01s
để đo 5 lần thời gian chuyển động của chiếc xa đồ chơi chạy bằng pin Các giá trị được ghi bảng dưới:
Trang 100LUYỆN TẬP
Trang 101Câu 1 Chọn phát biểu sai.
A Các đại lượng vật lí đều có thể đo trực tiếp.
B Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp
trở lên
C Phép đo gián tiếp thông qua một công thức liên hệ với các đại
lượng có thể đo trực tiếp.
D Phép đo trực tiếp là đo trực tiếp một đại lượng bằng dụng cụ đo.
LUYỆN TẬP
Trang 102Câu 2 Đại lượng nào dưới đây phải đo bằng phép đo gián tiếp?
Trang 103Câu 3 Với Δ A là sai số ngẫu nhiên và Δ A dc là sai số dụng cụ, sai số tuyệt đối của phép đo được xác định theo biểu thức
Trang 104Câu 4 Gọi là giá trị trung bình, Δ A dc là sai số dụng cụ, là sai số ngẫu nhiên, Δ A là sai số tuyệt đối Sai số tỉ đối của phép đo là