1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Xác định công suất cực đại và hệ số tải của các loại tải trong các nút của hệ thống, năng lượng tiêu thụ của các nút trong 24 giờ, tmax, LF của các nút tải

27 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xác định công suất cực đại và hệ số tải của các loại tải trong các nút của hệ thống, năng lượng tiêu thụ của các nút trong 24 giờ, tmax, LF của các nút tải
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hệ thống điện
Thể loại đề tài nghiên cứu
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định công suất cực đại và hệ số tải của các loại tải trong các nút của hệ thống, năng lượng tiêu thụ của các nút trong 24 giờ, Tmax, LF của các nút tải... PHẦN 3: ĐƯỜNG DÂY TRUYỂN TẢ

Trang 1

Họ tên sv: Lê Anh Tú 20142440

Nguyễn Trần Tuấn Anh 20142277

Nguyễn Xuân Trường 20142439

ĐỀ BÀI

Thông số tải:

Nút (công suất cực đại của nút)

Hệ

Thông số nguồn

Nút (Công suất MFD - MW)

Pma

Thành phần các loại tải

Thành phần các loại tải

Trang 2

Tọa độ các nút

Trang 4

PHẦN 1: PHỤ TẢI ĐIỆN

1 Xác định công suất cực đại và hệ số tải của các loại tải trong các nút của hệ thống, năng lượng tiêu thụ của các nút trong 24 giờ, Tmax, LF của các nút tải.

P i =P tải công nghiệp(i) +P tải dândụng(i) +P tảithương mại(i) +P tảiCSCC(i)

Q i =Q tải công nghiệp(i) +Q tải dândụng(i) +Q tải thươngmại(i) +Q tảiCSCC(i)

S i=√P i2+Q i2

Công suất cực đại: Pmax = max(P1, P24)

Qmax = max(Q1, Q24)

Smax = max(S1,S24) Năng lương tiêu thụ trong 1 giờ: Ai=Pi. [ Thời đoạn ]

Năng lượng tiêu thụ của các nút trong 24 giờ: A ngày=∑

1

24

A i=∑

1 24

P i t i

Trang 5

Công suất trung bình: P tb=A ngày

Tải công nghiệp: P tảicông nghiệp =0.4× 80×0.34=10.88(MW )

Q tải congnghiệp =0.4× 80×0.1=3.2(MVar)

Tải dân dụng: P tảidân dụng =0.3×80× 0.48=11.52(MW )

Q tải dândụng =0.3×80× 0.4=9.6(MVar)

Tải thương mại: P tảithương mại =0.2×80× 0.31=4.96 (MW )

Q tảithương mại =0.2×80× 0.5=8( MVar)

Trang 6

Tải

CN P(MW) 29.44 29.44 26.88 23.68 19.2 16 16 14.08 14.08 16 16 10.24Q(Mvar) 19.2 19.2 19.2 16 10.88 8.64 8.64 8.64 8.64 9.28 7.36 4.8Tải

dân

dụng

P(MW) 6.91

2 6.912 6.336 6.336 6.336 7.2 7.2 8.64 8.64 8.64 8.64 8.64Q(Mvar) 5.76 5.76 5.76 5.76 5.76 5.76 5.76 5.76 5.76 5.76 5.76 5.76Tải

TM P(MW) 4.464 4.464 3.6 3.6 3.6 3.6 6.336 9.072 14.4 14.4 14.4 14.4Q(Mvar)

7.2 7.2 7.2 7.2 7.2 7.2 7.488 7.488 10.08 11.52 11.52 10.8Tải

Tải

CN P(MW) 8.832 8.832 8.064 7.104 5.76 4.8 4.8 4.224 4.224 4.8 4.8 3.072Q(Mvar

) 5.76 5.76 5.76 4.8 3.264 2.592 2.592 2.592 2.592 2.784 2.208 1.44Tải

) 5.76 6.48 6.48 6.48 6.48 6.48 6.48 6.48 7.2 7.2 5.76 5.76Tải P(MW) 13.96 12.96 12.9 11.80 11.80 8.92 9.36 9.36 9.07 8.35 7.2 4.32

Trang 7

dân

dụng

P(MW) 13.824 13.824 12.672 12.672 12.672 14.4 14.4 17.28 17.28 17.28 17.28 17.28Q(Mvar)

11.52 11.52 11.52 11.52 11.52 11.52 11.52 11.52 11.52 11.52 11.52 11.52Tải

TM P(MW)Q(Mvar) 8.92814.4 8.92814.4 14.47.2 14.47.2 14.47.2 14.4 14.976 14.9767.2 12.672 18.144 20.1628.8 23.0428.8 23.0428.8 28.821.6Tải

CSCC P(MW)Q(Mvar) 08.832 08.832 05.568 05.568 0 4.32 08.64 0 5.76 0 0.48 0 0.48 0 0.48 0 0.48 00.48Thời

dụng P(MW)Q(Mvar) 17.28 17.28 20.16 20.16 23.04 23.04 25.92 28.8 28.8 28.8 25.92 17.28

11.52 12.96 12.96 12.96 12.96 12.96 12.96 12.96 14.4 14.4 11.52 11.52Tải

thươn

g mại

P(MW) 27.936 25.92 25.92 23.616 23.616 17.856 18.72 18.72 18.144 16.704 14.4 8.64Q(Mvar)

22.176 21.312 20.16 19.584 19.584 17.28 17.856 17.856 17.28 17.28 16.416 14.4Tải

CSCC P(MW)Q(Mvar) 0 0.48 0 0.48 0 0.48 0 0.48 0 0.48 0 6.72 0 9.6 0 9.6 0 9.6 0 9.6 0 9.6 8.8320

Nút 4

Thời

Trang 8

Tải

Tải

CN P(MW) 11.968 11.968 11.968 11.968 11.968 14.08 17.6 27.104 34.496 32.384 32.384 35.2Q(Mvar

) 3.52 2.816 3.52 3.52 3.52 3.52 7.04 15.84 21.12 21.12 24.64 24.64Tải

) 10.56 10.56 10.56 10.56 10.56 10.56 10.56 10.56 10.56 10.56 10.56 10.56Tải

TM P(MW) 5.456 5.456 4.4 4.4 4.4 4.4 7.744 11.088 17.6 17.6 17.6 17.6Q(Mvar

) 8.8 8.8 8.8 8.8 8.8 8.8 9.152 9.152 12.32 14.08 14.08 13.2Tải

CSC

C

P(MW) 8.096 8.096 5.104 5.104 3.96 7.92 5.28 0.44 0.44 0.44 0.44 0.44Q(Mvar

Thời

gian 12-13 13-14 14-15 15-16 16-17 17-18 18-19 19-20 20-21 21-22 22-23 23-24Tải

Tải

CN P(MW) 32.384 32.384 29.568 26.048 21.12 17.6 17.6 15.488 15.488 17.6 17.6 11.264Q(Mvar

) 21.12 21.12 21.12 17.6 11.968 9.504 9.504 9.504 9.504 10.208 8.096 5.28Tải

dân

dụn

g

P(MW) 15.84 15.84 18.48 18.48 21.12 21.12 23.76 26.4 26.4 26.4 23.76 15.84Q(Mvar

)

10.56 11.88 11.88 11.88 11.88 11.88 11.88 11.88 13.2 13.2 10.56 10.56Tải

TM P(MW) 17.072 15.84 15.84 14.432 14.432 10.912 11.44 11.44 11.088 10.208 8.8 5.28Q(Mvar

) 13.552 13.024 12.32 11.968 11.968 10.56 10.912 10.912 10.56 10.56 10.032 8.8

Q(Mvar

Trang 9

dân

dụng

P(MW) 6.912 6.912 6.336 6.336 6.336 7.2 7.2 8.64 8.64 8.64 8.64 8.64Q(Mvar)

5.76 5.76 5.76 5.76 5.76 5.76 5.76 5.76 5.76 5.76 5.76 5.76Tải

TM P(MW) 4.464 4.464 3.6 3.6 3.6 3.6 6.336 9.072 14.4 14.4 14.4 14.4Q(Mvar)

7.2 7.2 7.2 7.2 7.2 7.2 7.488 7.488 10.08 11.52 11.52 10.8Tải

Tải CN P(MW) 8.832 8.832 8.064 7.104 5.76 4.8 4.8 4.224 4.224 4.8 4.8 3.072

Q(Mvar)

5.76 5.76 5.76 4.8 3.264 2.592 2.592 2.592 2.592 2.784 2.208 1.44Tải dân

dụng P(MW) 8.64 8.64 10.08 10.08 11.52 11.52 12.96 14.4 14.4 14.4 12.96 8.64

Q(Mvar) 5.76 6.48 6.48 6.48 6.48 6.48 6.48 6.48 7.2 7.2 5.76 5.76Tải

thương

mại

P(MW)

13.968 12.96 12.96 11.808 11.808 8.928 9.36 9.36 9.072 8.352 7.2 4.32Q(Mvar) 11.088 10.656 10.08 9.792 9.792 8.64 8.928 8.928 8.64 8.64 8.208 7.2Tải

) 1.68 1.344 1.68 1.68 1.68 1.68 3.36 7.56 10.08 10.08 11.76 11.76

Trang 10

) 6.72 6.72 6.72 6.72 6.72 6.72 6.72 6.72 6.72 6.72 6.72 6.72Tải

TM P(MW) 3.472 3.472 2.8 2.8 2.8 2.8 4.928 7.056 11.2 11.2 11.2 11.2Q(Mvar

Thời

gian 12-13 13-14 14-15 15-16 16-17 17-18 18-19 19-20 20-21 21-22 22-23 23-24Tải

Tải

CN P(MW) 15.456 15.456 14.112 12.432 10.08 8.4 8.4 7.392 7.392 8.4 8.4 5.376Q(Mvar

) 10.08 10.08 10.08 8.4 5.712 4.536 4.536 4.536 4.536 4.872 3.864 2.52Tải

Tải

TM P(MW) 10.864 10.08 10.08 9.184 9.184 6.944 7.28 7.28 7.056 6.496 5.6 3.36Q(Mvar

) 8.624 8.288 7.84 7.616 7.616 6.72 6.944 6.944 6.72 6.72 6.384 5.6Tải

CSC

C

P(MW)

0.56 0.56 0.56 0.56 0.56 7.84 11.2 11.2 11.2 11.2 11.2 10.304Q(Mvar

dân

dụng

P(MW) 8.064 8.064 7.392 7.392 7.392 8.4 8.4 10.08 10.08 10.08 10.08 10.08Q(Mvar)

6.72 6.72 6.72 6.72 6.72 6.72 6.72 6.72 6.72 6.72 6.72 6.72

Trang 11

Tải

TM P(MW)Q(Mvar) 5.2088.4 5.2088.4 4.28.4 4.28.4 4.28.4 4.28.4 7.392 10.5848.736 8.736 11.7616.8 13.4416.8 13.4416.8 16.812.6Tải

Tải

CN P(MW)Q(Mvar) 15.456 15.456 14.112 12.43210.08 10.08 10.08 8.4 10.085.712 4.5368.4 4.5368.4 7.3924.536 7.3924.536 4.872 3.8648.4 8.4 5.3762.52Tải

dân

dụng

P(MW) 10.08 10.08 11.76 11.76 13.44 13.44 15.12 16.8 16.8 16.8 15.12 10.08Q(Mvar)

6.72 7.56 7.56 7.56 7.56 7.56 7.56 7.56 8.4 8.4 6.72 6.72Tải

TM P(MW)Q(Mvar) 12.936 12.43216.296 15.12 15.12 13.776 13.776 10.41611.76 11.424 11.424 10.08 10.416 10.41610.92 10.92 10.584 9.74410.08 10.08 9.5768.4 5.048.4Tải

dân

dụng

P(MW)

12.672 12.672 11.616 11.616 11.616 13.2 13.2 15.84 15.84 15.84 15.84 15.84Q(Mvar)

10.56 10.56 10.56 10.56 10.56 10.56 10.56 10.56 10.56 10.56 10.56 10.56Tải

TM P(MW)Q(Mvar) 10.912 10.912 8.8 8.8 8.8 8.8 15.488 22.176 35.2 35.2 35.2 35.2

17.6 17.6 17.6 17.6 17.6 17.6 18.304 18.304 24.64 28.16 28.16 26.4Tải

Trang 12

loại đoạn

Tải

CN P(MW)Q(Mvar) 8.096 8.096 7.392 6.512 5.28 4.4 4.4 3.872 3.872 4.4 4.4 2.816

5.28 5.28 5.28 4.4 2.992 2.376 2.376 2.376 2.376 2.552 2.024 1.32Tải

dân

dụng

P(MW) 15.84 15.84 18.48 18.48 21.12 21.12 23.76 26.4 26.4 26.4 23.76 15.84Q(Mvar)

10.56 11.88 11.88 11.88 11.88 11.88 11.88 11.88 13.2 13.2 10.56 10.56Tải

TM P(MW) 34.144 31.68 31.68 28.864 28.864 21.824 22.88 22.88 22.176 20.416 17.6 10.56

Q(Mvar) 27.104 26.048 24.64 23.936 23.936 21.12 21.824 21.824 21.12 21.12 20.064 17.6Tải

Tính tương tự cho các nút còn lại, ta thu được bảng số liệu sau:

Nút Pmax(MW) Smax(MVA) Angày(MWh) Ptb(MW) LF(kđk) Tmax

Trang 14

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 0

Trang 15

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 0

Trang 16

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 0

Trang 17

3 Xác định công suất tiêu thụ tại các thời điểm 3:00, 10:00, 12:00, 17:00, 22:00

Trang 18

P(t) 33.616 60.016 58.96 56.144 63.36

PHẦN 2: TRẠM BIẾN ÁP

1 Chọn số lượng và dung lượng máy biến áp cho các nhánh 7-71 và 8-81

 Chọn máy biến áp cho nút 71

S MBA ≥ S max

k qt sc = 53.83721.3 =41.4132MVA

⇒ Giả sử chọn 2 máy biến áp có công suất 55 MVA

- Và phải kiểm tra K1<0,93, T26h và chỉ kéo dài thời gian vận hành ở trạng

thái này trong 5 ngày đêm

 Chọn 2 máy biến áp có công suất 63MVA

 Chọn máy biến áp cho nút 81

S MBA=S max

k qt sc = 79.4205

1.3 =61.0927 MVA

⇒ Giả sử chọn 2 máy biến áp có công suất 65 MVA

- Và phải kiểm tra K1<0,93, T26h và chỉ kéo dài thời gian vận hành ở trạng

thái này trong 5 ngày đêm

Trang 19

 Chọn 2 máy biến áp có công suất 63MVA

Tính toán tương tự cho các giờ còn lại:

Nút 71 SMBA(MVA) ∆ P Fe(kW) ∆ P Cu(kW) Si (MVA) ∆ P (kW)

Trang 23

PHẦN 3: ĐƯỜNG DÂY TRUYỂN TẢI, PHÂN PHỐI VÀ GIẢI TÍCH HỆ

THỐNG

1 Chọn sơ đồ đi dây cho lưới điện

2 Tính chất các loại nút, chọn nút 1 là nút cân bằng

Nút 2 Nút máy phát, nút tải PV Nút 3 Nút máy phát, nút tải PV Nút 4 Nút máy phát, nút tải PV

Trang 24

3 Vẽ lưới điện trên phần mềm powerworld:

4 Xây dựng quan hệ Y.V=I

Ngày đăng: 12/12/2022, 06:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w