1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài Tập Lớn Xác Định Độ Chính Xác Các Thông Số Hình Học Các Chi Tiết Lắp Ghép.pdf

22 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xác định Độ Chính Xác Các Thông Số Hình Học Các Chi Tiết Lắp Ghép
Tác giả Hà Văn Chờng
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật Cơ Khí
Thể loại Bài Tập Lớn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2- Lập sơ đồ phân bố dung sai của lắp ghép.3- Xác định xác suất xuất hiện độ hở của lắp ghép.. 2- Lập sơ đồ phân bố miền dung sai lắp ghép.3- Vẽ mối ghép và vẽ riêng từng chi tiết của mố

Trang 1

2- Lập sơ đồ phân bố dung sai của lắp ghép.

3- Xác định xác suất xuất hiện độ hở của lắp ghép

4- Vẽ mối ghép, vẽ riêng từng chi tiết của mối ghép

5- Thiết kế ca líp thợ để kiểm tra kích thớc của các chi tiết tronglắp ghép

a - Lập sơ đồ phân bố miền dung sai ca líp

Trang 2

2- Lập sơ đồ phân bố miền dung sai lắp ghép.

3- Vẽ mối ghép và vẽ riêng từng chi tiết của mối ghép

Iv – Lắp ghép then hoa.

Lắp ghép then giữa puli và trục có kích thớc dah nghĩa: 8 x 52 x60

4- Phân tích quyết định kiểu lắp ghép cho mối ghép

5- Lập sơ đồ phân bố miền dung sai lắp ghép

6- Vẽ mối ghép và vẽ riêng từng chi tiết của mối ghép

Trang 3

2- Chọn bộ thông số kiểm tra bánh răng, xác định giá trị cho phép của các thông số đó.

3- Vẽ bản vẽ chế tạo bánh răng

bài làm

i - Lắp ghép bề mặt trụ trơn:

1- Quyết định kiểu lắp cho mối ghép trụ trơn:

Đặc tính yêu cầu của lắp ghép là độ dôi giới hạn: Nmax =45m

2 - Vẽ sơ đồ phân bố miền dung sai của lắp ghép:

Với kiểu lắp ghép tra bảng 4 và 5 ta xác định đợc

Trang 4

Lỗ Trục

0 + -

 m +45

+35 +23

Hình: Sơ đồ phân bố dung sai của lắp ghép.

Căn cứ vào sơ đồ phân bố miền dung sai, tính độ hở và độ dôigiới hạn

l-Sai lệch bình phơng trung bình của kích thớc lỗ:

Sai lệch bình phơng trung bình của kích thớc trục:

Trang 5

Theo lý thuyết xác suất, sai lệch bình phơng trung bình của đạilợng ngẫu nhiên tổng (S hoặc N) đợc tính theo công thức:

Miền phân bố độ hở - dôi của mối ghép là:

Trung tâm phân bố của độ hở - độ dôi là điểm ứng với giá trị

độ hở hoặc độ dôi nhận đợc kích thớc lỗ và kích thớc trục có xácsuất lớn nhất (kích thớc ứng với trung tâm miền dung sai) lắp vớinhau

Ta có:

mm mm

Độ dôi của mối ghép:

Trung tâm phân bố ứng với điểm có độ dôi N = 16,5  m

-16.5

X

Hình: Thể hiện miền độ dôi – hở

Trang 6

Theo các giá trị đã xác đinh ta vẽ đờng cong phân bố độ hở - độ

Trục X biểu diễn độ dôi của lắp ghép

Trục x là sai lệch độ dôi - độ hở so với trung tâm phân bố

Miền X từ 0 20,67 là miền biểu thị xác suất xuất hiện độ dôi.Xác suất xuất hiện độ dôi đợc tính nh sau:

Tra bảng 6 trang 34, ứng với z = 2,06 ta có

z = 2,58 ta có

hay PN = 97,54 %Vậy xác suất nhận đợc lắp ghép có độ dôi: PN = 97,54 %

nh hình (3a)) Vẽ tách riêng từng chi tiết của mối ghép ở trạng thái

độc lập rồi ghi kí hiệu sai lệch bằng chữ và bằng số nh hình(3b)

Trang 7

3a 3b

Hình: Bản vẽ mối ghép và bản vẽ chi tiết bạc và trục.

5 - Thiết kế calíp, kiểm tra kích thớc lắp ghép

a- Lập sơ đồ phân bố miền dung sai và xác định kích thớc

đo của calíp:

- Xác định giá trị các thông số z và y (toạ độ xác định vị tríkích thớc dah nghĩa calip) và dung sai kích thớc calip

Đối với kích thớc lỗ và kích thớc trục , theo bảng 7trang 38, ta xác định đợc:

z = 5 m; y = 4 m;  = 0; H = 6 m

z1 = 5 m; y1 = 4 m;  = 0; H1 = 6 m

Sơ đồ phân bố miền dung sai của calíp

Trang 8

- CalÝp hµm thî ®Çu qua:

- CalÝp hµm thî ®Çu kh«ng qua:

- CalÝp nót thî ®Çu qua:

- CalÝp nót thî ®Çu kh«ng qua:

Trang 9

b- VÏ calÝp nót vµ calÝp hµm

+ §èi víi ca-lÝp hµm,kÝch thíc danh nghÜa øng víi kÝch thíc giíih¹n nhá nhÊt Sai lÖch díi b»ng 0, sai lÖch trªn b»ng dung saimang dÊu d¬ng

+ §èi víi calÝp nót, kÝch thíc danh nghÜa øng víi kÝch thíc giíih¹n lín nhÊt sai lÖch trªn b»ng 0, sai lÖch díi b»ng dung saimang dÊu ©m

Trang 10

d = 80 mm; D = 170 mm; B =39 mm; r = 3,5mm.

2 - Quyết định kiểu lắp cho mối ghép ổ lăn với trục và vỏ hộp máy, với điều kiện:

Đề bài đã cho: vòng trong quay cùng với trục tải trọng tác dụng lên

ổ có phơng không đổi nên:

- Vòng trong chịu tải trọng chu kỳ

- Vòng ngoài chịu tải trọng cục bộ

- Vòng ngoài có kích thớc D = 170 mm, lắp với vỏ gang không tháochịu tải trọng có va chạm và rung động vừa phải (Kổ 1,5) ổ lăncấp chính xác 0 theo bảng 10, trang 38[1], ta chọn kiểu lắp G7(nếu ổ lăn chính xác hơn, ta chọn kiểu lắp có cấp chính xác hơn,

ta chọn kiểu lắp có cấp chính xác cao hơn)

- Vòng trong chịu tải trọng chu kỳ nên kiểu lắp đợc chọn theo ờng độ tải trọng hớng tâm PR

FA: hệ số không đều của tải trọng hớng tâm R, tra bảng theo

13, trang 47 Đề bài cho A = 0 nên FA = 1 ; B’ = B – 2r là chiều rộng

bề mặt lắp ghép, mm, B và r đã tra ở mục 2.1 ta có: B’ = 39 – (2x3,5) = 32 mm, ta có:

Trang 11

PR = x 1 x 1 x 1 = 1562,5 N/mm = 1562,5 kN/m

Dựa vào kích thớc lắp ghép d = 80 mm và trị số PR, theo bảng

15, trang 48, chọn kiểu lắp vòng trong với trục là m6

Các sai lệch giới hạn kích thớc bề mặt lắp ghép tra theo bảng 4 &5

Trong một số lắp ghép quan trọng có độ chính xác cao, sau khichọn kiểu lắp cho vòng chịu tải chu kỳ, cần kiểm tra độ hở hớngtâm ban đầu: Nghĩa là tính toán lợng biến dạng của các vòng lăn.Nếu lợng biến dạng đó vợt quá độ hở hớng tâm ban đầu (theo tiêuchuẩn ổ lăn) thì cần chọn kiểu lắp khác có độ dôi nhỏ hơn

3- Bản vẽ lắp giữa ổ lăn với trục và vỏ hộp:

Các chi tiết tham gia lắp ghép gồm có trục, vỏ hộp ổ lăn, vòng

đệm và nắp

Hình: Mối ghép ổ lăn với trục và vỏ hộp.

4 - Chọn kiểu lắp giữa bạc và trục, giữa nắp và vỏ hộp.

Để đảm bảo dễ gia công, đoạn trục lắp với ổ và với bạc có cùngmột kích thớc danh nghĩa nên có cùng miền dung sai có nghĩamiền dung sai của phần này là m6 (đã chọn ở mục 2.2) Bạc chỉ

Trang 12

dùng để chặn, cần tháo lắp dễ dàng nghĩa là mối lắp ghép cần

độ hở lớn Độ chính xác lỗ bạc không yêu cầu cao, ta thờng sử dụngmiền dung sai D11 hoặc B11

Giữ bề mặt lắp và lỗ hộp cũng có độ hở để tháo lắp dễ dàng

và để bù trừ các số vị trí của các lô ren trên thân hộp khi đậy lắp.Miền dung sai của kích thớc lắp là d11

Nh vậy lắp giữa trục và bạc là: Độ hở nhỏ nhất của lắpghép: Smin=70m (hình a)

Lắp ghép giữa nắp và vỏ hộp là: Độ hở nhỏ nhất củalắp ghép là: Smin =159m (hình b)

0 + -

Trang 13

Độ nhám bề mắt xác định theo bảng 16.

Các giá trị cho phép của sai lệch hình dạng và độ nhám bề mặt

đợc ghi trên bản vẽ chi tiết nh hình 10

IIi - Lắp ghép then

1 - Chọn kiểu lắp:

Theo điều kiện đầu bài, mối ghép chịu lực thay đổi chiều,bánh răng không di trợt trên trục, quy mô sản xuất hàng loạt Căn cứvào bảng 17 ta chọn kiểu lắp:

Then với rãnh trên trục:

Then với rãnh bạc:

Trang 14

2 - Lập sơ đồ phân bố miền dung sai của lắp ghép:

Dựa vào tiêu chuẩn (bảng 4 & 5) ta tra đợc các sai lệch của kíchthớc lắp ghép:

Chiều rộng then:

Chiều rộng rãnh trục:

Chiều rộng rãnh bạc:

Biểu diễn các sai lệch đó trên sơ đồ hình 11 ta đợc sơ đồ phân

bố miền dung sai lắp ghép

3 - Vẽ mối ghép và vẽ riêng từng chi tiết tham gia vào mối ghép

rồi ghi ký hiệu lắp ghép, các ký hiệu sai lệch kích thớc bằng chữ

và bằng số nh hình 12 Đối với các kích thớc không tham gia lắpghép thì sai lệch và miền dung sai đợc xác định theo bảng 18

Ví dụ chiều cao then có sai lệch theo hình 11, theo bảng 4[1] tra

đợc:

Trang 15

Hình 12.

IV - Lắp ghép then hoa.

1 - Quyết định kiểu lắp cho lắp ghép then hoa

Để quyết định kiểu lắp dựa vào đặc tính của lắp ghép Đặctính đó đợc xác định từ chức năng sử dụng của mối ghép

Theo đề bài, mối ghép then hoa cố định, tải trọng êm, độchính xác đồng tâm không yêu cầu quá cao

Ta chọn yếu tố đồng tâm: D và theo bảng 20, trang 54, ta chọnkiểu lắp ghép nh sau:

Kiểu lắp ghép yếu tố đồng tâm D:

Kiểu lắp theo yếu tố b:

Trong trờng hợp khác nếu có yếu tố đồng tâm ta chọn là a hoặc bthì việc chọn lắp ghép phải dạ theo bảng 21 hoặc 22

Nh vậy, kiểu lắp của lắp ghép then hoa đã chọn đợc kí hiệu nhsau:

Trang 16

D – 8 x 52 x 60 x 10

(kích thớc danh nghĩa của b tra theo bảng 19)

2 - Lập sơ đồ phân bố miền dung sai kích thớc lắp ghép.

a- Lắp ghép theo yếu tố đồng tâm D.

với kích thớc danh nghĩa 32 kiểu lắp tra bảng 4 & 5 ta đợc sailệch của các kích thớc:

Biểu diễn các sai lệch đó trên sơ đồ hình 13 ta đợc sơ đồ phân

bố dung sai của lắp ghép

0 + -

Hình 13.

b- Lắp theo yếu tố b:

Với kích thớc danh nghĩa: 10 mm, kiểu lắp :

Tra bảng 4 & 5 [1] ta đợc các sai lệch kích thớc

Trang 17

Sơ đồ phân bố của dung sai của lắp ghép phân bố nh hình14.

Trang 18

Ô g

1 - Chọn cấp chính xác cho truyền dộng bánh răng

Theo đề bài, truyền động bánh răng hình trụ của hộp tốc

độ thông dụng không yêu cầu sự phối hợp chính xác về chuyển

động quay, tải trọng không lớn nên trớc hết ta quyết đinh cấpchính xác cho mức làm việc êm, sau đó căn cứ vào quan hệ giữa

Trang 19

các mức chính xác mà qui định cho các mức chính xác cho cácmức còn lại.

Theo bảng 27, đối với truyền động bánh răng hình trụ, răngthẳng tốc độ làm việc < 10(m/s) ta chọn cấp chính xác mức làmviệc êm là cấp 7

Truyền động chủ yếu truyền tốc độ quay, không yêu cầu sựphối hợp chuyển động chính xác tiếp xúc ở cùng cấp so với mứclàm việc êm

Nh vậy mức chính xác động học, ở cấp 8 mức chính xác làmviệc êm và tiếp xúc ở cấp 7

Dạng đối tiếp của bánh răng : vì không yêu cầu gì đặc biệt

ta chọn dạng thông dụng nhất là B và dạng dung sai độ hở mặtrăng là b

Ký hiệu cắp chính xác truyền động bánh răng là : BTCVN1067-84

8-7-7-2 - Chọn bộ thông số kiểm tra bánh răng

Để đánh giá độ chính xác bánh răng sau gia công, ngời takiểm tra một số thông số hình học ảnh hởng trực tiếp đến cácmức chính xác của bánh răng Các thông số đó hợp thành một bộgọi “bộ thông số kiểm tra bánh răng”

Đối với mức chính xác động học : có thể chọn một trong chín

bộ thông số cho trong bảng 28 ở đây ta chọn bộ thông số tơng

đối thông dụng trong các nhà máy của nớc ta Bộ thông số nàygồm các thông số :

Độ đảo vành răng : Frr , độ dao động chiều dài pháp tuyếnchung FvWr

Đối với mức làm việc êm chọn bộ thông số gồm các thông số :sai lệch bớc ăn khớp fpbr và sai lệch bớc vòng fptr

Trang 20

Đối với mức tiếp xúc mặt răng chọn thông số : vết tiếp xúctổng.

Đối với mức độ hở mặt bên có thể chọn một trong các thông sôsau hoặc sai lệch nhỏ nhất của chiều dài pháp tuyến chung bình–EWme đối với bánh răng ăn khớp ngoài và +EWmi đối với bánh răng

ăn khớp trong hoặc sai lệchgiới hạn khoảng cách tâm do Ea’’e ;Ea’’i ở đây chúng ta chọn thông số –EWme

Dựa vào cấp chính xác và các kích thớc cơ bản của bánh răng

ta xác định giá trị cho phép của các bộ thông số theo bảng29,30,31,32,33a,33b,33c

Vết tiếp xúc tổng theo chiều cao : 45%

Vết tiếp xúc tổng theo chiều dài : 60%

định theo các bảng 34 và 35) Phần bên phải là bảng các thông sốkích thớc cơ bản, giấ trị sai lệch và dung sai các thông số kiểm trabánh răng

Trang 21

- Theo chiÒu dµi 60%

Sai lÖch nhá nhÊt cña chiÒu dµi

Trang 22

ph¸p tuyÕn chung trung b×nh - Ewme = 116 (m)

Ngày đăng: 04/08/2023, 12:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phân bố miền dung sai của calíp - Bài Tập Lớn Xác Định Độ Chính Xác Các Thông Số Hình Học Các Chi Tiết Lắp Ghép.pdf
Sơ đồ ph ân bố miền dung sai của calíp (Trang 7)
Sơ đồ phân bố của dung sai của lắp ghép phân bố nh hình 14. - Bài Tập Lớn Xác Định Độ Chính Xác Các Thông Số Hình Học Các Chi Tiết Lắp Ghép.pdf
Sơ đồ ph ân bố của dung sai của lắp ghép phân bố nh hình 14 (Trang 17)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w