1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BAI TAP ON TAP CHUONG 1 VAT LY 10

2 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 18,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quãng đường vật rơi được trong 2s đầu tiên và quãng đường vật rơi trong 2s cuối cùng trước khi chạm đất Bµi 21: Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất.. [r]

Trang 1

BÀI TẬP ễN TẬP CHƯƠNG I – VẬT Lí 10 Bài 1 Hai thành phố A,B cách nhau 40km Cùng một lúc xe thứ nhất qua A với vận tốc 10km/h, xe thứ hai qua B với vận tốc 6km/h Biết 2 xe chuyển động cựng chiều từ A đến B.

a Viết phương trỡnh chuyển động của 2 xe.

b Tỡm thời điểm và vị trớ gặp nhau.

Bài 2 : Lúc 7h sáng ngời thứ nhất khởi hành từ A về B với vận tốc 40km/h Cùng lúc đó ngời thứ hai đi từ B về A với vận tốc 60km/h Biết AB = 100km.

1 Viết phơng trình chuyển động của 2 ngời trên.

2 Hỏi hai ngời gặp nhau lúc mấy giờ ? ở đâu ? Khi gặp nhau mỗi ngời đã đi đợc quãng đờng là bao nhiêu

Bài 3 :Lúc 7h, một ngời đang ở A chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h đuổi theo một ngời ở B đang chuyển

động với vận tốc 5m/s Biết AB = 18km.

1 Viết phơng trình chuyển động của hai ngời.

2 Ngời thứ nhất đuổi kịp ngời thứ hai lúc mấy giờ ? ở đâu ?

Bài 4 : Đồ thị chuyển động của hai xe I, II đợc biểu thị trên hình vẽ

a Xác định tính chất chuyển động và tính vận tốc của mỗi xe.

b Lập phơng trình toạ độ của mỗi xe

c Xác định vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau

Bài 5 : Phương trỡnh chuyển động của một vật chuyển động thẳng

biến đổi đều là: x 80t 250t 10 (cm,s)

a) Tớnh gia tốc của chuyển động

b) Tớnh vận tốc lỳc t =1 (s)

c) Định vị trớ của vật khi vật cú vận tốc là 130cm/s

Bài 6 : Một chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều xác định và có ph ơng trình chuyển động là x=5+10t + 8t 2 (x

đo bằng m, t đo bằng giây).

a) Xác định loại chuyển động của chất điểm.

b) Xác định vận tốc của vật tại thời điểm t=0,25s.

c) Xác định quãng đờng vật đi đợc sau khi chuyển động đợc 0,25s kể từ thời điểm ban đầu.

Bài 7 : Một vật chuyển động thẳng theo một chiều xác định và có phơng trình vận tốc là v=5+2t (v đo bằng m/s, t đo bằng giây).

a) Xác định loại chuyển động của chất điểm.

b) Xác định vận tốc của vật tại thời điểm t=0,5s.

c) Xác định quãng đờng vật đi đợc sau khi chuyển động đợc 0,75s kể từ thời điểm ban đầu.

Bài 8 :Một vật chuyển động thẳng theo một chiều xác định và có phơng trình chuyển động là x=5t + 4t 2 (x đo bằng

m, t đo bằng giây).

a) Xác định loại chuyển động của chất điểm.

b) Xác định vận tốc của vật tại thời điểm t=0,5s.

c) Xác định quãng đờng vật đi đợc sau khi chuyển động đợc 0,5s kể từ thời điểm ban đầu.

Bài 9 : Một ụtụ bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 4s ụtụ đạt vận tốc 4m/s

a) Tớnh gia tốc của ụtụ.

b) Sau 20s ụtụ đi được quóng đường bao nhiờu?

Bài 10 : Một đoàn tàu bắt đầu chuyển động nhanh dần đều khi đi hết 1km thứ nhất thỡ v 1 = 10m/s Tớnh vận tốc v sau khi đi hết 2km.

Bài 1 1 : Một chiếc xe lửa chuyển động trờn đoạn thẳng qua điểm A với v = 20m/s, a = 2m/s 2 Tại B cỏch A 100m Tỡm vận tốc của xe.

Bài 1 2 : Một xe chở hàng chuyển động chậm dần đều với v 0 = 25m/s, a = - 2m/s 2

a/ Tớnh vận tốc khi nú đi thờm được 100m.

b/ Quóng đường lớn nhất mà xe cú thể đi được.

Bài 1 3 : Một xe mỏy đang đi với v = 50,4km/h bỗng người lỏi xe thấy cú ổ gà trước mắt cỏch xe 24,5m Người ấy phanh gấp và xe đến ổ gà thỡ dừng lại.

a/ Tớnh gia tốc

b/ Tớnh thời gian giảm phanh.

Bài 1 4 : Một ụtụ chuyển động thẳng nhanh dần đều với v 0 = 10,8km/h Trong giõy thứ 6 xe đi được quóng đường 14m.

a/ Tớnh gia tốc của xe.

b/ Tớnh quóng đường xe đi trong 20s đầu tiờn.

Bài 1 5 : Một vật được thả rơi khụng vận tốc đầu khi vừa chạm đất cú v = 70m/s, g = 10m/s 2

60 100

2 O

x(km)

t(h)

P

M

x1

x2

Trang 2

a/ Xác định quãng đường rơi của vật.

b/ Tính thời gian rơi của vật.

Bµi 1 6 : Từ độ cao 120m người ta thả một vật thẳng đứng xuống với v = 10m/s, g = 10m/s 2

a/ Sau bao lâu vật chạm đất.

b/ Tính vận tốc của vật lúc vừa chạm đất.

Bµi 1 7 : Người ta thả một vật rơi tự do, sau 4s vật chạm đất, g = 10m/s 2 Xác định.

a/Tính độ cao lúc thả vật.

b/ Vận tốc khi chạm đất.

c/ Độ cao của vật sau khi thả được 2s.

Bµi 1 8 : Một vật rơi tự do tại một địa điểm có g = 10m/s 2 Tính

a/ Quãng đường vật rơi được trong 5s đầu tiên.

b/ Quãng đường vật rơi trong giây thứ 5.

Bµi 1 9 : Trong 3s cuối cùng trước khi chạm đất, vật rơi tự do được quãng đường 345m Tính thời gian rơi và độ cao của vật lúc thả, g = 9,8m/s 2

Bµi 20 : Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 80m xuống đất Lấy g = 10m/s 2 Tính:

a Thời gian từ lúc bắt đầu rơi đến khi vật chạm đất và tốc độ của vật khi chạm đất

b Quãng đường vật rơi được trong 2s đầu tiên và quãng đường vật rơi trong 2s cuối cùng trước khi chạm đất

Bµi 2 1 : Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất Cho g =10m/s 2 Thời gian vật rơi

là 4 giây.

a Tính độ cao h, tốc độ của vật khi vật chạm đất.

b Tính quãng đường vật rơi trong giây cuối cùng trước khi chạm đất.

Bµi 22 : Trong 1 máy gia tốc e chuyển động trên quỹ đạo tròn có R = 1m Thời gian e quay hết 5 vòng là 5.10 -7 s Hãy tính tốc độ góc, tốc độ dài, gia tốc hướng tâm của e.

Bµi 23 : Một đĩa quay đều quanh trục qua tâm O, với vận tốc qua tâm là 300vòng/ phút.

a/ Tính tốc độ góc, chu kì.

b/ Tính tốc độ dài, gia tốc hướng tâm của 1 điểm trên đĩa cách tâm 10cm, g = 10m/s 2

Bµi 24 : Một vệ tinh quay quanh Trái Đất tại độ cao 200km so với mặt đất Ở độ cao đó g = 9,2m/s 2 Hỏi tốc độ dài của vệ tinh là bao nhiêu?

Bµi 1 : Một vệ tinh nhân tạo có quỹ đạo là một đường tròn cách mặt đất 400km, quay quanh Trái đất 1 vòng hết 90 phút Gia tốc hướng tâm của vệ tinh là bao nhiêu, R TĐ = 6389km.

Bµi 25 : Một điểm nằm trên vành ngoài của lốp xe máy cách trục bánh xe 30cm Bánh xe quay đều với tốc độ 8vòng/s Số vòng bánh xe quay để số chỉ trên đồng hồ tốc độ của xe sẽ nhảy 1 số ứng với 1km và thời gian quay hết

số vòng ấy là bao nhiêu?

Bµi 26 Một canô đi xuôi dòng nước từ A đến B mất 4 giờ, còn nếu đi ngược dòng nước từ B đến A mất 5 giờ Biết vận tốc của dòng nước so với bờ sông là 4 km/h Tính vận tốc của canô so với dòng nước và tính quãng đường AB.

Bµi 27 : Một chiếc thuyền chuyển động ngược chiều dòng nước với v = 7,5 km/h đối với dòng nước Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 2,1 km/h Vận tốc của thuyền đối với bờ sông là bao nhiêu?

Bµi 28 : Một canô chuyển động đều và xuôi dòng từ A đến B mất 1 giờ Khoảng cách AB là 24km, vận tốc của nước

so với bờ là 6km/h.

a/ Tính vận tốc của canô so với nước.

b/ Tính thời gian để canô quay về từ B đến A.

Bµi 29 : Một chiếc thuyền xuôi dòng từ A đến B và quay về A Biết vận tốc của nước so với bờ là 2km/h, AB = 14km Tính thời gian tổng cộng đi và về của thuyền.

Ngày đăng: 17/09/2021, 03:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w