1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Test Ngoại Y6 Y Hà Nội

168 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 168
Dung lượng 189,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Test lượng giá I Phần hành chính 1 Tên môn học Ngoại bệnh học 2 Tờn bài Bỏng 3 Bài giảng Lý thuyết 4 Đối tượng sinh viên năm thứ 6 5 Thời gian 01 tiết 6 Địa điểm Giảng đường II Mục tiêu bài giảng 1 Tr.

Trang 1

Test lượng giá

I Phần hành chính:

1 Tên môn học: Ngoại bệnh học

4 Đối tượng: sinh viên năm thứ 6

5 Thời gian : 01 tiết

II Mục tiêu bài giảng:

1 Trình bày được các nguyên nhân gây nên bỏng

2 Nắm được cách tính diện tích và độ sâu của bỏng

3 Trình bày được diễn biến lâm sàng của bỏng

4 Trình bày được cấp cứu ban đầu và hướng điều trị bỏng

III Nội dung lượng giá:

1 Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu (từ câu 1 đến 8) đúng nhất dưới đây:

Câu 1: Theo quy luật của Wallace, diện tích bỏng vùng đầu mặt cổ chiếm tỷ lệ phần

Trang 2

A: Đó phỏ hủy màng đáy

B: Khi khỏi không để lại sẹo

C: Thường gặp là bỏng xăng

D: Hay bị nhiễm khuẩn

Câu 4: Bỏng sâu có đặc điểm:

A: Khỏi sau khoảng 10-14 ngày

B: Đa số không cần phải vá da

C: Thường gặp trong bỏng nắng hay bỏng nước sôi

B: Giai đoạn nhiễm độc cấp tính

C: Giai đoạn nhiễm trựng

D: Giai đoạn hồi phục

Câu 7: Điều trị cấp cứu ban đầu của bỏng

A: Giảm đau

B: Cởi ngay quần ỏo bệnh nhõn

C: Không được uống nước

Trang 3

Câu 9: Cỏc nguyờn nhõn của bỏng là :

A………

B………

C

D

Câu 10: Tiên lượng bỏng dựa vào các yếu tố: A

B

C

D

Câu 11: Các giai đoạn diễn biến của bỏng nặng là: A

B

C

D

3 Hãy điền chữ đúng (Đ) hoặc sai (S), bằng cách khoanh tròn vào chữ Đ hoặc chữ

S ở cuối câu:

Câu 12: Cỏch tớnh diện tớch bỏng

A Cách tính diện tích bỏng ở người lớn và trẻ em là như nhau Đ / S

B Theo cách tính diện tích bỏng của Wallace, diện tích bỏng vùng đầu mặt cổ

bằng diện tích bỏng của mỗi chi (tay hoặc chân)

Đ / S

D Đối với trẻ em , trẻ em càng nhỏ tuổi thỡ tỷ lệ đầu mặt cổ so với chi dưới

càng lớn hơn người lớn

Đ/ S

E Bỏng nặng ở người lớn là bỏng trên 8% diện tích cơ thể Đ/ S

F Theo cỏch tớnh diện tớch bỏng theo lũng bàn tay của Faust thỡ mỗi lũng bàn

tay của bện nhân tương ứng với diện tích bỏng là 1%

Đ/ S

Câu 13: Phõn loại bỏng

Trang 4

C Bỏng độ 3 là bỏng đó ăn tới cơ, xương Đ/ S

E Bỏng trung gian thường tiến triển tốt, trở thành bỏng nông Đ/ S

Câu 14: Diễn biến của bỏng

A Bỏng nông và bỏng sâu đều có diễn biến lâm sàng qua các giai đoạn như nhau Đ/ S

B Giai đoạn nhiễm độc cấp tính có thể xuất hiện ngay trong 48 giờ đầu Đ/ S

C Trong giai đoạn nhiễm độc cấp tính, tỡnh trạng nhiễm độc là do nhiễm khuẩn

và do hấp thu các chất độc từ tổ chức hoại tử

Đ/ S

D Đặc điểm của nhiễm khuẩn trong bỏng là không bao giờ gây nhiễm trùng máu Đ/ S

E Điều trị trong giai đoạn sốc bỏng quan trọng nhất là bồi phụ nước và điện giải Đ/ S

Câu 10: Nguyên nhân gây bỏng

Diện tích và độ sâu của bỏng

Cơ địa bệnh nhân

Trang 5

Câu 13: A - S; B - Đ; C - S; D - S; E - S

Câu 14: A - S; B - S; C - Đ; D - S; E - Đ

Test lượng giá

I Phần hành chính:

1 Tên môn học: Ngoại bệnh học

2 Tờn bài: Hoại thư sinh hơi

4 Đối tượng: Sinh viờn năm thứ 6

Trang 6

5 Thời gian: 2 tiết

II Mục tiêu học tập:

1 Trỡnh bày được 3 yếu tố cần thiết gây ra hoại thư sinh hơi

2 Nêu được những triệu chứng ở giai đoạn sớm trong HTSH

3 Trình bày được các biện pháp phòng ngừa HTSH, trình bày được nguyên tắcđiều trị HTSH

III Nội dung lượng giá:

1 Khoanh trũn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất dưới đây:

Cõu 1: Vi khuẩn thường gây ra hoại thư sinh hơi là:

Cõu 5: Trờn thực tế lõm sàng, việc chẩn đoán hoại thư sinh hơi căn cứ vào:

A Triệu chứng lâm sàng ở giai đoạn sớm

Trang 7

B Soi tươi tìm vi khuẩn.

C Dựa vào kết quả nuụi cấy vi khuẩn

D Dựa vào phản ứng trung hoà trên súc vật

Cõu 6: Khi hoại thư sinh hơi cũn khu trỳ ở chi, phẫu thuật cần làm là:

A Cắt lọc, mở rộng vết thương và để hở toàn bộ

B Chỉ rạch mở rộng, để hở nhiều chỗ

C Tháo khớp

D Cắt cụt chi cao kiểu khoanh giũ và để hở hoàn toàn

Cõu 7: Khi hoại thư sinh hơi ở đùi lan đến thành bụng:

A Khụng can thiệp gỡ vỡ quỏ nặng

B Thỏo khớp hỏng

C Rạch rộng nhiều chỗ và để hở

D Cắt lọc mép vết thương

2 Trả lời bằng viết vào cỏc dũng để trống sau

Cõu 8: Hóy điền cho đủ 4 hiện tượng chính xảy ra trong hoại thư sinh hơi (trừ phự nề tổ

chức):

A Hiện tượng thối rữa

B Hiện tượng nhiễm độc

Trang 8

Cõu 12: Triệu chứng lâm sàng ở giai đoạn sớm trong hoại thư sinh hơi là:

A Vết thương căng, mép V.T có các vết xám Đ / S

Cõu 13: Chỉ định của Garo chi trong các trường hợp sau:

A Đoạn chi bị dập nát không thể bảo tồn được Đ / S

B Garô để làm ngừng chảy máu ở VT phần mềm Đ / S

C Bệnh nhõn bị sốc, ga rô để chống sốc Đ / S

D VT mạch máu lớn, cần garo tạm thời để cầm máu Đ / S

Cõu 14: Các đặc điểm sau của hoại thư sinh hơi, trừ:

A Do vi khuẩn kỵ khớ gõy bệnh

B Diễn biến nhanh, tiên lượng nặng

C Là cấp cứu cú trỡ hoón

D Nhiều biến chứng toàn thõn nặng

Cõu 15: Tổn thương chính trong hoại thư sinh hơi do:

A Nội độc tố của vi khuẩn

B Ngoại độc tố của vi khuẩn

C Độc lực của vi khuẩn

D Khả năng ký sinh nội bào của vi khuẩn

Cõu 16: Triệu chứng lâm sàng của hoại thư sinh hơi không bao gồm:

A Viờm tấy lan toả

B Tràn khí dưới da

C Nhiễm trùng nhiễm độc toàn thân nặng

Trang 9

D Vết thương tấy đỏ chảy dịch mủ viêm.

Cõu 17: Triệu chứng lâm sàng phân biệt hoại thư sinh hơi với nhiễm trùng yếm khí là:

A Tỡnh trạng toàn thõn nhiễm độc nặng

B Bệnh nhõn thiểu niệu, vụ niệu

C Tại chỗ vết thương có tràn khí dưới da và chảy dịch hụi

D Tiến triển toàn thõn và tại chỗ chậm

Cõu 18: Phẫu thuật cắt cụt chi trong hoại thư sinh hơi có đặc điểm.

A Phẫu thuật cắt cụt kiểu khoanh giũ, đóng các lớp theo giải phẫu

B Phẫu thuật tháo khớp vai đối với chi trên, tháo khớp háng đối với chi dưới

C Mỏm cụt để da hở

D Cắt lọc phần mềm tiết kiệm

Cõu 19: Biến đổi sinh hoá thường gặp trong hoại thư sinh hơi, trừ:

A Tăng urê, creatinin

B Tăng GOT, GPT

C Tăng CPK

D Tăng Bilirubin

Cõu 20: Nguyên tắc điều trị hoại thư sinh hơi:

A Kết hợp điều trị kháng sinh và hồi sức

B Kết hợp phẫu thuật cắt cụt chi và hồi sức

C Kết hợp giữa phẫu thuật, điều trị thuốc và hồi sức

D Điều trị phẫu thuật và dùng kháng sinh theo kháng sinh đồ

Cõu 21: Hoại thư sinh hơi không có đặc điểm

A Là một cấp cứu ngoại khoa tối cấp

B Nguy cơ cắt cụt chi cao

C Tiến triển toàn thân thường nặng

D Ít gây tàn phế chức năng chi

Trang 10

Cõu 24: Cỏc biện pháp có thể dùng để điều trị hoại thư sinh hơi, trừ:

A Phẫu thuật cắt lọc rộng rói, để da hở

B Điều trị huyết thanh chống hoại thư sinh hơi

C Thở oxy ỏp lực cao

D Điều trị kháng sinh chống vi khuẩn kỵ khí đường uống

đáp án:

Câu 1: D Câu 2: D Câu 3: C Câu 4: E Câu 5: A Câu 6: A Câu 7: C

Câu 8: C: tạo hơi

Cõu 12 Triệu chứng lâm sàng ở giai đoạn sớm trong hoại thư sinh hơi là:

Trang 11

C Sờ thấy lép bép dưới da S

Cõu 13 Chỉ định của Garo chi trong các trường hợp sau:

A. Đoạn chi bị dập nát không thể bảo tồn được Đ

B. Garo để làm ngừng chảy mỏu ở VT phần mềm S

1 Tên môn học: Ngoại bệnh học

2 Tên bài giảng: Sốc chấn thương

3 Bài giảng: Lý thuyết

Trang 12

4 Đối tượng : Sinh viên năm thứ 6

6 Địa điểm: Giảng đường

II Mục tiêu học tập:

1 Nắm được nguyên nhân, cơ chế bệnh sinh sốc chấn thương

2 Nắm được triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng của sốc chấn thương

III Câu hỏi lượng giá:

Khoanh trũn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Một cơ chế bù trừ quan trọng nhất của cơ thể trong giai đoạn sốc còn bù:

A Phản ứng của hệ giao cảm: mạch nhanh, co mạch, tim tăng co bóp

B Phản ứng tự điều hoà tưới máu tại các cơ quan quan trọng

C Các phạn xạ ở quai động mạch chủ, nhĩ phải

D Phản ứng của hệ Renin - Angiotensine - Aldosterone

Câu 2: Một dấu hiệu lâm sàng không đúng của sốc mất máu:

A Nhợt

B Mạch nhanh

C Mạch chậm

D Huyết áp tụt

Câu 3: Một dấu hiệu lâm sàng không đúng của sốc tuỷ:

A Liệt 2 chi dưới hoặc 4 chi

D áp lực tĩnh mạch trung ương giảm

Câu 5: Hai nguyên nhân thường gặp gây sốc do chèn ép tim.

Trang 13

A Tràn khí màng phổi dưới áp lực.

B Mảng sườn di động

C Vỡ cơ hoành, thoát vị nặng

D Tràn máu màng ngoài tim cấp

Câu 6: Sắp xếp theo thứ tự quan trọng giảm dần (ABCD) trong đánh giá toàn trạng và

sơ cứu sốc chấn thương

A Đánh giá đường thở, phát hiện và xử trí tắc nghẽn đường hô hấp trên

B Đánh giá tình trạng tuần hoàn

C Phát hiện các tổn thương lớn của thần kinh trung ương

D Đánh giá sơ bộ tình trạng hô hấp

Câu 7: Một nguyên nhân chủ yếu gây tắc nghẽn đường hô hấp trên ở bệnh nhân hôn mê

sau chấn thương

A Tụt lưỡi

B Chấn thương hàm mặt

C Dị vật từ bên ngoài

D Vỡ nền sọ, chảy máu dữ dội vào khoang miệng

Câu 8: Xử trí sơ cứu tắc nghẽn đường hô hấp trên (thông thoáng đường thở)

A Móc hoặc hút sạch các dị vật trong miệng bệnh nhân

B Đặt Canyl Mayo hoặc kéo lưỡi ra ngoài

C Nâng kéo hàm dưới

D Môi và đầu chi nhợt

Câu 10: Một chỉ định đúng của oxy liệu pháp cho bệnh nhân sốc chấn thương:

A Ngay khi tiếp nhận bệnh nhân

B Ngay sau khi đã làm thông thoáng đường thở

C Sau khi đánh giá và kiểm soát huyết động

D Sau khi đánh giá tổn thương thần kinh trung ương

Trang 14

Câu 11: Một nguyên tắc cơ bản để hồi sức huyết động ở bệnh nhân sốc chấn thương.

A Đặt ít nhất 2 đường truyền ngoại vi

B Bù nhanh khối lượng tuần hoàn

C Đặt bênh nhân ở tư thế đầu dốc (thấp)

D Cầm máu tạm thời: băng ép, ấn vào điểm mạch

Câu 12: Dịch truyền nên sử dụng cấp cứu sốc chấn thương.

A NaCl 9%o

B HTN 5% (Glucose 5%)

C HTN 20% (Glucose 20%)

D HTN 30% (Glucose 30%)

Câu 13: Một trường hợp nào sau đây không cần phẫu thuật ngay

A Sốc nặng, nguyên nhân chảy máu rõ ràng

B Sốc, hồi sức không kết quả

C Sốc đáp ứng với hồi sức và ổn định

D Sốc đáp ứng hồi sức đột ngột xấu đi

Câu 14: Khi chưa cầm được máu ở bệnh nhân sốc mất máu, nên duy trì HA động mạch

A Truyền máu tiến hành sau truyền dịch nếu mất máu vừa

B Truyền máu đồng thời với truyền dịch nếu mất máu nhiều và ồ ạt

C Truyền máu tiến hành trước khi truyền dịch

D Truyền máu khi Hématocrite < 30%

Câu 16: Khi không có máu cùng nhóm, nên lựa chọn nhóm hồng cầu khối nào nếu bắt

buộc phải truyền máu ngay:

A AB

B A

Trang 15

D O

Rh-Câu 17: Gặp 1 bệnh nhân sốc chấn thương có mạch bắt được, HA = 0 cần làm ngay:

A Bóp bóng oxy 100%

B Đặt đường truyền tĩnh mạch

C Adrenalin hay Dopamin

D Loại trừ sốc do chèn ép tim và bù dịch nhanh

Câu 18: Một dấu hiệu thường gặp nhất khi bệnh nhân có chấn thương tuỷ cổ

A Sốc tuỷ

B Suy hô hấp nặng

C Rối loạn thân nhiệt, tụt nhiệt độ

D Rối loạn tiêu hoá, liệt ruột và dạ dày cấp tính

Câu 19: Một dấu hiệu lâm sàng quan trọng chẩn đoán xác định tràn khí màng phổi dưới

A Chọc kim lớn vào khoang màng phổi, khoang liên sườn 2

B Cho bệnh nhân ngửi oxy

C Dẫn lưu màng phổi thường qui sau khi chọc kim khoang liên sườn 2

D Bóp bóng oxy

Đáp án

Trang 16

Câu 5 D và A Câu 10 B Câu 15 C Câu 20 D

Trang 17

TEST LƯỢNG GIÁ

I HÀNH CHÍNH:

1. Tờn mụn học: Ngoại bệnh lý

2. Tờn bài giảng: Chảy máu đường tiêu hoá cao

4. Đối tượng: Sinh viên năm thứ 6

5. Thời gian: 2 tiết

6. Địa điểm giảng: Giảng đường

II MỤC TIấU HỌC TẬP:

Sau khi học xong bài này, sinh viên có khả năng:

1. Trình bày được cỏc triệu chứng lõm sàng và cận lõm sàng để chẩn đoỏnXHTH

2. Trỡnh bày được chỉ định, nguyên tắc và các phương pháp điều trị XHTH

3. Làm được cỏc việc sơ cứu, chỉ định chuyển viờn và tổ chức vận chuyển đúngqui cỏch, săn súc và theo dừi sau mổ

III NỘI DUNG LƯỢNG GIÁ:

1 Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi đầu câu (từ cõu 1- cõu 18) đúng nhất dưới đây:

Cõu 1: Định nghĩa chảy máu đường tiêu hoá cao (CMĐTHC) là chảy máu:

A Từ gúc hồi manh tràng trở lờn

B Từ gúc Treitz trở lờn

C Từ mụn vị trở lờn

D Từ tõm vị trở lờn

Cõu 2: Dấu hiệu lâm sàng CMĐTHC trước khi nôn máu, ỉa phân đen thường gặp:

A Đau trên rốn dữ dội

B Ỉa chảy hoặc tỏo bún

C Sốt cao

D Hoa mắt, chúng mặt

Trang 18

Cõu 3: Đặc điểm nôn ra máu trong chảy máu đường mật là:

A. Máu tươi lẫn thức ăn

B. Máu đen lẫn nước mật

C. Máu tươi lẫn máu cục

D. Máu thẫm màu lẫn thỏi máu như mẩu bút chỡ

Cõu 4: Tính chất phân đen trong CMĐTHC là:

A. Màu đen, thành khuôn

B. Màu đen như hắc ín, sền sệt

C. Màu đỏ như máu cá, lỏng

D. Màu đỏ tươi, có nhày mũi

Cõu 5: Xét nghiệm huyết học có giá trị nhất trong CMĐTHC là:

A Bạch cầu tăng cao

B Hồng cầu, Hb, Hematocrit giảm

C Hồng cầu, Hb, Hematocrit tăng

D Bạch cầu, hồng cầu bỡnh thường

Cõu 6: Chẩn đoán hỡnh ảnh cú giỏ trị nhất trong CMTHC là:

A Chụp bụng khụng chuẩn bị

B Chụp dạ dày cản quang

C Siờu õm bụng

D Nội soi dạ dày ống soi mềm

Cõu 7: Thao tác đầu tiên của cán bộ y tế khi tiếp nhận bệnh nhân CMĐTHC là:

A Khai thác tiền sử và bệnh sử để chẩn đoán

B Xác định ngay tỡnh trạng huyết động (mạch, huyết áp) để xử trí

C Làm các xét nghiệm để chẩn đoán

D Theo dừi thờm tại phũng khỏm

Cõu 8: Thái độ xử trí quan trọng nhất trong CMĐTHC là:

Trang 19

Cõu 9: Thái độ điều trị trong CMĐTHC nặng do TALTMC là:

A. Mổ cấp cứu

B. Điều trị nội khoa bằng truyền dịch, truyền máu

C. Soi dạ dày để tiêm xơ hoặc thắt búi tĩnh mạch chảy máu

D. Rửa dạ dày kết hợp với truyền dịch vào mỏu

Cõu 10: Thỏi độ điều trị trong CMĐTHC nặng do chảy máu đường mật là:

A. Mổ cấp cứu

B. Mổ cấp cứu trỡ hoón

C. Điều trị nội khoa

D. Nội soi để chẩn đoán

Cõu 11: Các phương pháp giảm đau trong mổ CMĐTHC là:

A. Gõy mờ nội khớ quản, dón cơ

B. Gõy mờ tĩnh mạch

C. Gõy tờ tại chỗ

D. Gõy tờ tuỷ sống

2 Trả lời bằng cỏch viết vào cỏc dũng để trống sau:

Cõu 12: Hóy kể 3 nguyờn nhõn thường gặp trong CMĐTHC:

Trang 20

ĐÁP ÁN

Câu 12: Đáp án: Loét dạ dày-tá tràng, Tăng áp lực tĩnh mạch cửa, chảy máu đường mật.Câu 13: Đáp án: Hỏi để ước lượng số máu mất, dựa vào dấu hiệu lõm sàng và cận lõm sàng, dựa vào nội soi dạ dày ống mềm

Câu 14: Đáp án: độ 1: dạ dày đầy máu, một động mạch đang phun máu; độ 2: dạ dày có máu, chỗ chảy máu có cục máu bịt rỉ máu; độ 3: dạ dày không có máu, chỗ chảy máu đó cầm

Câu 15: Đáp án: Viờm gan siêu vi trùng; nghiện rượu; các bệnh gan móm tớnh

Trang 21

Test lượng giá

I hành chính:

1 Tên môn học: Ngoại bệnh học

2 Tên bài giảng: Ung thư thực quản

3 Bài giảng: Lý thuyết

4 Đối tượng: Sinh viên năm thứ 6

5 Thời gian: 2 tiết

6 Địa điểm: Giảng đường

II Mục tiêu học tập:

Sau khi học song bài này, sinh viên có khả năng:

1. Trình bầy được đặc điểm dịch tễ học lâm sàng của bệnh ung thư thực quản

2. Trình bầy được triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh ung thư thực quản

3. Trình bầy được nguyên tắc điều trị và các phương pháp điều trị ung thư thực

quản.

III Nội dung lượng giá:

Câu 1: 4 yếu tố nguy cơ gây ung thư thực quản là:

1. ………

2. ………

3. ………

4. ………

Câu 2: 4 tổn thương tiền ung thư ở thực quản là: 1. ………

2. ………

3. ………

4. ………

Câu 3: 3 hình thái tổn thương giải phẫu bệnh đại thể của ung thư thực quản là: 1. ………

2. ………

3. ………

Trang 22

Câu 4: 5 hình thái tổn thương giải phẫu bệnh đại thể của ung thư thực quản sớm là:

Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất (từ câu 5 - 8):

Câu 5: Thể giải phẫu bệnh vi thể của ung thư thực quản gặp nhiều nhất là:

A. Ung thư biểu mô tuyến

B. Ung thư biểu mô gai

C. Ung thư cơ trơn

D. Sarcoma

Câu 6: Triệu chứng lâm sàng gợi ý quan trọng nhất của của ung thư thực quản là:

A. Oẹ sau khi ăn

A. Ung thư thực quản 1/3 trên

B. Ung thư thực quản 1/3 giữa

C. Ung thư thực quản 1/3 dưới

D. Ung thư thực quản di căn trung thất

Câu 8: ở vị trí nào, ung thư thực quản có triệu chứng lâm sàng dễ nhầm với các bệnh lý

của dạ dày

A Ung thư thực quản 1/3 trên

B Ung thư thực quản 1/3 giữa

C Ung thư thực quản 1/3 dưới

D Ung thư thực quản di căn trung thất

Câu 9: 3 hình ảnh Xquang điển hình của ung thư thực quản là:

Trang 23

3. ………

khoanh tròn vào chữ cái đầu các câu trả lời đúng (từ câu 10 - 14) :

Câu 10: 2 hình ảnh X quang nào trong các hình ảnh sau trên phim chụp đối quang kép

là hình ảnh của ung thư thực quản sớm

A. Hình khuyết không đều

B. Hình treo của barit, hỡnh ảnh polyp

C. hình chít hẹp thực quản

D. ổ đọng thuốc hình thấu kính

Câu 11: Phương tiện chẩn đoán hình ảnh có thể phát hiện tốt nhất ung thư thực quản

sớm là:

A. Chụp đối quang kép thực quản

B. Chụp cản quang thực quản tiêu chuẩn

C. Nội soi thực quản

D. Chụp cắt lớp vi tính

Câu 12: Trước 1 bệnh nhân có các triệu chứng lâm sàng nghi ngờ bị bệnh ung thư thực

quản ở giai đoạn tiến triển, 2 phương tiện nào trong các phương tiện chẩn đoán sau đượclựa chọn đầu tiên để chẩn đoán bệnh:

A. Siêu âm nội soi

B. Chụp đối quang kép thực quản

C. Chụp cản quang thực quản tiêu chuẩn

D. Nội soi thực quản + sinh thiết

Câu 13: Phương tiện chẩn đoán hình ảnh đánh giá tốt nhất khả năng cắt u thực quản là:

A. Siêu âm nội soi, Chụp cắt lớp vi tớnh

B. Chụp đối quang kép thực quản

C. Chụp cản quang thực quản tiêu chuẩn

D. Nội soi thực quản + sinh thiết

Câu 14: Phương pháp điều trị ung thư thực quản là:

A. Điều trị phẫu thuật

B. Hoá trị

C. Xạ trị

Trang 24

D. Phối hợp 3 phương pháp điều trị trên.

Câu 15: 3 nguyên tắc phẫu thuật cắt triệt căn ung thư thực quản là:

Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất (từ câu 17 - ) :

Câu 17: Phương pháp cắt thực quản thường được áp dụng cho ung thư thực quản 2/3

dưới là:

A. Cắt thực quản qua 3 đường (bụng, ngực phải và cổ trái)

B. Cắt thực quản qua 2 đường (bụng, ngực phải)

C. Cắt thực quản qua đường ngực trái

D. Cắt thực quản không mở ngực

Câu 18: Phương pháp cắt thực quản thường được áp dụng cho ung thư thực quản 1/3

trên là:

A. Cắt thực quản qua 3 đường (bụng, ngực phải và cổ trái)

B. Cắt thực quản qua 2 đường (bụng, ngực phải)

C. Cắt thực quản qua đường ngực trái

D. Cắt thực quản không mở ngực

Câu 19: Phương pháp cắt thực quản thường được áp dụng cho ung thư thực quản 1/3

dưới trên bệnh nhân có suy hô hấp là:

A. Cắt thực quản qua 3 đường (bụng, ngực phải và cổ trái)

B. Cắt thực quản qua 2 đường (bụng, ngực phải)

C. Cắt thực quản qua đường ngực trái

D. Cắt thực quản không mở ngực

Trang 25

Câu 20: Một bệnh nhân nam, 55 tuổi, đến bệnh viện tỉnh vì nuốt nghẹn, chỉ uống được

nước Thể trạng suy kiêt Nội soi phát hiện có u sùi ở thực quản Kết quả sinh thiết khối

u là ung thư biểu mô gai của thực quản Siêu âm ổ bụng phát hiện nhiều khối tăng giảm

âm ở gan Phương án xử trí hợp lý nhất trong trường hợp này là:

A. Chuyển lên tuyến chuyên khoa để xạ trị

B. Chuyển lên tuyến chuyên khoa để phẫu thuật triệt căn

C. Chuyển lên tuyến chuyên khoa để hoá trị

D. Mở thông dạ dày nuôi ăn

Câu 21: Một bệnh nhân nam, 50 tuổi, đến bệnh viện tỉnh vì nuốt nghẹn và bị ho, sặc khi

ăn, uống nước Nội soi phát hiện có u sùi ở thực quản1/3 giữa Kết quả sinh thiết khối u

là ung thư biểu mô gai của thực quản thể trạng còn khoẻ Phương án xử trí hợp lý trongtrường hợp này là:

A. Mở thông dạ dày nuôi ăn

B. Chuyển lên tuyến chuyên khoa để xạ trị

C. Chuyển lên tuyến chuyên khoa để hoá trị

D. Chuyển lên tuyến chuyên khoa để mổ tạo hình thực quản

4. Thói quen ăn nóng

Câu 2: 4 tổn thương tiền ung thư ở thực quản là:

1. Sẹo bỏng thực quản

2. Bệnh phình giãn thực quản

3. Viêm thực quản trào ngược

4. Hội chứng Plummer - Vinson

Câu 3: Cỏc hình thái tổn thương giải phẫu bệnh đại thể của ung thư thực quản là:

Trang 26

2. Loại II: thể phẳng ( IIa: nhô nông, IIb: phẳng, IIc: lõm nông).

3. Loại III: thể loét

Câu 5: đáp án B

Câu 6: đáp án B

Câu 7: Đáp án A

Câu 8: đáp án C.

Câu 9: 3 hình ảnh Xquang điển hình của ung thư thực quản là:

1. Hình khuyết không đều

Câu 16: 3 chống chỉ định tuyệt đối của phẫu thuật cắt ung thư thực quản là:

1. U đã xâm lấn động mạch chủ hoặc khí phế quản

2. Suy hô hấp nặng, lao phổi tiến triển

Trang 27

Test lượng giá

I hành chính:

1 Tên môn học: Ngoại bệnh học

2 Tên bài giảng: Bệnh phình giãn thực quản

3 Bài giảng: Lý thuyết

4 Đối tượng: Sinh viên năm thứ 6

5 Thời gian: 1 tiết

6 Địa điểm: Giảng đường

II Mục tiêu học tập:

Sau khi học xong bài này, sinh viên có khả năng:

1 Trình bày được đặc điểm dịch tễ học lâm sàng của bệnh phình giãn thực quản

2 Trình bày được triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng để chẩn đoán bệnh phình giãnthực quản

3 Trình bày được các phương pháp điều trị bệnh phình giãn thực quản

III Nội dung lượng giá

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất.

Bệnh phình giãn thực quản gặp nhiều nhất ở độ tuổi:

Trang 28

D. Do tổn thương thần kinh X.

E. Do tổn thương đám rối thần kinh ở lớp cơ thực quản

Trang 29

Câu 3: Hãy điền chữ đúng (Đ) hoặc sai (S) vào sau các tình huống sau sao cho phù hợp Triệu chứng của bệnh phình giãn thưc quản là :

A. Nuốt nghẹn liên tục, tăng dần

B. Nuốt nghẹn cách quãng, từng đợt

C. Nuốt nghẹn đảo ngược ( nghẹn với thức ăn lỏng, ăn đặc không nghẹn)

D. Gầy, sút cân rất nhanh

E. Gầy sút cân không rõ ràng

F. Chất oẹ có dịch mật vàng, đắng

G. Chất oẹ không có dịch mật

H. Chất dịch oẹ rất chua

I. Chất dịch oẹ không chua

Câu 4: 3 phương pháp cận lâm sàng để chẩn đoán bệnh phình giãn thực quản cơ năng

là:

Câu 5: 4 dấu hiệu Xquang trên phim chụp cản quang thực quản của bệnh phình giãn

thực quản cơ năng là:

Trang 30

2. ………

Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất (từ câu 9 - 11) :

Câu 9: Phương pháp cận lâm sàng tốt nhất để chẩn đoán xác định và chẩn đoán sớm

bệnh phình giãn thực quản cơ năng là:

A. Chụp ngực tìm mức nước hơi ở trung thất

B. Chụp cản quang thực quản

C. Nội soi thực quản

D. Đo áp lực thực quản

Câu 10: 2 phương pháp điều trị bệnh phình giãn thực quản cơ năng là:

A. Điều trị nội khoa

D. Nong bằng dụng cụ kim loại

Câu 12: 4 chống chỉ định của nong thực quản để điều trị bệnh phình giãn thực quản cơ

Câu 13: Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất.

Phương pháp phẫu thuật để điều trị bệnh phình giãn thực quản cơ năng là:

A. Nối thực quản với dạ dày

B. Mở dọc tâm vi và khâu lại theo chiều ngang

Trang 31

C. Mở cơ thực quản – tâm vị ngoài niêm mạc.

D. Cắt đoạn thực quản tâm vị và nối thực quản với dạ dày

Trang 32

Câu 14: 4 kỹ thuật chống trào ngược thường phối hợp với phẫu thuật mở cơ tâm vị –

thực quản để điều trị bệnh phình giãn thực quản cơ năng là:

Câu 15: Hãy điền chữ đúng (Đ) hoặc sai (S) vào sau các tình huống sau sao cho phù

hợp Các đường mổ có thể áp dụng để thực hiện phẫu thuật mở cơ thực quản – tâm vịngoài niêm mạc là:

A. Mổ mở qua đường bụng:

B. Mổ nội soi qua đường bụng:

C. Mổ mở qua đường ngực phải:

D. Mổ nội soi qua đường ngực phải:

E. Mổ mở qua đường ngực trái:

F. Mổ nội soi qua đường ngực trái:

E Do tổn thương đám rối thần kinh ở lớp cơ thực quản: Đ

Câu 3: Hãy điền chữ đúng (Đ) hoặc sai (S) vào sau các tình huống sau sao cho phù hợp.

Triệu chứng của bệnh phình giãn thưc quản là :

L. Nuốt nghẹn đảo ngược ( nghẹn với thức ăn lỏng, đặc không nghẹn): Đ

Trang 33

Q. Chất dịch oẹ rất chua:

S

Câu 4: 3 phương pháp cận lâm sàng để chẩn đoán bệnh phình giãn thực quản cơ năng

là:

1. Chụp cản quang thực quản

2. Nội soi thực quản

3. đo áp lực thực quản

Câu 5: 4 dấu hiệu Xquang trên phim chụp cản quang thực quản của bệnh phình giãn

thực quản cơ năng là:

1. Thực quản không nhu động

2. Thực quản giãn, ứ đọng

3. Thực quản tâm vị thuôn nhỏ

4. Không có túi hơi dạ dày

Câu 6: 3 hình thái mức độ hình ảnh X quang của bệnh phình giãn thực quản cơ năng là:

1 Thực quản không giãn

2 Thực quản giãn hình củ cải

3 Thực quản giãn hình bít tất ……

Câu 7: 3 dấu hiệu bất thường về áp lực thực quản của bệnh phình giãn thực quản cơ

năng là:

1. Thực quản không có nhu động khởi phát

2. áp lực cơ thát dưới thực quản cao

3. Cơ thắt dưới không mở hoặc mở không hoàn toàn khi nuốt

Câu 8: 3 dấu hiệu nội soi của bệnh phình giãn thực quản cơ năng là:

1. Tâm vị đóng kín

2. Niêm mạc thực quản hội tụ, mềm mại

3. ống soi qua tâm vị dễ dàng

Trang 34

2. Không loại trừ chắc chắn được bệnh thực thể ở tâm vị.

3. Có bệnh ở dạ dày và tâm vị phối hợp có chỉ định mổ

4. Túi thừa thực quản 1/3 dưới

Câu 13: C

Câu 14: 4 kỹ thuật chống trào ngược thường phối hợp với phẫu thuật mở cơ tâm vị –

thực quản để điều trị bệnh phình giãn thực quản cơ năng là:

1. Khâu phình vị với bờ trái thực quản

B. Mổ nội soi qua đường bụng: Đ

C. Mổ mở qua đường ngực phải: S

D. Mổ nội soi qua đường ngực phải: S

E. Mổ mở qua đường ngực trái: Đ

F. Mổ nội soi qua đường ngực trái: Đ

Trang 35

tests lượng giá

I Hành chính:

1 Tên môn học: Ngoại bệnh học

2 Tên bài giảng: Thoát vị bẹn, đùi

3 Bài giảng: Lý thuyết

4 Đối tượng: Sinh viên năm thứ 6

5 Thời gian : 1 tiết

6 Địa điểm: Giảng đường

II Mục tiêu:

1 Trình bày được các kiến thức liên quan đến giải phẫu vùng bẹn đùi

2 Trình bày đúng các triệu chứng lâm sàng của thoát vị bẹn đùi

3 Nói đúng được các nguyên tắc điều trị ngoại khoa của thoát vị bẹn đùi

Tỷ lệ các câu hỏi: 100% MCQ'

III Nội dung lượng giá:

Hãy khoanh vào chữ cái đầu một câu đúng nhất (từ câu 1 - 23):

Câu 1 Thoát vị bẹn gián tiếp xảy ra tại :

Trang 36

B Tam giác đùi.

C Mọi tuổi mọi giới

D Mọi tuổi mọi giới trừ đàn bà

Câu 7 Vị trí bao thoát vị đùi là:

A Trên nếp bẹn

B Dưới nếp bẹn

C Tại bìu

D Ngay tại nếp lằn bẹn

Câu 8 Khối thoát vị bẹn nghẹt :

A Đẩy lên được

B Không đẩy lên được

C Đẩy lên lại tụt xuống

D Đẩy lên được nhưng đau chói

Câu 9 Triệu chứng đau chói trong thoát vị bẹn nghẹt thấy khi:

Trang 37

A Nắn vào đáy bao thoát vị.

B Nắn vào cổ bao thoát vị

C Khi bệnh nhân rặn

D Tự bệnh nhân thấy đau liên tục

Câu 10 Khi có thoát vị bẹn thì lỗ bẹn:

A Đút lọt ngón tay

B Không đút lọt ngón tay

C Không thể tìm thấy

D Chỉ thấy thừng tinh chạy qua

Câu 11 Khi bị thoát vị bẹn khám tinh hoàn thấy:

A Mất tinh hoàn cùng bên

B Mất tinh hoàn hai bên

C Còn nguyên hai tinh hoàn

D Có thể xảy ra một trong ba trường hợp trên

Câu 12 Thoát vị bẹn xảy ra ở bệnh nhân nữ sẽ xa xuống:

A Thành bụng trước

B Da đùi

C Môi lớn

D Âm đạo

Câu 13 Biến chứng của thoát vị bẹn đùi nghẹt là:

A Hoại tử ruột viêm phúc mạc

B Viêm tuỵ cấp

C Chảy máu trong ổ bụng

D Sốc giảm khối lượng tuần hoàn

Câu 14 Thái độ xử trí khi khám thấy một khối thoát vị bẹn nghẹt :

A Cần theo dõi thêm vài giờ

B Cho về hẹn khám lại sau một ngày

C Cần chụp Xquang đại tràng

D Thu xếp mổ cấp cứu ngay

Câu 15 Nguyên tắc mổ thoát vị bẹn là:

Trang 38

A Cắt cổ bao thoát vị.

B Khâu phục hồi thành bụng

C Cả hai việc trên

D Mổ cấp cứu

Câu 16 Phẫu thuật Bassini điều trị thoát vị bẹn là:

A Khâu gân kết hợp với cung đùi

B Khâu cân cơ chéo lớn với cung đùi

C Khâu cân cơ chéo lớn với gân kết hợp

D Gân kết hợp với cung đùi với cân cơ chéo lớn

Câu 17 Vật liệu khâu phục hồi thành bụng tốt nhất là:

A Chỉ không tiêu đơn sợi

B Chỉ không tiêu đa sợi

C Chỉ tiêu chậm đơn sợi

D Chỉ tiêu chậm đa sợi

Câu 18 Một bệnh nhân chuẩn bị mổ thoát vị bẹn đùi cần điều chỉnh:

A Bệnh viêm đường hô hấp cấp tính

B Bỏ hút thuốc lá

C Giảm cân nặng thừa

D Các bệnh lý gây tăng áp lực trong ổ bụng

Câu 19 Biến chứng quan trọng nhất sau mổ thoát vị bẹn đùi là:

A Nhiễm trung vết mổ

B Chèn ép bó mạch tinh hoàn

C Chảy máu do tổn thương mạch vùng bẹn

D Thủng ruột, hoại tử ruột

Câu 20 Sau khi mổ thoát vị bẹn đùi bệnh nhân được phép tập thể thao nặng hoặc lao

Trang 39

D Do được điều trị khỏi các bệnh toàn thân.

Câu 23 Nếu bệnh nhân thoát vị bẹn nghẹt có dấu hiệu nhiễm trùng toàn thân thì:

A Không được nắn bao thoát vị bẹn lên bụng và phải mổ cấp cứu

B Được nắn bao thoát vị bẹn lên bụng nhưng phải theo dõi lâm sàng

C Không cần nắn bao thoát vị bẹn lên bụng mà cần điều trị hết nhiễm trùngrồi mổ

D Phương án khác

Đáp án

Trang 40

tests lượng giá

I Hành chính:

1 Môn học: Ngoại bệnh học

2 Tên bài giảng: Đại cương khối u bụng

3 Bài giảng; Lý thuyết

4 Đối tượng: Sinh viên năm thứ 6

5 Thời gian: 1 tiết

6 Địa điểm: Giảng đường

II Mục tiêu:

1 Sinh viên phải nhớ được các đặc điểm giải phẫu bệnh của khối u trong ổ bụng

2 Nói được các triệu chứng lâm sàng của một khối u trong ổ bụng

3 Biết các nguyên tắc chẩn đoán khối u trong ổ bụng

4 Biết các nguyên tắc điều trị ngoại khoa một khối u trong ổ bụng

Tỷ lệ các câu hỏi: 90% MCQ ; 10% Câu đúng sai

III Nội dung:

Câu 1 Đây là các tạng nằm trong ổ phúc mạc:

Ngày đăng: 16/09/2022, 23:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w