1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

TR7006L hardware TC+VN

85 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 3,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 1.1 架構及功能 / Cấu trúc và chức năng (4)
  • 1.2 人機介面操作方式 / Cách thức thao tác với giao diện người -máy (4)
  • 1.3 人機介面警示畫面及原因 / Màn hình cảnh báo giao diện người-máy và nguyên nhân (22)
  • 1.4 人機介面程式更換 / thay đổi chương trình giao diện người - máy (24)
  • 1.5 PLC 程式更換 / Thay đổi chương trình PLC (28)
  • 1.6 PLC 硬體簡介 / Giới thiệu phần cứng PLC (31)
    • 1.6.1 CPU(FP2-C1) 單元 / Đơn nguyên CPU (FP2-C1) (31)
    • 1.6.2 四軸控制器 (FP2-PP4) 單元 / Đơn nguyên bộ điều khiển 4 trục (FP2-PP4) (32)
    • 2.6.3 I/O (FP2-XY64D2T & FP2-Y16P) 單元 / Đơn nguyên I/O (FP2-XY64D2T FP2-Y16P) (0)
  • 2.1 架構及功能 / Cấu trúc và chức năng (32)
  • 2.2 S ENSOR 調整及更換 / Điều chỉnh và thay thế SENSOR (33)
  • 3.1 架構及功能 / Cấu trúc và chức năng (33)
  • 3.2 安裝 / Cài đặt (0)
  • 3.3 設定步驟 / Các bước thiết lập (33)
  • 3.4 配線圖 / Sơ đồ đi dây (35)
  • 4.1 架構及功能 / Cấu trúc và chức năng (0)
    • 4.1.1 TR-7006L 前電控盤配置圖 / Sơ đồ bố trí bảng điều khiển điện phía trước (0)
    • 4.1.2 TR-7006L 後電控盤配置圖 / Sơ đồ bố trí bảng điều khiển điện phía sau (37)
    • 4.1.3 TR-7006L 側電控盤配置圖 / Sơ đồ bố trí bảng điều khiển điện mặt cạnh (39)
    • 4.1.4 TR-7006L 後側電控盤配置圖 / Sơ đồ bố trí bảng điều khiển điện mặt cạnh sau (40)
    • 4.1.5 TR7006L 電力面板配置圖 / Sơ đồ bố trí bảng điện TR7006L (41)
    • 4.1.6 TR7006L 機架外殼保護裝置 / Linh kiện bảo vệ khung vỏ máy (42)
  • 4.2 系統接線圖 / Sơ đồ đấu dây hệ thống (46)
    • 4.2.1 System (46)
    • 4.2.2 MODULE BOARD(7100-006-5) (47)
    • 4.2.3 PLC I/O (48)
    • 4.2.4 PLC & DRCH I/O & EMS (49)
    • 4.2.5 Relay Model (50)
    • 4.2.6 PC & PLC Relay (50)
    • 4.2.7 Sensor (51)
    • 4.2.8 Conveyer & Motor & Signal Tower (52)
    • 4.2.9 DSP Motion 接線及指撥開關設定 / Thiết lập đấu dây DSP Motion và công tắc DIP (53)
    • 4.2.10 DSP Motion 接線 / Đấu dây DSP Motion (0)
  • 5.1 架構及功能 / Cấu trúc và chức năng (53)
  • 5.2 接線圖 / Sơ đồ đấu dây (54)
  • 5.3 自動板寬設定 / Tự động thiết lập chiều rộng bảng mạch (54)
  • 6.1 PC/PLC 連線中 / Trong kết nối PC/PLC (0)
    • 6.1.1 開啓 PC I/0 測試畫面 / Mở màn hình kiểm tra (test) PC I/0 (55)
    • 6.1.2 開啓 PLC I/0 測試畫面 / Mở màn hình kiểm tra (test) PLC I/0 (55)
    • 6.1.3 測試方法 / Phương pháp kiểm tra (test) (0)
    • 6.1.4 硬體線路 / Đường dây phần cứng (0)
    • 6.1.5 系統設定 / Thiết lập hệ thống (57)
  • 6.2 自動板寬 / Chiều rộng bảng mạch tự động (57)
    • 6.2.1 步進馬達 DRIVER 問題 / Vấn đề Driver của động cơ bước (59)
    • 6.2.2 線路問題:參考接線圖 / Vấn đề đường dây: tham khảo sơ đồ đấu dây (0)
  • 6.3 輸送帶 / Băng tải (60)
    • 6.3.1 SENSOR 問題-調整 / Vấn đề - điều chỉnh SENSOR (61)
    • 6.3.2 確認步進馬達 DRIVER 問題 / Xác nhận vấn đề Driver của động cơ bước (62)
  • 6.4 夾板馬達 / Động cơ kẹp bảng mạch (0)
    • 6.4.1 確認步進馬達 DRIVER 問題 / Xác nhận vấn đề Driver của động cơ bước (64)
    • 6.4.2 更換 / Thay thế (65)
  • 6.5 INLINE (65)
    • 6.5.1 不進板 □ / Bảng mạch không tiến lên (0)
    • 6.5.2 不出板 / Bảng mạch không đưa ra (0)
    • 6.5.3 信號說明 / Giải thích tín hiệu (66)
  • 6.6 X-Y TABLE ALARM (68)
    • 6.6.1 檢看 DRIVER ERROR CODES / Xem kiểm tra Driver Error Codes (69)
    • 6.6.2 EzLINK (76)
  • 6.7 PLC ERROR (85)

Nội dung

3 1.1 架構及功能 / Cấu trúc và chức năng 人機介面主要在於設定所要的測試模式(如單機或連線,有無前後站等設定),而 PLC 主要在控制 PCB 進出板、夾板,與 Main Pc 相互傳遞檢測或 Pass/Fail 等訊號(透過 RS-232 cable);一般機台架設在 in-line 狀態下,比較會有進出板不良或前後站架設不良的狀況,以

架構及功能 / Cấu trúc và chức năng

人機介面主要在於設定所要的測試模式(如單機或連線,有無前後站等設定),而 PLC 主要在控制 PCB 進出板、夾板,與 Main Pc 相互傳遞檢測或 Pass/Fail 等訊號(透過 RS-232 cable);一般機台架設在 in-line 狀態下,比較會有進出板不良或前後站架設不良的狀況,以 下大致說明一些可能會發生的故障排除:

Giao diện người-máy chủ yếu dùng để thiết lập chế độ kiểm tra (test) mong muốn (ví dụ : thiết lập chế độ 1 máy hoặc kết nối, có trạm trước và trạm sau hay không v.v), còn PLC chủ yếu dùng để điều khiển bảng mạch PCB vào ra, kẹp bảng, truyền các tín hiệu về kiểm tra hoặc Pass/Fail v.v qua lại với Main PC (thông qua kết nối cable RS-232); Máy nói chung được đặt ở trạng thái in-line, có lẽ sẽ có bảng mạch vào ra không phù hợp hoặc tình trạng trạm trước hoặc trạm sau bố trí không phù hợp, dưới đây cơ bản nêu ra một số cách loại bỏ sự cố có thể xảy ra:

1 當 遇到所檢測的 PCB 比較長的時候,在檢測完畢後 PCB 出板而下一片 PCB 進板,此時可 能會同時遮蔽到 Sensor1(進板 Sensor)及 Sensor2(減速 Sensor),在目前 PLC 的程式邏 輯中,Sensor1 及 Sensor2 是不能同時感應到,否則蜂嗚器會響而板子自動出板,此時可調

整 Sensor1 及Sensor2 的相對位置,避免同時遮蔽而造成不正常運行,但設定同進同出時例 外。

Khi gặp phải bảng mạch PCB được kiểm tra (test) tương đối dài, sau khi kiểm tra hoàn thành bảng mạch PCB được đưa ra và 1 tấm bảng PCB khác đưa vào, lúc này có lẽ sẽ cùng 1 lúc che chặn cả Sensor 1(Sensor bảng mạch vào) và Sensor 2 (sensor giảm tốc), trong logic chương trình PLC hiện nay, Sensor 1 và Sensor 2 không được phép cùng lúc cảm ứng, nếu không còi buzzer sẽ kêu và bảng mạch tự động bị đẩy ra, lúc này có thể điều chỉnh vị trí tương đối của Sensor 1 và Sensor 2, để tránh cùng 1 lúc bị che chặn mà gây ra vận hành không bình thường, nhưng cần thiết lập ngoại lệ cho bảng mạch cùng vào cùng ra

2 前後站連接:請依 SMEMA 規定接線,另外在 Port2 pin5/6 提供, Test Pass 時 short 訊號。 Nối tiếp trạm trước và sau: Xin tuân theo quy định SMEMA, ngoài ra cung cấp ở Port2 pin5/6, khi Test Pass tín hiệu Short

#以上連接接點皆為一乾接點,故無正負極性之分。

#Những tiếp điểm nối tiếp nói trên đều là tiếp điểm khô, cho nên không phân biệt cực điện âm dương.

人機介面操作方式 / Cách thức thao tác với giao diện người -máy

1 起始畫面(圖 1.1):開機後約等待 5 秒,畫面會跳至起始頁(圖 1.1),此時會出現 模式設定, 方 向設定,其他設定,顯示 與 復歸 等五種選項。

Màn hình bắt đầu (Hình 1.1): Sau khi bật máy chờ khoảng 5 giây, màn hình sẽ nhảy đến trang bắt đầu (hình 1.1), lúc này sẽ xuất hiện 5 nút lệnh tùy chọn là “Thiết lập chế độ”, “Thiết lập phương hướng”,

“Thiết lập khác”, “Hiển thị” và “Đặt lại”

圖1.1 起始畫面 / Hình 1.1: Màn hình bắt đầu

1.1 模式設定(圖 1.2):可選擇連線模式與單機模式或測試模式三種。 (關機後會自動記憶,並 於下次開機時自動設定)。

Thiết lập chế độ (Hình 1.2): Có thể lựa chọn 3 loại chế độ là : “Chế độ kết nối”, “Chế độ 1 máy” và “Chế độ test - kiểm tra.” (Sau khi tắt máy sẽ tự động lưu vào bộ nhớ, đồng thời lần sau khi mở máy sẽ tự động thiết lập thông số đã lưu(set up))

1.1.1 連線模式:與外部設備做連線測試。

Chế độ kết nối: tiến hành kiểm tra kết nối với thiết bị ngoại vi

1.1.2 連 線模式(在待機畫面隱藏 通過 鍵):按右下角隠藏鍵 2 秒,放開後再按連線模式,

則 連線模式 按鈕會反黑,在待機畫面時會將通過按鈕隱藏,如圖 1.32。

Chế độ kết nối (trong màn hình chờ sẽ ẩn nút “Thông qua”): Nhấn nút ẩn ở góc phải bên dưới 2 giây, sau khi nhả ra lại nhấn chọn “Chế độ kết nối”, thì nút nhấn này sẽ chuyển thành tối màu, trong giao diện máy chờ sẽ ẩn đi nút nhấn “Thông qua”, như hình 1.32

1.1.3 單機模式:不與外部設備做連線測試,需人工放板及取板。

Chế độ 1 máy: Không tiến hành kiểm tra kết nối với thiết bị ngoại vi, phải đặt bảng và lấy bảng thủ công

1.1.4 測試模式:單板測試,不與外部設備做連線測試,可選擇來回測試次數。

Chế độ test: Kiểm tra (test) bảng đơn, không tiến hành kiểm tra kết nối với thiết bị ngoại vi, có thể lựa chọn số lần kiểm tra qua lại

圖1.2 模式設定 / Hình 1.2: Thiết lập chế độ

1.2 方向設定:在模式設定中選擇不同的模式會有不同方向設定,設定如下(關機後會自動記 憶,並於下次開機時自動設定)。

Thiết lập phương hướng: Trong giao diện thiết lập chế độ, lựa chọn các chế độ khác nhau sẽ có các thiết lập phương hướng khác nhau, thiết lập như sau (Sau khi tắt máy sẽ tự động lưu vào bộ nhớ, đồng thời lần sau khi mở máy sẽ tự động thiết lập thông số đã lưu(set up))

1.2.1 連 線 模 式 方 向 設 定 : 若 選 擇 連 線 模 式 , 畫 面 會 出 現(圖 1.3), 有 左 進 右 出 、 左進左出、右進左出 與 右進右出 四種。

Thiết lập phương hướng cho chế độ kết nối: Nếu lựa chọn chế độ kết nối, màn hình sẽ xuất hiện (hình 1.3), có 4 loại lựa chọn là : "Vào trái ra phải”, “Vào trái ra trái”, “Vào phải ra trái” và “Vào phải ra phải”

1.2.2 單機模式方向設定:若選擇單機模式,畫面會出現 左進右出、左進左出、右進左出

與 右進右出 四種。

Thiết lập phương hướng cho chế độ 1 máy: Nếu lựa chọn chế độ 1 máy, màn hình sẽ xuất

右進右出 兩種。

Thiết lập phương hướng cho chế độ test - kiểm tra: Nếu lựa chọn chế độ test, màn hình sẽ xuất hiện (hình 1.4), thì sẽ có 2 loại lựa chọn là : “Vào trái ra trái” và “Vào phải ra phải”

1.2.4 注意事項:在出廠時預設為左進模式,若方向改為右進模式時,需將 Sensor 2(減速

檢知器)與 Sensor 3(定位檢知器)固定位置連同金屬接頭對調。

Lưu ý: Khi sản phẩm xuất xưởng được cài đặt sẵn chế độ "vào trái", nếu phương hướng đổi thành chế độ "vào phải", thì cần phải đảo ngược vị trí cố định Sensor 2 (Đầu cảm ứng giảm tốc) và Sensor 3 (Đầu cảm ứng định vị) bao gồm cả đầu nối kim loại (jack nối)

圖1.3 連線與單機模式方向設定 / Hình 1.3: Thiết lập phương hướng cho chế độ kết nối và chế độ 1 máy

圖1.4 測試模式方向設定 / Hình 1.4: Thiết lập phương hướng cho chế độ test (kiểm tra)

1.3 其他設定(圖 1.5):可選擇 板寬、燈號、測試次數、下頁、後站、返回 六種。

Những thiết lập khác (Hình 1.5): Có thể lựa chọn 6 loại là : “Chiều rộng bảng”, “Tín hiệu đèn”,

“Số lần test”, “Trang sau”, “Trạm sau”, “Quay về”

圖1.5 其他設定 / Hình 1.5: Các thiết lập khác

1.3.1 板寬(圖 1.6):按下圖 1.5 的 板寬,可在圖 1.6 中選擇 自動調整 或 手動調整。

Chiều rộng bảng (Hình 1.6): Nhấn nút “Chiều rộng bảng” trong hình 1.5, thì có thể lựa chọn các nút “Điều chỉnh tự động” và “Điều chỉnh thủ công” trong hình 1.6

圖1.6 板寬設定 / Hình 1.6: Thiết lập chiều rộng bảng

人機介面警示畫面及原因 / Màn hình cảnh báo giao diện người-máy và nguyên nhân

Màn hình cảnh báo và nguyên nhân trong giao diện người – máy

1 緊急停止:發生原因如下。

Dừng khẩn cấp: Nguyên nhân phát sinh như sau:

1.1 按緊急停止按鈕。

Nhấn vào nút dừng khẩn cấp

1.2 門上蓋或後蓋掀起,若不想啟動此功能,可將上蓋內側搖頭開關切至 OFF,但請注意安 全。

Nắp cửa trên hoặc nắp sau bị kéo lên, nếu không muốn khởi động chức năng này, có thể gạt công tắc lật phía bên trong về vị trí OFF, nhưng cần phải chú ý an toàn

2 PC 放棄測試:PC 送出ABORT 訊號

PC từ chối test: PC phát ra tín hiệu ABORT

3 感測器或輸送帶動作不正常

Bộ cảm biến hoặc băng tải hoạt động không bình thường

3.1 感測器常 ON:

Bộ cảm biến luôn luôn ON:

3.1.1 感測器調整感測距離太長。

Bộ cảm biến bị điều chỉnh khoảng cách cảm biến quá dài

3.1.2 待測板處於感測器上方逾時,可能塞板或輸送帶未動作。

Bảng cần đo nằm ở phía trên bộ cảm biến quá thời gian, có thể do kẹt bảng hoặc băng tải chưa hoạt động

3.2 感測器常 OFF:

Bộ cảm biến luôn luôn OFF:

3.2.1 感測器調整感測距離太短。

Bộ cảm biến bị điều chỉnh khoảng cách cảm biến quá ngắn

3.2.2 待測板未處於感測器上方,可能塞板或輸送帶未動作。

Bảng cần đo chưa nằm ở phía trên bộ cảm biến, có thể do kẹt bảng hoặc băng tải chưa hoạt động

3.3 輸送帶動作不正常:馬達或馬達驅動器故障或皮帶脫落。

Băng tải hoạt động không bình thường: Motor hoặc bộ truyền động motor gặp sự cố hoặc tuột cu- roa

感應器 1 不正常 / Bộ cảm biến 1 bất thường

感應器 2 或 3 不正常 / Bộ cảm biến 2 hoặc 3 bất thường

感應器 4 不正常 / Bộ cảm biến 4 bất thường

4 夾板馬達未動作

Motor bảng kẹp chưa hoạt động

4.1 感測器 5 或 6,ON/OFF 不正常:檢知高度調整不正確。

Bộ cảm biến 5 hoặc 6, trạng thái ON/ OFF bất thường: Cao độ phát hiện điều chỉnh không chính xác

4.2 馬達未動作:馬達或馬達驅動器故障。

Motor chưa hoạt động: Motor hoặc bộ truyền động motor gặp sự cố

夾板馬達未動作 / Motor bảng kẹp chưa hoạt động

5 PC & PLC 連線中斷:待測板夾起時即通知 PC 進行測試,通知後 10 秒內未動作

PC & PLC kết nối gián đoạn: Khi bảng cần đo được kẹp lên thì thông báo cho PC tiến hành test - kiểm tra, sau khi thông báo 10 giây mà chưa vận hành

5.1 PC & PLC 連接線路故障。 Đường dây kết nối PC & PLC gặp sự cố

5.2 PC 程式未執行或故障。

Chương trình của PC chưa chạy hoặc gặp sự cố

PC&PLC 連線中斷 / PC & PLC kết nối gián đoạn

6 減速異常:當進板速度過快或 SENSOR1 與 SENSOR2 位置相距太近時,可能會來不及減速, 故作此保護以防造成掉板。

Giảm tốc bất thường: Khi tốc độ đưa bảng vào quá nhanh hoặc khi vị trí của SENSOR1 và SENSOR2 quá gần nhau, có thể sẽ không kịp tiến hành giảm tốc, cho nên đã thiết kế cơ chế bảo vệ này để phòng tránh gây ra rơi bảng mạch

7 測試板不良:當測試檢測不良時 PC 會送出FAIL 的信號,此時需等 PC 確認後才會回到系統運 轉中的畫面。

Bảng được test kiểm tra không phù hợp: Khi test phát hiện ra sản phẩm không phù hợp, PC sẽ gửi ra tín hiệu FAIL, lúc này cần phải đợi sau khi PC xác nhận mới có thể trở về màn hình “Hệ thống đang vận hành”.

人機介面程式更換 / thay đổi chương trình giao diện người - máy

Thay đổi chương trình giao diện người - máy

在更新 PLC 及人機介面程式前須先將原先的檔案清除,步驟如下:

Trước khi tiến hành cập nhật chương trình PLC và giao diện người - máy (HMI), cần phải xóa bỏ các file gốc ban đầu, các bước như sau:

步驟1 :在開始測試畫面同時按下人機介面四個角落。

Bước 1: Trong màn hình bắt đầu test, nhấn đồng thời cả 4 góc của giao diện người - máy

步驟2 :進入畫面後,按下 Setting。

Bước 2: Sau khi truy nhập vào màn hình, bấm nút “Setting”

步驟3 :按下Memory。

步驟4 :分別按下[SRAM]及[FROM]清除 Memory。

Bước 4: Lần lượt bấm các nút “SRAM” và “FROM” để xóa bỏ Memory

◆ 人機介面程式更新步驟如下:

Các bước cập nhật (update) chương trình giao diện người - máy (HMI) như sau:

步驟1 :先將 PLC-PC 傳輸線連接好,PS2 端連接人機介面後方,RS232 連接 Main PC COM1。 Bước 1: Trước tiên cần kết nối đường truyền PLC-PC, cổng PS2 nối với phía sau giao diện người - máy, cổng RS232 nối với Main PC COM1

步驟2 :開啟程式集中的 GTWIN(如下圖所示)

Bước 2: Bật phần mềm GTWIN ở trong Programs (như chỉ dẫn hình dưới)

步驟3 :進入GTWIN 軟體程式,如下圖所示,點選 Read from GT(讀取人機介面的資料)。

Bước 3: truy nhập chương trình phần mềm GTWIN, như hình dưới chỉ ra, nhấp chọn Read from GT (đọc nhận tư liệu về giao diện người - máy)

步驟4 :讀取後(需一段時間,請耐心等候),點擊 File 選擇 Save as,把原先舊檔案先備份儲存,如 下圖所示

Bước 4: Sau khi đọc nhận (cần mất 1 khoảng thời gian, xin kiên nhẫn chờ đợi), nhấp chọn menu “File” và chọn lệnh “Save as”, sao lưu tập tin gốc (file gốc) cũ lại để dự phòng, như hình dưới chỉ dẫn

步驟5 :備份後,將原本的人機介面程式關閉,再點擊 File 選擇 Open 開啟欲更新的人機介面程式

(*.iop),如下圖所示:

Bước 5: Sau khi sao lưu, đóng chương trình giao diện người - máy ban đầu lại, rồi lại nhấp chọn menu “File”, chọn lệnh “Open” để mở chương trình giao diện người-máy muốn cập nhật (*.iop), như hình dưới chỉ dẫn:

選擇欲更新的程式檔案(*.iop)

Lựa chọn file chương trình muốn cập nhận (*.iop)

步驟6 :點擊 File 選擇 Transfer,在 Transfer Data 對話框內,選擇 All data >WIN->GT,點選 ok, 如下圖所示

Bước 6: Nhấp chọn menu “File” chọn lệnh Transfer, trong hộp hội thoại Transfer Dât, đánh kiểm vào ô All data >WIN->GT, nhấp chọn nút OK, như hình dưới chỉ dẫn

步驟7 :等候PC 傳輸資料至人機介面後(需一段時間,請耐心等候),程式即可更新完成。

Bước 7: Đợi sau khi PC chuyển dữ liệu sang giao diện người -máy (cần mất 1 khoảng thời gian, xin kiên nhẫn chờ đợi), thì chương trình có thể hoàn thành quá trình cập nhật.

PLC 程式更換 / Thay đổi chương trình PLC

步驟如下:/ Các bước như sau:

步驟1:先將 PLC-PC 傳輸線連接好,PS2 端連接人機介面後方,RS232 連接 Main PC COM1。 Bước 1: Trước tiên cần kết nối đường truyền PLC-PC, cổng PS2 nối với phía sau giao diện người - máy, cổng RS232 nối với Main PC COM1

步驟2:開啟程式集中的 FPWIN GR。

Bước 2: Bật phần mềm FPWIN GR ở trong Programs

步驟3:進入 FPWIN GR 軟體程式,如下圖所示,點選 Upload from PLC(讀取 PLC 的資料): Bước 3: truy nhập chương trình phần mềm FPWIN GR, như hình dưới chỉ ra, nhấp chọn Upload from

PLC (đọc nhận tư liệu về PLC):

步驟4:讀取後,點擊 File 選擇 Save as,把原先舊檔案先備份儲存,如下圖所示:

Bước 4: Sau khi đọc nhận, nhấp chọn menu “File” và chọn lệnh “Save as”, sao lưu tập tin gốc (file gốc) cũ lại để dự phòng, như hình dưới chỉ dẫn:

步驟5:備份後,將原本的 PLC 程式關閉,再點擊 File 選擇 Open 開啟欲更新的人機介面程式

(*.fp),如下圖所示:

Bước 5: Sau khi sao lưu, đóng chương trình PLC ban đầu lại, rồi lại nhấp chọn menu “File”, chọn lệnh

“Open” để mở chương trình giao diện người-máy muốn cập nhật (*.fp), như hình dưới chỉ dẫn:

選擇欲更新的程式檔案(*.fp)

Lựa chọn file chương trình muốn cập nhận (*.fp)

步驟6:點擊選單中的圖示 (Download to PLC),點選是,確認覆蓋現有的程式,如下圖所示:

Bước 6: nhấp vào biểu tượng “Download to PLC” trên thanh menu, xuất hiện hộp thoại, chọn “Đúng-Yes” để xác nhận lệnh ghi đè lên chương trình hiện có, như hình dưới chỉ dẫn:

步驟7:等候 PC 傳輸資料至 PLC 後,程式即可更新完成。

Bước 7: Đợi sau khi PC chuyển dữ liệu sang PLC xong, thì chương trình có thể hoàn thành quá trình cập nhật.

PLC 硬體簡介 / Giới thiệu phần cứng PLC

CPU(FP2-C1) 單元 / Đơn nguyên CPU (FP2-C1)

RUN (green) This lights in the RUN mode, to indicate that the program is begin executed It flashes during forced input/output

PROG (green) This lights in the PROG mode Operation stops while this LED is lighted It flashes when waiting for connection of slave station on remote I/O system If the memory is initialized, the brightness dims, indicating that initialization is being executed

TEST (green) This lights in the test operation mode

BREAK (green) This lights in the operation halts at a break during a test run or halts during the step operation mode for the test run

ERROR (red) This lights if an error is detected during the self-diagnostic function BATT (red) This lights when the voltage of the backup battery drops below a specific value

ALARM (red) This lights if a hardware error occurs, or if operation slows because of the program, and the watchdog timer is activated

The contents of the operation memory are initialized However, the system register (including the I/O map) and the program are not initialized If the error of self-diagnostic error code 42 or lower is occurred, the special internal relays R9000 to R9008 and the special data register DT90000 are not cleared

Operation errors, remote I/O system errors, and battery errors are cleared

(center) The switch should normally be left in this position

Setting this switch to the downward position in the PROG mode, accesses the test mode Switching to the RUN mode in this status, initiates test operation

To return from the test mode to the normal operation, return this switch to the center position in the PROG mode

This sets the RUN mode The program is executed, and operation begins

This enables operation to be started and stopped from a programming tool At the stage where the selector is changed, when switching from the PROG to the REMOTE mode, the system remains in the PROG mode and when switching from RUN mode to the REMOTE mode, it remains in the RUN mode

This sets the PROG mode In this mode, programming can be done using tools, the test operation mode can be accessed and the operation memory can be initialized using the initialize/test switch.

I/O (FP2-XY64D2T & FP2-Y16P) 單元 / Đơn nguyên I/O (FP2-XY64D2T FP2-Y16P)

This sets the RUN mode The program is executed, and operation begins

This enables operation to be started and stopped from a programming tool At the stage where the selector is changed, when switching from the PROG to the REMOTE mode, the system remains in the PROG mode and when switching from RUN mode to the REMOTE mode, it remains in the RUN mode

This sets the PROG mode In this mode, programming can be done using tools, the test operation mode can be accessed and the operation memory can be initialized using the initialize/test switch

1.6.2 四軸控制器(FP2-PP4)單元 / Đơn nguyên bộ điều khiển 4 trục (FP2-PP4)

LED Description LED on LED off LED blinks

------ During stop During pulse output

CL Counter clear signal output display

D Near home status display On Off -----

Z Home input status display On Off -----

PA Pulser signal input display Display input status of pulser input signal A

PB Pulser signal input display Display input status of pulser input signal B

ERR Setting value error display Setting value:error Setting value:normal -----

1.6.3 I/O (FP2-XY64D2T & FP2-Y16P)單元 Đơn nguyên I/O(PF2-XY64D2T&PF2-Y16P)

請參考表 2.1 I/O(PF2-XY64D2T&PF2-Y16P)

Xin tham khảo bảng 2.1: I/O(PF2-XY64D2T&PF2-Y16P)

2 輸送帶 / Băng tải

架構及功能 / Cấu trúc và chức năng

系統接線圖 / Sơ đồ đấu dây hệ thống

PC/PLC 連線中 / Trong kết nối PC/PLC

自動板寬 / Chiều rộng bảng mạch tự động

輸送帶 / Băng tải

夾板馬達 / Động cơ kẹp bảng mạch

INLINE

X-Y TABLE ALARM

Ngày đăng: 19/09/2022, 10:56

w