1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thuyết minh bài tập lớn chi tiết máy

15 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 315,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Kiểm nghiệm ng suất uốn: Xác đ nh chính xác ng suất u n cho phép 75... Tính phản lực gối tựa Ph ng trình cân bằng mô men trong mặt phẳng đ ng tại gối A 0 142... Chọn then 2 đầu tròn.

Trang 1

Số liệu thi t k :

Lực vòng trên xích tải, F (N) : 2000

V n tốc xích tải, v (m/s) : 5

Số răng đĩa xích tải d n, Z (răng) : 13

B c xích tải, p (mm) : 110

Thời gian ph c v , L (năm) : 5

Quay m t chi u, làm việc hai ca, tải va đ p nhẹ

(1 năm làm việc 300 ngày, 1 ca làm việc 8 giờ)

Ch đ tải: T1 = T ; t1=60s; T2 =0.6T; t2 =12s

Sai số vòng quay tr c máy công tác so v i yêu cầu   5 %

==========================================================

1.1 Công suất t ng đ ng (đẳng tr ) c a đ ng c :

* Công suất cực đại trên tr c xích tải

kW v

F

1000

5 2000 1000

max     

* Công suất đẳng tr trên tr c xích tải

i

i i

dt

t

t

P

2

=>

max

2 2

max 2

1

2 2 2 1 2

12 60

12 6 0 60 1

P P

t t

t P t P

kW

P dt 0.9452109.452

* Hiệu suất c a toàn b hệ thống :

903 0 995 0 1 96 0 95 0

 dbrkol

* Công suất cần thi t trên tr c đ ng c :

kW

P

903

0

452

9

* Chọn đ ng c :

Căn c theo P ct , ta chọn loại đ ng c điện không đ ng b 3 pha, loại 3K do nhà máy ch

tạo đ ng c điện Việt Nam Hungary sản xuất

3K160S2 Pdc = 11KW ndc = 2940v/ph

3K160S4 Pdc =11KW ndc = 1460v/ph

3K160L6 Pdc =11KW ndc = 980v/ph

Trang 2

=> Ta chọn đ ng c 3K160S4 , ndc = 1460v/ph

1.2 Phân phối t số truy n :

* Số vòng quay tr c xích tải

ph v Z

p

v

n

c

13 110

5 10 6 10





* Tỷ số truy n c a toàn b hệ thống :

96 6 8 209

1460

m

dc br

d

n

n u

u

u

Ta chọn : u d 2  3.48

2

96 6

 

d br u

u u

1.3 Tính toán các thông số dùng để thi t k hệ thống truy n d n c khí

* Công suất trên tr c máy công tác P m 10kW

* Công suất trên tr c II

OL K

m II

P P

* Công suất trên tr c I

br OL

II I

P P

* Công suất trên tr c đ ng c

d

I dc

P P

* Số vòng quay trên tr c đ ng c n dc 1460v/ph

* Số vòng quay trên tr c I

d

dc I

u

n

n

* Số vòng quay trên tr c II

br

I II

u

n

n

* Số vòng quay trên tr c máy công tác n mn II

Bảng số liệu dùng cho thi t k các b truy n c khí:

Công suất P(KW) 11.08 10.52 10.05 10

Số vòng quay n(v/ph) 1460 730 209.8 209.8

Moment xoắn T(N.mm) 72475 137624 457471 455195

Trang 3

CH NG 2 : TÍNH TOÁN THI T K B TRUY N ĐAI THANG

2.1 Thông số ban đầu

* Thông số đầu vào : P1 = 11.08 KW; n1 = 1460 v/ph; T1 = 72.475 Nm

=> ta chọn đai thang loại B : bp = 14 mm; bo = 17 mm; h = 10.5 mm;

y0 = 4 mm; A = 138 mm2; L = 800 6300 mm; T1 = 40 190 Nm; dmin = 140 280 mm

2.2 Trình tự thi t k :

* Tính d1 : Ta có dmin = 140 mm => chọn d1 = 1.2 dmin = 1.2  140 = 168 (mm) => chọn

d1 theo tiêu chu n : d1 = 160 (mm)

* V n tốc vòng : 12,23( / ) [ ] 25( / )

60000

1460 160 60000

1 1

d1 = 160 (mm)

* Tính d2 :Chọn  = 0.02 d2 = ud d1 (1 - ) = 2 160 (1 – 0.02) = 313.6 mm => chọn

d2 theo tiêu chu n : d2 = 315 mm

* Chọn s b khoảng cách tr c aw : (*)

272 950

5 10 ) 315 160 ( 55 , 0 )

315 160 ( 2

) (

55 , 0 )

(

w

w w

a

a

h d d a

d d

V i ud = 2 => chọn aw s b a = 1.2 d2 = 1.2  315  380 mm

=> aw s b thoả đi u kiện (*)

* Tính chi u dài đai L theo a s b :

mm a

d d d d

a

380 4

) 160 315 ( 2

) 315 160 ( 380 2 4

) (

2

) (

2

2 2

1 2 2

Theo tiêu chu n, ta chọn L = 1800 (mm)

s L

v

8 1

23 12

* Tính chính xác lại aw theo L tiêu chu n:

5 77 2

160 315 2

87 1053 2

) 315 160 ( 1800 2

) (

1

2

2 1

d

d

d d

L

) ( 521 4

5 77 8 87 1053 87

1053 4

2

mm K

K

521

) 160 315 ( 57 180 ) (

57

a

d d

1 > 1200 => d2, d1, aw thỏa đi u kiện cho phép

Trang 4

* Tính số đai Z :

v r z L

C

C

P

P Z

]

[ 0

1

+ P1 = 11.08 kW

+ [P0] = 4 kW (L0 = 2240 mm)

+ 1.24 (1 ) 1.24 (1 110 ) 0.958

163 110

1

C

+ Cu = 1.13 (ud = 2)

2240

1800

6 6

0

L

L

C L

+ Cz = 0.9 ( giả sử Z = 4 ~ 6 )

+ Cr = 0.8 (tải trọng va đ p nhẹ)

+ C v 10.05(0.01v21)10.05(0.0112.2321)0.975

975 0 8 0 9 0 964 0 13 1 958

0

4

08 11

Z

Chọn Z = 4 (thỏa giả sử Z = 4 ~ 6 khi chọn Cz )

* Tính chi u r ng và đ ờng kính ngoài bánh đai :

Chi u r ng bánh đai :

B = ( Z - 1 )  e + 2f = ( 4 - 1 )  19 + 2  12.5 = 82 mm

Đ ờng kính ngoài bánh đai :

da = d + 2b ( b = 4.2)

da = 160 + 24.2 = 168.4 (mm)

* Tính lực tác d ng lên tr c :

Lực căng đai ban đầu : (0 = 1.5 MPa)

Fo = 0 Z  A = 1.5  4  138 = 828 N

Lực tác d ng lên tr c và :

N F

2

163 sin(

828 2 ) 2 sin(

2.3 Thông số c a b truy n đai thang :

P1 (kW) n1 (v/ph) F0 (N) Fr (N) 1 (0) u

Z d1 (mm) d2 (mm) a (mm) L (mm) B (mm)

Trang 5

CH NG 3 THI T K B Ộ TRUY N BÁNH R NG TR R NG NGHIÊNG

Số liệu ban đầu:

Công suất truy n P1 = 10.52 kW Mômen xoắn T1 = 137624 Nm

Số vòng quay tr c d n n1 = 730 v/ph T số truy n u = 3.48

Số vòng quay tr c b d n n2 = 209.8 v/ph

Thời gian làm việc L = 5 năm Làm việc 2 ca / ngày

T ng số giờ làm việc Lh = 530028 = 24000 giờ

Chọn v t liệu:

Bánh nhỏ: Thép 45 tôi cải thiện Đ rắn  250 HB Gi i hạn b n b 850MPa Gi i hạn

chảy b 580MPa

Bánh l n: Thép 45 tôi cải thiện Chọn HB1 = HB2+(10~15) nên đ rắn bánh l n  235 HB

Gi i hạn b n b 750MPa Gi i hạn chảy b 450MPa

ng suất cho phép:

a/ ng suất ti p xúc:

ng suất ti p xúc cho phép  

H

HE H

H

s K

 0 lim0.9

0 

i

i

T

T n c N

3 2

1 max

60   

Vì m i vòng quay răng ch vào kh p 1 lần nên c = 1

8 3

3

72

12 6 0 72

60 730

1

T

T T

T

8 3

3

72

12 6 0 72

60 8

209 1

T

T T

T

Số chu kỳ c sở 2 4

0 30 HB

N H   8 4

2 1

0H 30250 0.1710

8 4

2 2

0H 30235 0.1510

N HEN0H nên K HL1 K HL2 1

Gi i hạn mõi ti p xúc cho phép 0Hlim 2HB70(Mpa)

MPa

MPa

Hệ số an toàn s H = 1.1

ng suất ti p xúc cho phép

  466.4

1 1

1 9 0 570

0

H

  441.8

1 1

1 9 0 540

0

H

Trang 6

Do tính bánh răng nghiêng, chọn      2 2

0 2 2 0 1 0

H H

H

    454.3

2

8 441 4

H

Thỏa đi u kiện  H 0 min H 01.25 H 0 min

b/ ng suất uốn:

ng suất uốn  

F

FE F F

s

K

lim 0

0 

 

i

i

T

T n c N

6 2

1 max

60   

Vì m i vòng quay răng ch vào kh p 1 lần nên c = 1

8 6

6

72

12 6 0 72

60 730

1

T

T T

T

8 6

6

72

12 6 0 72

60 8

209 1

T

T T

T

Số chu kỳ c sở 6

0F 510

N FEN0F nên K FL1 K FL2 1

Gi i hạn mõi uốn cho phép 0Flim  81 HB(Mpa)

MPa

Flim1 1.8 250 450

MPa

Flim2 1.8 235 423

Hệ số an toàn s H = 1.75

ng suất ti p xúc cho phép

  257.14

75 1

1 450

0

F

  241.7

75 1

1 423

0

F

Khỏang cách tr c a

2 0

1 1

43

u

T K u

a

H ba

H

 

Chọn KH  = 1.05

4

0

ba

48 3 3 454 4 0

137624 05

1 1 48

3

 

Chọn a = 155 mm

Xác đ nh các thông số bánh răng:

0.01~0.02 1.55~3.1

Chọn theo tiêu chu n m n = 3 mm

Trang 7

Số răng bánh nhỏ 3 3.48 1

cos 155 2 ) 1 (

cos 2 1

 

u m

a Z

n

Vì 80  200 nên 21.67 Z122.84chọn Z 1 = 22 răng

Số răng bánh l n Z2  Z u 13.482276.56 chọn Z 2 = 77 răng

652 16 155

2

22 77 3 cos

2

 

a

Z Z

m n

B r ng răng 62bba.a0.4155 mm

Đ ờng kính vòng chia bánh nhỏ 68.89

652 16 cos

22 3 cos

0

1

Z m

mm

Kiểm tra lại t số truy n thực t

  7.03125

22

77 02 0 1 160

315

tt u d u br

u

Sai số t số truy n

  5%

% 024 1 100 96

6

96 6 03125 7

u

u

u

u tt

Kiểm nghiệm ng suất

a/ Kiểm nghiệm ng suất ti p xúc:

Xác đ nh chính xác ng suất ti p xúc cho phép

1 1

1 1 94 0 95 0 1 570 1

lim

0

0

H

xH l V R HL H

H

s

K K Z Z K

1 1

1 1 94 0 95 0 1 540 2

lim

0

0

H

xH l V R HL H

H

s

K K Z Z K

95

0

R

Z ; 94Z V 0 ; 1K xH  ;K l 1

    450.72

2

38 438 74

H

ng suất ti p xúc trên mặt răng:

 

u b

u T K d

Z

Z

H

1

1

0

V i:

MPa

Z M 275 (do v t liệu 2 bánh răng làm bằng thép)

) 2

sin(

cos

2

tw H

Z



0 1

802 20 652 16 cos

20 tan cos

tan tan   

tw

699 1 ) 802 20 2

sin(

652 16 cos

H

Z

7852 0 622 1

1 1

 

Trang 8

622 1 652 16 cos 77

1 22

1 2 3 88 1 cos 1 1 2 3

88

2 1





 









 



Z Z

Hệ số tải trọng tính

HV H

H

9 0 89 68

62

1

d

b

bd

 K H 1.035

s m n

d

10 6

730 89 68 10

6

4 4

1

 

HV

K

13

1

H

K

216 1 13 1 04 1

035

H

K

5

3

22

77 

u

  443.66

5 3 62

1 5 3 137624 216

1 2 89

68

7852 0 699 1

275

H

V y 0H 443.66MPa H 0 450.72MPa nên bánh răng đ b n ti p xúc b/ Kiểm nghiệm ng suất uốn:

Xác đ nh chính xác ng suất u n cho phép

75 1

1 0036 1 1 1 450 1

lim

0

0

F

FC x R FL F

F

s

K Y Y Y

75 1

1 0036 1 1 1 423 2

lim

0

0

F

FC x R FL F

F

s

K Y Y Y

1

R

Y ; 0036Y 1 ;Y x 1;K FC 1

Hệ số tải trọng tính

1715 1 1 1 1 065

FFV F

K

065

1

F

622 1 4

5 9 1 622 1 4

4

5 1

4

  

CCX

K F

Số răng t ng đ ng

02 25 652 16 cos

22

1

Z

56 87 652 16 cos

77

2

Z

Hệ số dạng răng (không d ch ch nh nên hệ số d ch ch nh x1 = x2 = 0)

998 3 02 25

2 13 47 3 2 13

47

3

1

td F

Z

Y

621 3 56 87

2 13 47 3 2 13

47

3

2

td F

Z

Y

Hệ số xét đ n ảnh h ởng c a trùng kh p ngang

6165 0 622

1

1

1

 

Y

Trang 9

Hệ số xét đ n ảnh h ởng c a góc nghiêng răng

120

1  

  

3

652 16 sin 62

 



n

m b

7384 0 120

652 16 885

1

Y

Lực vòng trên bánh d n

N d

T

89 68

137624 2

2

1

L p t số   64.55

998 3

07 258 1

0

F

F

Y

621 3

58 242 2

0

F

F

Y

Vì    

2

0 2

1

0

1

F F F

F

Y Y

  ta tính cho bánh d n

ng suất uốn tại ti t diện nguy hiểm

8 45 3

62

5 3995 7384 0 6165 0 998 3 1715 1

1

1

n

t F

F

F

m b

F Y Y Y

Vì 0F145.8MPa F1 0 257.14MPa nên bánh răng đ b n uốn

Các thông số c a b truy n

Khoảng cách tr c a = 155 mm

Mô đun pháp mn = 3 mm

Số răng Z1 = 22 răng Z2 = 77 răng Góc nghiêng  = 16.6520

( = 160

39’06.03”)

Hệ số d ch ch nh x1 = 0 x2 = 0

Đ ờng kính vòng chia d1 = 68.89 mm d2 = 241.11 mm

Đ ng kính vòng đ nh răng da1 = 74.89 mm da2 = 247.11 mm

Đ ng kính vòng chân răng di1 = 61.39 mm di2 = 233.61 mm

B r ng bánh răng b1 = 62 mm b2 = 68 mm

Lực ăn kh p

d

T F

89 68

137624 2

2 1

1 2

Lực dọc tr c F a1 F a2 F t1.tan 3995.5tan16.6521195.1N

r

652 16 cos

20 tan 5 3995 cos

tan

0

0 1

2

Trang 10

Ch ng 4: Thi t k Tr c – Then – N i tr c

4.1 Thi t k tr c:

S đ chọn chi u dài các tr c

S đ phân tích lực tác đ ng lên các tr c

THI T K TR C II ( TR C B D N):

Chọn v t liệu

Chọn thép 45 có b 600MPa và [F]-1 = 50 Mpa;

Chọn kích th c chi u dài tr c

Chọn s b B l ăn = 24 mm ; Bn ốitr c = 60 mm (là kích th c c trong phần chọn nối tr c);

Trang 11

Thay tr c bằng dầm s c b n

V i T2 = 457471 Nm ; Ft2 = 3995.5 N; Fr2 = 1517.9 N;

Fa2 = 1195.1 N; M a F a d 144075Nmm

2

11 241 1 1195 2

2 2

Giả sử chọn nối tr c vòng đàn h i B ph n công tác là xích tải nên chọn K = 1.5

Mô men xoắn tính toán Tt = K.T2 = 1.5457471 = 686206 Nmm = 686 Nm

Chọn nối tr c vòng đàn h i có [T]= 831 Nm, D0 = 155 mm (xem phần chọn nối tr c)

155

457471 2

2 0

D

T

Lực do nối tr c tác đ ng lên tr c F k 0.20.3F tk 0.2559031476N – chi u Fk

ng c chi u lực vòng trên bánh răng

Tính phản lực gối tựa

Ph ng trình cân bằng mô men trong mặt phẳng đ ng tại gối A

0 142 71

A

M

Phản lực tại gối B theo ph ng đ ng

N M

F

142

144075 9

1517 71 142

Ph ng trình cân bằng lực theo ph ng Y

0

2  

F Y R AY F r R BY

Phản lực tại gối A theo ph ng đ ng

N R

F

R AY  r2 BY 1517.9255.661773.56

Ph ng trình cân bằng mô men trong mặt phẳng ngang tại A

MY A 71.F t2142.R BX 239.F k 0

Trang 12

Phản lực tại gối B theo ph ng ngang

N F

F

142

1476 239 5 3995 71 142

277

71 2

Ph ng trình cân bằng lực theo ph ng X

F X R AX F t2 R BX F k 0

Phản lực tại gối A theo ph ng ngang

N F

R

F

R AX  t2  BXk 3995.5486.514763006

V biểu đ n i lực

Biểu đ mô men trong mặt phẳng đ ng Mx (Nmm)

Biểu đ mô men trong mặt phẳng ngang My (Nmm)

Biểu đ mô men xoắn T (Nmm)

Tính mô men t ng đ ng tại ti t diện nguy hiểm

Ti t diện nguy hiểm tại v trí lắp bánh răng tr răng nghiêng

Nmm T

M M

M tdX2  Y2 0.75 2  12592322134262 0.754574712 467298 Tính đ ờng kính tr c tại ti t diện nguy hiểm

Ký hiệu ti t diện 2 – 2 là tr c 2, ti t diện th 2 (từ trái sang phải)

M

d

F

td

4 45 50 1 0

467298 1

0

3 3

1

Do tại ti t diện nguy hiểm có lắp then bằng nên tăng thêm 5%

Chọn d22 48mm

Từ d 22 ta chọn các đ ờng kính còn lại

d21 = 45 mm; d23 = 45 mm; d24 = 42 mm

Kiểm tra tại ti t diện 2-3

Nmm T

M M

M tdX2  Y2 0.75 2  1431722 0.754574712 421257

M

d

F

50 1 0

421257 1

0

3 3

1

Tính chọn then bằng

Trang 13

Chọn v t liệu then bằng giống tr c 1

Chọn then bằng tại v trí lắp bánh răng (TCVN 2261 – 77) Chọn then 2 đầu tròn

d22 = 48 mm; b = 14 mm ; h = 9 mm ; t1 = 5.5 mm; t2 = 3.8 mm ; l = b2-b=68-14=54 mm Chi u dài làm việc c a then 2 đầu tròn l1l54mm

Kiểm tra ng suất cắt 25.2

14 54 48

457471 2

2 23

b l d

T

C

Kiểm tra ng suất d p

5 5 9 54 48

457471 2

2

1 23



t h

l

d

T

d

Chọn then bằng tại v trí lắp nối tr c đàn h i (TCVN 2261 – 77) Chọn then 2 đầu tròn

d24 = 42 mm; b = 12 mm ; h = 8 mm ; t1 = 5 mm; t2 = 3.3 mm ; l = C-b= 60-12=48mm Chi u dài làm việc c a then l1l48mm

12 48 42

457471 2

2 1 24

b l d

T

C

Kiểm tra ng suất d p

5 8 48 42

457471 2

2

1 1

24



t h

l

d

T

d

Chọn lại 3 then bằng đặt cách nhau 1200

tại v trí lắp nối tr c, khi đó xem nh m t then

ch u 0.5T

5 8 48 42

457471 5

0 2

5

0

2

1 1

24

 

t h

l

d

T

d

K t cấu tr c

4.2 Chọn nối tr c

Do các tr c không đ ng tâm nên chọn nối tr c vòng đàn h i

Trang 14

Thông số c a nối tr c vòng đàn h i c a hãng Flexitech (file dữ liệu trong th m c bài t p

l n c a E learning)

Đ ờng kính qua tâm các chốt D0  55 0 AE

hiệu [T] Nmm

d

mm

A

mm

B

mm

C

mm

D

mm

E

mm

F

mm

Z

chốt nv/ph max

dmin

mm

dmax

mm

D0

mm BC4 831 42 191 125 60 5 90 114 4 3000 20 65 155

Ch ng 5: Thi t k Ổ l n trên tr c b dẫn

Lực h ng tâm tác đ ng lên A

N R

R

R

F rAAAX2  AY2  300621773.562 3490

Lực h ng tâm tác đ ng lên B

N R

R

R

F rBBBX2  BY2  486.52255.662 550

Lực dọc tr c h ng vào A L p t số 0.342 0.3

3490

1 1195

rA

a

F F

V y chọn bi đỡ chặn Giả sử chọn 2 loại 46X09 có  = 260

, e = 0.68 Lắp kiểu chữ “O”

Lực dọc tr c ph

FSA = e.RA = 0.68  3490 = 2373.2 N

FSB = e.RB = 0.68  550 = 374 N

T ng lực dọc tr c tác đ ng lên A

F aAF SBF a2 3741195.11569.1N

Vì F aAF SAnên chọn lại F aA2373.2N

F

V

F

rA

aA

3490

2373

Tải trọng t ng đ ng trên A

Q A  11349002373 113490 3.49

T ng lực dọc tr c tác đ ng lên B

F aBF SAF a2 2373.21195.11178.1N

Ngày đăng: 22/09/2022, 11:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w