“Xây dựng các giải pháp nâng cao năng lực chuyên môn đội ngũ giáo viên dạy nghề của tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2013-2020” ằ á... 32 Chương 2 THỰC TRẠNG NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN
Trang 11
MỞ ĐẦU
1 Lý do chọn đề tài
T Q , ,
ượ ồ ự M v ự , ự , ẩ , tâm lý, tác ô , ỷ , á ũ
ượ ụ C ượ ã ụ ụ v ự ượ
á ụ ụ , C ượ ã á ự T ó,
Trang 2X á ừ ự , chúng tôi ã ọ tài: Xây dựng các giải
pháp nâng cao năng lực chuyên môn đội ngũ giáo viên dạy nghề của tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2015-2020’’ ằ ó ượ ũ á v
Trang 3Cô ó – H ó ướ
7 Phương pháp nghiên cứu
7.1 Phương pháp nghiên cứu lý luận
8 Cấu trúc luận văn
N ở và k , vă ượ 3 ươ :
Trang 44
Chương 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ NÂNG CAO NĂNG LỰC
CỦA GIÁO VIÊN DẠY NGHỀ 1.1 Tổng quan vấn đề nghiên cứu
- Đào tạo, bồi dưỡng giáo viên dạy nghề ở Mỹ
Trang 5ỹ - é d 6 ọ
Ở P giáo v ỹ ượ ă ở ườ
ọ SPKT ă ở ườ Đ ọ ỹ Giáo v ự ượ
3 ă Đ ă ự ũ GVDN, ở P ườ ư ô
ì ă ự ườ GVDN ồ ă ự ỏ Mô ì ượ
d v ă á giáo v Mỗ giáo v ự á
á ữ ă ự ò x dự ồ dưỡ v ự ồ dưỡ N
Trang 7“Xây dựng các giải pháp nâng cao năng lực chuyên môn đội ngũ giáo
viên dạy nghề của tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2013-2020” ằ á
Trang 8ý á dụ xá á d ụ ự ễ ý ở ơ
ý ướ á v á ườ M ườ ợ ò ó ự ẫ
ằ ượ ý ỉ ườ á ổ , ỏ
ô ườ ư ọ ô á ý ư , ơ ở v - ỹ d ọ , , ô ý giáo
Trang 9á á ơ v v á ổ v á
á ằ ượ ữ ụ [16,tr.29]
Trang 10N ư v ổ ồ ơ ( ú ) ổ v ổ á ô v ụ
Trang 1212
d vụ; á á ( ổ v ự, .) v ợ á
Xé e á ườ ì ý á ì v
ồ ý á ượ ơ : ý á
á ì e á : ừ v - á ì d ọ - , ó:
- Q ý v : ý v ý ơ ở v ( ườ ,
ò ọ , ư v .) ý ( ồ v ổ, ỉ ); ; ý ũ giáo viên, á ý, nhân viên, ý ọ , sinh viên
Trang 1313
; á á ì á ự , xã , , ọ , ỹ v ô T v ườ , v á ượ ý ồ : ,
ì ữ ươ v ồ v á ”
é ư :
Trang 14D á vớ ý ọ dù ớ ô dễ D ũ ó ữ ư ư á á dụ
Trang 151.2.4.3 Đặc điểm của dạy nghề
T e á Đ D Á , d ó á :
*Dạy nghề là hình thành nhân cách người lao động mới
Trang 1616
K á vớ á dụ ổ ô , d ườ ọ ó ượ á , ỹ ă v ỹ x ô ở ì ó
ô
Trang 1717
* Dạy nghề là dạy thực hành sản xuất
Nó d ườ ườ ó d ý v d ự
x Đó á ì ô á ờ , ư d ự x ữ v ò , ó ọ
d , ô ắ vữ ó ẽ ơ á v d T ờ d ự x ườ 3 ờ V dụ: ọ
T ọ ơ ở v ọ , ờ 3 ă ,
3 ì ọ ý ờ, ự 3.36 ờ R vớ ữ ò ỏ á ẩ ơ ư ợ ử ữ á , ờ
ự x 6 % Đ ơ x v T D
ờ ự (8 -90%) N d d ý v ự
x ượ á d v ươ ì ô ọ ó á ô ( , ự, è ), á ô ỹ ơ ở ( ỹ , ơ ỹ , vẽ ỹ , dung ắ é v ườ .) v á ô
ô Mỗ ượ x dự e ú ọ ồ : ụ
, , d á ú ì x v
d ụ
N ọ , ỹ á ổ ô
x v d ườ ô Vì vò -7
ă x dự d ụ Đó ũ á
vớ á dụ ổ ô * Phương pháp dạy nghề T d ý ườ ử dụ ữ ươ á ư d ổ ô : ươ á ì : ó – ò e; ươ á :
ỏ – ò á ; ươ á ự : ỉ - ò xe N ó e ồ ì ó á ươ á : D ễ ằ ờ ( ì , ,
v ); ươ á ự ( ớ , á ) Cá ươ á ớ ỉ ó á dụ ư c ượ ự
ườ ọ Đ , ự v
Trang 19Đ ũ giáo viên ữ ườ ó ì ọ v , ọ ữ
ườ ụ ườ ọ e ươ ì , d ọ v
e ã ở ữ ọ
T ô á d - á dụ , ọ ,
x , d vụ v á xã á , ũ giáo viên ườ
Trang 2020
ự ụ ượ á á dụ - : ũ á ó ọ , ó ỹ ă
Đ 3 L á dụ v ượ õ Q QĐ- BLĐTBXH á ă B ưở B L T ươ
v Xã v v ườ v T ô ư 30/2010/TT-BLĐTBXH á ă B ưở B L
á ọ V.A.C e x , V.N M x ; ă ự vă ọ Côv , V.P
I ôv ữ ô ì ư ượ á ướ ơ
Trang 2121
v v ự ễ á dò T ý ọ L xô trong ữ v ă ự
ự ư : "Nă ự ự ươ ữ ữ , ý ườ vớ ữ d N
ô ó ự ươ ì ườ ô e ổ ượ "
1.2.7.2 Năng lực chuyên môn giáo viên dạy nghề
Trang 2323
ườ ó ằ , ườ ó ;
T ườ ợ á v d ô ó ằ ư
ỹ ọ ư ỹ ì ó ỉ ư
1.2.8 Chất lượng giáo viên dạy nghề
C ượ ũ á v ướ ượ ụ sau:
- Trình độ đào tạo: T á ườ ng ngh , tỷ l á v ó ì i
học trở lên chi 8 , % ( ó c sỹ, ti n sỹ , %), ng là 5,5% và CNKT, ngh nhân là 10% Tỷ l ươ ng t á ường trung c p ngh là 60% (trong
ó i học 6,1%), 10,4% và 29,6%; t i các trung tâm d y ngh là 30,4% (trong ó trên i học 1,9%), 10,6% và 59%
- Nghiệp vụ sư phạm: Tỷ á v ã ượ , ồ dưỡ vụ
ư d á ườ 83%, á ườ 66%, á d 52%
ượ ô á v d ỏ á
B ữ , ượ ũ á v d vẫ ò , ở :
Trang 24d ươ v á ơ ở d ư ụ
1.3 Vai trò, vị trí của giáo viên dạy nghề trong hệ thống đào tạo nghề
Đ i ngũ giáo viên d y ngh phát tri n sự nghi p d y ngh , trước h t là b o m ch t lượng d y ngh ; mục tiêu phát tri n i ngũ giáo viên d y ngh ph i phù hợp với mục tiêu c a chương trình qu c gia phát tri n nguồn nhân lực n năm 2020 c a Chính ph
Bở d ọ , ở xã , giáo - ườ d ọ ũ ượ xã ọ v V
á ô ượ ô v x á , "N á ì ẫ v ý, , á xã ử ắ " N á ườ vă
á ọ ò N á xư d ọ ò "Lễ "
ó "Vă " N á ũ v d ườ , d ữ, d ”
S ẩ á ô ỉ ẩ ụ
vô á v ý, á v ọ ò
Trang 25ô , ì ỹ ă , ă ự , ì ọ ,
ữ, ư , ă , dụ á ọ ỹ ,
ươ á d ớ v á ì v ó
ự Đ á v d , ;
Trang 2626
nân , ư ưở , ẩ , á , , ý
ổ ỷ v ă ự ô , Đ v N ướ ã ờ , á ằ x dự , ượ ũ á
1.4 Các hình thức bồi dưỡng giáo viên dạy nghề
T e UNESCO ì ó ồ dưỡ vớ ý ĩ Q á ì ỉ d ễ á v ổ ó
ỹ ă ô , vụ ằ á
Trang 2727
Bồ dưỡ ằ ụ ó , ổ cho ngàn ã ượ , ô á ĩ vự ó Bồ dưỡ d ễ ờ d , ó ừ 6 á , ă , ó
ồ dưỡ ô K ú ó ọ , ọ v ượ
ỉ ô ồ dưỡ
1.4.2 Bồi dưỡng giáo viên dạy nghề
1.4.2.1 Bồi dưỡng giáo viên
Bồ dưỡ áo v á ì á ườ x ý á
N d ồ dưỡ g giáo viên ú: ồ dưỡ ă ự ư , ă ự á dụ , ă ự ự ọ , ă ự ọ , ă ự
xã , ă ự ý; ồ dưỡ á ì , ồ dưỡ á
ổ ợ, ọ , ữ, ươ á d , ồ dưỡ
ự , ồ dưỡ ớ
N d ý ồ dưỡ ũ giáo viên, á ý ở
ồ : ồ dưỡ , ướ dẫ , ỉ ồ dưỡ v
ô á ồ dưỡ
1.4.2.2 Bồi dưỡng giáo viên dạy nghề
Trang 2828
Bồ dưỡ áo v d ằ ữ , ỹ ă , ữ ươ á ớ , á d
Từ ó ì ô v vụ ư Vì v , ườ
d v ơ ý d x dự , ượ v ồ dưỡ giáo v ằ á á v d ồ
1.4.3.1 Chương trình bồi dưỡng
a)Về mục tiêu sử dụng giáo viên dạy nghề
b) Nội dung bồi dưỡng đư c quy đ nh tại Điều 7 như sau:
* Nội dung bồi dưỡng chuẩn hoá
Trang 29b)Phương pháp bồi dưỡng gồm các nội dung sau [ Điều 8]
*Bồi dưỡng thường xuyên đư c tiến hành theo kế hoạch bồi dưỡng đ nh kỳ hàng năm của Bộ, ngành, đ a phương và các cơ sở dạy nghề với các phương thức tổ chức sau:
- T v ô , vụ ư
- Bồ dưỡ
- T , , á ự
- H ọ
Trang 3131
Kết luận chương 1
Đ ũ á v d ó v , vai trò ọ ô á , ữ v ự
ò, v á v d , ì á ì , ồ dưỡ á v d ã v ượ
K ữ d ở ươ ã ượ ơ ở ý
v « X dự á á ă ự
ô ũ á v d » ằ ượ á dụ
- ướ ó v ỉ P ú T ọ ó
Trang 3232
Chương 2 THỰC TRẠNG NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN DẠY
NGHỀ TỈNH PHÚ THỌ 2.1 Vị trí địa lý, đặc điểm kinh tế - xã hội tỉnh Phú Thọ
ồ ắ , xe ẽ ồ v d ồ ằ ve ô Hồ ,
Trang 33ì ườ ă 3 ,8 ồ ( ươ ươ vớ
6 USD), ă , vớ 8 ; Cơ , ơ ng chu d
e ướ ự , ỷ ọ Cô - x dự 38,6%, Nô -
xã ó á ỹ v % ô ó á ; ă ã
xó è
Trang 3434
Vớ ã ượ , ỉ P ú T ọ ừ ô ũ ở
ô ớ Bắ V N , ượ
vù ướ , ữ v vù v ô , x v á ẩ ô ư : è, , T , á ô
Bắ ì ỉ ượ v ũ á v
d ó v ò ớ v ũ ó , á ườ ỉ ũ ư á ươ
2.2 Tổng quan về mạng lưới các cơ sở dạy nghề tại tỉnh Phú Thọ
2.2.1 Tổng quan mạng lưới các cơ sở dạy nghề ở Việt Nam
Trang 3535
Hình 01 Tổng quan mạng lưới cơ sở dạy nghề trên toàn quốc tính đến 2014
Bảng 01 Mạng lưới các trường Cao đẳng nghề trên cả nước tính đến năm 2014
Stt Tên vùng Số tỉnh
thành/vùng
Loại hình cơ sở dạy nghề
Tổng cộng Cao đẳng
nghề
Trung cấp nghề
Trang 36N ỷ á ơ ở d ỉ 6% ( á ườ C ỉ
, %) ướ (xem Hình 02)
Trang 37Trung du miền núi phía Bắc 17%
Bắc trung Bộ
và duyên hải miền Trung 23%
Tây Nguyên 6%
Đông Nam Bộ 14%
Đồng Bằng Sông Cửu Long 12%
Phân bố các CSDN trên toàn quốc
Trang 3838
Biểu 03 Tỉ lệ % theo loại hình các cơ sở dạy nghề trên toàn quốc, khu vực
trung du miền núi phía Bắc và tỉnh Phú Thọ Hình 03 Tỉ lệ theo loại hình các CSDN trên toàn quốc, khu vực và tỉnh Phú Thọ
Tươ ự, ự á ơ ở d e ươ v e ì
ở ữ vự T d ú Bắ ượ (xem
Bảng 03):
Bảng 03 Mạng lưới các trường Cao đẳng nghề khu vực
Trung du miền núi phía Bắc
Trang 412.2.2 Tổng quan mạng lưới các cơ sở dạy nghề tỉnh Phú Thọ
Theo xu á d ướ , ướ
Mạng lưới các cơ sở dạy nghề tỉnh Phú
Thọ
CĐN TCN TTDN
Trang 4242
v ướ ó 3 6 á v d ( ó ó á v d ữ)
Hình 05 Số lư ng giảng viên, giáo viên theo cấp trình độ giảng dạy
Nam 74%
Cơ cấu về giới tính
Cao đẳng nghề 45%
Trung cấp nghề 12%
TTDN 43%
Giảng viên, giáo viên theo cấp trình độ giảng dạy
Trang 4343
Cơ v ớ ũ á v d ỉ P ú T ọ á vớ
ơ v ớ ũ á v d vự v ướ
ượ (xem Hình 07):
Hình 07 So sánh cơ cấu về giới tính của đội ngũ giáo viên dạy nghề tỉnh
Phú Thọ với khu vực và trên cả nước
Trang 44Hình 08 Cơ cấu về lứa tuổi của đội ngũ giáo viên dạy nghề tỉnh Phú Thọ
2.3 Thực trạng năng lực chuyên môn đội ngũ giáo viên dạy nghề tỉnh Phú Thọ
GV từ 50 - 60 tuổi
Series1
Trang 4545
Bảng 05 So sánh trình độ chuyên môn của đội ngũ giảng viên, giáo viên tỉnh
Phú Thọ với khu vực và toàn quốc
Cao đẳng
Hình 09 So sánh trình độ chuyên môn của đội ngũ giảng viên, giáo viên tỉnh Phú Thọ
với khu vực và toàn quốc
Trang 47Bảng 06 So sánh trình độ nghiệp vụ sư phạm của đội ngũ giảng viên, giáo viên
tỉnh Phú Thọ với khu vực và toàn quốc
Tổng số
T d ú Bắ 14,2% 48,6% 7,4% 29,8% 100%
Trang 4848
Hình 11 So sánh trình độ nghiệp vụ sư phạm của đội ngũ giảng viên, giáo viên tỉnh
Phú Thọ với khu vực và toàn quốc
Trang 5050
Bảng 07 So sánh trình độ kỹ năng nghề của đội ngũ giảng viên, giáo viên tỉnh
Phú Thọ với khu vực và toàn quốc
Bậc 7 hoặc tương đương
Bậc 6 hoặc tương đương
Bậc 5 hoặc tương đương
Bậc 4 hoặc tương đương
CĐN
Bậc 3 hoặc tương đương
TCN
Chưa đánh giá KNN
Hình 13 So sánh trình độ kỹ năng nghề của đội ngũ giảng viên, giáo viên tỉnh
Phú Thọ với khu vực và toàn quốc
Bậc 4 hoặc tương đương Bậc 5 hoặc tương đương Bậc 6 hoặc tương đương Bậc 7 hoặc tương đương Nghệ nhân
Trang 51ươ ươ , %, ó ì ỹ ă 6 ươ ươ ch 21%, ó ì ỹ ă ươ ươ , %, ó ì % v ó ì ỹ ă ươ ươ 5,9% T ó ó ớ 6 , % á v ư ẩ ư ượ á
á v ỹ ă ;
Tỷ á v ó ì ỹ ă ẩ á ườ 63,9% ó N %, ó ì ỹ ă
ươ ươ %, ó ì ỹ ă 6 ươ ươ 0%, ó ì ỹ ă ươ ươ , %, ó ì ỹ
ă ươ ươ , %, ó ì 4,3% v ó ỹ ă 3 ươ ươ 9,6% T ó ó 36,1%
ư ượ á á v ỹ ă (trình độ kỹ năng nghề của đội ngũ giáo viên
dạy nghề xem tại Hình 14)