• Tỉ số truyền chung của hệ thống truyền động:Trong đó: : Tỉ số truyền bộ truyền động hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp.. Phân bố tỉ số truyền: • Tỉ số truyền chung của hệ thống truyền độ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA - ĐHQG TP.HCM
KHOA CƠ KHÍ
BỘ MÔN THIẾT KẾ MÁY
BÀI TẬP LỚN CHI TIẾT MÁY Học kì I/ Năm học 2021-2022
ĐỀ TÀI
Đề số 1: THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
Phương án số: 37
Sinh viên thực hiện: HUỲNH VĂN NIN MSSV: 1914572
Người hướng dẫn: Gv NGUYỄN VĂN THẠNH
Trang 2MỤC LỤC
Trang 3PHẦN 1: PHÂN TÍCH PHƯƠNG PHÁN – CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN
– PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN 4
PHẦN 2: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN XÍCH 10
PHẦN 3: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG HỘP GIẢM TỐC 14
PHẦN 4: THIẾT KẾ TRỤC 26
PHẦN 5: THIẾT KẾ THEN 35
PHẦN 6: CHỌN Ổ LĂN VÀ NỐI TRỤC 39
TÀI LIỆU THAM KHẢO 44
PHẦN 1: PHÂN TÍCH PHƯƠNG PHÁN – CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN
– PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
Trang 41.2 Chọn động cơ:
1.2.1 Xác định công suất cần thiết:
Trang 5• Xác định công suất trên trục công tác:
Trong đó:
F: lực vòng trên xích tải (N)
v: vận tốc băng tải (m/s)
• Hiệu suất truyền động toàn bộ hệ thống:
Trong đó hiệu suất các bộ truyền ta chọn từ Bảng 2.3/19 Tài liệu [I]:
: hiệu suất bộ truyền xích
: hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng
: hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
: hiệu suất khớp nối
: hiệu suất ổ lăn
• Ta được:
• Công suất cần thiết của động cơ :
1.2.2 Xác định số vòng quay đồng bộ của động cơ:
• Số vòng quay trên trục công tác:
Trong đó:
: Vận tốc băng tải
: Đường kính tang dẫn
Trang 6• Tỉ số truyền chung của hệ thống truyền động:
Trong đó:
: Tỉ số truyền bộ truyền động hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp
: Tỉ số truyền bộ truyền động xích
• Dựa vào Bảng 2.4/21 Tài liệu [I] chọn và ta được:
• Số vòng quay sơ bộ của động cơ:
• Chọn số vòng quay đồng bộ của động cơ:
1.2.3 Chọn động cơ:
• Dựa vào công suất cần thiết tính được và số vòng quay đồng bộ của động cơ Động cơđược chọn phải có công suất và số vòng quay động cơ thỏa mãn điều kiện:
• Ta chọn động cơ 4A Động cơ 4A được chế tạo theo GOST 19523-74 thay thế các động
cơ cũ A2, A01 và AO2 nói chung có khối lượng nhẹ hơn khoảng 18% so với A2 và A02,cũng đồng thời nhẹ hơn so với DK và K Mặt khác có phạm vi công suất lớn hơn và sốvòng quay đồng bộ rộng hơn so với DK và K
• Dựa vào Bảng 1.3/237 Phụ lục Tài liệu [ ] Ⅱ ta chọn động cơ 4A132S4Y3 có các thông
dn
T
Tmax
Trang 74A132S4Y3 7,5 1455 87,5 0,86 2 2,2
1.3 Phân bố tỉ số truyền:
• Tỉ số truyền chung của hệ thống truyền động:
Trong đó:
: Tỉ số truyền bộ truyền động hộp giảm tốc bánh răng trụ cấp nhanh
: Tỉ số truyền bộ truyền động hộp giảm tốc bánh răng trụ cấp chậm
• Ta có:
• Dựa vào Bảng 3.1/43 Tài liệu [I] chọn thì ta được và
• Tỉ số truyền bộ truyền động xích:
• Phân bố tỉ số truyền trong hộp giảm tốc:
• Chọn tỉ số truyền giữa cặp bánh răng trụ cấp nhanh và cặp bánh răng trụ cấp chậm:
• Tỉ số truyền của cặp bánh răng trụ cấp chậm:
• Tỉ số truyền của cặp bánh răng trụ cấp nhanh:
• Tỉ số truyền cuối cùng của hộp giảm tốc:
1.4 XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT, MÔMEN VÀ SỐ VÒNG QUAY TRÊN CÁC TRỤC:
Trang 8• Tính công suất trên các trục:
Trang 9• Bộ truyền xích con lăn nột dãy, với:
Trang 102.2.2 Xác định các thông số của xích và bộ truyền:
• Theo bảng 5.4, với chọn số răng đĩa nhỏ do đó số răng đĩa lớn:
• Theo công thức 5.3, công suất tính toán:
k được tính từ các hệ số thành phần cho trong bảng 5.6, với:
: hệ số tải trọng động: dẫn động bằng động cơ điện và tải trọng ngoài tác động lên bộ truyền tương đối êm
: hệ số xét đến ảnh hưởng của khoảng cách trục:
: hệ số xét đến ảnh hưởng của cách bố trí bộ truyền: đường nối hai tâm
đĩa xích hợp với đường nằm ngang một góc
: hệ số xét đến ảnh hưởng của khả năng điều chỉnh lực căng xích: trục
điều chỉnh được
: hệ số xét đến điều kiện bôi trơn: bôi trơn nhỏ giọt
: hệ số xét đến chế độ làm việc: làm việc 2 ca
Trang 11• Chọn số mắt xích chẵn
• Chiều dài xích:
• Tính lại khoảng cách trụt: Theo công thức 5.13:
} }
• Để xích không chịu lực căng quá lớn, giảm a một lượng bằng:
Lực căng do lực ly tâm gây nên:
Lực căng ban đầu của xích: (với : bộ truyền nghiêng 1 góc < 40°)
• Do đó:
• Theo bảng 5.10 với , Vậy : bộ truyền xích đảm bảo đủ bền
2.2.4 Đường kính đĩa xích:
• Theo công thức 5.17 và bảng 13.4:
Trang 12Với và
(xem bảng 5.2)
• Các kích thước còn lại tính theo bảng 13.4
• Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc của đĩa xích theo công thức 5.18:
- Trong đó với ; (xích 1 dãy), lực đập va đập trên 1 dãy xích theo công thức 5.19:
• Như vậy dùng thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB210 sẽ đạt được ứng suất tiếp xúc cho phép [, đảm bảo được độ bền tiếp xúc cho răng đĩa 1 Tương tự, với cùng vật liệu và nhiệt luyện)
2.2.5 Xác định lực tác dụng lên trục:
• Theo công thức 5.20:
- Trong đó đối với bộ truyền nghiêng 1 góc nhỏ hơn 20°,
Trang 13PHẦN 3: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG HỘP GIẢM TỐC
3.1 Thông số kỹ thuật:
• Thời gian phục vụ L: 6 năm
• Quay một chiều, tải trọng tĩnh, làm việc 2 ca (1 năm làm việc 340 ngày, một ca làm việc
Trang 14• Do không có yêu cầu gì đặc biệt và theo quan điểm thống nhất hóa trong thiết kế, ở đây
ta chọn loại vật liệu hai cấp của bánh răng như nhau theo bảng 6.1 chọn:
Bánh nhỏ: thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB241 285 có ,
Bánh lớn: thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB192 240 có ,
3.3 Xác định ứng suất cho phép:
• Theo bảng 6.2 với thép 45, tôi cải thiện đạt độ rắn HB180 350, ; ; ;
• Chọn độ rắn bánh nhỏ ; độ rắn bánh lớn khi đó ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn cho phép ứng với số chu kỳ cơ sở:
• Theo công thức 6.5, số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc:
• Theo công thức 6.7, số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương:
Trang 15c: số lần ăn khớp trong một vòng quay.
t: tổng số giờ làm việc của bánh răng đang xét
, : hệ số tuổi thọ, xét đến ảnh hưởng của thời hạn phục vự và chế độ tải trọng của bộ truyền
• Theo công thức 6.1a và 6.2a, ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn cho phép:
- Trong đó:
, : hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc và uốn tra bảng 6.2
: hệ số xét ảnh hưởng đặt tải, khi đặt tải một phía (bộ truyền quya một chiều)
• Với bộ truyền cấp nhanh sử dụng răng nghiêng, do đó theo công thức 6.12, ứng suất tiếp xúc cho phép:
• Với bộ truyền cấp chậm dùng răng thẳng và tính ra đều lớn hơn nên , do đó
• Theo công thức 6.10 và 6.11, ứng suất quá tải cho phép:
3.4 Tính toán cặp bánh răng cấp nhanh:
Trang 163.4.3 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
• Theo công thức 6.33, ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc:
- Trong đó:
: hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp, theo bảng 6.5
: hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc, xác định theo công thức 6.34:
+ Theo công thức 6.35, góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở:
+ Với góc ăn khớp:
Trang 17+ Do đó:
: hệ số trùng khớp của răng, theo công thức 6.36b:
+ Với : hệ số trùng khớp ngang, xác định theo công thức 6.38b:
+ Với : hệ số trùng khớp dọc, xác định theo công thức 6.37:
+ Đường kính vòng lăn bánh nhỏ:
: hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc, được xác định theo công thức 6.39:
: hệ số kể đến sự phân bố tải trọng không đều gữa các đôi răng đồng thời ăn khớp
: trị số kể đến ảnh hưởng của sai số ăn khớp, theo bảng 6.15 với dạng răng nghiêng : hệ
số kể đến ảnh hưởng của sai lệch bước răng, theo bảng 6.16 với cấp chính xác mức làm việc êm là 9
+ Như vậy:
• Thay các giá trị vừa tính được vào công thức 6.33, ta được:
Trang 18• Theo công thức 6.1 và 6.1a, , trong đó: ; ;
• Ta thấy:
• Do đó cần tăng thêm khoảng cách trục và tiến hành kiểm nghiệm lại Kết quả tính lại thỏa mãn với điều kiện độ bền tiếp xúc như sau:
3.4.4 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
• Theo công thức 6.43, để đảm bảo độ bền uốn cho răng, ứng suất uốn sinh ra tại chân răng:
- Trong đó: : hệ số kể đến sự trùng khớp của răng
: hệ số kể đến độ nghiêng của răng, với răng nghiêng
: hệ số dạng răng của bánh 1 và 2, phụ thuộc vào số răng tương đương
+ Với ; ; ; theo bảng 6.18 ta được và
: hệ số tải trọng khi tính về uốn, xác định theo công thức 6.45:
+ Với : hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính vềuốn, theo bảng 6.7 ta chọn
: hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khớp khi tính
Trang 19• Theo công thức 6.2 và 6.2a:
Với ,
• Ta thấy:
• Như vậy điều kiện uốn được đảm bảo
3.4.5 Kiểm nghiệm răng về quá tải:
• Để tránh biến dạng dư hoặc gãy dòn lớp bề mặt, theo công thức 6.48, ứng suất tiếp xúc cực đại:
• Để tránh biến dạng dư hoặc phá hỏng tỉnh mặt lượn chân răng, theo công thức 6.49, ứngsuất uốn cực đại, với là hệ số quá tải:
3.4.6 Các thông số và kích thước bộ truyền:
Khoảng cách trục
Modun phápChiều rộng vành răng
Tỉ số truyềnGóc nghiêng của răng
Số răng bánh răng
Hệ số dịch chỉnh
Đường kính vòng chia
Đường kính đỉnh răng
Trang 20Đường kính đáy răng
• Lấy , do đó cần dịch chỉnh để tăng khoảng cách trục từ 153,75 mm lên 155 mm
• Theo công thức 6.22, hệ số dịch tâm:
Trang 22PHẦN 3: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG HỘP GIẢM TỐC
3.1 Thông số kỹ thuật:
• Thời gian phục vụ L: 6 năm.
• Quay một chiều, tải trọng tĩnh, làm việc 2 ca (1 năm làm việc 340 ngày, một ca làm việc
Trang 23• Do không có yêu cầu gì đặc biệt và theo quan điểm thống nhất hóa trong thiết kế, ở đây
ta chọn loại vật liệu hai cấp của bánh răng như nhau theo bảng 6.1 chọn:
Bánh nhỏ: thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB241 285 có ,
Bánh lớn: thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB192 240 có ,
3.3 Xác định ứng suất cho phép:
• Theo bảng 6.2 với thép 45, tôi cải thiện đạt độ rắn HB180 350, ; ; ;
• Chọn độ rắn bánh nhỏ ; độ rắn bánh lớn khi đó ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn cho phép ứng với số chu kỳ cơ sở:
• Theo công thức 6.5, số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc:
Trang 24do đó
do đó
- Trong đó:
Trang 25t: tổng số giờ làm việc của bánh răng đang xét.
, : hệ số tuổi thọ, xét đến ảnh hưởng của thời hạn phục vự và chế độ tải trọng của bộ truyền.
• Theo công thức 6.1a và 6.2a, ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn cho phép:
- Trong đó:
, : hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc và uốn tra bảng 6.2
: hệ số xét ảnh hưởng đặt tải, khi đặt tải một phía (bộ truyền quya một chiều).
• Với bộ truyền cấp nhanh sử dụng răng nghiêng, do đó theo công thức 6.12, ứng suất tiếp xúc cho phép:
• Với bộ truyền cấp chậm dùng răng thẳng và tính ra đều lớn hơn nên , do đó
• Theo công thức 6.10 và 6.11, ứng suất quá tải cho phép:
3.4 Tính toán cặp bánh răng cấp nhanh:
Trang 273.4.3 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
• Theo công thức 6.33, ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc:
Trang 28+ Do đó:
: hệ số trùng khớp của răng, theo công thức 6.36b:
+ Với : hệ số trùng khớp ngang, xác định theo công thức 6.38b:
+ Với : hệ số trùng khớp dọc, xác định theo công thức 6.37:
+ Đường kính vòng lăn bánh nhỏ:
: hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc, được xác định theo công thức 6.39:
: hệ số kể đến sự phân bố tải trọng không đều gữa các đôi răng đồng thời ăn khớp.
+ Theo công thức 6.40, vận tốc vòng:
Trang 29: trị số kể đến ảnh hưởng của sai số ăn khớp, theo bảng 6.15 với dạng răng nghiêng : hệ
số kể đến ảnh hưởng của sai lệch bước răng, theo bảng 6.16 với cấp chính xác mức làm việc êm là 9
+ Như vậy:
• Thay các giá trị vừa tính được vào công thức 6.33, ta được:
Trang 30• Theo công thức 6.1 và 6.1a, , trong đó: ; ;
• Ta thấy:
• Do đó cần tăng thêm khoảng cách trục và tiến hành kiểm nghiệm lại Kết quả tính lại thỏa mãn với điều kiện độ bền tiếp xúc như sau:
3.4.4 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
• Theo công thức 6.43, để đảm bảo độ bền uốn cho răng, ứng suất uốn sinh ra tại chân răng:
- Trong đó: : hệ số kể đến sự trùng khớp của răng.
: hệ số kể đến độ nghiêng của răng, với răng nghiêng
: hệ số dạng răng của bánh 1 và 2, phụ thuộc vào số răng tương đương.
+ Với ; ; ; theo bảng 6.18 ta được và
: hệ số tải trọng khi tính về uốn, xác định theo công thức 6.45:
+ Với : hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính về uốn, theo bảng 6.7 ta chọn
: hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khớp khi tính
Trang 31• Theo công thức 6.2 và 6.2a:
Trang 32• Như vậy điều kiện uốn được đảm bảo.
3.4.5 Kiểm nghiệm răng về quá tải:
• Để tránh biến dạng dư hoặc gãy dòn lớp bề mặt, theo công thức 6.48, ứng suất tiếp xúc cực đại:
• Để tránh biến dạng dư hoặc phá hỏng tỉnh mặt lượn chân răng, theo công thức 6.49, ứng suất uốn cực đại, với là hệ số quá tải:
3.4.6 Các thông số và kích thước bộ truyền:
Khoảng cách trục
Modun pháp Chiều rộng vành răng
Tỉ số truyền Góc nghiêng của răng
Số răng bánh răng
Hệ số dịch chỉnh
Đường kính vòng chia
Đường kính đỉnh răng
Trang 33Đường kính đáy răng
Trang 34• Lấy , do đó cần dịch chỉnh để tăng khoảng cách trục từ 153,75 mm lên 155 mm.
• Theo công thức 6.22, hệ số dịch tâm:
Trang 353.5.3 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
• Theo công thức 6.33, ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc:
Trang 37+ Theo bảng 6.13, dùng cấp chính xác bộ truyền là 9 Theo bảng 6.14 với cấp chính xác 9
và , ta chọn
: hệ số kể đến tải trọng xuất hiện trong vùng ăn khớp, xác định theo công thức 6.41:
+ Theo công thức 6.42:
: trị số kể đến ảnh hưởng của sai số ăn khớp, theo bảng 6.15 với dạng răng nghiêng : hệ
số kể đến ảnh hưởng của sai lệch bước răng, theo bảng 6.16 với cấp chính xác mức làm việc êm là 9
+ Như vậy:
• Thay các giá trị vừa tính được vào công thức 6.33, ta được:
• Theo công thức 6.1 và 6.1a, , trong đó: ; ;
• Ta thấy: vậy điều kiện tiếp xúc được đảm bảo.
• Chiều rộng vành răng được tính lại suy từ công thức 6.33:
3.5.4 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
• Theo công thức 6.43, để đảm bảo độ bền uốn cho răng, ứng suất uốn sinh ra tại chân răng:
- Trong đó:
57: hệ số kể đến sự trùng khớp của răng.
: hệ số kể đến độ nghiêng của răng, với răng thẳng
: hệ số dạng răng của bánh 1 và 2, phụ thuộc vào số răng tương đương.
+ Với ; ; ; theo bảng 6.18 ta được và
Trang 38: hệ số tải trọng khi tính về uốn, xác định theo công thức 6.45:
+ Với : hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính về uốn, theo bảng 6.7 ta chọn
: hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khớp khi tính
về uốn, theo bảng 6.14 ta chọn
: hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khi tính về uốn, xác định theo công thức 6.46:
Trang 39• Theo công thức 6.2 và 6.2a:
Với ,
• Ta thấy:
• Như vậy điều kiện uốn được đảm bảo.
3.5.5 Kiểm nghiệm răng về quá tải:
• Để tránh biến dạng dư hoặc gãy dòn lớp bề mặt, theo công thức 6.48, ứng suất tiếp xúc cực đại:
Trang 40• Để tránh biến dạng dư hoặc phá hỏng tỉnh mặt lượn chân răng, theo công thức 6.49, ứng suất uốn cực đại:
Với : hệ số quá tải.
3.5.6 Các thông số và kích thước bộ truyền:
Khoảng cách trục
Modun pháp Chiều rộng vành răng
Tỉ số truyền Góc nghiêng của răng
Trang 414.1.1 Các thông số ban đầu: