1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BÀI TẬP LỚN CHI TIẾT MÁY : Thiết kế hộp giảm tốc 2 cấp trục – trục

37 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 117,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KĨ THUẬT CAO THẮNG KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC Bộ Môn Kĩ Thuật Cơ Sở BÀI TẬP LỚN CHI TIẾT MÁY Đề tài Thiết kế hộp giảm tốc 2 cấp trục – trục SVTH Lê Trọng Tài MSSV 0301161301 Lớp CĐ CK 16C Đề. Bước 1: Chọn động cơ điện P = 6200 N ; V= 0,6ms Nt =(P.V)1000 6200.0,61000 = 3,72 kW Tra bảng 21 trang 20 Chọn: ηđ = 0.96, ηbrn= ηbrt = 0.96, ηôl = 0.99 η = ηđ.η¬brt.ηbrn.ηôl4 Hiệu suất: Nct = Ntη = 3,720.8499 = 4,42 kW Ta có: Nđc. ηđc≥N_ct Tra bảng 2P trang 21: Chọn động cơ có Kết luận: Kí hiệu: A02424 Công suất: 5,5 kW Vận tốc: 1450 vòngphút Hiệu suất: 88,0%

Trang 1

Tp Hồ Chí Minh ngày tháng 06 năm 2018

Trang 2

Bước 1: Chọn động cơ điện

Bước 2: Phân phối tỷ số truyền

Số vòng quay trong 1 phút của băng tải:

Trang 3

Để các bộ truyền bánh rắng được bôi trơn bằng cách ngâm dầu tự nhiên thì inhanh = 1,3.ichậm

Tính tỉ số truyền trong bánh rang hộp

Bước 3: Lập bảng số liệu

Số vòng quay của trục I :

Trang 5

Số vòng quay thực của trục n2 ( trục bị dẫn )

Trang 7

2 Ứng suất tiếp xúc cho phép:

Bộ truyền làm việc ngày 2 ca, mỗi ca 8 giờ, thời gian 4 năm, mỗi năm làm việc 270 ngày

T= 4.270.2.8 = 17280 giờ

Số chu kì làm việc :

a/ Ứng suất tiếp xúc cho phép

Tra bảng 3-9/trang38 ta được số chu kì cơ sở N0=107 Như vậy N1 và N2

đều lớn hơn N0 nên Kn =1

Vậy ứng suất tiếp xúc cho phép

Trang 8

⦋σ⦋tx1=2,6.HB1.Kn =2,6.200.1=520 N/mm2

b/ Ứng suất uốn cho phép

Lấy số chu kì cở sở No=5.106 Như vậy N1 và N2 đều lớn hơn No nên

Hệ số an toàn: n=1,5 thép tôi thường

Hệ số tập trung ứng suất chân răng Kσ=1,8

Vậy ứng suất cho phép là

3 Chọn sơ bộ hệ thống tải trọng Ksb=1,4

5 Xác định khoảng cách trục A lấy θ =1.25

A≥(i+1).3

√( 1,05.10⦋σ ⦋tx 1.i6 )2 Ksb N 2 ψa.θ n2=(3,61+1).3

√( 1,05 10520.3,616)2. 0,4.1,25 113,771,4 4 =155,02Chọn A=160 mm

6 Tính chính xác lại hệ số tải trọng K=Kt.Kd

ψd =ψa i+12 =0,4.3,61+12 =0,922

Kd phụ thuộc vào vận tốc và cấp chính xác: v1=π 2 A i+1 .n1

60000

=1,35m/s

Trang 9

ứng với v1=1,35 m/s và độ cứng HB<350

Tra bảng 6,3 được cấp chính xác 9

Kd =1,2

Vậy hệ số tải trọng K = Kt.Kd = 1,08.1,2=1,296

Chênh lệch so với Ksb nên tính lại

Tổng số răng hai bánh răng:

Số răng bánh răng dẫn: Z1= Z t

i+1=3+1110=27,5 lấy Z1=28 răng

Cosβ =(Z 1+Z 2).m n

Vậy góc nghiêng răng β=¿16o15’

Chiều rộng bánh răng thỏa mãn điều kiện

b>2.5 mn sinβ 46,62 >sin 162,5.3o15' =26,78 mm (thỏa)

8 Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng

Ztđ1= Z1

cos 3β=(0,96)28 3=31,6 Chọn Ztđ1=32 răng

Trang 10

9 Các kích thước phần còn lại của bộ truyền

Đường kính vòng chia d và vòng lăn dw(d=dw):

10 Lực tác dụng lên bộ truyền

Trang 11

P1=P2=2Mz d1 =2.9,55 10 d1.n16 K n1=2.9,55 1058,33.143,236.1,35 0,735=2268,44 N

Pr1=Pr2=P1.tan20°=1124,14.tan20°=409,15 N

Pa1=Pa2=P1.tanβ cosβ=2268,44.cos16tan20o15o =860,04 N

2 Ứng suất tiếp xúc cho phép:

Bộ truyền làm việc ngày 2 ca, mỗi ca 8 giờ, thời gian 3 năm, mỗi năm làm việc 300 ngày

Trang 12

T= 2.8.3.300=14400 giờ

Số chu kì làm việc :

a/ Ứng suất tiếp xúc cho phép

Tra bảng 3-9/trang38ta được số chu kì cơ sở N0=107 Như vậy N1 và N2

đều lớn hơn N0 nên Kn =1

Vậy ứng suất tiếp xúc cho phép

b/ Ứng suất uốn cho phép

Lấy số chu kì cở sở No=5.106 Như vậy N1 và N2 đều lớn hơn No nên

Hệ số an toàn: n=1,5 thép tôi thường

Hệ số tập trung ứng suất chân răng Kσ=1,8

Vậy ứng suất cho phép là

3 Chọn sơ bộ hệ thống tải trọng Ksb=1,4

5 Xác định khoảng cách trục A lấy θ =1,25

Trang 13

A ≥ (i±1).3

√( 1,05 10⦋σ ⦋tx i6 )2 Ksb N 2 ψa n2 =(3,6±1).3

√( 1,05.10442.3,66)2 1,4.0,7350.4.143,23 =91,3mmChọn A=91 mm

6 Tính chính xác lại hệ số tải trọng K=Kt.Kd

Tra bảng 6,3 được cấp chính xác 9

Kd =1,45

Vậy hệ số tải trọng K = Kt.Kd = 1,13.1,45=1,63

Chênh lệch so với Ksb nên tính lại

Số răng bánh răng dẫn: Z1=m(i+1) 2 A =1,5(3,6+1)2.95,73 =27,74 lấy Z1=28 răng

Số răng bánh răng bị dẫn: Z2=Z1.i=3,6.28=100,8 lấy Z2= 100 răng

8 Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng

Ztđ1=Z1=27 răng; Ztđ2=Z2=100 răng

Hệ số dạng răng tra bảng 6-8

Trang 14

9 Các kích thước phần còn lại của bộ truyền

Đường kính vòng chia d và vòng lăn dw(d=dw):

10 Lực tác dụng lên bộ truyền

P1=P2=2Mz d1 =2.9,55 10 d1.n16 K n1=2.9,55 1042.515,656.1,63 0,782=1124,14N

Pr1=Pr2=P1.tan20°=1124,14.tan20°=409,15 N

Trang 15

Bước 5: Tính toán trục

5.1 Chọn vật liệu làm trục

5.1.1 Bánh răng trụ răng thẳng

Vật liệu làm trục phải có độ bền cao, ít nhạy với tập trung ứng suất, cs thể nhiệt luyện được và dễ gia công Thép cacbon và thép hợp kim là những vật liệu chủ yếu để chế tạo trục Vì hộp giảm tốc chịu tải trọng

Trang 16

* Tính đường kính trục I

Theo công thức ta có:

dsb1≥C.3

N

n

trong đó C: hệ số phụ thuộc ứng suất xoắn cho phép đối với đầu trục vào

Theo công thức ta có:

dsb2≥C.3

N

n

trong đó C: hệ số phụ thuộc ứng suất xoắn cho phép đối với đầu trục vào

Trang 17

Theo công thức ta có:

dsb2,≥C.3

N

n

trong đó C: hệ số phụ thuộc ứng suất xoắn cho phép đối với đầu trục vào

Trang 18

trong đó C: hệ số phụ thuộc ứng suất xoắn cho phép đối với đầu trục vào

Trang 19

2=172 +15+15+422 =59,5mm

5.2 Tách trục và tính phản lực liên kết 5.2.1 Trục I

Trang 20

* Tính phản lực liên kết

Trong mp (Oxz): Xét momen tại A

∑X=− ¿RBx − ¿P1 − ¿RDx=0

Trang 23

Với d=25mm, Tra bảng 3-1/24 (CTM) ta có b=8, t=4 suy ra

Trang 25

Trong mp (Oxz): Xét momen tại A

Trang 27

* Tính Chính xác trục II

Kiểm nghiệm tại tiết diện B của trục II

n=√(n σ) 2n +(n σ .n¿¿τ τ)2 ¿

Trang 30

Vậy chiều RBy có chiều ngược lại và độ lớn RBy=254,49 N

Trong mp (Oxz): Xét momen tại A

∑X=RAx+P4+RCx=0

Trang 32

* Tính Chính xác trục III

* Kiểm nghiệm tại tiết diện C của trục III

n=√(n σ) 2n +(n σ .n¿¿τ τ)2 ¿

Trang 34

Chọn β=16ᵒ, kiểu 36000, thời gian 3 năm, 300 ngày, 2 ca, ca 8 giờ,

Thời gian làm việc ổ lăn: h=3.300.2.8=14400 giờ

Hệ số: m=1,5 (tra bảng 8-2)

kv=1 (ổ đở chặn, tra bảng 8-3)

kn=1 (thời gian làm việc dưới 100ᵒC)

Trang 35

Chọn ổ có kí hiệu 7024 với đường kính d=20mm

6.1.2 Trục II: tại A,D

Chọn β=16ᵒ, kiểu 36000, thời gian 3 năm, 300 ngày, 2 ca, ca 8 giờ,

Thời gian làm việc ổ lăn: h=3.300.2.8=14400 giờ

Hệ số: m=1,5 (tra bảng 8-2)

kv=1 (ổ đở chặn, tra bảng 8-3)

kn=1 (thời gian làm việc dưới 100ᵒC)

Trang 36

Chọn ổ có kí hiệu 7025 với đường kính d=25mm

6.1.3 Trục III: tại A,C

Chọn β=16ᵒ, kiểu 36000, thời gian 3 năm, 300 ngày, 2 ca, ca 8 giờ,

Thời gian làm việc ổ lăn: h=3.300.2.8=14400 giờ

Hệ số: m=1,5 (tra bảng 8-2)

kv=1 (ổ đở chặn, tra bảng 8-3)

kn=1 (thời gian làm việc dưới 100ᵒC)

Ngày đăng: 18/11/2022, 15:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w