Confidential Material for Internal Use OnlyNhập giờ làm ,thời gian lao động là thời gian làm việc của dây chuyền sản xuất để tạo ra một tờ đơn làm việc không tính theo lao động tiêu chuẩ
Trang 1Confidential Material for Internal Use Only
Trang 2Confidential Material for Internal Use Only
Trang 3Confidential Material for Internal Use Only
2 登登登登登登 Nhập mật khẩu mở máy
3 登登Xác nhận
登登 : 登登登登登登登 , 登登登登登登登
登登 AD 登登登登登登登 )Nhắc nhở:nếu không có máy tính chuyên dụng mỗi người cần phải đăng kí AD(mật khẩu mở máy)
Trang 4Confidential Material for Internal Use Only 4
để chọn
3 登登登登 , 登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登( chọn tư vấn sau khi vận hành hệ thống, nội dung báo cáo hằng ngày, hiển thị một loại dòng với dòng đã chọn
9.登登登登登 , 登登登登登登登登登登登登登登登登登 (sau khi nhận lệnh công việc, ô nhận lệnh khác sẽ hiển thị dong tổ chức đã thông lệnh)
Trang 5Confidential Material for Internal Use Only
Nhập giờ làm ,thời gian lao động là thời gian làm việc của dây chuyền sản xuất để tạo ra một tờ đơn làm việc không tính theo lao động tiêu chuẩn đầu ra
3 登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登 * 登登登登登登登登登登登登登登登
Khi có ca làm việc hoặc có lí do khác số giờ làm việc hiện
có không thể sử dụng khi có đủ số giờ mỗi ca bạn có thể điền giờ còn lại vào đây
4 登登 OP 登登登登
Nhập thời gian nghỉ OP
5.登登登登登登登登 ( 登登登登 )
Nhập giờ làm ngoại tuyến
Nhập giờ làm việc ngoại tuyến
Trang 6Confidential Material for Internal Use Only
3 登登登登登
Chọn mặt trước và sau
4.登登登登登登
Chọn mật mã bất thường
5.登登登登登登 (nhập thời gian làm bất thường)
6 登登登登登登 , 登登登登登登登登登
Chọn bộ phận chịu trách nhiệm, dùng tên hoặc bộ phận để tra
7 登登登登 ( 登登 )Miêu tả bất thường(phồn thể)
8.登登登登登登登登登登登登登登登登登.chọn mã dòng vật lí, dong vật lý phải tương ứng với dòng tổ chức
9 登登登登
Ấn để lưu
10.登登登登登登登登登登登 , 登
登登登登登登
Sau khi điền xong báo
cáo bị khóa không ai có
thể chỉnh sửa
Trang 7Confidential Material for Internal Use Only
7
SMT 分分分分分分分分分分分 分分分分
Bước bốn điền thông tin sản xuất SMT chuyển vào và chuyển ra
1 登登登登登 / 登登登 Chọn[chuyển vào/chuyển ra]
2.登登登登登登
Chọn [đơn làm ]
3 登登登登登登
Chọn[ dòng khác]
4 登登登登登登登登登登登登
登登 chọn nhân viên trực tuyến hay nhân viên ngoại tuyến
5 登登登登登登登登登登登 登登登登 登 登登登登登登 登 登登登登登
登 登登登登登 Điền thời gian vào, chú ý chia thành giờ làm bình thường,thời gian tăng ca ngày thường và thời gian tăng ca ngày lễ không được điền sai
6 登登登登登登登登登登登登 ( 登
登 ) mô tả ngắn gọn, nếu không không thể lưu
Trang 8Confidential Material for Internal Use Only
8
SMT 分分分分分分分分分分分 分分分分
Bươc năm điền thông tin sản xuất SMT giờ tăng ca
1.登登登登登登登登Chọn [giờ tăng ca]
Trang 9Confidential Material for Internal Use Only
Trang 10Confidential Material for Internal Use Only
分 EPR/PPR 分分分分 ( điền EPR/PPR như thế nào)
分 分分分分分分分分分 BU 分分分 (cách xác định thuộc tính BU của số vật liệu như thế nào)
Trang 11Confidential Material for Internal Use Only
Trang 12Confidential Material for Internal Use Only
Trang 13Confidential Material for Internal Use Only
Trang 14Confidential Material for Internal Use Only
2 生 EPR 生生生生 EPR 生生生生生 Giờ làm không EPR đăng ký tại
mã bất thường EPR
Microsoft Office Excel 97-2003 ¤u§@ªí
BU 生生生
BU đăng ký sai
Trang 15Confidential Material for Internal Use Only
Trang 16Confidential Material for Internal Use Only 16
Mỗi ca 8 giờ , số còn lại được là làm thêm giờ
4 登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登 * 登登登登登登登登
登登登登登登登( nếu có người bị chuyển công tác hoặc vì
lắ do nào đấy không thể sử dụng trực tiếp giờ làm hiện
có (khi có số giờ làm mỗi ca có thể điền phần còn lại
vào đây)
5.登登登登登登登登登登 key in 登登登登登登登登登登登登
登 * 登登登登登登
nhập số giờ làm việc Phương pháp nhập key in giờ công là thời gian sản xuất thực tế của một đơn làm * số người sản xuất thực tế)
6 登登 lưu
ơạầđấĨơĐồỗ
Trang 17Confidential Material for Internal Use Only
17
DIP 分分分分分分分分分分分 分分分分
bước hai điền thông tin trong hệ thống sản xuất DIP giờ công bất thường
1 登登登登登登登登Chọn giờ công bất thường
4.登登登登登登Chọn mật mã khác thường
5 登登登登登登 * 登登登登登登Điền giờ làm khác thường *số người sản xuất thực tế
6 登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登(chọn bộ phận gây ra khác thường tại đây có thể nhập bộ phận truy vấn bộ phận này bắt buộc phải chọn không thể thiếu
7.登登登登登登
Ghi rõ nguyên nhân khác thường
8.登登登登登登Chọn lưu
Trang 18Confidential Material for Internal Use Only
18
DIP 分分分分分分分分分分分 分分分分
Bươc ba điền thông tin trong hệ thống sản xuất DIP
1 登登登登登 / 登登登Chọn chuyển vào/
4.登登登登登登登登登登登登登登
Chọn nhân viên ngoại tuyên hay nhân viên nội tuyến
5 登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登 (điền số giờ làm việc theo ca lưu ý chia giờ làm việc bình thường , giờ làm việc làm thêm vào ngày lễ( không được điền sai )
6 登登登登登登登登登登登登 ( 登
登 )
Giải thích ngắn gọn, nếu không không thể lưu được(phồn thể)
Trang 19Confidential Material for Internal Use Only
19
DIP 分分分分分分分分分分分 分分分分
1.登登登登登登登登Chọn giờ tăng ca
2.登登登登
Chọn đơn
làm việc
3.登登登登登 chọn lí do tăng ca
4 登登登登登登 Chọn nội tuyến hay ngoại tuyến
5.登登登登登登 * 登登登登登登登登登登登登登登登登登登登登Nhập số giờ tăng ca *số người
Giò tăng ca ngày thường vàgiờ tăng ca ngày nghỉ phải điền riêng
6.登登登登登登登登登 không thể lưu nhận xét nếu không điền vào
7 登登 Lưu
Trang 20Confidential Material for Internal Use Only
4.登登登登登登 (登登登登登)Nhập điền giờ công ( bao gồm số giờ tăng ca )
5 登登Lưu 登登登登登登登登登登登登登登登
Chú ý: giờ làm ở đây
không bao gồm giờ tăng
ca
Trang 21Confidential Material for Internal Use Only
5 登登登登登登登登登
Nhập đầu vào và đầu ra
6 登登登登登登登登登登登登登Chọn lưu thì có thể đưa ra số vật liệu và
Trang 22Confidential Material for Internal Use Only
22
Các vấn đề lỗi thường gặp DIP
線 線線線線線線線線線 (Giờ tăng ca như giờ làm việc bình thường)
10/31 登登登登登登登登登登登登登登登登登
生生生生生生 : 登登 ~ 登登登 18:00-20:00( 登登登 3H 登
生生生生生生生 : 登登登登登31/10 là chủ nhật , giờ làm việc nên được coi là giờ làm thêm ngày lễ Giờ tăng ca các ngày trong tuần : thứ 2- thứ sáu 18:00-20:00(được tính tăng ca 3 giờ)
Giờ tăng ca ngày lễ : cuối tuần và các ngày nghỉ lễ
Trang 23Confidential Material for Internal Use Only 23
Trang 24Confidential Material for Internal Use Only
Trang 25Confidential Material for Internal Use Only
25
DIP 線線線線線線線
Lỗi sai và các vẫn Đề thường gặp DIP
線 DIP 線線線線線線線線線線線線線線線線 DIP không nên có mã bất thường theo kế hoạch và không theo chương trình
分分分分分分分分分 SMT 分分分分分分 :
Đã lên kế hoạch chưa sắp xếp chương trình là một ngoại lệ chuyên dụng
1.PMC 分分分分分分分分 , 分分分分分分分分分分分 key 分分
PMC sẽ thông báo về việcsắp xếp thời gian nghỉ nhập giờ làm dây truyền sản xuất bao nhiêu thì khóa
có nhiều bấy nhiêu
MPC thông báo về việc sắp xếp nghỉ và khóa sẽ đóng trong thời gian không làm việc
Nếu có 10 người trên một chuyền, buổi sáng đếnn 12:00, buổi chiều được nghỉ ngơi thì có thể tính là 10*8
=80H
3.PMC 分分分分分分分 , 分分分 , 分分分分分分分分分 分分分分分
PMC đã thông báo trước 1 ngày, không sắp xếp chương trình, dây chuyền sản xuất sắp xếp giáo dục đào tạo
đăng kí đào tạo
PMC sẽ thông báo về việcsắp xếp thời gian nghỉ nhập giờ làm dây truyền sản xuất bao nhiêu thì khóa
có nhiều bấy nhiêu
MPC thông báo về việc sắp xếp nghỉ và khóa sẽ đóng trong thời gian không làm việc
Nếu có 10 người trên một chuyền, buổi sáng đếnn 12:00, buổi chiều được nghỉ ngơi thì có thể tính là 10*8
=80H
3.PMC 分分分分分分分 , 分分分 , 分分分分分分分分分 分分分分分
PMC đã thông báo trước 1 ngày, không sắp xếp chương trình, dây chuyền sản xuất sắp xếp giáo dục đào tạo
đăng kí đào tạo
Trang 26Confidential Material for Internal Use Only
26
DIP 線線線線線線線
Lỗi sai và vấn dề thường gặp DIP 線 線線 BU 別
Chọn BU sai
Trang 27Confidential Material for Internal Use Only
Trang 28Confidential Material for Internal Use Only
分分分分分 (Productivity)
Năng suất tổng hợp(Productivity)
線線線線線線線線線線線 , 線線 Bao gồm nghỉ phép trực tuyến và làm thêm giờ ngoài tuyến
分分分分分 (Productivity)
Năng suất thu hẹp (Productivity)
線線線線線線線線線線線線 , 線線 , 線線 Không bao gồm tăng ca , nghỉ phép, đi làm ngoại tuyến, và xin nghỉ
Định nghĩa công thức DIP