BÀI TẬP LỚN CHI TIẾT MÁY Sinh viên thưc hiện Trần Quốc Trang – 20902872 Tính toán thiết kế hộp giảm tốc trục vis bánh vis một cấp Công suất P2= 7 576 (kw) T2 = 2580271 041 (Nmm) Số vòng quay trục vis[.]
Trang 1BÀI TẬP LỚN : CHI TIẾT MÁY
Sinh viên thưc hiện: Trần Quốc Trang – 20902872
Tính toán thiết kế hộp giảm tốc trục vis-bánh vis một cấp:
Công suất : P2= 7.576 (kw) T2 = 2580271.041 (Nmm)
Số vòng quay trục vis: n1= 448.62(vòng/phút)
Số vòng quay bánh vis: n2= 28.04 (vòng/phút)
Bộ truyền làm việc đảo chiều,tải trọng không đổi.Trục vis nằm dưới,tuổi thọ tính toán Lh= 14400 giờ
1 Xác định tỷ số truyền u=
2 Dự đoán vận tốc trượt 7.8) trang 276 giáo trình cơ sơ chi tiết máy:
Ta chọn cấp chính xác : 8
Vì ta chọn đồng thanh không thiếc Br AlFe9-4, đúc trong khuôn cát với
400 MPa.Chọn vật liệu cho trục vis là thép 40Cr được tôi với độ rắn >
45HRC, sau đó được mài và đánh bong ren vis
3 Ứng suất tiếp xúc cho phép bánh vis [ ] = (276 -25 225MPa
Ứng suất uốn cho phép [ bánh vis xác định bởi:
Trong đó NFE là số chu kỳ tải trọng tương đương được xác định:
NFE = 60 )9niti= 60*28.04*14400=24226560 (chu kỳ)
4 Chọn số mối ren z1=2 với tỷ số truyền u =16 Số răng bánh vis z2=16*2=32
Chọn hệ số đường kình q = 8.32,chọn q=8
5 Chọn sơ bộ η :
η ) = )=0.828
6 Tính khoảng cách trục aw theo đọ bền tiếp xúc :
243.2 mm
hệ số tải trọng tính KH=KHβKHV với KHβ = 1 va KHV= 1.25 mođun m=2aw/(z2+q)=(2*513.068)/(32+8)=25.65 ta chọn m= 25
cách trục aw= 500
Trang 27 Xác định các kích thước chính của bộ truyền:
Trục vis
Chiều dài phần cắt ren trục vis b 1 (C 1 +C 2 z 2 )m=(11+0.06*32)25=323 mm Bánh vis
Đường kính lớn nhất bánh vis d aM2 d a2 +6m/(z 1 +2) =850 +6*25/(2+2) = 887.5
mm
8 Vận tốc trượt xác định:
Hệ số tải trỏng KV=1.4; Kβ=1
Hiệu suất η:
η = 0.95
9 Tính toán lại ứng suất tiếp xúc cho phép:
[ ] = (276 -25*4.74 (157.5 181.5)MPa=180MPa
Giá trị này phù hợp với giá trị đã chọn
10 Xác định số răng tương đương bánh vis:
zv2 = z2/cos3γ=35.05
chọn hệ số YF2= 1.64
kiểm nghiệm độ bền uốn của bánh vis:
11 Tính toán nhiệt :
t1=to+
nhiệt độ nằm trong phạm vi cho phép
12 Giá trị các lực tính:
Ft2=Fa1=
Ft1=Fa2= Ft2tg(14.04+1.65)=17013.04 N
Trang 3Fr1=Fr2= Ft2tgα= tg20=22044.4 N
Kiểm tra độ bền uốn của trục (theo bảng 7.11 chọn [σF] = 80 MPa
T1 = 169661.406(Nmm)
σF=
với MF=
chọn l=d2=
13 Kiểm tra độ cứng trục vis :