Câu hỏi QCM 1 Sự thụ tinh là sự kết hợp của để tạo thành một tế bào mới là trứng A một giao tử đực và một giao tử đực B một giao tử cái và một giao tử cái C một giao tử đực và một giao tử cái D một gi.
Trang 1Câu hỏi QCM
1 Sự thụ tinh là sự kết hợp của để tạo thành một tế bào mới là trứng:
A một giao tử đực và một giao tử đực
B một giao tử cái và một giao tử cái
C một giao tử đực và một giao tử cái
D một giao tử cái và hai giao tử đực
6 Tại buồng trứng, noãn nguyên bào phân bào lần 1 (phân bào nguyên nhiễm) để trở thành:
A Nang nguyên thủy
B Noãn bào I
C Noãn bào II
D Noãn trưởng thành
7 Tại buồng trứng, noãn bào I phân bào lần 2 (phân bào giảm nhiễm) để trở thành:
A Nang nguyên thủy
B Noãn nguyên bào
Trang 29 Bộ nhiễm sắc thể của tinh bào 2 là:
C Khi di chuyển trong vòi tử cung
D Khi về đến buồng tử cung
12 Trứng di chuyển về buồng tử cung nhờ (chọn 1 ý SAI):
A Trứng tự di chuyển
B Sự nhu động của vòi tử cung
C Sự chuyển động của nhung mao niêm mạc vòi tử cung
D Luồng dịch di chuyển trong ổ bụng
13 Một trong các yếu tố nguy cơ làm thai chửa ngoài tử cung là (chọn 1 ý SAI):
A Vòi tử cung quá ngắn
B Vòi tử cung viêm dính
C Lòng VTC bị hẹp
D Vòi tử cung quá dài
14 Trứng bắt đầu làm tổ sau khi thụ tinh:
A ngay sau khi thụ tinh
B Niêm mạc tử cung khi có thai
C Cơ tử cung khi có thai
D Buồng trứng
17 Estrogen và progesteron ở phụ nữ mang thai 3 tháng đầu được tiết ra chủ yếu từ:
Trang 319 Khi có thai, trọng lượng của tử cung tăng lên là do (chọn 1 ý SAI):
A Tăng sinh sợi cơ tử cung
B Tăng sinh mạch máu trong cơ tử cung
C Thành lập đoạn dưới
D Cơ tử cung giữ nước
20 Cơ tử cung gồm có 3 lớp:
A Cơ vòng, cơ dọc và cơ thắt
B Cơ vòng, cơ thắt và cơ đan
C Cơ vòng, cơ dọc và cơ đan
D Cơ thắt, cơ dọc và cơ đan
21 Khi có thai, cơ tử cung sẽ:
A Giảm khả năng co bóp
B Giảm khả năng co rút
C Giảm trương lực cơ
D Giảm số lượng cơ tử cung
22 Số lớp cơ của cơ tử cung là:
25 Khi có thai, tuyến sữa của người phụ nữ sẽ:
A Tăng sinh tuyến sữa
Trang 4B Tăng tiết sữa
C Giảm sinh ống dẫn sữa
D Giảm tiết sữa
26 Mốc của ngôi mông là:
A Gót chân
B Hậu môn
C Bộ phận sinh dục của thai
D Xương cùng
27 Yếu tố nguy cơ của ngôi mông là (chọn 1 ý SAI):
A Thai quá ngày sinh
B Thai non tháng
C Tử cung dị dạng
D Thai bị não úng thủy
28 Trong trường hợp ngôi mông, tim thai sẽ được nghe rõ nhất ở:
30 Kiểu sổ của ngôi mông là:
A Cùng chậu trái trước
A Cùng chậu phải sau
A Cùng chậu trái sau
A Cùng chậu trái ngang
31 Giữ tầng sinh môn theo phương pháp Tschovianov được áp dụng trong đỡ đẻ:
A Ngôi chỏm
B Ngôi mặt
C Ngôi mông hoàn toàn
D Ngôi mông không hoàn toàn
32 Đỡ đầu theo phương pháp Mảuiceau được áp dụng trong đỡ đẻ:
A Ngôi chỏm
B Ngôi mặt
C Ngôi thóp trước
D Ngôi mông
Câu hỏi đúng sai
1 Hệ thần kinh do lá thai ngoài hình thành ( Đ / S)
2 Hệ tiêu hóa do lá thai ngoài hình thành (Đ / S )
Trang 53 Buồng ối được hình thành từ nội sản mạc (Đ / S)
4 Ngoại sản mạc do các tế bào của lá thai tạo thành ( Đ / S )
5 Estrogen ở phụ nữ mang thai được tiết ra một phần từ tuyến vỏ thượng thận của mẹ
9 Khi có thai, vòi tử cung to lên xung huyết ( Đ / S )
10 Ngôi mông không hoàn toàn là trường hợp mông và 2 chân trình diện trước eo trên
( Đ / S )
11 Tỷ lệ ngôi mông ở thai non tháng thấp hơn nhiều so với thai đủ tháng ( Đ/ S )
QCM VỀ HỒI SỨC SƠ SINH
1 Hậu quả của sinh ngạt, ngoại trừ:
A Xuất huyết não
B Co giật
C Suy hô hấp
D Nhồi máu cơ tim.
2 Khi phải kích thích ngoài da trẻ thì KHÔNG nên thực hiện:
A Lau thật khô toàn thân trẻ
B Búng vào lòng bàn chân trẻ
C Hút miệng và mũi trẻ
D Véo vào chân trẻ và vỗ vào mông trẻ.
3 Khi đặt NKQ, tư thế đầu trẻ sẽ là:
A Đầu trẻ hơi ngửa ra sau.
B Đầu trẻ hơi ngửa ra sau và xoay về trái
C Đầu trẻ giử thẳng cạnh giường
D Đầu trẻ hơi gập và xoay phải
4 Trong hồi sức cấp cứu trẻ sơ sinh bị ngạt cần làm ngay:
A Dùng thuốc hồi sức thay thế thông khí trong khi chờ đợi hồi sức
B Hút thật sạch vùng hầu họng trẻ, giúp thông khí tốt.
C Dùng oxy liều cao cho trẻ thiếu tháng
Trang 6D Cho thông khí áp lực cao khi muốn làm dãn phổi.
5 Màu sắc của nước ối như thế nào khi soi ối chứng tỏ suy thai cấp:
8 Động tác nào dưới đây KHÔNG phù hợp với việc làm sạch đường thở ở trẻ sơ sinh:
A Đặt trẻ nằm đầu thấp, hơi ngửa
B Hút nhớt ở hầu, họng và mũi
C Hút qua ống nội khí quản
D Bóp bóng hoặc thổi ngạt ngay sau đẻ
9 Hồi sức sơ sinh là nhằm mục đích:
A Hồi phục các chức năng sinh học quan trọng bị suy yếu
B Cung cấp dinh dưỡng cho sơ sinh
C Cung cấp năng lượng cho mẹ
D Hỗ trợ hô hấp cho thai nhi
10 Đánh giá tình trạng sơ sinh ngay sau đẻ trên lâm sàng ở Việt Nam thường dùng chỉ số:
A Apgar
B Bishop
C Sigtuna
Trang 7D Silvermann
11 Ngay sau khi sổ thai, việc cần làm ngay là:
A Giữ chặt đứa bé và để đầu thấp
B Kẹp dây rốn ngay
C Kiểm tra âm thổi ở tim
D Làm thông đường thở
12 Trong đỡ đẻ thường, động tác móc - hút nhớt được làm ở thời điểm:
A Trước khi đỡ vai
B Khi thai đã sổ hết
C Trước khi kẹp rốn
D Ngay sau khi kẹp - cắt rốn
13 Dấu hiệu nào sau đâyKHÔNG sử dụng để đánh giá chỉ số Apgar:
A Nhịp tim và hô hấp
B Phản xạ và trương lực cơ
C Màu sắc da
D Rối loạn thân nhiệt
14 Đặc điểm hô hấp bình thường của trẻ sơ sinh đủ tháng, NGOẠI TRỪ:
A Nhịp thở đều với tần số 40 lần/phút
B Không có dấu hiệu cản trở hô hấp
C Da hồng hào, khóc to
D Tím tái quanh miệng, có cơn ngừng thở
15 Điều nào sau đây nên làm khi vệ sinh cho trẻ mới đẻ, NGOẠI TRỪ:
A Sau đẻ nên tắm để rửa sạch chất gây
B Dùng vải mềm vô khuẩn lau sạch nước ối phân su ở trẻ
C Nhỏ mắt bé sơ sinh cần làm ngay sau khi đẻ
D Cho trẻ nằm cạnh mẹ càng sớm càng tốt
16 Nguyên nhân ngạt sơ sinh là:
C Sử dụng các thuốc ức chế thần kinh trung ương Đ S
D Tắc nghẽn hô hấp sơ sinh do hít phải nước ối hoặc phân xu Đ S
17 Chỉ số APGAR là một chỉ số sinh học:
Trang 8A Có chức năng sinh lý tuần hoàn Đ S
18 Suy hô hấp ở những trẻ non tháng hoặc bị bệnh màng trong là do:
B Thiếu Surfactance - một chất gây giảm sức tăng bề mặt của
phế nang
C Khi còn thai nghén xét nghiệm tỷ lệ L/S ≤ 2 Đ S
19 Trong bào thai, máu đến phổi rất ít vì:
A Kháng lực tuần hoàn ngoại biên rất cao
B Máu từ thất phải qua ống ĐM trở về ĐMC chỉ chiếm tỷ lệ 27%
C Kháng lực các mao mạch hệ hô hấp thai nhi còn thấp
D Đại đa số lượng máu chứa nhiều oxy được đưa đến vùng đầu và tim.
20 Nhận định nào sau đây là đúng:
A Trong khi chuyển dạ trẻ vẫn có hiện tượng tự thức tự ngủ
B Khi có cơn co tử cung, máu sẽ đến tử cung nhiều hơn
C Khi có cơn co tử cung, sẽ có thiếu oxy máu và tăng carbonic máu.
D Các nhịp thở sau sinh sẽ suy yếu trong thời gian đầu tiên
21 Khi trẻ có Apgar từ 1 đến 3 cần làm, NGOẠI TRỪ:
A Cần đặt NKQ và thông khí ngay để làm dãn nở phổi
B Cần thông khí qua bóng và mặt nạ để nâng đỡ khi chưa có đủ dụng cụ
C Cần xoa bóp tim ngoài lồng ngực và thông khí hỗ trợ
D Xem như chết lâm sàng.
22 Động tác hô hấp đầu tiên của đứa trẻ mới đẻ là:
A Ngáp
B Khóc
C Thở ra
D Hít vào
23 Tình trạng của mạch máu phổi trẻ sơ sinh khi có thiếu oxy do ngạt:
A Không có sự thay đổi
Trang 9B Mạch máu phổi co lại
C Mạch máu phổi giãn ra
27 Động tác đầu tiên nào sau đây quan trọng nhất trong hồi sức trẻ sơ sinh ngạt:
A Thông sạch đường hô hấp
B Xoa bóp tim
C Bóp mặt nạ có oxygen
D Đặt thông nội khí quản
28 Phòng suy hô hấp khi phổi chưa trưởng thành ở các thai nghén có nguy cơ đẻ non, người ta điều trị thuốc sau:
Trang 10A Nằm ngửa đầu cao
B Nằm sấp nghiêng đầu
C Nằm nghiêng đầu thấp
D Nằm trong lồng ấp
30 Hậu quả của tình trạng ngạt sau sinh dẫn đến:
A Gây nên tình trạng toan chuyển hóa
B Gây nên tình trạng kiềm chuyển hóa
C Không đóng lỗ bầu dục được
D Gây nên toan chuyển hóa và không đóng lỗ bầu dục được
31 Tần số bóp bóng Ambu trong hồi sức sơ sinh ngạt sau sinh:
B Kẹp dây rốn về phía mẹ trước phía con sau
C Dùng kéo vô trùng cắt giữa hai kẹp
D Chỗ buộc dây rốn cách da bụng thai 2 - 3 cm
34 Khi trẻ có Apgar ≥ 7:
A Cần can thiệp hồi sức ngay sau sinh
B Trẻ sẽ hồng hào, khóc to.
C Cần cho thở oxy
D Đây là nhóm trẻ có nguy cơ xơ teo võng mạc
35 Nguyên nhân gây giảm thể tích tuần hoàn tử cung rau là do:
Trang 11A Giảm lượng máu trở về từ rau thai.
B Nghẽn động mạch cuống rốn
C Mẹ bị tiểu đường
D Rau tiền đạo
36 Dấu hiệu nào của nhịp tim thai trên monitoring khẳng định suy thai:
A Xuất hiện nhịp chậm
B Dip I
C Dip II
D Nhịp tim thai dao động kém
37 Chỉ số Apgar được tính vào thời điểm nào sau khi đẻ đối với một trường hợp bình thường:
Trang 12C Mẹ dùng thuốc gây nghiện
D Giảm thể tích tuần hoàn
43 Trong hồi sức trẻ sơ sinh, Glucose 10% được dùng với liều lượng nào dưới đây?
Trang 1347 Thời gian hồi sức sơ sinh ngạt không quá:
B Lượng máu qua phổi ít
C Gây toan chuyển hóa
D Nhiễm khuẩn
49 Ngạt sơ sinh là tình trạng:
A Thiếu O2 ở tổ chức sơ sinh
B Thiếu O2 ở máu và tổ chức của sơ sinh
C Thiếu O2 ở các hồ huyết người mẹ
D Thiếu CO2 , thừa O2 ở máu của sơ sinh
Trang 14QCM VỀ TƯ VẤN NUÔI CON BẰNG SỮA MẸ
50 Ưu điểm lớn nhất của sữa mẹ so với sữa động vật hoặc sữa công thức là:
A. Chứa nhiều protein hơn
B. Chứa nhiều chất sắt hơn
C. Chứa nhiều kháng thể.
D. Vô trùng
51 Cho bú mẹ có những lợi điểm sau đây, NGOẠI TRỪ:
A. Giảm nguy cơ tiêu chảy ở trẻ
B. Giảm nguy cơ viêm đường hô hấp ở trẻ
C. Giảm nguy cơ ung thư vú ở bà mẹ
D. Giảm nguy cơ ung thư cổ tử cung ở bà mẹ.
52 Những lợi ích của sữa mẹ sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:
A. Sữa mẹ chứa nhiều chất dinh dưỡng hoàn hảo
B. Trẻ dễ hấp thụ, sử dụng có hiệu quả, dễ tiêu hoá
C. Sữa mẹ có nhiều kháng thể giúp trẻ chống nhiễm trùng
D. Sữa mẹ ít vô trùng nên trẻ dễ bị rối loạn tiêu hóa
53. Lợi ích của nuôi con bằng sữa mẹ sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:
A. Bảo vệ cơ thể trẻ chống vi khuẩn
B. Khả năng thụ thai của bà mẹ sau sinh dễ dàng hơn
C. Thuận tiện hơn so với nuôi con bằng sữa nhân tạo
D. Giúp cho sự phát triển của trẻ
54 Lợi ích của việc cho trẻ bú mẹ sớm ngay sau đẻ NGOẠI TRỪ:
A. Tận dụng được sữa non
B. Giúp tử cung co hồi tốt
C. Tiết sữa sớm và nhiều hơn
56 Theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), nên cho trẻ bắt đầu bú khi:
A. Ngay sau khi sinh
B. Sau sinh 6 giờ
C. Sau sinh 12 giờ
D. Sau sinh 24 giờ
57 Bệnh nào bà mẹ mắc sau đây vẫn có thể cho con bú:
A. Suy tim
Trang 15B. Viêm loét dạ dày -tá tràng
C. Bệnh gan đang tiến triển
D. Mẹ bị nhiễm HIV/AIDS
58 Hướng dẫn bà mẹ cho con bú đúng cách, NGOẠI TRỪ:
A. Giữ cho thân trẻ nằm thoải mái áp sát vào ngực và bụng mẹ
B. Giữ cho đầu và thân trẻ thẳng, mặt trẻ hướng về phía vú mẹ
C. Giúp trẻ ngậm sâu tới tận quầng vú
D. Trong một bữa bú, nên cho trẻ bú đều cả hai vú
59 Trường hợp sinh đôi khi cho con bú cần chú ý, NGOẠI TRỪ:
A. BÀ MẸ AN TÂM CÓ THỂ NUÔI HAI CON BẰNG CẢ HAI BẦU VÚ
B. CHO TRẺ ĂN DẶM SỚM, VÌ BÀ MẸ CÓ THỂ BỊ THIẾU SỮA
C. HAI BÉ CÓ THỂ BÚ CÙNG MỘT LÚC HOẶC MỘT TRƯỚC, MỘT SAU
D. CẦN ƯU TIÊN VÀ GIÚP ĐỠ TRẺ YẾU HƠN BÚ ĐỦ
60 Khi bị tụt núm vú, KHÔNG NÊN:
B. TIẾP TỤC CHO CON BÚ MẸ
C. VẮT SỮA VÀ KÉO NÚM VÚ RA TRƯỚC KHI CHO TRẺ BÚ
Trang 16D. KIÊN TRÌ CHO TRẺ BÚ
61 Biểu hiện lâm sàng của tình trạng vú cương tức, NGOẠI TRỪ:
A. Toàn bộ vú cương, căng nặng, tức, đau
B. Sốt cao, vú có vùng sưng lên, nóng, đỏ, đau
C. Núm vú bóng, có thể đỏ
D. Mẹ có thể bị sốt trong 24 giờ
62 Các lợi ích nuôi con bằng sữa mẹ dưới đây đều đúng, NGOẠI TRỪ
A. Gắn bó tình cảm mẹ con , ít tốn kém
B. Giúp tử cung co hồi tốt sau khi sinh
C. Giúp trẻ phát triển tốt và bảo vệ trẻ chống lại các bệnh nhiễm khuẩn
D. Dễ có thai lại trong 6 tháng đầu
63 Chọn câu SAI khi nói về phản xạ mút của trẻ:
A. Tăng tiết Oxytocin giúp tử cung co hồi tốt
B. Tiết Prolactin -> giúp tiết sữa
C. Co bóp cơ thắt tống sữa ra ngoài
D. Thường gây nứt núm vú
64 Chọn câu SAI của hậu quả việc cho con bú không đúng cách là:
A. Có thể gây cương tức và tổn thương cho đầu vú mẹ
B. Trẻ có thể đòi bú thường xuyên hơn
C. Trẻ chậm hoặc không lên cân
D. Không gây tắc tuyến sữa
65 Trường hợp nào sau đây vẫn nuôi con bằng sữa mẹ:
A. Mẹ bị nhiễm HIV/ AIDS
B. Mẹ bị suy tim mất bù, lao phổi nặng, bệnh gan tiến triển
C. Mẹ đang điều trị các thuốc chống ung thư, thuốc động kinh, tâm thần
D. Mẹ bị viêm nhiễm sinh dục.
66 Thai mấy tuần thì vú sản phụ có tiết sữa non:
A. 8 - 10
B. 12 - 14
C. 16 - 18
D. 37 - 38
67 Nuôi trẻ nhân tạo là:
A. Nuôi trẻ bằng sữa mẹ và thêm các loại thức ăn khác
B. Nuôi trẻ bằng sữa mẹ + thức ăn + nước uống
C. Nuôi trẻ bằng các loại thức ăn khác hoàn toàn không có sữa mẹ
D. Nuôi trẻ bú từ chai, bất kể sữa gì trong chai
Trang 1768 Điều trị thích hợp cho một tình trạng căng sữa là:
A. Dùng giảm đau
B. Dùng kháng viêm
C. Cho trẻ bú thường xuyên
D. Ngưng cho trẻ bú
69 Những điều sau đây là lợi ích của nuôi con bằng sữa mẹ, NGOẠI TRỪ:
A.Giúp cho sự phát triển của trẻ
B.Giúp trẻ chống các bệnh nhiễm khuẩn
C.Giảm nguy cơ ung thư vú của bà mẹ
D.Tăng khả năng thụ thai cho bà mẹ
70 Tất cả những câu sau đây về nuôi con bằng sữa mẹ đều đúng, NGOẠI TRỪ:
A. Nên cho bú ngay sau sanh, càng sớm càng tốt
B. Nên cho bú theo giờ
C. Nên tận dụng sữa non
D. Nên cho bú mẹ cả ban đêm
71 Dấu hiệu trẻ bú có hiệu quả là:
A. Trẻ bú khi bầu sữa đã căng đầy
B. Trẻ phải mút mạnh để rút sữa vào miệng
C. Trẻ phải ngậm càng nhiều mô vú càng tốt
D. Trẻ phải mút chậm, sâu và có khoảng nghỉ
72 Thuốc nào sau đây tuyệt đối không được sử dụng khi đang nuôi con bằng
Trang 1875 Nguyên nhân không gây vú cương tức:
A. SỮA TIẾT RA NHIỀU
B. TRẺ BÚ SỚM VÀ BÚ NHIỀU
C. TRẺ BÚ ÍT, BÚ YẾU GẶP Ở TRẺ ĐẺ NON HAY TRẺ YẾU
76 Sữa mẹ có những đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:
A. Các chất dinh dưỡng không bằng sữa bò.
B. Dễ hấp thu, dễ tiêu hóa và không gây dị ứng cho trẻ
C. Vô trùng, nhiệt độ thích hợp, tiện lợi
D. Nhiều bạch cầu, kháng thể nên giúp trẻ chống lại bệnh tật
77 Trong sữa mẹ có nhiều protein kháng khuẩn chủ yếu là:
A. IgA
B. IgE
C. IgM
D. IgG
78 Biểu hiện của ngậm vú đúng cách, NGOẠI TRỪ:
A. Miệng trẻ há rộng, cằm chạm vào bầu vú
B. Môi dưới trẻ đưa ra ngoài
C. Phần quầng vú phía trên nhìn thấy nhiều hơn phía dưới
D. Khi mút 2 má trẻ lõm vào.
79 Đối với trẻ non tháng hoặc nhẹ cân, cần phải, NGOẠI TRỪ:
A. Cho bú thường xuyên hơn
B. Nếu trẻ bú kém, cần khuyến khích bà mẹ vắt sữa cho trẻ bú
C. Cần đánh giá sự tăng cân của trẻ
D. Chỉ cho bú khi trẻ có nhu cầu
80 Cách điều trị đúng cho tình trạng cương sữa là:
A. Dùng thuốc giảm đau, kháng viêm
Trang 19B. Ngừng cho bú trong 1 thời gian.
C. Cho trẻ bú thường xuyên hơn.
D. Ngừng cho bú, cho mẹ uống kháng sinh
A Ít sữa thứ phát thường do các nguyên nhân sau, NGOẠI TRỪ:
a. Cho bú không đúng cách
b. Do sự mệt mỏi, xúc động của mẹ
c. Do dùng kháng sinh.
d. Mẹ ăn uống kém
81 Áp xe vú có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:
A. Là biến chứng nặng nhất của viêm ống dẫn sữa không được điều trị
B. Nguyên nhân do vi khuẩn, hay gặp nhất là tụ cầu vàng
C. Lâm sàng: sốt cao, vú có vùng sưng, nóng, đỏ, đau
D. Điều trị kháng sinh là khỏi.
82 Để mẹ có nhiều sữa điều quan trọng nhất là:
A. Mẹ ăn nhiều chất dinh dưỡng
B. Mẹ cho bé bú sớm ngay sau sanh
C. Mẹ cho bé bú càng nhiều càng tốt
D. Mẹ uống thêm một số thuốc kích thích tạo sữa
83 Cơ chế tiết sữa tiết sữa được điều khiển và duy trì bởi:
A.Oxytocin - Prolactin
B.Prolactin - Estrogen
C.Prolactin - LH
D.Prolactin - FSH
84 Tư vấn cho sản phụ cách cho con bú nào sau đây là SAI:
A.Lau rửa sạch 2 núm vú và cho con bú ngay sau sinh
B.Đặt trẻ nằm ngửa sau khi bú xong
C.Sữa non là thức ăn tốt nhất cho trẻ sơ sinh
D.Cho trẻ bú thường xuyên theo nhu cầu của trẻ
85 Sự khác biệt nhất giữa sữa mẹ và sữa động vật là sữa mẹ:
A. Ít casein hơn
B. Nhiều protein hơn
C. Nhiều vitamin nhóm B hơn
D. Ít chất đường hơn
86 Thái độ xử lý hợp lý nhất cho một tình trạng căng sữa là:
A. Dùng thuốc giảm đau
B. Dùng thuốc kháng viêm
C. Tạm ngưng cho bú một thời gian
D. Cho trẻ bú thường xuyên hơn
Trang 2087 Nguyên tắc cơ bản của nuôi con bằng sữa mẹ, NGOẠI TRỪ:
A. Trẻ sơ sinh cần được bú ngay sau đẻ
B. Cho trẻ bú hoàn toàn từ 4 > 6 tháng tuổi
C. Chỉ cần nuôi con hoàn toàn bằng sữa mẹ đến hết 1 năm đầu.
D. Cho ăn bổ sung tất cả trẻ từ ≥ 6 tháng tuổi
88 Đối với trẻ sinh đôi cần hướng dẫn cho mẹ, NGOẠI TRỪ:
A. Giải thích cho mẹ an tâm nuôi cả hai con
B. Có thể cho một trẻ bú trước, một trẻ bú sau hoặc cả 2 bú cùng lúc
C. Trẻ nào bú bên nào thì cứ bú bên đó.
D. Nếu cần có thể vắt sữa cho trẻ uống
89 Viêm tuyến vú, tắc ống dẫn sữa có các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:
A. Sốt cao, có hạch nách
B. Sờ thấy cục mềm ở vú, đôi khi có vùng da đỏ trên cục
C. Vắt sữa có thể thấy có mủ
D. Thường thấy ở cả 2 vú.
90 Hiện tượng lên sữa thực sự xảy ra vào ngày thứ mấy sau sinh:
A. Ngày đầu
B. Ngày 2
C. Ngày 3
D. Ngày 4
91 Chất lượng sữa non giảm nhanh trong thời gian sau:
A. 6 giờ sau sinh
B. 12 giờ sau sinh
C. 24 giờ sau sinh
D. 36 giờ sau sinh
Trang 21QCM KHÁM THAI VÀ QUẢN LÝ THAI NGHÉN
92 Thai phụ nên được tiêm chủng một cách thường qui loại vaccin nào sau đây:
D Khi có triệu chứng bất thường
95 Lần khám thai thứ hai trong 3 tháng giữa thai kỳ nhằm mục đích:
A Xem thai có thuận không
B Xem thai có phát triển bình thường không, tiêm phòng uốn ván mũi 1
C Dự kiến ngày sinh
D Quyết định để người mẹ đẻ tuyến cơ sở hay chuyển tuyến
96 Lần khám thai thứ ba trong 3 tháng cuối thai kỳ nhằm mục đích, NGOẠI TRỪ:
A Xem thai có thuận không, xác định ngôi thế
B Phát hiện các nguy cơ của người mẹ do thai nghén gây ra
D Dự kiến ngày sinh, quyết định để người mẹ đẻ tuyến cơ sở hay chuyển tuyến
D Xác định giới tính của thai.
97 Khi khám một sản phụ phát hiện ngôi bất thường cần phải:
A Gởi lên tuyến trên ngay
B Cho vào viện điều trị
C Chuẩn bị chu đáo ở trạm xá để sản phụ vào sinh
Trang 22D Quản lý thai thật chặt chẽ
98 Trong khám thai, tiền sử quan trọng nhất cần hỏi thai phụ là:
A Tiền sử sản khoa,
B Tiền sử phụ khoa
C Tiền sử bệnh tật bản thân và gia đình
D Tiền sử hôn nhân
99 Khám thai trong 3 tháng cuối cần phát hiện ở thai phụ:
A Ngày kinh cuối cùng
B Các triệu chứng của tiền sản giật
B Hướng dẫn sản phụ vệ sinh thai nghén
C Phát hiện các bất thường của thai nghén
D Xác định giới tính thai nhi
103 Đăng ký quản lý thai nghén ở thời điểm nào là tốt nhất:
A Ngay từ quý đầu của thai nghén
B Ngay khi phát hiện phụ nữ có thai
C Từ quý hai của thai nghén
D Từ quý ba của thai nghén
Trang 23104 Chọn một câu SAI trong mục đích khám thai của 3 tháng giữa:
A Theo dõi sự phát triển của thai nhi
B Chẩn đoán sớm các dị dạng thai
C Chẩn đoán ngôi thai
D Tư vấn chăm sóc sức khoẻ dựa trên thực tế của thai phụ
105 Khi hỏi thai phụ về tiền sử sản phụ khoa trong các lần thăm thai, cần đặc biệt lưu ý đến:
A Tuổi bắt đầu hành kinh
B Tuổi lấy chồng
C Số ngày hành kinh
D Chu kỳ kinh có đều hay không.
106 Khi thăm thai xong, cần:
A Lên lịch khám lần sau nếu thai bình thường
B Hướng dẫn thai phụ đi hội chẩn chuyên khoa nếu thấy bất thường
C Dặn dò thai phụ trong khi mang thai, nếu thấy các triệu chứng bất thường như ramáu, đau bụng từng cơn cần quay lại tái khám ngay không chờ đến lịch
D Cả 3 ý trên
107 Phương pháp tính tuổi thai thường dùng nhất là:
A Ngày đầu tiên của kỳ kinh cuối cùng.
B Ngày giao hợp
C Ngày phóng noãn
D Ngày cuối của kỳ kinh cuối cùng
108 Đối tượng phụ nữ được quản lý thai nghén đúng nhất là:
A Phụ nữ có nguy cơ cao
B Những phụ nữ đến khám thai tại cơ sở y tế
C Những phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ
D Tất cả những phụ nữ có thai.
109 Trong quản lý thai nghén, thử nước tiểu tìm protein niệu cần làm:
A Cho mọi lần khám thai thai
B 3 tháng giữa
C 3 tháng cuối
Trang 24111 Tiêm mũi thứ 2 vaccin uốn ván:
A Ngay trước khi đẻ
B Sau khi đẻ
C Trước khi đẻ nửa tháng
D Trước khi đẻ một tháng.
112 Lần khám thai thứ nhất trong 3 tháng đầu thai kỳ nhằm mục đích:
A Tiêm phòng uốn ván mũi 1
B Xác định đúng có thai, tiến hành đăng ký thai nghén
C Phát hiện các bệnh lý của người mẹ
D Cung cấp viên sắt
113 Trong khi khám thai thử nước tiểu tìm Protein niệu:
A Khi thấy thai phụ có triệu chứng phù
B Khi thấy thai phụ có cao huyết áp
C Thử trong mọi lần khám thai
D Khi thai phụ có triệu chứng nhức đầu
114 Vấn đề dinh dưỡng trong thai kỳ:
A Nên ăn nhạt trong suốt thai kỳ để tránh phù
B Không nên uống rượu, hút thuốc trong khi mang thai
C Nên ăn thật nhiều trong khi mang thai
D Nên dùng thêm Canxi trong suốt thai kỳ
115 Vệ sinh thai nghén bao gồm, NGOẠI TRỪ:
A Giữ gìn vệ sinh cá nhân
B Chế độ ăn uống hợp lý
C Vận động và nghỉ ngơi
D Lao động như phụ nữ bình thường
Trang 25116 Điều nào sau đây không nên khuyên phụ nữ đang mang thai:
A Từ bỏ tất cả những lao động bình thường hàng ngày
B Không mang vác nặng trên đầu, trên vai
C Tránh đi xa, đặc biệt ở tháng cuối, tránh xóc xe hay va chạm mạnh
D Thể dục buổi sáng, động tác nhẹ nhàng, tập thở sâu hoặc có thể đi bộ
117 Phụ nữ mang thai không nên dùng kháng sinh nào sau đây:
120 Khi có thai người phụ nữ vẫn có thể:
A Đi đường xa
B Lao động bình thường kể cả việc nặng
C Lao động bình thường, tránh việc nặng
D.Nghỉ lao động trước đẻ 4 tuần
121 Điều nào sau đây KHÔNG NÊN khuyên một thai phụ:
A Có thể chủng ngừa bằng các loại vaccine làm bằng virus còn sống.
B Khám và chữa răng như bình thường nếu răng có bệnh lý
Trang 26C Chỉ dùng thuốc khi thực sự cần thiết.
D Chế độ ăn đầy đủ, tránh táo bón
122 Loại thuốc nào sau đây có tác dụng gây dị tật cho thai nhi đã được chứng minh?
A Thalidomide
B Các chất gây ảo giác như LSD (Lysergic Acid Dethylamide)
C Corticosteroids
D Thuốc kháng đông (Coumarin)
123 Khi thực hiện khám thai có mấy bước:
A Cho nghỉ ngơi tại nhà, uống thuốc hạ huyết áp
B Cho nghỉ ngơi tại nhà, tái khám sau 1 tuần hoặc khi có triệu chứng bất thường
C Cho nhập viện
D Không cần điều trị gì vì huyết áp không cao
126 Vấn đề vệ sinh thai nghén chọn câu SAI:
A Không nên tắm ngâm mình trong nước để tránh viêm nhiễm đường sinh dục
B Nên mặc áo quần rộng rãi thoáng mát
C Nếu táo bón nên dùng thuốc sổ
D Ăn uống điều độ không cần cố ăn thật nhiều
127 Chọn 1 câu đúng về tiêm phòng uốn ván cho phụ nữ mang thai lần đầu:
Trang 27A Tiêm 2 mũi liền 1 lúc, bất kỳ thời gian nào trong thai kỳ
B Tiêm 2 mũi, mũi thứ nhất từ tháng thứ 4 trở đi và mũi thứ 2 cách mũi đầu
ít nhất 1 tháng và phải trước khi đẻ ít nhất 1 tháng.
C Chỉ cần tiêm 1 mũi nếu thai phụ đã được tiêm phòng uốn ván ở lần đẻ trước
D Chỉ những phụ nữ có nguy cơ đẻ rơi hoặc đẻ tại nhà mới cần tiêm
128 Chẩn đoán tuổi thai dựa vào những yếu tố sau, NGOẠI TRỪ:
A Ngày thai máy
B Ngày thai đạp
C Vị trí thai đạp.
D Chiều cao tử cung
Câu hỏi đúng sai Tiền sản giật
Câu 1 Triệu chứng phù trong tiền sản giật là:
Câu 2 Chẩn đoán phù trong tiền sản giật bằng cách (Đ/S)
Câu 3 Phù trong tiền sản giật có thể biểu hiện bằng (Đ/S)
D Dùng các thang thuốc lợi tiểu của đông Y và dùng các thuốc lợi tiểu Đ/ S
Câu 5 Giảm tiểu cầu ở thai nghén còn có thể gặp trong những trường hợp nào (Đ/S)
Trang 28A Không rõ nguyên nhân (vô căn) Đ/S
Câu 6 Những biến chứng cho người mẹ của tiền sản giật là (Đ/S)
Câu 7 Những ảnh hưởng của tiền sản giật đối với thai (Đ/S)
Câu 9 Thuốc lợi tiểu được sử dụng trong những trường hợp (Đ/S)
Câu 10 Thuốc lợi tiểu được sử dụng trong những trường hợp (Đ/S)
Câu 11 Sử dụng Sulfatmagie trong tiền sản giật bằng (Đ/S)
Câu 12 Sử dụng thuốc nào để cắt sữa cho thai phụ bị tiền sản giật (Đ/S)
Câu 13 Hội chứng HELPP có thể sảy ra (Đ/S)
Trang 29B Trong quí 2 của thai kỳ Đ /S
Câu 14 Các triệu chứng thực thể của sản giật (Đ/S)
Câu 17 Về xử trí sản giật tại các tuyến y tế (Đ/S)
A Thai phụ bị sản giật tại khoa sản bệnh viện huyện có khả năng phẫu
thuật, nhưng chỉ sơ cứu rồi chuyển lên tuyến trên
Đ /S
B Thai phụ có thai non tháng, bị sản giật tại bệnh viện tỉnh có khả năng
phẫu thuật, nhưng chỉ sơ cứu và chuyển tuyến trên
Đ /S
C Thai phụ bị sản giật tại nhà sau đó vào bệnh viện huyện khám, cho
nhập viện điều trị nội khoa tại huyện
Câu 19 Các yếu tố nguy cơ của đẻ non về phía điều kiện kinh tế xã hội (Đ/S)
Câu 20 Nguyên nhân dọa đẻ non do phần phụ thai (Đ/S)
Trang 30D Rỉ ối Đ /S
Câu 21 Triệu chứng cơ năng của dọa đẻ non là (Đ/S)
Câu 22 Các triệu chứng thực thể của dọa đẻ non (Đ/S)
Câu 23 Các phương pháp cận lâm sàng để chẩn đoán dọa đẻ non (Đ/S)
Câu 24 Xác định sự thay đổi của cổ tử cung trong dọa đẻ non bằng (Đ/S)
Câu 25 Dự phòng dọa đẻ non (Đ/S)
Câu 26 Khâu vòng cổ tử cung để dự phòng đẻ non cho thai phụ (Đ/S)
A Có tiền sử sảy thai liên tiếp trong 3 tháng đầu Đ /S
Câu 27 Nguy cơ của trẻ sơ sinh non tháng là (Đ/S)
Trang 31B. Người phụ nữ có thai 3 tháng đầu
C. Người phụ nữ có thai ở ba tháng cuối
D. Người phụ nữ có thai từ 20 tuần trở đi.
Câu 2 Tiền sản giật có nguy cơ xảy ra ở:
A. Người phụ nữ có thai nghén bình thường
B. Người phụ nữ có thai mà có tiền sử bị bệnh tim
C. Người phụ nữ có thai mà có tiền sử bị bệnh lý tuyến giáp
D. Người phụ nữ có thai mà có tiền sử bị tiền sản giật.
Câu 3 Triệu chứng của tiền sản giật là:
A. Lấy nước tiểu ra ống nghiệm và xem màu sắc
B. Lấy nước tiểu ra ống nghiệm và đốt trên ngọn lửa đèn cồn
Trang 32C. Lấy nước tiểu ra ống nghiệm và đun sôi trên ngọn lửa đèn cồn
D. Lấy nước tiểu ra ống nghiệm và đun sôi trên ngọn lửa đèn cồn sau đó cho axit axetic vào ống.
Câu 6 Phương pháp lấy nước tiểu tốt nhất để định lượng protein tức thì là:
A. Thai phụ tự lấy khi đi tiểu
B. Lấy nước tiểu bằng sonde đái
C. Lấy nước tiểu giữa dòng.
D. Lấy nước tiểu sau khi thai khi thai phụ đi tiểu vào bô
Câu 7 Lượng protein từ bao nhiêu trở lên thì được coi là đái ra protein:
Câu 10 Điều trị đái ra protein ở thai phụ bị tiền sản giật bằng:
A. Sử dụng kháng sinh toàn thân.
B. Sử dụng các thuốc kháng viêm Non - steroid
C. Sử dụng chế độ ăn giảm đạm
D. Sử dụng chế độ ăn giảm muối
Câu 11 Đái ra protein trong TSG sẽ hết:
A. Ngay sau khi đẻ
B. 2 tuần sau khi đẻ
Trang 33C. 4 tuần sau khi đẻ
D. 6 tuần sau khi đẻ
Câu 12 Xét nghiệm định kỳ để phát hiện có hay không có protein trong nước tiểu ở thai phụ cóthai bình thường phải được làm
A. 1 tuần/1 lần
B. 2 tuần/1 lần
C. 4 tuần/1 lần
D. Mỗi lần khi khám thai.
Câu 13 Chọn những phương pháp định lượng protein trong nước tiểu:
A. Đốt ống nghiệm đựng nước tiểu trên ngọn lửa đèn cồn
Trang 34D. Mỗi khi khám thai.
Câu 21 Điều trị tràn dịch đa màng ở thai phụ bị tiền sản giật bằng:
A. Chọc dẫn lưu màng bụng
Trang 35B. Chọc dẫn lưu màng phổi
C. Dùng thuốc lợi tiểu
D. Truyền albumin.
Câu 22 Chọn cách đo huyết áp chuẩn nhất cho một thai phụ có thai bình thường
A. Đo ở tay trong tư thế nằm ngửa
B. Đo ở tay trong tư thế ngồi
C. Đo ở tay phải, trong tư thế ngồi, sau khi nghỉ ngơi 30 phút.
D. Đo cả 4 chi
Câu 23 Từ trị số bao nhiêu thì được coi là tăng huyết áp ở thai phụ không biết huyết áp trướccủa mình
A. Huyết áp tối đa từ 140 mmHg trở lên
B. Huyết áp tối thiểu từ 90 mmHg trở lên
C. Trị số huyết áp từ 140/90 mmHg trở lên
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 24 Để khẳng định có tăng huyết áp thì phải đo huyết áp
A. Đo 2 lần ngay sau khi thai phụ đến khám
B. Đo 2 lần sau khi thai phụ được nghỉ ngơi 30 phút
C. Đo 2 lần cách nhau 1 giờ
D. Đo 2 lần cách nhau 4 giờ đ
Câu 25 Từ trị số nào của huyết áp tối đa được coi là tăng huyết áp nặng:
Trang 36A. Tổng phân tích nước tiểu
B. Xét nghiệm công thức máu
C. Xét nghiệm sinh hóa máu
D. Chụp tim phổi, điện tim cho thai phụ
Câu 29 Trong xét nghiệm công thức máu của một trường hợp tiền sản giật cần quan tâm nhấtđến:
Trang 37Câu 33 Những chỉ tiêu nào trong xét nghiệm sinh hóa máu tăng chứng tỏ có suy thận trong tiềnsản giật, TRỪ:
A. Ure
B. Creatinin
C. Uric
D. LDH
Câu 34 Những chỉ tiêu nào sau đây tăng thì chứng tỏ có tổn thương của gan trong tiền sản giật:
A. Ure, Creatinin, Uric
B. Ảnh hưởng cho thai nhi
C. Ảnh hưởng cho cả mẹ và thai
D. Ảnh hưởng cho những lần có thai sau
Câu 45 Khi được chẩn đoán tiền sản giật thì:
A. Theo dõi ngoại trú hẹn khám thai định kỳ
B. Nhập viện ngay theo dõi sát.
C. Lấy thai ngay sau khi chẩn đoán
D. Quyết định tùy theo phân loại của tiền sản giật
Câu 46 Nguyên tắc điều trị tiền sản giật là
A. Điều trị tạm thời
B. Điều trị triệu chứng
C. Theo tuổi thai
Trang 38D. Theo thể của tiền sản giật.
Câu 47 Điều trị triệt để tiền sản giật là
A. Điều trị huyết áp trở về trị số bình thường
B. Chống phù bằng mọi cách
C. Đình chỉ thai nghén
D. Chờ cho thai đủ tháng sẽ lấy thai
Câu 48 Các phương pháp để theo dõi một trường hợp tiền sản giật là
A. Theo dõi các dấu hiệu lâm sàng và cận lâm sàng định kỳ
B. Theo dõi nhịp tim thai bằng máy Doppler
C. Theo dõi nhịp tim thai bằng siêu âm Doppler
D. Theo dõi nhịp tim thai bằng máy monitoring sản khoa
Câu 49 Phát hiện suy thai trong tiền sản giật bằng
A. Nghe nhịp tim thai bằng ống nghe gỗ
B. Ghi nghịp tim thai bằng máy monitoring sản khoa
C. Đánh giá bằng siêu âm Doppler
D. Đánh giá bằng siêu âm
Câu 50 Những corticoid nào có thể sử dụng giúp trưởng thành phổi thai nhi, TRỪ
Trang 39Câu 53 Mục đích của sử dụng corticoid
A. Làm giảm nguy cơ suy hô hấp cho trẻ sơ sinh
B. Làm trưởng thành phổi của thai để giảm nguy cơ suy hô hấp cho trẻ sơ sinh
C. Tránh ngạt cho trẻ sơ sinh
D. Tránh nguy cơ non tháng cho trẻ sơ sinh
Câu 54 Những chỉ định ngừng thai nghén trong tiền sản giật, TRỪ:
A. Dọa đẻ non
B. Suy thai mãn
C. Điều trị không có kết quả
D. Tiền sản giật nặng
Câu 55 Như thế nào là điều trị tiền sản giật không có kết quả
A. Thời gian điều trị 1 ngày mà triệu chứng không thuyên giảm
B. Thời gian điều trị 2 ngày mà triệu chứng không thuyên giảm
C. Thời gian điều trị 3 ngày mà triệu chứng không thuyên giảm
D. Thời gian điều trị 7 ngày mà triệu chứng không thuyên giảm
Câu 56 Thai phụ mắc TSG có thể điều trị giữ thai tối đa:
A. 1 tuần
B. 2 tuần
C. 3 tuần
D. Khi tình trạng của mẹ và thai cho phép
Câu 57 Các phương pháp đình chỉ thai nghén trong tiền sản giật:
A. Chờ chuyển dạ tự nhiên
B. Mổ lấy thai chủ động
C. Gây chuyển dạ đẻ
D. Cả 3 phương pháp trên đ
Câu 58 Theo dõi để phát hiện quá liều Sulfatmagie
A. Đánh giá các phản xạ gân xương
B. Đánh giá phản xạ gân xương bánh chè
C. Đánh giá tình trạng tri giác của thai phụ
D. Định lượng Mg trong máu thai phụ
Câu 59 Sử dụng Sulfatmagie cho thai phụ tiền sản giật nặng bằng:
Trang 40A. Liều tấn công
B. Liều duy trì
C. Liều tấn công, sau đó dùng liều duy trì
D. Liều duy trì, sau đó dùng liều tấn công
Câu 60 Điều trị quá liều Sulfatmagie:
A. Ngừng sử dụng
B. Tăng đào thải thuốc bằng thuốc lợi tiểu
C. Sử dụng các thuốc làm mất tác dụng của Sulfatmagie
D. Sử dụng thuốc tranh chấp với Mg là canxi gluconat
Câu 61 Tiến triển thông thường của một trường hợp tiền sản giật sau đẻ
A. Giảm triệu chứng và tốt dần
B. Giữ nguyên các triệu chứng
C. Biến chứng sản giật
D. Biến chứng suy thận
Câu 62 Biến chứng sản giật sau đẻ hay xảy ra vào thời điểm nào nhất:
A. Ngay sau khi đẻ
B. 1 tuần sau khi đẻ
C. 2 tuần sau khi đẻ
D. 3 tuần sau khi đẻ
Câu 63 Để giúp phát hiện sớm tiền sản giật trong thai kỳ cần:
A. Phát hiện các trường hợp thai nghén nguy cơ cao
B. Khám thai định kỳ
C. Sử dụng các test sàng lọc trước sinh
D. Sử dụng các test sàng lọc tiền sản giật
Câu 64 Các thuốc dự phòng tiền sản giật
A. Asprin liều thấp
B. Vitamin E
C. Vitamin C
D. Canxi
Câu 65 Hội chứng HELLP là biến chứng của
A. Một trường hợp thai nghén bình thường