1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Xác định công suất cực đại và hệ số tải của các loại tải trong các nút của hệ thống, năng lượng tiêu thụ của các nút trong 24 giờ, tmax, LF của các nút tải

27 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xác định công suất cực đại và hệ số tải của các loại tải trong các nút của hệ thống, năng lượng tiêu thụ của các nút trong 24 giờ, Tmax, LF của các nút tải
Tác giả Lê Anh Tu, Nguyên Trân Tuân Anh, Nguyên Xuân Trương
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hệ thống điện
Thể loại Đề cương môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Họ êṇsv:̣Lê Anh Tu 42014112

Nguyên Trân Tuân Anh 42014477 Nguyên Xuân Trương 42014139

ĐỆBA ̀

Thông sô tta ̉

Hệ

5

0 0

2

8 2

0

x

4 422

3 422

Thanh phân cac ́oạa tta

Thanh phân cac ́oạa tta

2.3 2.4

2.3 2.3

2.3 2.3

2.3 2.4

2.3 2.3

2.3 2.4

2.3 2.3

2.3

2.1 thương

mạa

CSCC

Trang 2

3 2.8 2.5

1 0 2.8

5 2.6 0

6 2.4 2.1

70 2.0 2.8

80 2.0 0

7 2.4 2.8

8 2.4 0

Vuông họ đu ̀ht đ̣c ̀rưng̉

Trang 5

Qtải congnghiệp=0.4× 80×0.1=3.2(MVar)

Qtải dândụng=0.3×80× 0.4=9.6(MVar)

Qtảithương mại=0.2×80× 0.5=8( MVar)

1-21

2-31

3-41

4-51

5-61

6-71

7-81

8-91

9-101

11-12Tải

14.414.4

19.214.4

19.214.4

1

Trang 6

9.2824

8.6421.6

8.6424

8.6424

7.3621.6

4.814.4

9.929.6

10.810.49.92

129.289.6

9.68

9.64.88

Trang 7

8.832

Trang 9

Nú ̣5

Thời

gian

0-11

1-21

2-31

3-41

4-51

5-61

6-71

7-81

8-91

9-101

8.64

5.768.64

6.728.64Tải

5.763.6

5.7614.4

5.7614.4

Trang 10

6.7211.28.960.56

Trang 11

4.28.4

4.28.4

Trang 17

3 Xác̣địnḥcông̣suấ ̣ iêụ hụ̣ ạịcác̣ hờịđiểṃ3:00,̣10:00,̣12:00,̣17:00,̣

02h 62.41

04h 59.76

07h 52.74

44h 57.48

Nú ̣2

Thơa gạn

P( ̀ )

3h 08.768

02h 34.354

04h 30.94

07h 30.968

44h 31.56

Nú ̣3

Thơa gạn

P( ̀ )

3h 35.434

02h 73.256

44h

Trang 19

 Chon 4 may baến ap co công suầ 63MVA

Trang 20

305 305 305 305 305 305 305 305 305 305 305 305

459.04 472.28 425.09 092.88 066.09 409.99 409.99 446.87 403.41 073.13 027.88

463.09 459.04 472.28 425.09 092.88 066.09 409.99 409.99 446.87 403.41 073.13 027.88

82.77 84.16 70.86 69.30 61.67 71.10 71.10 75.57 73.46 66.26 54.28

Trang 21

2.046 2.046 2.046 2.046 2.046 2.046

305 305 305 305 305 305

73.02 73.02 71.07 70.34 63.99 54.69

404.48 404.48 408.53 424.00 064.71 002.10

404.48 404.48 408.53 424.00 064.71 002.10 3387.06

Trang 22

̣

Trang 23

Nu ̀ may phà, nu ̀ ̀ta PV

Nu ̀ may phà, nu ̀ ̀ta PV

Nu ̀ may phà, nu ̀ ̀ta PV

Trang 24

-Y46

2 2

56

Trang 26

1 +Y

62 × V

(1)+Y

63 × V

(1 )+Y

65 × V

(1)+Y

67 × V

S

( 0

) ∗ ¿+Y

76 × V

(1)+Y

78 × V

(0) +Y

771 × V

78

Ngày đăng: 12/12/2022, 14:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w