使用外接式頂昇模組,利用人機介面來設定頂昇模組上昇的量,藉以補償 PCB 的板彎校正。
Sử dụng mô-đun jack-up nối ngoài, thông qua giao diệng người - máy để thiết lập mức nâng lên của mô-đun jack-up, lấy nó để bù cho hiệu chuẩn độ cong bảng mạch PCB.
3.2 安裝 / Lắp đặt
頂昇模組(Support Pin)的馬達連接線以及 Sensor 連接線,直接連接機台後方的座孔(Sensor 7 和Width control motor),硬體安裝方面即可完成。
Dây kết nối motor của mô-đun jack-up (Support Pin – Chân Pin chống / hỗ trợ) và dây kết nối Sensor, trực tiếp kết nối với lỗ cắm phía sau máy (Sensor 7 và Width control motor), thì đã hoàn thành công việc lắp đặt phần cứng.
3.3 設定步驟 / Các bước thiết lập
33
“Kẹp bảng” (Board Lock) để vào giao diện hình 2.2.
圖 2.1 / Hình 2.1
2. 按 支撐設定 進入圖 2.3. Nhấn nút “Thiết lập Pin chống” (Support Pin) để vào giao diện hình 2.3.
圖 2.2 / Hình 2.2
3. 將待測板放在進板Sensor處,然後按 輸入,待測板會進入到定位,再按 上升/下降 按鈕,寸動 調整上/下,首先需調至下限位置(下限指示燈亮),然後按下 歸零,再按 上升 調至 待測板所 要支撐的位置,如下圖2.5所示,同時在-******處顯示設定値,設定完成後需按 返回 鈕即可,
若無選購 此配備或不使用時,請勿必按 開啓,並在圖2.4選擇 否(否則會無法復歸),在 上升 /下降 按鈕的右 側各爲上升及下降的極限SENSOR指示燈,若該燈亮即表示已到達極限。
Đưa bảng cần đo kiểm tra vào chỗ Sensor cổng vào, sau đó bấm nút “Truy nhập” (Enter), bảng cần đo sẽ được đẩy vào đến vị trí định vị, tiếp đó nhấn các nút “Up / Down” (nâng; hạ), từ từ điều chỉnh lên / xuống từng chút một, đầu tiên cần điều chỉnh đến vị trí giới hạn dưới (đèn báo giới hạn dưới bật sáng), sau đó nhấn nút “Về 0” (Reset), tiếp tục nhấn nút “Up” (nâng lên) điều chỉnh lên đến vị trí chống đỡ mà bảng chờ đo đòi hỏi, như hình 2.5 chỉ dẫn, đồng thời trong ô -****** hiển thị giá trị thiết lập, sau khi thiết lập xong thì nhấn nút “Back” (Quay về) là được, nếu như không mua chi tiết thiết bị phối hợp này hoặc khi không sử dụng đến chức năng này, thì cần phải nhấn nút “Open” (bật-mở), và lựa chọn nút “No”
(Không) ở trong giao diện hình 2.4 (nếu không sẽ không thể thiết lập lại), ở phía bên phải hai nút “Up”
và “Down” (lên / xuống) là đèn báo SENSOR giới hạn nâng lên và hạ xuống, nếu các đèn này sáng tức là đã đạt đến giá trị giới hạn.
圖 2.3 / Hình 2.3
圖 2.4 / Hình 2.4
SUPPORT PIN 所要支撐的位置 / Vị trí SUPPORT PIN cần chống đỡ
圖 2.5 / Hình 2.5
3.4 配線圖 / Sơ đồ đi dây
4 電控盤 / Bảng điều khiển điện
35 4.1.1 TR-7006L 前電控盤配置圖
Sơ đồ bố trí bảng điều khiển điện phía trước TR-7006L
RELAY 整流器
Bộ chỉnh lưu AC BUS
電磁接觸器 Rơ le điện từ Filter
DC POWER(24V) Motion Driver-Z
Motion Driver-Y Motion Driver-X
4.1.2 TR-7006L 後電控盤配置圖
Sơ đồ bố trí bảng điều khiển điện phía sau TR-7006L
1.1.1.1 Stepper motor DC BUS
MODULE BOARD PLC
37 4.1.2.1 MODULE BOARD (7100-006-5)
4.1.3 TR-7006L 側電控盤配置圖
Sơ đồ bố trí bảng điều khiển điện phía bên cạnh TR-7006L
DSP Motion 端子台
Bản thiết bị đầu cuối DSP Motion
39 4.1.4 TR-7006L 後側電控盤配置圖
Sơ đồ bố trí bảng điều khiển điện mặt cạnh sau TR-7006L
自動板寬 Driver 及轉接板
Driver chiều rộng bảng tự động và bảng chuyển tiếp
4.1.5 TR7006L 電力面板配置圖
Sơ đồ bố trí bảng điều khiển điện TR-7006L
41
4.1.6 TR7006L 機架外殼保護裝置
Linh kiện bảo vệ khung vỏ máy TR7006L
Thêm bảng Acrylic mới
43
Nắp bảo vệ an toàn Acrylic thêm mới – Sau khi lắp
45
4.2 系統接線圖 / Sơ đồ đấu dây hệ thống
4.2.1 System
4.2.2 MODULE BOARD(7100-006-5)
47 4.2.3 PLC I/O
4.2.4 PLC & DRCH I/O & EMS
49 4.2.5 Relay Model
4.2.6 PC & PLC Relay
4.2.7 Sensor
51 4.2.8 Conveyer & Motor & Signal Tower
4.2.9 DSP Motion / 接線及指撥開關設定
Thiết lập đấu dây DSP Motion và công tắc DIP
4.2.10 DSP Motion / 接 線 Đấu dây DSP Motion
5 自動板寬調整
Tự động điều chỉnh chiều rộng bảng mạch
5.1 架構及功能 / Cấu trúc và chức năng
自動板寬調整功能可由直接操作人機介面按鈕來調整板寬,且程式製作時可把板寬調整結果 記錄在主程式當中,當下次開啟程式時,可自動調整板寬至之前程式製作時所儲存的位置。
53 đã tạo.
5.2 接線圖 / Sơ đồ đấu dây
◆ 馬達 Driver 指撥開關跳至 1,2 處 / Công tắc DIP của Driver động cơ nhảy đến chỗ 1,2
5.3 自動板寬設定 / Tự động thiết lập chiều rộng bảng mạch
PLC 設定請參照 1.2-1.3.1。/ Thiết lập PLC xin tham khảo 1.2-1.3.1.
6 維修 / Sửa chữa
6.1 PC/PLC 連線中 / Đang kết nối PC/PLC
先確認主程是否已開啓檢測,若未開啓,請開啓後並將 PLC 復歸再重測一次,如果還是有問題,
請執行主程式及 PLC I/O TEST,用手動方式測試,看是否 I/O 正常(設定步驟如下圖),若完全没有 反應請做步驟 2 及步驟 3 的線路和系統檢查,若手動測試正常,請確認程式版本或連絡服務人員處 理。
Trước tiên hãy xác nhận xem quy trình chính đã được bật chưa. Nếu nó không được bật, vui lòng bật lại và đặt lại PLC. Nếu vẫn có vấn đề, vui lòng thực hiện chương trình chính và KIỂM TRA PLC I / O, và kiểm tra thủ công để xem nếu tôi / O Bình thường (Các bước cài đặt như dưới đây). Nếu không có phản hồi nào, vui lòng thực hiện kiểm tra đường dây và hệ thống ở bước 2 và 3. Nếu kiểm tra thủ công là bình thường, vui lòng xác nhận phiên bản chương trình hoặc liên hệ với nhân viên dịch vụ.
Trước tiên cần xác nhận chương trình chính đã bật kiểm tra hay chưa, nếu chưa bật, xin đợi sau khi bật lên và đưa PLC thiết lập lại rồi đo kiểm tra lại 1 lần, nếu như vẫn xuất hiện vấn đề, xin thực hiện chương
trình chính và kiểm tra PLC I/O TEST, sử dụng phương pháp thủ công test kiểm tra, xem I/O có bình thường hay không (các bước thiết lập như hình dưới đây). Nếu hoàn toàn không có phản hồi nào xin thực hiện kiểm tra đường dây và hệ thống mô tả trong Bước 2 và Bước 3. Nếu như test thủ công là bình thường, xin xác nhận phiên bản của chương trình phần mềm hoặc liên lạc với nhân viên phục vụ (của nhà SX) để xử lý.
6.1.1 開啓 PC I/0 測試畫面 / Mở màn hình kiểm tra (test) PC I/0
6.1.2 開啓 PLC I/0 測試畫面 / Mở màn hình kiểm tra (test) PLC I/0
● 二個隱藏鍵要同時按 / Phải nhấn đồng thời 2 nút ẩn
隱藏鍵 隱藏鍵 Nút ẩn Nút ẩn
55 6.1.3 測試方法 / Phương pháp test kiểm tra
● 開啓PC 及 PLC I/0 測試畫面後,勾選 PC 的輸出,看 PLC 的輸入是否有反應; 按PLC 的輸出,
看 PC 的輸入是否有反應。
Sau khi bật PC và màn hình test của PLC I/0, đánh dấu kiểm (V) vào đầu ra (output) của PC, kiểm tra xem đầu vào (input) của PLC có phản hồi hay không, nhấn đầu vào của PLC, kiểm tra xem đầu ra của PC có phản hồi hay không.
6.1.4 硬體線路
Đường dây phần cứng
● 確認或更換 PLC 及PC 連接線。
Xác nhận hoặc thay thế dây nối PLC và PC.
6.1.5 系統設定 / Thiết lập hệ thống
● 檢查控制台/系統/硬體/裝置管理員/連接埠 看USB 轉 RS-232(COM8)的裝置是否正常。
Kiểm tra bàn điều khiển/ hệ thống/ phần cứng/ nhân viên quản lý thiết bị/ gờ kết nối; xem thiết bị USB chuyển RS-232(COM8) có bình thường không.
6.2 自動板寬 / Chiều rộng bảng mạch tự động
● 自動板寬:先用手動測試(二個隱藏鍵要同時按,設定步驟如下圖),觀查其狀態並參考下表,
做故障排除。
Chiều rộng bảng mạch tự động: Trước tiên dùng cách test thủ công (nhấn cùng lúc 2 nút ẩn, các bước thiết lập như hình bên dưới), kiểm tra quan sát trạng thái của nó và tham khảo bảng dưới đây, để loại trừ lỗi sự cố.
57
隱藏鍵 隱藏鍵
Nút ẩn Nút ẩn
隱藏鍵 Nút ẩn
問題 / Vấn đề 原因 / Nguyên nhân 對策 / Cách xử lý
馬達完全不動作
Motor hoàn toàn không hoạt động
1. 馬達故障 / Sự cố motor.
2. 線路問題 / Vấn đề về đường dây
1. 更換馬達 / Thay motor 2. 確認線路*1 是否故障或脫落
Kiểm tra xác nhận Đường dây *1 có sự cố hoặc bị tuột đứt không 馬達有激磁,但無法轉動
Motor có kích từ, nhưng không thể quay
1. 機構有阻礙
Cấu trúc có chướng ngại 2. DRIVER 設定不正確
Thiết lập DRIVER không chính xác
1. 排除阻礙
Loại bỏ chướng ngại
2. 確認電流及SWITCH 設定 Kiểm tra xác nhận dòng điện và thiết lập SWICH
馬達轉到後極限不停止 Motor chuyển đến giới hạn phía sau mà không dừng
1. 極限SENSOR 位置不正確 Vị trí SENSOR giới hạn không chính xác.
2. 極限SENSOR 故障 Sự cố do SENSOR giới hạn
1. 確認SENSOR 安裝位置 Kiểm tra xác nhận vị trí lắp đặt SENSOR
2. 更換 SENSOR Thay SENSOR
6.2.1 步進馬達 DRIVER 問題 / Vấn đề Driver của động cơ bước 6.2.1.1 RUN 及 STOP 調整 / Điều chỉnh Run và Stop
● DRIVER 下方有兩個可變電阻,可變電阻有一十字調整處,用調棒調整十字調整處之箭頭,
順
時鍾方向調大。
Hai chiếc biến trở ở phía dưới DRIVER, biến trở có 11 chỗ điều chỉnh, dùng que điều chỉnh để điều chỉnh mũi tên ở 10 chỗ điều chỉnh, vặn theo chiều kim đồng hồ để điều chỉnh giá trị lớn lên.
6.2.1.2 更換
59
Trước tiên cần tắt nguồn điện, tháo hai bộ cáp kết nối với DRIVER và hai dây nguồn DC + 24V ra. Phía trên và phía dưới DRIVER mỗi bên có 1 con ốc vít, tháo ốc vít ra, thì có thể thay DRIVER mới. Sau khi thay xong, lắp bộ cáp và dây nguồn điện vào lại. Sau khi thay xong, tiến hành điều chỉnh lại DRIVER theo phương pháp điều chỉnh.
6.2.2 線路問題:參考接線圖
Vấn đề đường dây: tham khảo sơ đồ đấu dây
6.3 輸送帶 / Băng tải
● 感測器或輸送帶問題:先用手動測試(二個隱藏鍵要同時按,設定步驟如下圖),觀查其狀態並 參考下表,做故障排除。
Vấn đề về đầu cảm biến hoặc băng tải: Trước tiên dùng cách test thủ công (nhấn cùng lúc 2 nút ẩn, các bước thiết lập như hình bên dưới), kiểm tra quan sát trạng thái của nó và tham khảo bảng dưới đây, để loại trừ lỗi sự cố.
Hide button Hide button
問題 / Vấn đề 原因 / Nguyên nhân 對策 / Cách xử lý
馬達完全不動作
Motor hoàn toàn không hoạt động
3. 馬達故障 / Sự cố motor.
4. 線路問題 / Vấn đề về đường dây
3. 更換馬達 / Thay motor
4. 確認線路*1 是否故障或脫落 Kiểm tra xác nhận Đường dây *1 có sự cố hoặc bị tuột đứt không 馬達有激磁,但無法轉動
Motor có kích từ, nhưng không thể quay
3. 機構有阻礙
Cấu trúc có chướng ngại 4. DRIVER 設定不正確
Thiết lập DRIVER không chính xác
3. 排除阻礙
Loại bỏ chướng ngại
4. 確認電流及SWITCH 設定 Kiểm tra xác nhận dòng điện và thiết lập SWICH
馬達轉到後極限不停止 Motor chuyển đến giới hạn phía sau mà không dừng
3. 極限SENSOR 位置不正確 Vị trí SENSOR giới hạn không chính xác.
4. 極限SENSOR 故障 Sự cố do SENSOR giới hạn
3. 確認SENSOR 安裝位置 Kiểm tra xác nhận vị trí lắp đặt SENSOR
4. 更換 SENSOR Thay SENSOR
6.3.1 SENSOR 問題-調整 / Vấn đề - điều chỉnh SENSOR
● SENSOR1&2&4:將待測板置於要調整的 SENSOR 上方,用調棒調整 SENSOR
61
điều chỉnh để điều chỉnh cự ly cảm biến tốt nhất của SENSOR (Khi phía trên SENSOR có bảng chờ đo, đèn báo của SENSOR sẽ sáng đèn đỏ, nếu phía trên SENSOR không có bảng chờ đo, thì đèn báo sẽ tắt)
● SENSOR5&6:將夾板機構降至最低,並將 SENSOR 也移至最低,然後將SENSOR 往上移,
直 到 指 示 燈 亮 起 後 , 再 慢 慢 往 下 移 , 直 到 指 示 燈 熄 滅 即 可 。 SENSOR 5 & 6: Điều chỉnh cơ cấu kẹp bảng xuống vị trí thấp nhất, đồng thời di chuyển SENSOR đến vị trí thấp nhất, sau đó di chuyển SENSOR từ từ lên phía trên, cho tới sau khi đèn báo bật sáng, thì tiếp tục di chuyển xuống từ từ, cho đến khi đèn báo tắt là được.
● 若SENSOR 無動作,需先重新調整 SENSOR 靈敏度,若仍然無動作,不需維修,直接更換新 的SENSOR。 更換方法:先將 SENSOR 接頭卸下,再將 SENSOR 卸下,然後將新的 SENSOR 裝上,最後再將 SENSOR 接頭裝上並鎖緊,更換完畢後,再依調整方法重新調整。
Nếu Sensor không còn hoạt động, thì trước tiên cần điều chỉnh lại độ nhạy của Sensor, nếu vẫn không hoạt động, thì cần phải sửa chữa hoặc trực tiếp thay thế Sensor mới; Phương pháp thay thế: Đầu tiên tháo đầu nối Sensor ra, sau đó tiếp tục tháo Sensor ra, rồi lắp Sensor mới vào, cuối cùng lắp đầu nối của Sensor vào và khóa chặt, sau khi thay thế xong, thì thực hiện điều chỉnh cảm biến Sensor theo phương pháp điều chỉnh.
6.3.2 確認步進馬達 DRIVER 問題
Xác nhận vấn đề Driver của động cơ bước
6.3.2.1 RUN 及 STOP 電流是否調整至 80%,SWITCH 位置是否如下,若没有請依
下列步驟設定:
Dòng điện RUN và STOP đã được điều chỉnh đến 80% hay chưa, vị trí của SWITCH giống hình bên dưới chưa, nếu chưa xin tuân theo các bước sau đây để thiết lập:
6.3.2.2 更換 / Thay thế:
● Driver:先將電源關閉,把連接至 DRIVER 的兩組排線與兩條 DC +24V 之電源線移除,
DRIVER上下各有一個螺絲,將螺絲取下,即可更換新的 DRIVER,更換畢後,再將排線與電 源線裝回。 更換完畢後,再依調整方法重新調整。
Driver: Trước tiên cần tắt nguồn điện, tháo hai bộ cáp kết nối với DRIVER và hai dây nguồn DC + 24V ra. Phía trên và phía dưới DRIVER mỗi bên có 1 con ốc vít, tháo ốc vít ra, thì có thể thay DRIVER mới. Sau khi thay xong, lắp bộ cáp và dây nguồn điện vào lại. Sau khi thay xong, tiến hành điều chỉnh lại DRIVER theo phương pháp điều chỉnh.
● 輸送馬達:在輸送馬達上方,有一指腹螺絲,使用六角板手將其拿出後,再使 用六角板手伸入內部將螺絲鬆開,鬆開後,從動軸即可取出,此時再鬆開馬達 四周四顆螺絲以及取下連接到機台之傳輸線,馬達即可取出。
Motor băng tải: Ở phía trên motor băng tải, có 1 ốc vít fingers, sau khi sử dụng cờ lê lục giác để tháo nó ra, thì tiếp tục đưa cờ lê lục giác vào phía trong để nới lỏng các ốc vít, sau khi nới lỏng, thì có thể lấy ra từ trục di chuyển, lúc này tiếp tục nới lỏng 4 con ốc vít ở 4 góc của motor và lấy dây truyền tải nối với máy ra, thì có thể lấy motor ra.
6.4 夾板馬達 / Motor kẹp bảng
● 升降馬達未到定位:先用手動測試(二個隱藏鍵要同時按,設定步驟如下圖),看 是夾板馬達問題或是支撐馬達問題(支撐裝置若未安裝,請不要按開啓選項,若 有誤設請選擇否),然後 觀查其狀態並參考下表,做故障排除。
Motor nâng hạ chưa đến vị trí định vị: Trước tiên dùng cách test thủ công (nhấn cùng lúc 2 nút ẩn, các bước thiết lập như hình bên dưới), kiểm tra quan sát xem là vấn đề của motor hay là vấn đề của motor chống (Nếu chưa lắp đặt chi tiết chống, xin đừng nhấn chọn nút “Mở”, nếu như thiết lập nhầm xin lựa chọn nút “Không” (No), Sau đó kiểm tra quan sát trạng thái và tham khảo bảng dưới đây, để loại bỏ sự cố.