1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

PHÁP LUẬT VỀ KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN

58 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Pháp Luật Về Kinh Doanh Bất Động Sản
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 12,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 Chuyên đ ềChuyên đ ề Pháp lu t v kinh doanh b t đ ng s nậ ề ấ ộ ảPháp lu t v kinh doanh b t đ ng s nậ ề ấ ộ ả 11 Pháp lu t v kinh doanh b t đ ng s nậ ề ấ ộ ảPháp lu t v kinh doanh b t đ ng s n.

Trang 1

Chuyên đ : ề

Chuyên đ : ề Pháp lu t v kinh doanh b t đ ng s n ậ ề ấ ộ ả Pháp lu t v kinh doanh b t đ ng s n ậ ề ấ ộ ả

Trang 2

Pháp lu t v đ t đai ậ ề ấ Pháp lu t v đ t đai ậ ề ấ

 Lu t đ t đai năm 2003;Lu t đ t đai năm 2003;ậ ấậ ấ

 Ngh đ nh 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 hNgh đ nh 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 hị ịị ị ướướng ng

thu h i đ t, th c hi n quy n s d ng đ t, trình t , th ồ ấ ự ệ ề ử ụ ấ ự ủ

t c b i thụ ồ ường, h tr , tái đ nh c khi Nhà nỗ ợ ị ư ước thu

t c b i thụ ồ ường, h tr , tái đ nh c khi Nhà nỗ ợ ị ư ước thu

h i đ t và gi i quy t khi u n i v đ t đai.ồ ấ ả ế ế ạ ề ấ

h i đ t và gi i quy t khi u n i v đ t đai.ồ ấ ả ế ế ạ ề ấ

Trang 3

Các n i dung chính c a Lu t đ t đai liên quan ộ ủ ậ ấ

Các n i dung chính c a Lu t đ t đai liên quan ộ ủ ậ ấ

đ n Kinh doanh b t đ ng s n ế ấ ộ ả

đ n Kinh doanh b t đ ng s n ế ấ ộ ả

Luậ ậ t ĐĐ năm 1988 t ĐĐ năm 1988 (ch a công nh n th tr (ch a công nh n th tr ư ư ậ ậ ị ườ ị ườ ng ng

QSDĐ); Lu t Lu t ậ ậ ĐĐ năm 1993 (công nh n đ t đai có giá (công nh n đ t đai có giá ậ ậ ấ ấ

tr ) ị

tr ) ị , Lu t , Lu t ậ ậ ĐĐ s a đ i, b sung năm 1999, Lu t s a đ i, b sung năm 1999, Lu t ử ử ổ ổ ổ ổ ậ ậ

ĐĐ s a đ i, b sung năm 2001 s a đ i, b sung năm 2001 ử ử ổ ổ ổ ổ

Đi m m i c a Lu t đ t đai năm 2003 Đi m m i c a Lu t đ t đai năm 2003 ể ể ớ ủ ớ ủ ậ ấ ậ ấ (12 ch (12 ch ươ ươ ng, ng,

Trang 4

Ph m vi  i u ch nh ạ đ ề ỉ

Ph m vi  i u ch nh ạ đ ề ỉ

- Quy n và trách nhi m c a Nhà n ề ệ ủ ướ c (đ i di n ạ ệ

- Quy n và trách nhi m c a Nhà n ề ệ ủ ướ c (đ i di n ạ ệ

s h u toàn dân v đ t đai và th ng nh t qu n ở ữ ề ấ ố ấ ả

s h u toàn dân v đ t đai và th ng nh t qu n ở ữ ề ấ ố ấ ả

lý v đ t đai) ề ấ

lý v đ t đai) ề ấ

- Ch đ qu n lý và s d ng đ t ế ộ ả ử ụ ấ

- Ch đ qu n lý và s d ng đ t ế ộ ả ử ụ ấ

- Quy n và nghĩa v c a ng ề ụ ủ ườ ử ụ i s d ng đ t ấ

- Quy n và nghĩa v c a ng ề ụ ủ ườ ử ụ i s d ng đ t ấ

Trang 6

M t s khái ni m c b n ộ ố ệ ơ ả

M t s khái ni m c b n ộ ố ệ ơ ả

 Giao đ t là vi c NN trao QSDĐ b ng quy t đ nh hành Giao đ t là vi c NN trao QSDĐ b ng quy t đ nh hành ấấ ệệ ằằ ế ịế ị

chính cho đ i tố ượng có nhu c u s d ng đ t ầ ử ụ ấ

chính cho đ i tố ượng có nhu c u s d ng đ t ầ ử ụ ấ

 Cho thuê đ t là vi c NN trao QSDĐ b ng h p đ ng cho Cho thuê đ t là vi c NN trao QSDĐ b ng h p đ ng cho ấấ ệệ ằằ ợợ ồồ

 Nh n chuy n QSDĐ là vi c xác l p QSDĐ do đNh n chuy n QSDĐ là vi c xác l p QSDĐ do đậậ ểể ệệ ậậ ượược c

người khác chuy n QSDĐ thông qua chuy n đ i, chuy n ể ể ổ ể

người khác chuy n QSDĐ thông qua chuy n đ i, chuy n ể ể ổ ể

 GCNQSDĐ là gi y ch ng nh n do c quan nhà nGCNQSDĐ là gi y ch ng nh n do c quan nhà nấấ ứứ ậậ ơơ ướước có c có

th m quy n c p cho ngẩ ề ấ ười SDĐ đ b o h quy n và l i ể ả ộ ề ợ

th m quy n c p cho ngẩ ề ấ ười SDĐ đ b o h quy n và l i ể ả ộ ề ợích h p pháp c a SDĐ.ợ ủ

ích h p pháp c a SDĐ.ợ ủ

Trang 7

S h u đ t đai ở ữ ấ

S h u đ t đai ở ữ ấ

Đ t đai thu c s h u toàn dân Đ t đai thu c s h u toàn dân ấ ấ ộ ở ữ ộ ở ữ

Nhà n Nhà n ướ ướ c th c hi n quy n đ nh đo t đ i v i đ t đai c th c hi n quy n đ nh đo t đ i v i đ t đai ự ự ệ ệ ề ề ị ị ạ ố ớ ấ ạ ố ớ ấ

+ Giao đ t, cho thuê đ t, thu h i, cho phép chuy n m c ấ ấ ồ ể ụ

+ Giao đ t, cho thuê đ t, thu h i, cho phép chuy n m c ấ ấ ồ ể ụ

đích s d ng;ử ụ

đích s d ng;ử ụ

+ Đ nh giá đ t;ị ấ

+ Đ nh giá đ t;ị ấ

+ Đi u ti t các ngu n l i t đ t (thu ti n s d ng đ t, ti n ề ế ồ ợ ừ ấ ề ử ụ ấ ề

+ Đi u ti t các ngu n l i t đ t (thu ti n s d ng đ t, ti n ề ế ồ ợ ừ ấ ề ử ụ ấ ềthuê đ t, thu thu s d ng, thu thu nh p t chuy n ấ ế ử ụ ế ậ ừ ể

thuê đ t, thu thu s d ng, thu thu nh p t chuy n ấ ế ử ụ ế ậ ừ ể

QSDĐ;

+ Trao QSDĐ cho ng cho ngườ ử ụườ ử ụi s d ng thông qua vi c giao đ t, i s d ng thông qua vi c giao đ t, ệệ ấấcho thuê đ t, công nh n QSDĐ;ấ ậ

cho thuê đ t, công nh n QSDĐ;ấ ậ

+ Quy đ nh quy n và nghĩa v c a ngị ề ụ ủ ười SDĐ

+ Quy đ nh quy n và nghĩa v c a ngị ề ụ ủ ười SDĐ

Trang 8

Th m quy n giao đ t, cho thuê đ t, cho ẩ ề ấ ấ

Th m quy n giao đ t, cho thuê đ t, cho ẩ ề ấ ấ

đ t đ i v i c s tôn giáo; giao đ t, cho thuê đ t đ i v i ấ ố ớ ơ ở ấ ấ ố ớ

đ t đ i v i c s tôn giáo; giao đ t, cho thuê đ t đ i v i ấ ố ớ ơ ở ấ ấ ố ớ

người Vi t Nam đ nh c nệ ị ư ở ước ngoài; cho thuê đ t đ i ấ ố

người Vi t Nam đ nh c nệ ị ư ở ước ngoài; cho thuê đ t đ i ấ ố

v i t ch c, cá nhân nớ ổ ứ ước ngoài

v i t ch c, cá nhân nớ ổ ứ ước ngoài

 UBND c p huy n quy t đ nh: giao đ t, cho thuê đ t, cho UBND c p huy n quy t đ nh: giao đ t, cho thuê đ t, cho ấấ ệệ ế ịế ị ấấ ấấphép chuy n m c đích s d ng đ t đ i v i h gia đình, ể ụ ử ụ ấ ố ớ ộ

phép chuy n m c đích s d ng đ t đ i v i h gia đình, ể ụ ử ụ ấ ố ớ ộ

cá nhân; giao đ t đ i v i c ng đ ng dân c ấ ố ớ ộ ồ ư

cá nhân; giao đ t đ i v i c ng đ ng dân c ấ ố ớ ộ ồ ư

 UBND c p xã cho thuê đ t thu c qu đ t nông nghi p UBND c p xã cho thuê đ t thu c qu đ t nông nghi p ấấ ấấ ộộ ỹ ấỹ ấ ệệ

s d ng vào m c đích công ích c a xã, phử ụ ụ ủ ường, th tr n.ị ấ

s d ng vào m c đích công ích c a xã, phử ụ ụ ủ ường, th tr n.ị ấ

 Các c quan trên không đCác c quan trên không đơơ ượ ủượ ủc y quy n.c y quy n.ềề

Trang 9

L ự ự a ch n hình th c s d ng đ t đ i v i tr a ch n hình th c s d ng đ t đ i v i tr ọ ọ ứ ử ụ ứ ử ụ ấ ố ớ ấ ố ớ ườ ườ ng ng

h p th c hi n ợ ự ệ

h p th c hi n ợ ự ệ DAĐTXD nhà đ cho thuê nhà đ cho thuê ở ể ở ể

 Nhà đ u t là t ch c kinh t trong nNhà đ u t là t ch c kinh t trong nầ ưầ ư ổổ ứứ ếế ướước, ngc, ngườười Vi t i Vi t ệệNam đ nh c nị ư ở ước ngoài đượ ực l a ch n hình th c ọ ứ

Nam đ nh c nị ư ở ước ngoài đượ ực l a ch n hình th c ọ ứNhà nước giao đ t có thu ti n s d ng đ t ho c cho ấ ề ử ụ ấ ặ

Nhà nước giao đ t có thu ti n s d ng đ t ho c cho ấ ề ử ụ ấ ặthuê đ t tr ti n thuê đ t hàng năm đ th c hi n d ấ ả ề ấ ể ự ệ ự

thuê đ t tr ti n thuê đ t hàng năm đ th c hi n d ấ ả ề ấ ể ự ệ ự

án xây d ng nhà đ cho thuê.ự ở ể

án xây d ng nhà đ cho thuê.ự ở ể

 Nhà đ u t là ngNhà đ u t là ngầ ưầ ư ườười Vi t Nam đ nh c ni Vi t Nam đ nh c nệệ ịị ư ở ướư ở ước ngoài, c ngoài,

cá nhân ho c t ch c kinh t có v n đ u t nặ ổ ứ ế ố ầ ư ước

cá nhân ho c t ch c kinh t có v n đ u t nặ ổ ứ ế ố ầ ư ước

ngoài đượ ực l a ch n hình th c Nhà nọ ứ ước cho thuê

ngoài đượ ực l a ch n hình th c Nhà nọ ứ ước cho thuê

đ t tr ti n m t l n cho c th i gian thuê ho c cho ấ ả ề ộ ầ ả ờ ặ

đ t tr ti n m t l n cho c th i gian thuê ho c cho ấ ả ề ộ ầ ả ờ ặthuê đ t tr ti n thuê đ t hàng năm đ th c hi n d ấ ả ề ấ ể ự ệ ự

thuê đ t tr ti n thuê đ t hàng năm đ th c hi n d ấ ả ề ấ ể ự ệ ự

án xây d ng nhà đ cho thuê.ự ở ể

án xây d ng nhà đ cho thuê.ự ở ể

Trang 10

Đ t đ ấ ượ c tham gia TTBĐS

Đ t đ ấ ượ c tham gia TTBĐS

 Đ t mà pháp lu t cho phép ng Đ t mà pháp lu t cho phép ng ấ ấ ậ ậ ườ ử ụ ườ ử ụ i s d ng đ t i s d ng đ t ấ ấ

có m t trong các quy n chuy n đ i, chuy n ộ ề ể ổ ể

có m t trong các quy n chuy n đ i, chuy n ộ ề ể ổ ể

nh ượ ng, cho thuê, cho thuê l i, th a k , t ng ạ ừ ế ặ

nh ượ ng, cho thuê, cho thuê l i, th a k , t ng ạ ừ ế ặ

cho quy n s d ng đ t; th ch p, b o lãnh, góp ề ử ụ ấ ế ấ ả

cho quy n s d ng đ t; th ch p, b o lãnh, góp ề ử ụ ấ ế ấ ả

v n b ng QSDĐ; ố ằ

v n b ng QSDĐ; ố ằ

 Đ t thuê mà trên đó có tài s n đ Đ t thuê mà trên đó có tài s n đ ấ ấ ả ả ượ ượ c pháp lu t c pháp lu t ậ ậ

cho phép tham gia vào TTBĐS.

( Chia đ t làm 3 nhóm: đ t NN, đ t phi NN, đ t ch a ( Chia đ t làm 3 nhóm: đ t NN, đ t phi NN, đ t ch a ấấ ấấ ấấ ấấ ưư

s d ng và cho phép các lo i đ t này n u đử ụ ạ ấ ế ược chuy n ể

s d ng và cho phép các lo i đ t này n u đử ụ ạ ấ ế ược chuy n ể

nhượng thì đ u đề ược tham gia TTBĐS)

nhượng thì đ u đề ược tham gia TTBĐS)

Trang 11

Đi u ki n đ đ t tham gia TTBĐS ề ệ ể ấ

Đi u ki n đ đ t tham gia TTBĐS ề ệ ể ấ

 Đ t đ Đ t đ ấ ượ ấ ượ c tham gia th tr c tham gia th tr ị ườ ị ườ ng b t đ ng s n n u ng b t đ ng s n n u ấ ộ ấ ộ ả ả ế ế

- Quy n s d ng đ t không b kê biên đ b o đ m thi hành án; ề ử ụ ấ ị ể ả ả

- Quy n s d ng đ t không b kê biên đ b o đ m thi hành án; ề ử ụ ấ ị ể ả ả

vào đ t theo đúng d án đã đ ấ ự ượ ơ c c quan nhà

vào đ t theo đúng d án đã đ ấ ự ượ ơ c c quan nhà

n ướ c có th m quy n xét duy t ẩ ề ệ

n ướ c có th m quy n xét duy t ẩ ề ệ

Trang 12

Quy n và nghĩa v c a ng ề ụ ủ ườ ử ụ i s d ng đ t ấ

Quy n và nghĩa v c a ng ề ụ ủ ườ ử ụ i s d ng đ t ấ

 Quy n và nghĩa v c a t ch c, doanh nghi p Quy n và nghĩa v c a t ch c, doanh nghi p ề ề ụ ủ ổ ụ ủ ổ ứ ứ ệ ệ

đ ượ c Nhà n ướ c giao đ t: không thu ti n s d ng ấ ề ử ụ

đ ượ c Nhà n ướ c giao đ t: không thu ti n s d ng ấ ề ử ụ

đ t; có thu ti n s d ng đ t; ấ ề ử ụ ấ

đ t; có thu ti n s d ng đ t; ấ ề ử ụ ấ

 Quy n và nghĩa v c a t ch c kinh t : s d ng Quy n và nghĩa v c a t ch c kinh t : s d ng ề ề ụ ủ ổ ụ ủ ổ ứ ứ ế ử ụ ế ử ụ

đ t thuê; nh n chuy n nh ấ ậ ể ượ ng QSDĐ, chuy n ể

đ t thuê; nh n chuy n nh ấ ậ ể ượ ng QSDĐ, chuy n ể

m c đích s d ng đ t ụ ử ụ ấ

m c đích s d ng đ t ụ ử ụ ấ

 Quy n và nghĩa v c a ng Quy n và nghĩa v c a ng ề ề ụ ủ ụ ủ ườ ườ i Vi t Nam đ nh c i Vi t Nam đ nh c ệ ệ ị ị ư ở ư ở

NN, t ch c, cá nhân n ổ ứ ướ c ngoài s d ng đ t ử ụ ấ

NN, t ch c, cá nhân n ổ ứ ướ c ngoài s d ng đ t ử ụ ấ

Trang 13

 T ng cho, th a k QSDĐ ph i có văn b n; T ng cho, th a k QSDĐ ph i có văn b n; ặ ặ ừ ừ ế ế ả ả ả ả

 HĐ ho c văn b n có hi u l c k t th i đi m HĐ ho c văn b n có hi u l c k t th i đi m ặ ặ ả ả ệ ự ệ ự ể ừ ờ ể ừ ờ ể ể đăng ký t i VP đăng ký QSDĐ; ạ

đăng ký t i VP đăng ký QSDĐ; ạ

 DN chuy n QSDĐ thì HĐ ph i có công ch ng DN chuy n QSDĐ thì HĐ ph i có công ch ng ể ể ả ả ứ ứ

 Khi chuy n QSDĐ, ng Khi chuy n QSDĐ, ng ể ể ườ ử ụ ườ ử ụ i s d ng đ t ph i có i s d ng đ t ph i có ấ ấ ả ả

gi y t h p l v QSDĐ theo PL ấ ờ ợ ệ ề

gi y t h p l v QSDĐ theo PL ấ ờ ợ ệ ề

Trang 14

ở ố ớ đ i v i người ngườ ưới n c ngoài, người VN đ nh c ị ư ở

ở ố ớ ườ ườ ướ ườ ị ư ở

nước ngoài, các giao d ch v t ng cho, th a k , th ch p, ị ề ặ ừ ế ế ấ

nước ngoài, các giao d ch v t ng cho, th a k , th ch p, ị ề ặ ừ ế ế ấ

b o lãnh, đ i nhà , u quy n qu n lý nhà .)ả ổ ở ỷ ề ả ở

b o lãnh, đ i nhà , u quy n qu n lý nhà .)ả ổ ở ỷ ề ả ở

Lu t nhà năm 2006: Lu t nhà năm 2006: ậ ậ ở ở 153 đi u, 9 ch 153 đi u, 9 ch ề ề ươ ươ ng ng.

 Ngh đ nh 90/2006/NĐ-CP ngày 6/9/2006 quy đ nh Ngh đ nh 90/2006/NĐ-CP ngày 6/9/2006 quy đ nh ị ị ị ị ị ị chi ti t và h ế ướ ng d n thi hành Lu t nhà ; ẫ ậ ở

chi ti t và h ế ướ ng d n thi hành Lu t nhà ; ẫ ậ ở

 Thông t 05/2006/TT-BXD ngày 1/11/2006 h Thông t 05/2006/TT-BXD ngày 1/11/2006 h ư ư ướ ướ ng ng

d n th c hi n m t s n i dung c a Ngh đ nh ẫ ự ệ ộ ố ộ ủ ị ị

d n th c hi n m t s n i dung c a Ngh đ nh ẫ ự ệ ộ ố ộ ủ ị ị

90/2006/NĐ-CP ngày 6/9/2006 quy đ nh chi ti t và ị ế

90/2006/NĐ-CP ngày 6/9/2006 quy đ nh chi ti t và ị ế

h ướ ng d n thi hành Lu t nhà ẫ ậ ở

h ướ ng d n thi hành Lu t nhà ẫ ậ ở

Trang 15

v nhu c u sinh ho t c a h gia đình, cá nhân ụ ầ ạ ủ ộ

v nhu c u sinh ho t c a h gia đình, cá nhân ụ ầ ạ ủ ộ

Trang 16

Đi u ki n đ c p GCN QSHN ề ệ ể ấ Ơ

Đi u ki n đ c p GCN QSHN ề ệ ể ấ Ơ

 Thu c đ i t Thu c đ i t ộ ộ ố ượ ố ượ ng đ ng đ ượ ở ữ ượ ở ữ c s h u nhà: c s h u nhà:

- T ch c, cá nhân trong n ổ ứ ướ c không ph thu c vào n i đăng ký kinh ụ ộ ơ

- T ch c, cá nhân trong n ổ ứ ướ c không ph thu c vào n i đăng ký kinh ụ ộ ơ

doanh, n i đăng ký h kh u th ơ ộ ẩ ườ ng trú;

doanh, n i đăng ký h kh u th ơ ộ ẩ ườ ng trú;

- Ng ườ i VN đ nh c n ị ư ở ướ c ngoài;

- Ng ườ i VN đ nh c n ị ư ở ướ c ngoài;

- T ch c, cá nhân NN ổ ứ

- T ch c, cá nhân NN ổ ứ

 Có nhà đ Có nhà đ ở ượ ạ ậ ở ượ ạ ậ c t o l p h p pháp thông qua vi c c t o l p h p pháp thông qua vi c ợ ợ ệ ệ

đ u t xây d ng, mua bán, t ng cho, th a k , đ i ầ ư ự ặ ừ ế ổ

đ u t xây d ng, mua bán, t ng cho, th a k , đ i ầ ư ự ặ ừ ế ổ

nhà và các hình th c khác theo quy đ nh c a pháp ở ứ ị ủ

nhà và các hình th c khác theo quy đ nh c a pháp ở ứ ị ủ

lu t ậ

lu t ậ

Trang 18

Yêu c u c a d án phát tri n nhà ầ ủ ự ể

Yêu c u c a d án phát tri n nhà ầ ủ ự ể

DAPTN g m: DAPTN thƠ ồ Ơ ương m i, DAPTN xã h i, ạ Ơ ộ

DAPTN g m: DAPTN thƠ ồ Ơ ương m i, DAPTN xã h i, ạ Ơ ộDAPTN công v Ơ ụ

DAPTN công v Ơ ụ

 DAPTN ph i phù h p v i QHXD, chDAPTN ph i phù h p v i QHXD, chƠƠ ảả ợợ ớớ ươương trình phát ng trình phát

tri n nhà trong t ng giai đo n c a đ a phể ở ừ ạ ủ ị ương;

tri n nhà trong t ng giai đo n c a đ a phể ở ừ ạ ủ ị ương;

 B o đ m yêu c u ĐTXD đ ng b gi a nhà và h th ng B o đ m yêu c u ĐTXD đ ng b gi a nhà và h th ng ảả ảả ầầ ồồ ộ ữộ ữ ởở ệ ốệ ốHTKT, HTXH

 Ki n trúc nhà ph i th hi n theo t ng lo i nhà c th ; Ki n trúc nhà ph i th hi n theo t ng lo i nhà c th ; ếế ởở ảả ể ệể ệ ừừ ạạ ụ ểụ ể

 Ph i đPh i đả ượả ược th m đ nh khi phê duy t và ph i đc th m đ nh khi phê duy t và ph i đẩẩ ịị ệệ ả ượả ược ki m c ki m ểể

đ nh v ch t lị ề ấ ượng trước khi đ a vào s d ng ư ử ụ

đ nh v ch t lị ề ấ ượng trước khi đ a vào s d ng ư ử ụ

 CĐT ph i th c hi n đ y đ các n i dung c a d án đã CĐT ph i th c hi n đ y đ các n i dung c a d án đã ảả ựự ệệ ầầ ủủ ộộ ủủ ựự

được phê duy t N u thay đ i n i dung, ti n đ c a d án ệ ế ổ ộ ế ộ ủ ự

được phê duy t N u thay đ i n i dung, ti n đ c a d án ệ ế ổ ộ ế ộ ủ ựthì CĐT ph i báo cáo và ph i đả ả ượ ơc c quan có th m ẩ

thì CĐT ph i báo cáo và ph i đả ả ượ ơc c quan có th m ẩ

quy n phê duy t ch p thu n.ề ệ ấ ậ

quy n phê duy t ch p thu n.ề ệ ấ ậ

Trang 19

Ch đ u t DAPTN th ủ ầ ư Ơ ươ ng m i ạ

Ch đ u t DAPTN th ủ ầ ư Ơ ươ ng m i ạ

 Ch đ u t bao g m: Ch đ u t bao g m: ủ ầ ư ủ ầ ư ồ ồ DN trong nDN trong nướước theo LDN; Nhà c theo LDN; Nhà

đ u t nầ ư ước ngoài, người Vi t Nam đ nh c nệ ị ư ở ước ngoài

đ u t nầ ư ước ngoài, người Vi t Nam đ nh c nệ ị ư ở ước ngoài

th c hi n ho t đ ng đ u t theo Lu t Đ u t ; HTX ự ệ ạ ộ ầ ư ậ ầ ư

th c hi n ho t đ ng đ u t theo Lu t Đ u t ; HTX ự ệ ạ ộ ầ ư ậ ầ ư

được thành l p và ho t đ ng theo quy đ nh c a Lu t ậ ạ ộ ị ủ ậ

được thành l p và ho t đ ng theo quy đ nh c a Lu t ậ ạ ộ ị ủ ậ

HTX

 Đi u ki n c a CĐT DAPTN th Đi u ki n c a CĐT DAPTN th ề ề ệ ệ ủ ủ Ơ ươ Ơ ươ ng m i: ng m i: ạ ạ

- Ph i có đăng ký kinh doanh b t đ ng s n ho c Gi y Ph i có đăng ký kinh doanh b t đ ng s n ho c Gi y ảả ấ ộấ ộ ảả ặặ ấấ

ch ng nh n đ u t theo quy đ nh c a pháp lu t;ứ ậ ầ ư ị ủ ậ

ch ng nh n đ u t theo quy đ nh c a pháp lu t;ứ ậ ầ ư ị ủ ậ

- Có v n đ u t thu c s h u c a mình đ th c hi n d án ố ầ ư ộ ở ữ ủ ể ự ệ ự

- Có v n đ u t thu c s h u c a mình đ th c hi n d án ố ầ ư ộ ở ữ ủ ể ự ệ ựkhông th p h n 15% TMĐT c a d án có quy mô s d ng ấ ơ ủ ự ử ụ

không th p h n 15% TMĐT c a d án có quy mô s d ng ấ ơ ủ ự ử ụ

đ t dấ ưới 20 ha, không th p h n 20% TMĐT c a d án có ấ ơ ủ ự

đ t dấ ưới 20 ha, không th p h n 20% TMĐT c a d án có ấ ơ ủ ựquy mô s d ng đ t t 20 ha tr lên ử ụ ấ ừ ở

quy mô s d ng đ t t 20 ha tr lên ử ụ ấ ừ ở

Trang 20

Mua bán, cho thuê nhà th ở ươ ng m i ạ

Mua bán, cho thuê nhà th ở ươ ng m i ạ

 Ph Ph ươ ươ ng th c mua bán, cho thuê nhà th ng th c mua bán, cho thuê nhà th ứ ứ ở ươ ở ươ ng m i ng m i ạ ạ

đ ượ c th c hi n thông qua hình th c tr ti n m t ự ệ ứ ả ề ộ

đ ượ c th c hi n thông qua hình th c tr ti n m t ự ệ ứ ả ề ộ

l n ho c tr ch m, tr d n ầ ặ ả ậ ả ầ

l n ho c tr ch m, tr d n ầ ặ ả ậ ả ầ

 Tr Tr ườ ườ ng h p CĐT huy đ ng v n t ti n ng tr ng h p CĐT huy đ ng v n t ti n ng tr ợ ợ ộ ộ ố ừ ề ứ ố ừ ề ứ ướ ướ c c

c a ng ủ ườ i có nhu c u mua ho c thuê nhà thì ch ầ ặ ở ỉ

c a ng ủ ườ i có nhu c u mua ho c thuê nhà thì ch ầ ặ ở ỉ

đ ượ c áp d ng trong tr ụ ườ ng h p thi t k nhà đã ợ ế ế ở

đ ượ c áp d ng trong tr ụ ườ ng h p thi t k nhà đã ợ ế ế ở

đ ượ c phê duy t và đã đ ệ ượ c xây d ng xong ph n ự ầ

đ ượ c phê duy t và đã đ ệ ượ c xây d ng xong ph n ự ầ

móng T ng s ti n huy đ ng tr ổ ố ề ộ ướ c khi bàn giao

móng T ng s ti n huy đ ng tr ổ ố ề ộ ướ c khi bàn giao

nhà cho ng ở ườ i có nhu c u không đ ầ ượ c v ượ t quá

nhà cho ng ở ườ i có nhu c u không đ ầ ượ c v ượ t quá

70% giá tr nhà ghi trong h p đ ng ị ở ợ ồ

70% giá tr nhà ghi trong h p đ ng ị ở ợ ồ

 Giá mua bán, cho thuê, ph Giá mua bán, cho thuê, ph ươ ươ ng th c thanh toán do ng th c thanh toán do ứ ứ các bên tho thu n trong h p đ ng ả ậ ợ ồ

các bên tho thu n trong h p đ ng ả ậ ợ ồ

Trang 21

Nhà xã h i ở ộ

Nhà xã h i ở ộ

Đ i t Đ i t ố ượ ố ượ ng đ ng đ ượ ượ c thuê, thuê mua nhà xã h i: c thuê, thuê mua nhà xã h i: ở ở ộ ộ

- Cán b , công ch c, viên ch c.Cán b , công ch c, viên ch c.ộộ ứứ ứứ

- S quan, quân nhân chuyên nghi p thu c l c lS quan, quân nhân chuyên nghi p thu c l c lỹỹ ệệ ộ ự ượộ ự ượng vũ ng vũ

trang nhân dân hưởng lương t NSNNừ

trang nhân dân hưởng lương t NSNNừ

- Công nhân làm vi c t i các khu kinh t , khu công nghi p, Công nhân làm vi c t i các khu kinh t , khu công nghi p, ệ ạệ ạ ếế ệệkhu ch xu t, khu công ngh cao.ế ấ ệ

khu ch xu t, khu công ngh cao.ế ấ ệ

- Các đ i tCác đ i tố ượố ượng đã tr l i nhà công v ;ng đã tr l i nhà công v ;ả ạả ạ ởở ụụ

- Ch a có nhà thu c s h u c a mình và ch a đCh a có nhà thu c s h u c a mình và ch a đưư ởở ộ ở ữộ ở ữ ủủ ưư ượược thuê c thuê

ho c mua nhà thu c SHNN;ặ ở ộ

ho c mua nhà thu c SHNN;ặ ở ộ

- Có nhà thu c s h u c a mình nh ng di n tích bình Có nhà thu c s h u c a mình nh ng di n tích bình ởở ộ ở ữộ ở ữ ủủ ưư ệệ

quân trong h gia đình dộ ưới 5m2 sàn/người;

quân trong h gia đình dộ ưới 5m2 sàn/người;

- Có nhà thu c s h u c a mình nh ng là nhà t m, h Có nhà thu c s h u c a mình nh ng là nhà t m, h ởở ộ ở ữộ ở ữ ủủ ưư ở ạở ạ ưư

h ng ho c d t nát.ỏ ặ ộ

h ng ho c d t nát.ỏ ặ ộ

Trang 22

Nhà xã h i ở ộ

Nhà xã h i ở ộ

 DA phát tri n nhà xã h i b o đ m s g n k t v i các DA phát tri n nhà xã h i b o đ m s g n k t v i các ểể ởở ộ ảộ ả ảả ự ắự ắ ế ớế ớ

d án KĐTM, DAPTN thự Ơ ương m i ho c các khu kinh ạ ặ

d án KĐTM, DAPTN thự Ơ ương m i ho c các khu kinh ạ ặ

t , khu công nghi p, khu ch xu t, khu công ngh cao ế ệ ế ấ ệ

t , khu công nghi p, khu ch xu t, khu công ngh cao ế ệ ế ấ ệ

 UBND c p t nh quy t đ nh l a ch n CĐT, phê duy t các UBND c p t nh quy t đ nh l a ch n CĐT, phê duy t các ấ ỉấ ỉ ế ịế ị ựự ọọ ệệ

d án và t ch c ch đ o vi c tri n khai th c hi n các d ự ổ ứ ỉ ạ ệ ể ự ệ ự

d án và t ch c ch đ o vi c tri n khai th c hi n các d ự ổ ứ ỉ ạ ệ ể ự ệ ự

án phát tri n nhà xã h i ể ở ộ

án phát tri n nhà xã h i ể ở ộ

Thuê mua nhà xã h i: Thuê mua nhà xã h i: ở ở ộ ộ Là vi c ngà vi c ngệệ ườười thuê nhà đi thuê nhà đở ượở ược c

c quan nhà nơ ước có th m quy n công nh n quy n s ẩ ề ậ ề ở

c quan nhà nơ ước có th m quy n công nh n quy n s ẩ ề ậ ề ở

h u đ i v i nhà đang thuê sau khi đã hoàn thành nghĩa ữ ố ớ ở

h u đ i v i nhà đang thuê sau khi đã hoàn thành nghĩa ữ ố ớ ở

v c a ngụ ủ ười thuê trong m t th i gian quy đ nh ộ ờ ị

v c a ngụ ủ ười thuê trong m t th i gian quy đ nh ộ ờ ị

- Vi c thuê mua nhà xã h i ph i thông qua h p đ ng ệ ở ộ ả ợ ồ

- Vi c thuê mua nhà xã h i ph i thông qua h p đ ng ệ ở ộ ả ợ ồ

được ký k t gi a đ n v đế ữ ơ ị ược giao qu n lý qu nhà xã ả ỹ ở

được ký k t gi a đ n v đế ữ ơ ị ược giao qu n lý qu nhà xã ả ỹ ở

h i v i ngộ ớ ườ ượi đ c thuê mua

h i v i ngộ ớ ườ ượi đ c thuê mua

- K t thúc th i h n thuê mua theo h p đ ng, ngế ờ ạ ợ ồ ười thuê

- K t thúc th i h n thuê mua theo h p đ ng, ngế ờ ạ ợ ồ ười thuê

mua nhà xã h i ph i làm th t c theo quy đ nh đ đở ộ ả ủ ụ ị ể ược

mua nhà xã h i ph i làm th t c theo quy đ nh đ đở ộ ả ủ ụ ị ể ược

c p GCNQSHN ấ Ơ

c p GCNQSHN ấ Ơ

Trang 23

Th i gian b o hành nhà ờ ả ở

Th i gian b o hành nhà ờ ả ở

Th i gian b o hành nhà đ ờ ả ở ượ c tính t ngày ch đ u ừ ủ ầ

Th i gian b o hành nhà đ ờ ả ở ượ c tính t ngày ch đ u ừ ủ ầ

t ký biên b n nghi m thu nhà đ đ a vào s ư ả ệ ở ể ư ử

t ký biên b n nghi m thu nhà đ đ a vào s ư ả ệ ở ể ư ử

d ng và đ ụ ượ c quy đ nh nh sau: ị ư

d ng và đ ụ ượ c quy đ nh nh sau: ị ư

- Không ít h n sáu m ơ ươ i tháng đ i v i nhà chung c ố ớ ư

- Không ít h n sáu m ơ ươ i tháng đ i v i nhà chung c ố ớ ư

- Không ít h n hai m Không ít h n hai m ơ ơ ươ ố ươ ố i b n tháng đ i v i nhà i b n tháng đ i v i nhà ố ớ ố ớ ở ở

không thu c di n trên ộ ệ

không thu c di n trên ộ ệ

Trang 24

Đi u ki n c a nhà tham gia giao d ch ề ệ ủ ở ị

Đi u ki n c a nhà tham gia giao d ch ề ệ ủ ở ị

1 Trong giao d ch v mua bán, t ng cho, đ i, th a k , th 1 Trong giao d ch v mua bán, t ng cho, đ i, th a k , th ịị ềề ặặ ổổ ừừ ếế ếế

ch p, cho mấ ượn, cho nh , u quy n qu n lý nhà thì ở ờ ỷ ề ả ở

ch p, cho mấ ượn, cho nh , u quy n qu n lý nhà thì ở ờ ỷ ề ả ởnhà ph i có:ở ả

nhà ph i có:ở ả

- Có GCNQSH đ i v i nhà ;ố ớ ở

- Có GCNQSH đ i v i nhà ;ố ớ ở

- Không có tranh ch p v quy n s h u;ấ ề ề ở ữ

- Không có tranh ch p v quy n s h u;ấ ề ề ở ữ

- Không b kê biên đ THA ho c đ ch p hành QĐHC c a ị ể ặ ể ấ ủ

- Không b kê biên đ THA ho c đ ch p hành QĐHC c a ị ể ặ ể ấ ủ

c quan nhà nơ ước có th m quy n.ẩ ề

c quan nhà nơ ước có th m quy n.ẩ ề

2 Trường h p nhà cho thuê còn ph i b o đ m ch t ợ ở ả ả ả ấ

2 Trường h p nhà cho thuê còn ph i b o đ m ch t ợ ở ả ả ả ấ

lượng, an toàn cho bên thuê nhà , cung c p đi n, nở ấ ệ ước,

lượng, an toàn cho bên thuê nhà , cung c p đi n, nở ấ ệ ước,

v sinh môi trệ ường và các đi u ki n thi t y u khác.ề ệ ế ế

v sinh môi trệ ường và các đi u ki n thi t y u khác.ề ệ ế ế

3 Trong trường h p nhà thuê mua ph i b o đ m các tiêu ợ ở ả ả ả

3 Trong trường h p nhà thuê mua ph i b o đ m các tiêu ợ ở ả ả ảchu n theo quy đ nh ẩ ị

chu n theo quy đ nh ẩ ị

Trang 25

đ i v i nhà t i nông thôn, tr tr ố ớ ở ạ ừ ườ ng h p ợ

đ i v i nhà t i nông thôn, tr tr ố ớ ở ạ ừ ườ ng h p ợ

cá nhân cho thuê nhà d ở ướ i sáu tháng; Bên

cá nhân cho thuê nhà d ở ướ i sáu tháng; Bên

bán, bên cho thuê nhà là t ch c có ch c ở ổ ứ ứ

bán, bên cho thuê nhà là t ch c có ch c ở ổ ứ ứ

năng kinh doanh nhà ở

năng kinh doanh nhà ở

Trang 26

T ch c, cá nhân n ổ ứ ướ c ngoài

T ch c, cá nhân n ổ ứ ướ c ngoài

 T ch c, cá nhân n T ch c, cá nhân n ổ ổ ứ ứ ướ ướ c ngoài đ u t xây d ng nhà c ngoài đ u t xây d ng nhà ầ ư ầ ư ự ự

đ cho thuê t i VN đ c CQNN có th m quy n

ở ể đ cho thuê t i VN đ ạ ượ c CQNN có th m quy n ẩ ề

c p GCNQSHN đ i v i nhà đó Th i h n ấ Ơ ố ớ ở ờ ạ

c p GCNQSHN đ i v i nhà đó Th i h n ấ Ơ ố ớ ở ờ ạ

đ ượ ở ữ c s h u nhà là th i h n quy đ nh trong ở ờ ạ ị

đ ượ ở ữ c s h u nhà là th i h n quy đ nh trong ở ờ ạ ị

GCNĐT và đ ượ c ghi rõ trong GCNQSHN Ơ

GCNĐT và đ ượ c ghi rõ trong GCNQSHN Ơ

 T ch c, cá nhân n T ch c, cá nhân n ổ ổ ứ ứ ướ ướ c ngoài đ c ngoài đ ượ ượ c phép vào Vi t c phép vào Vi t ệ ệ Nam có th i h n t ba tháng liên t c tr lên và ờ ạ ừ ụ ở

Nam có th i h n t ba tháng liên t c tr lên và ờ ạ ừ ụ ở

ng ườ i Vi t Nam đ nh c n ệ ị ư ở ướ c ngoài đ ượ c thuê

ng ườ i Vi t Nam đ nh c n ệ ị ư ở ướ c ngoài đ ượ c thuê

nhà t i Vi t Nam ở ạ ệ

nhà t i Vi t Nam ở ạ ệ

Trang 27

Ng ườ i VN đ nh c n ị ư ở ướ c ngoài

Ng ườ i VN đ nh c n ị ư ở ướ c ngoài

 Ng Ng ườ ườ i VN đ nh c n i VN đ nh c n ị ị ư ở ướ ư ở ướ c ngoài v đ u t lâu dài c ngoài v đ u t lâu dài ề ầ ư ề ầ ư

t i Vi t Nam, ng ạ ệ ườ i có công đóng góp v i đ t ớ ấ

t i Vi t Nam, ng ạ ệ ườ i có công đóng góp v i đ t ớ ấ

n ướ c, nhà ho t đ ng văn hoá, nhà khoa h c có nhu ạ ộ ọ

n ướ c, nhà ho t đ ng văn hoá, nhà khoa h c có nhu ạ ộ ọ

c u v ho t đ ng th ầ ề ạ ộ ườ ng xuyên t i Vi t Nam ạ ệ

c u v ho t đ ng th ầ ề ạ ộ ườ ng xuyên t i Vi t Nam ạ ệ

nh m ph c v s nghi p xây d ng đ t n ằ ụ ụ ự ệ ự ấ ướ c,

nh m ph c v s nghi p xây d ng đ t n ằ ụ ụ ự ệ ự ấ ướ c,

ng ườ ượ i đ c phép v s ng n đ nh t i Vi t Nam và ề ố ổ ị ạ ệ

ng ườ ượ i đ c phép v s ng n đ nh t i Vi t Nam và ề ố ổ ị ạ ệ

các đ i t ố ượ ng khác do UBTVQH quy đ nh đ ị ượ ở c s

các đ i t ố ượ ng khác do UBTVQH quy đ nh đ ị ượ ở c s

sáu tháng tr lên đ ở ượ ở ữ c s h u m t nhà riêng l ộ ở ẻ

sáu tháng tr lên đ ở ượ ở ữ c s h u m t nhà riêng l ộ ở ẻ

ho c m t căn h ặ ộ ộ

ho c m t căn h ặ ộ ộ

Trang 28

B lu t Dân s ộ ậ ự

B lu t Dân s ộ ậ ự

 7 ph n, 36 ch 7 ph n, 36 ch ầ ầ ươ ươ ng, 777 đi u ng, 777 đi u ề ề

 11 nguyên t c c b n (Đi u 4): 11 nguyên t c c b n (Đi u 4): ắ ơ ả ắ ơ ả ề ề

Nguyên t c t do, t nguy n cam k t, th a thu n: ắ ự ự ệ ế ỏ ậ

Nguyên t c t do, t nguy n cam k t, th a thu n: ắ ự ự ệ ế ỏ ậ

- Quy n t do cam k t, th a thu n trong vi c xác l p quy n, ề ự ế ỏ ậ ệ ậ ề

- Quy n t do cam k t, th a thu n trong vi c xác l p quy n, ề ự ế ỏ ậ ệ ậ ềnghĩa v dân s đụ ự ược PL b o đ m, n u không vi ph m ả ả ế ạ

nghĩa v dân s đụ ự ược PL b o đ m, n u không vi ph m ả ả ế ạ

đi u c m c a PL, không trái v i đ o đ c XH.ề ấ ủ ớ ạ ứ

đi u c m c a PL, không trái v i đ o đ c XH.ề ấ ủ ớ ạ ứ

- Trong quan h dân s , các bên hoàn toàn t nguy n, không ệ ự ự ệ

- Trong quan h dân s , các bên hoàn toàn t nguy n, không ệ ự ự ệbên nào được áp đ t, c m đoán, cặ ấ ưỡng ép, đe do , ngăn ạ

bên nào được áp đ t, c m đoán, cặ ấ ưỡng ép, đe do , ngăn ạ

c n bên nào.ả

c n bên nào.ả

- Cam k t, th a thu n h p pháp có hi u l c b t bu c th c ế ỏ ậ ợ ệ ự ắ ộ ự

- Cam k t, th a thu n h p pháp có hi u l c b t bu c th c ế ỏ ậ ợ ệ ự ắ ộ ự

hi n đ i v i các bên và ph i đệ ố ớ ả ược cá nhân, pháp nhân,

hi n đ i v i các bên và ph i đệ ố ớ ả ược cá nhân, pháp nhân,

ch th khác tôn tr ng)ủ ể ọ

ch th khác tôn tr ng)ủ ể ọ

Trang 29

bên có th tho thu n v ph t vi ph m là m t ể ả ậ ề ạ ạ ộ

bên có th tho thu n v ph t vi ph m là m t ể ả ậ ề ạ ạ ộ

giao TS cho bên nh n c m c gi , th ch p là bên th ạ ầ ố ữ ế ấ ế

Ngày đăng: 22/09/2022, 14:14

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w