BOOM WORK LIGHT bơm ánh sáng làm việc 3 14 1 BOOM HARNESS 3 6 3 CABLE cáp BATTERT GROUND Pin Mặt Trời 3 6 4 GROUND CABLE cáp max GREASING MOTOR Motor bôi trơn HORN Còi BATTERY RELAY roley ác quy 3 6 2.
Trang 1BOOM WORK LIGHT bơm ánh sáng làm việc
3.14.1 BOOM HARNESS :
3.6.3 CABLE : cáp
BATTERT GROUND : Pin Mặt Trời
3.6.4 GROUND CABLE : cáp max
GREASING MOTOR : Motor bôi trơn
HORN : Còi
BATTERY RELAY : roley ác quy
3.6.2 BATTERY RELAY WIRE : dây cáp roley ác quy
3.6.5 STARTER GROUND :
HYDRAULIC PUMP PRESSURE SENSOR PROPORTIONAL VALVE : Van Cân đối Cảm biến Sức ép bơm thủy lực
HEATER RELAY : roley nóng
E/G GROUND : E/G
Trang 2STARTER MOTOR : động cơ khởi động
STARTER RELAY : roley khởi động
E/G SPEED SENSOR FOR MECHATRO : cảm biến tốc độ E/g mechatro
GROUND :
E/G HARNESS (E/G ACC) : E/G an toàn
E/G SPEED SENSOR FOR ELETRONIC GOVERNOR : Cảm biến Tốc độ E/ G (cho) đốc điện tử.
E/G SUB HARNESS (FRONT) : E/G thay an toàn (mặt trước)
E/G OIL FILTER : E/G bộ lọc dầu
3.7.1 E/G SUB HARNESS (REAR) : E/G thay an toàn (phía sau)
HEATER RELAY : roley nóng
E/G HYDRAULIC P22 PRESSURE : Sức ép SW P22 Thủy lực E/ G
E/G WATER TEMP SENSOR : cảm biến nước tạm thời
E/G WATER TEMP SW : nước tạm thời
HEATER : nóng
ALTERNATOR GND : máy phát điện xoay chiều
ALTERNATOR E/G OIL LEVEL : mức dầu, máy phát điện xoay chiều
OIL LEVEL : mức dầu
PROPORTIONAL VALVE BLOCK : Khối Van Cân đối
PRESSURE SENSOR BLOCK : Khối Cảm biến Sức ép
SWITCH SENSOR BLOCK : Khối Cảm biến Chuyển đổi
SAFETY RELAY : rơle bảo vệ
MECHATRO CONTROLLER : Bộ điều khiển MECHATRO
INST-PANEL HARNESS : INST- bảng an toàn
TO AIR-CON : bơm gạt
E/G CONTROLLER : E/G bộ điều khiển
Trang 33.10.1 CAB FRONT RIGHT HARNESS : dây cáp mặt trước phải an toàn GAUGE CLUSTER : bó số đo
SWITCH ASSY : chuyển đổi assy
INST-PANEL RIGHT : INST- bảng phải
3.8.2 RIGHT INSTRUMENT PANEL HARNESS : bảng an toàn điều khiển 3.8.1 UNDER FLOOR HARNESS : an toàn phía dưới sàn
FOR CAB LIGHT : ánh sáng vát mạch
3.9.62 ROOM LIGHT HARNESS : phòng ánh sáng an toàn
ROOM LIGHT INTER LOCK SW : phòng ánh sáng khòa Inter SW
3.8.10 GROUND CABLE : cáp nối đất
FOR CAB LIGHT : vách mạch ánh sáng
INST-PANEL LEFT : INST- bảng bỏ đi
3.8.3 LEFT INSTRUMENT PANEL HARNESS : bảng an toàn rời
P-31 UNDER FLOOR HARNESS :
TRAVEL 1-2 SPEED SW: di chuyển tốc độ 1 - 2
Trang 5CAB GROUND : dây cáp nối max
1 Gauge cluster : máy đo cụm nguyên liệu
2 Hour meter : mét giờ
3 Flasher SW (OPT) : bốc cháy SW
4 Power window SW (OPT) cửa sổ năng lượng
5 Wiper motor : cần quay khởi động máy
6 Cigerette light : điếu sáng
7 Switch assy (wiper, washer, work light) : chuyển đổi Assy ( cần tay, chuyển đệm, ánh sáng làm việc
8 Flasher relay (OPT) roley nổ
9 CAB work light (OPT) dây cáp ánh sáng làm việc
GROUND BETWEEN UPPER FRAME AND CONTROLLER BOX : Nền giữ khung trên và hộp bộ điều khiển
1 Wiper relay assy (E6) : roley chuyển đổi assy
2 INST – PANEL LEFT HARNESS (E7) lập tức – bảng trái máy hoạt động
1 Swing left SW (OPT) cần chuyển trái SW
Trang 62 Travel alarm SW : Hành trình báo động SW
3 OPT work light SW : OPT ánh sáng làm việc
4 Horn SW : Còi SW
5 Att power boost SW : tăng cường năng lượng ATT SW
6 Lever lock relay time : roley đòn bẩy khóa thời gian
3 INST – PANEL LIGHT HARNESS (E8) : lập tức – bảng sáng máy hoạt động
1 Att power boost SW : tăng cường năng lượng ATT SW
2 Horn (opt) : còi
3 Switch Assy (mode, buzzer stop) : ngắc điện Assy ( kiểu, còi dừng)
4 Tuner : nút điều chỉnh
5 Travel right Sw (OPT) hành trình phải SW 4.Air-con amplifier (E9) Máy khuếch đại lượng gạt không khí
5 24v spare (E10) phụ tùng 24v
6 safety relay (E11) roley an toàn
7 Wiper inter lock SW (E12)
8 Roof window wiper (E15) : cửa sổ phần trên lau
9 One way call amplifier (E18) một cách gọi máy khuếch đại
10 KPSS Release sw (E19) KPss ngắt điện SW
11 KPSS release SW (E20)
12 E/G controller harness : E/G điều khiển
P-2
1 CAB work light (OPT) (E14) : dây cáp ánh sáng làm việc
2 CAB controller box ground (E17) : dây cáp hộp điều khiển
P-1
1 Upper frame controller ground (E1) : nền bộ điều khiển khung trên
2 24v Spare (E21) : phụ tùng 24v
Trang 73 DIAG (E/G self iag.) indication SW : DIAG (E/G self iag) số liệu SW P-4
1 Auto greasing controller (OPT) (E16) : tự động điều khiển bôi trơn
2 roof window wiper (OPT) (E22) : Cửa gạt nước
5.2 Harness connection : nối harness
CN-150F : Upper harness ground :
1 Horn (high) : Còi (cao)
2 Battery relay : role pin
3 travel alarm (OPT) : đường truyền báo động
4 Mechatro controller : cần điều khiển Mechatro
5 Fuel sensor : cảm biến nguyên liệu
6 HYD Level SW : HYD cấp SW
7 Swing flasher RH (OPT) :
8 Deck work light bông ánh sáng làm việc
9 E/G controller : điều khiển E/G
10 Boom cylinder work light (opt): bom làm việc nhẹ xi lanh ( tối ưu) CN-111F : Upper harness ground :
1 Horn (low) : Còi (thấp)
2 Level lock sol : mức khóa Sol
3 att power boots sol : att khởi động điện soi
4 travel 1-2 speed sol : tốc độ 1 - 2 speed sol
5 swing parking sol :
6 air filter clogginf SW : lọc không khí làm tắc nghẽn SW
7 wash motor : làm sạch động cơ
8 E/G coolant lever SW : làm mát đòn bẫy SW
Trang 89 Swing flasher (left) (OPT) :
10 HYD Oil fuild temp : dầu tạm dịch
E/G controller harness : E/G điều khiển harness
P-1 (TIGHTEn With CN-111F) : thắt chặt với CN-111F)
11 E/G controller : E/G điều khiển
12 E/G controller connector DIAG (E/G self DIAG) INDICation SW : E/G kết nối điều khiển DIAG (E/G tự DIAG) SW chỉnh định