Confidential Material for Internal Use Only1 Date: 2018/10/15 新新新新新新新新新新新新 Hướng dẫn thao tác điền vào bảng báo cáo năng xuất mới 新新新新新新新新新新新新 Hướng dẫn thao tác điền vào bảng báo cáo
Trang 1Confidential Material for Internal Use Only
1
Date: 2018/10/15
新新新新新新新新新新新新 Hướng dẫn thao tác điền vào bảng báo cáo năng
xuất mới
新新新新新新新新新新新新 Hướng dẫn thao tác điền vào bảng báo cáo năng
xuất mới
Trang 3Confidential Material for Internal Use Only 3
Trang 5 新新新新新 (Productivity
Năng suất tổng quát
新新新新新新新新新新新 , 新新 Bao gồm tăng ca
新新新新新新新新新新新新 , 新新 , 新新
Trang 6Confidential Material for Internal Use Only
新新
Phân loại
新新 Loại hình khác
新新
Mã số
新新新新 Nội dung mã số
新新新新 Miêu tả nội dung
A
新新新新Quá trình bất thường A01
CD01 ND 新新新新新新新 (EPR)
ND phòng kỹ thuật thử nghiệm sản phẩm
SMT 新 EPR 新新Hoạt động EPR của SMT
CD02 ND 新新新新 ( 新新新新新新新 )
ND sản xuất thử vật liệu ( chỉ điền số giờ khác biệt )
SMT 新 新新新新Sản xuất thử vật liệu SMT
CD03 ND 新新新新新 (PPR)( 新新新新新新新 )
ND thiết nhập sản phẩm mới (PPR) ( chỉ điền thời gian khác biệt )
PPR 新新 (For SMT)Hoạt động PPR (For SMT)
CD04 ND 新新新 / 新新新新 ( 新新新新新新新 )
ND sản xuất thử thiết bị công cụ mới ( chỉ điền giờ khác biệt )
SMT 新 新新新 / 新新新新SMT sản xuất thử nghiệm thiết bị, công cụ mới
CE01 NE 新新新新新新新 (EPR)
NE phòng kĩ thuật sản phẩm , sản xuất thử nghiệm (EPR)
SMT 新 EPR 新新Hoạt động EPR của SMT
CE02 NE 新新新新 ( 新新新新新新新 )
NE sản xuất thử vật liệu ( chỉ điền giờ công khác biệt )
SMT 新 新新新新Thử nghiệm vật liệu SMT
CE03 NE 新新新新新 (PPR)( 新新新新新新新 )
NE thiết nhập sản phẩm mới (PPR) ( chỉ điền giờ khác biệt )
PPR 新新 (For SMT)Hoạt động PPR ( của SMT)
CE04 NE 新新新 / 新新新新 ( 新新新新新新新 )
NE sản xuất thử thiết bị công cụ mới (chỉ điền giờ công khác biệt )
SMT 新 新新新 / 新新新新Sản xuất thử thiết bị công cụ mới của SMT
Nguyên vật liệu kém
新新新新 , 新新新新新新新新Nguyên vật liệu kém , quá trình gia công kém
Chọn linh kiện lỗi, không đạt tiêu chuẩn
新新新新新新新新 , 新新新新新新新新新 batch runLinh kiện lỗi không đạt tiêu chuẩn, hoạt động báo phế
Giáo dục đào tạo F01 新新新新新新 / 新新新新
Đào tạo trước khi làm việc / đào tạo tại chức cho người mới
新新新新新新新新新新新新新新
Ba ngày trước khi tuyển người mới vào , đào tạo , đào tạo trước khi cho người mới trở về
新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新 / 新新新新新新Trước hai ngày khi nhân viên mới được chuyển đến , đào tạo trước khi cho nhân viên mới trở về/ đào tạo tại chức
điều chình tốc độ hút
新新新新新新新新新 điều chỉnh tốc độ hút không thể thao tác
Sự cố thiết bị
新新新新新新新新Thiết bị gặp sự cố và không thể hoạt động
G03 新新新新新新新 ( 新新新新新新新新 )
Bảo trì thiết bị theo kế hoạch ( không phải do không có lịch trình)
新新新新新新新 ( 新新新新新新 , 新 SMT)Bảo trì thiết bị theo kế hoạch (hoạt động không ngừng nghỉ như SMT)
新新新新
Mã bất thường
Trang 7Confidential Material for Internal Use Only
新新
Phân loại
新新 Loại hình
新新
Mã
新新新新 Nội dung mã
新新新新 Miêu tả nội dung
Thiêu nguyên liệu thất thường H01 新新新新新新新新新新新 ( 新新新 )
Dừng chuyền do thiếu nguyên liệu ( kho nguyên liệu)
新新新新新新新 , 新新新新新新 / 新新新新新新新 , 新新新新新新新新Nguyên liệu không được cung cấp kịp thời và không thể hoạt động/quá trình trước hoạt động không kịp và không thể vận hành quá trình tiếp theo
Thay đổi thời gian
J01 新新 / 新新新新Thay đổi dây chuyền/ nối thiết bị
新新 / 新新新新新新Thay đổi dây chuyền/ hoạt động điều chỉnh dây chuyền
Tiếp vật liệu sản xuất
新新新新新新 ( 新新新新新新 , 新 SMT)Hoạt động tiếp vật liệu sản xuất ( hoạt động không dừng, như SMT)
J05 新 RF 新新新新新Quét RF trên máy và căn chỉnh vật liệu
新 RF 新新新新新新新Hoạt động căn chỉnh vật liệu và quét RF trên máy
新新新新新新新新新新新新新 , 新新新新新新新新新
do thay đổi về thời gian giao hàng hoặc đơn đặt hàng gấp của khách hàng , thay đổi yêu cầu xuất hàng
J08 新新新新 ( 新新 )Thay đổi dây chuyền sản xuất thông thường
PE 新新新新新新新新Thời gian thay đổi chuyền , mắc chuyền
J09 新新新新新新新新新新新新新Điều chỉnh máy và thay đổi dây chuyền ( chỉ cho lần sản xuất đầu tiên )
新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新 ( 新新新新 -PMC)Thời gian điều chỉnh để các mô hình sản xuất hàng loạt chuyển đổi giữa các cấu hình dây chuyền khác nhau ( bộ phận chịu trách nhiệm PMC )
K
新新新Chưa sắp xếp quy trình K01 新新新新新新 (for SMT)
Lập kế hoạch không theo quy trình (SMT)
新新新新新新 ( 新新新新新新 , 新 SMT)Lập kê hoạch không theo quy trình( hoạt động không dừng chuyền , như SMT)
L
新新新新
Quản lý tại nơi sản xuất
L01 新新新新新新新 / 新 / 新新新新 Họp nội bộ tại phòng sản xuất / ca ngày/ ca đêm
新新新新新新新新新新新新新新新 / 新新新新新新新新新新新 ( 新新新新新新 , 新 SMT)Thời gian bàn giao công việc/ họp nội bộ theo nhu cầu của quản lý ( hoạt động không ngừng , như SMT)
新新新新新新新新新新新新新Ảnh hưởng đến giờ làm việc theo chính sách của công ty
新新新新新新新 : 新新新新 , 新新 , 新新新新新新新新新 theo Chính sách của công ty như : diễn tập phong cháy chữa cháy , kiểm kê, tiệc cuối năm , làm mất khả năng sản xuất
Giai đoạn kết thúc
新新新新新新新新新新新新新新新新新Dây chuyền sản xuất mất năng lực sản xuất do dây chuyền sản xuất sửa chữa sản phẩm
SFCS bất thường S01
SFCS 新新 ( 新新 : 新新新新 , 新新新新 )/SFCS 新新 ( 新新 : 新新新新新新 , )/SFCS 新新新新(Routing )
SFCS bị lỗi ( phần cứng, mạng không khả dụng , máy chủ lưu trữ bị treo ) SFCS bị lỗi ( phần mềm không thể thực thi chương trình ) vấn đề cài đặt SFCS
SFCS 新新新新新新新新新新 /SFCS 新新新新新新新新新新 /SFCS 新新 MIS 新新新新新 / 新
新 新新新 新新新新新新新新 IE 新 SFCS 新新SFCS bị lỗi do phần cứng lỗi SFCS bị lỗi do phần mềm lỗiSFCS do không được cung cấp phần mềm, phần cứng bởi MIS Nguyên nhân là do thiết lập SFCS của IE
T
新新新新新新新Mất giờ làm việc liên quan đến chính sách của công ty
Sản xuất một số mô hình
新新新新新新新新新新新新新新Các mô hình không được đưa vào sản xuất hơn hai tuần được đưa vào sản xuất
T02 新新新新新新新 / 新新新新Không đủ trình độ sản xuất không đủ nhân lực
新新新新新新新新新新新 ( 新新新新新新新新新 )/IE 新新新新新新Nhận người làm không có kinh nghiệm ( nhân viên của chuyền ban đầu xin nghỉ và vẵng mặt/ nhân lực lập kế hoạch IE không đủ
新新新新
Mã bất thường
Trang 8Confidential Material for Internal Use Only
Trang 93 新新新
Ấn xác định
Trang 103 新新新
Ấn tìm kiếm
Trang 113 新新新新新新新新新 sau khi xuất hiện hiển thị này ấn
Trang 124 登登登登
đơn làm việc
1 新新新新新新 BU Kéo xuống và chọnBU
2 新 Search
Ấn tìm kiếm
3 新新新新新新新新新新新新 Đánh dấu trước lệnh sản xuất trong
ngày
4 新新新新新新新新 OK 新新新新新新新新新新新新 ( 新新新新新 ) Sau khi hoàn thành đơn làm việc ấn OK, tư liệu sẽ được chuyển sang trang tiếp theo( báo cáo đơn làm việc hàng ngày )
新新 BU 新新新新新新新新新新新新新新新新新新新 ( 新新 ) Sau khi chọn BU để tìm kiếm thứ tự công việc loại ca, loại dòng,
loại quy trình sẽ hiển thị như ở dưới
新新新新新新新新 Oracle 新新新新新新新新新新新新新新新新
Tất cả đơn làm việc đều lấy từ Oracle , vì vậy mỗi yêu cầu công việc
phải được đưa ra
Trang 135 登登登登登
báo cáo đơn làm việc hàng ngày
新新新新新新新新新新新新新新
Tư liệu của đơn làm việc được thong qua sẽ
được đưa đến trang này
1. 新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新Điền số giờ đã nhập cho mỗi thứ tự công việc
vào cột số giờ
2 新新新新新新新新Sau khi điền xong ấn lưu
Trang 146 登登登登
giờ làm bất thường
1. 新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新
新新Chọn đơn làm việc tạo ra giờ làm bất thường , nếu không
chọn đơn làm việc thì điền vào phần nhận xét Chọn một trong hai nếu không báo cáo không được lưu
新新新新新新新新新新新新新新新新Đơn làm việc và nhận xét phải được điền vào để lưu báo cáo
vấn , phải chọn không thể nhập
5 新新新新新新新新Bấm lưu sau khi điền vào
Trang 157 登登登登
tình hình nhân lực
新新新Chú ý :
1. 新新新新新新Nhân lực đến từ
Và được thiết lập bởi MIS trong
hệ thống sản xuất
Trang 16Confidential Material for Internal Use Only
3 新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新Điền số giờ làm thêm lưu ý chia thành giờ làm việc bình thường giờ làm thêm ngày ngày thường, giờ lamg thêm ngày lễ, không được điền sai
4 新新新新新新新新新新新新新Điền nhận xét nếu không báo cáo không được lưu
5 新新新新新新新新Sau khi điền xong ấn lưu
新新新新新新
Những điều cần chú ý:
新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新
新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新新 Các nhân vật chính chuyển giờ làm việc được chia thành trong chuyền và ngoài chuyền không thể chọn nhầm, giờ làm chuyển ra phân thành giờ làm bình thường Giờ tăng
ca ngày bình thường , ngày lễ không được chọn sai
Trang 179 登登登登
giờ tăng ca
1 新新新新新新新新新Chọn đơn làm việc làm thêm giờ
2 新新新新新新新新Kéo xuống và chọn mã tăng ca
3 新新新新新新新新新新新新Chọn nhân viên trong chuyền hay nhân viên ngoài chuyền
4 新新新新新新新新新新新Giờ tăng ca phân thành ngày bình thường và ngày lễ
5 新新新新新新新新 điền nhận xét nếu không không thể lưu
6 新新新新新新新新Điền xong ấn lưu
Trang 1810 登登登登登登
điền giờ công ngoài chuyền
4 新新新新新新新新Sau khi điền song ấn lưu
1 新新新新新新 Chọn mẫu ngoài chuyền
2 新新新新新新新新
Mô tả lý do giờ làm
3 新新新新新新 Điền số giờ nhập
Trang 1911 新新新新新新新—新新
Hoàn thành báo cáo năng suất – cuối bảng
Trang 20Confidential Material for Internal Use Only
Trang 21Confidential Material for Internal Use Only 21
việc
Trang 22Ví dụ : số lượng đơn làm việc là 1000.10/3 sản xuất 600,10/14 và sản xuất 400, báo cáo hai ngày số lượng tích lũy của đơn công việc K<=1000, hệ thống sẽ phụ thuộc vào giờ làm việc đầu vào và
số lượng đầu ra tính năng xuất của đơn công việc
Hiện tượng gặp phải khi điền đơn làm việc K bằng tay
Ví dụ : số lượng đơn làm việc là 1000.10/3 sản xuất 600,10/14 và sản xuất 400, báo cáo hai ngày số lượng tích lũy của đơn công việc K<=1000, hệ thống sẽ phụ thuộc vào giờ làm việc đầu vào và
số lượng đầu ra tính năng xuất của đơn công việc
Trang 23Trong báo cáo năng suất , số thứ tự đơn công việc sản xuất K trực tiếp số lượng K bằng 0 và không cần áp dụng lệnh đơn công việc lúc này năng suất của lệnh đơn công việc sẽ bằng 0 cùng ngày nhưng hôm sau hoặc lần sản xuất tiếp theo , năng xuất sẽ phá vỡ một trăm vì đầu vào và giờ làm việc giảm , đầu ra tăng lên đó là điều bình thường
新新 : 新新 A 新新 ( 新 / 新 / 新新新新新 ), 新新 / 新新新新新新 8 新 , 新新新新 4 新新新 ,10/6 新新新 / 新新新新新新 burn-in , 新新新新新 ,10/7 新新新新新新新新 , 新新 K 新新新 ,10/6 新 新新新新新新 K 新新新 , 新新新新 0, 新新新新 0,10/7 新新新新新新新新新新新 , 新新新新新新新新 4 新 , 新新新新新新新新 , 新新新新新新新
Ví dụ : sản xuất mô hình A (nhóm / thử nghiệm ) lắp đặt thử nghiệm với 8 nhân lực tiêu chuẩn, đóng gói được trang bị 4 người , số 10/6sau khi lắp đặt thử nghiệm nhập vào burn-in không có đầu ra trong ngày ,số 10/7 trạm đóng gói bắt đầu làm , vì vậy khi trong báo cáo K số 10/6 là số đơn công việc K , số lượng đầu ra là 0, số đơn công việc của số 10/7 là lệnh số đơn công việc ,
do chỉ đầu tư nhân lực 4 người thì có thể sản suất bình thường
Ví dụ : sản xuất mô hình A (nhóm / thử nghiệm ) lắp đặt thử nghiệm với 8 nhân lực tiêu chuẩn, đóng gói được trang bị 4 người , số 10/6sau khi lắp đặt thử nghiệm nhập vào burn-in không có đầu ra trong ngày ,số 10/7 trạm đóng gói bắt đầu làm , vì vậy khi trong báo cáo K số 10/6 là số đơn công việc K , số lượng đầu ra là 0, số đơn công việc của số 10/7 là lệnh số đơn công việc ,
do chỉ đầu tư nhân lực 4 người thì có thể sản suất bình thường
Trang 24Trong báo cáo năng xuất , số thứ tự công việc và số lượng do k trực tiếp sản xuất không cần thông qua số lượng công việc ( theo sản phẩm đã qua sử lý )
Trang 25Confidential Material for Internal Use Only
Trang 26Confidential Material for Internal Use Only
Trang 27Có số lượng gờ công và không có giờ làm việc đầu vào , dẫn đến năng xuất âm
新新新新新 , 新新新新新 , 新
新新新新新 新新
Có số lượng gờ công và không có giờ làm việc đầu vào , dẫn đến năng xuất âm
Trang 28Định nghĩa giờ tăng ca : ngày không bình thường , sản xuất/ hoạt động trong giờ làm việc không bình thường đều là giờ làm thêm ( ví dụ : từ thứ hai đén thứ sáu , 18:00- 20:00 , thứ bảy
và chủ nhật , sản suất theo ngày nghỉ quốc gia )
新新 :
chú ý :
新新新新 , 新新 K 新新新新新新新新 , 新新新 K 新新新新新新
新新新新新新 : 新新新新 , 新新新新新新新新新 / 新新 , 新新新新新新新 ( 新新 : 新新新新新新新新 18:00-20 新新新 ; 新新新新 ; 新新新新新新新 )
Định nghĩa giờ tăng ca : ngày không bình thường , sản xuất/ hoạt động trong giờ làm việc không bình thường đều là giờ làm thêm ( ví dụ : từ thứ hai đén thứ sáu , 18:00- 20:00 , thứ bảy
và chủ nhật , sản suất theo ngày nghỉ quốc gia )
新新新新新新新
Không điền giờ tăng ca
Trang 30điền
Trang 32Confidential Material for Internal Use Only 32
Trang 33Confidential Material for Internal Use Only 33
Trang 341 登登
đăng nhập
登登 NEW SFCS 登登登登登 NQJ 登登登登
Chọn trang web NEW SFCS sau đó nhập vào trang bên dưới
2 新新 NQJ 新新新新
Nhấp vào trung tâm báo báo NQJ
Trang 363 登登登登登登
vào trung tâm báo cáo