III. NỘI DUNG LƯỢNG GIÁ
2. Tên bài giảng: Thoát vị bẹn, đùi
3. Bài giảng: Lý thuyết
4. Đối tượng: Sinh viên năm thứ 6 5. Thời gian : 1 tiết.
6. Địa điểm: Giảng đường II. Mục tiêu:
1. Trình bày được các kiến thức liên quan đến giải phẫu vùng bẹn đùi.
2. Trình bày đúng các triệu chứng lâm sàng của thoát vị bẹn đùi.
3. Nói đúng được các nguyên tắc điều trị ngoại khoa của thoát vị bẹn đùi.
Tỷ lệ các câu hỏi: 100% MCQ'.
III. Nội dung lượng giá:
Hãy khoanh vào chữ cái đầu một câu đúng nhất (từ câu 1 - 23):
Câu 1. Thoát vị bẹn gián tiếp xảy ra tại : A. Hố bẹn ngoài.
B. Hố bẹn trong.
C. Hố bẹn giữa.
D. Đường trắng giữa rốn.
Câu 2. Thoát vị bẹn trực tiếp xảy ra tại : A. Hố bẹn ngoài.
B. Hố bẹn trong.
C. Hố bẹn giữa.
D. Đường trắng giữa.
Câu 3. Thoát vị đùi xảy ra tại : A. Vòng đùi.
35
B. Tam giác đùi.
C. Cung đùi.
D. Lỗ bịt.
Câu 4. Nguyên nhân thoát vị bẹn trực tiếp:
A. Bẩm sinh.
B. Tăng áp lực kéo dài trong ổ bụng.
C. Suy yếu thành bụng.
D. Nhiễm trùng thành bụng.
Câu 5. Ta dùng tay khám được : A. Lỗ bẹn ngoài.
B. Lỗ bẹn trong.
C. Hố bẹn ngoài.
D. Hố bẹn trong.
Câu 6. Thoát vị bẹn gặp ở bệnh nhân là : A. Trẻ nhỏ.
B. Đàn ông.
C. Mọi tuổi mọi giới.
D. Mọi tuổi mọi giới trừ đàn bà.
Câu 7. Vị trí bao thoát vị đùi là:
A. Trên nếp bẹn.
B. Dưới nếp bẹn.
C. Tại bìu.
D. Ngay tại nếp lằn bẹn.
Câu 8. Khối thoát vị bẹn nghẹt : A. Đẩy lên được.
B. Không đẩy lên được.
C. Đẩy lên lại tụt xuống.
D. Đẩy lên được nhưng đau chói.
Câu 9. Triệu chứng đau chói trong thoát vị bẹn nghẹt thấy khi:
36
A. Nắn vào đáy bao thoát vị.
B. Nắn vào cổ bao thoát vị.
C. Khi bệnh nhân rặn.
D. Tự bệnh nhân thấy đau liên tục.
Câu 10. Khi có thoát vị bẹn thì lỗ bẹn:
A. Đút lọt ngón tay.
B. Không đút lọt ngón tay.
C. Không thể tìm thấy.
D. Chỉ thấy thừng tinh chạy qua.
Câu 11. Khi bị thoát vị bẹn khám tinh hoàn thấy:
A. Mất tinh hoàn cùng bên.
B. Mất tinh hoàn hai bên.
C. Còn nguyên hai tinh hoàn.
D. Có thể xảy ra một trong ba trường hợp trên.
Câu 12. Thoát vị bẹn xảy ra ở bệnh nhân nữ sẽ xa xuống:
A. Thành bụng trước.
B. Da đùi.
C. Môi lớn.
D. Âm đạo.
Câu 13. Biến chứng của thoát vị bẹn đùi nghẹt là:
A. Hoại tử ruột viêm phúc mạc.
B. Viêm tuỵ cấp.
C. Chảy máu trong ổ bụng.
D. Sốc giảm khối lượng tuần hoàn.
Câu 14. Thái độ xử trí khi khám thấy một khối thoát vị bẹn nghẹt : A. Cần theo dõi thêm vài giờ.
B. Cho về hẹn khám lại sau một ngày.
C. Cần chụp Xquang đại tràng.
D. Thu xếp mổ cấp cứu ngay.
Câu 15. Nguyên tắc mổ thoát vị bẹn là:
37
A. Cắt cổ bao thoát vị.
B. Khâu phục hồi thành bụng.
C. Cả hai việc trên.
D. Mổ cấp cứu
Câu 16. Phẫu thuật Bassini điều trị thoát vị bẹn là:
A. Khâu gân kết hợp với cung đùi.
B. Khâu cân cơ chéo lớn với cung đùi.
C. Khâu cân cơ chéo lớn với gân kết hợp.
D. Gân kết hợp với cung đùi với cân cơ chéo lớn.
Câu 17. Vật liệu khâu phục hồi thành bụng tốt nhất là:
A. Chỉ không tiêu đơn sợi.
B. Chỉ không tiêu đa sợi.
C. Chỉ tiêu chậm đơn sợi.
D. Chỉ tiêu chậm đa sợi.
Câu 18. Một bệnh nhân chuẩn bị mổ thoát vị bẹn đùi cần điều chỉnh:
A. Bệnh viêm đường hô hấp cấp tính.
B. Bỏ hút thuốc lá.
C. Giảm cân nặng thừa.
D. Các bệnh lý gây tăng áp lực trong ổ bụng.
Câu 19. Biến chứng quan trọng nhất sau mổ thoát vị bẹn đùi là:
A. Nhiễm trung vết mổ.
B. Chèn ép bó mạch tinh hoàn.
C. Chảy máu do tổn thương mạch vùng bẹn.
D. Thủng ruột, hoại tử ruột.
Câu 20. Sau khi mổ thoát vị bẹn đùi bệnh nhân được phép tập thể thao nặng hoặc lao động vác vật nặng:
A. Sau 1 tháng.
B. Sau 3 tháng.
C. Sau 6 tháng.
D. Sau 1 năm.
Câu 21. Thoát vị bẹn có thể chờ cho tự khỏi với trẻ em:
38
A. Dưới 1 tuổi.
B. Dưới 2 tuổi.
C. Dưới 4 tuổi.
D. Dưới 10 tuổi.
Câu 22. Thoát vị trẻ em tự liền được là do:
A. Các phương pháp băng ép hỗ trợ.
B. Phát triển thể chất hoàn thiện.
C. Do giảm hoạt động thể dục.
D. Do được điều trị khỏi các bệnh toàn thân.
Câu 23. Nếu bệnh nhân thoát vị bẹn nghẹt có dấu hiệu nhiễm trùng toàn thân thì:
A. Không được nắn bao thoát vị bẹn lên bụng và phải mổ cấp cứu.
B. Được nắn bao thoát vị bẹn lên bụng nhưng phải theo dõi lâm sàng.
C. Không cần nắn bao thoát vị bẹn lên bụng mà cần điều trị hết nhiễm trùng rồi mổ.
D. Phương án khác.
Đáp án
Câu 1 A Câu 5 B Câu 9 B Câu 13 A Câu 17 A
Câu 2 C Câu 6 E Câu 10 A Câu 14 D Câu 18 E
Câu 3 A Câu 7 B Câu 11 D Câu 15 C Câu 19 A
Câu 4 C Câu 8 B Câu 12 C Câu 16 A Câu 20 D
Câu 21 C Câu 22 B Câu 23 A
39
tests lượng giá
I. Hành chính:
1. Môn học: Ngoại bệnh học
2. Tên bài giảng: Đại cương khối u bụng
3. Bài giảng; Lý thuyết
4. Đối tượng: Sinh viên năm thứ 6 5. Thời gian: 1 tiết
6. Địa điểm: Giảng đường II. Mục tiêu:
1. Sinh viên phải nhớ được các đặc điểm giải phẫu bệnh của khối u trong ổ bụng.
2. Nói được các triệu chứng lâm sàng của một khối u trong ổ bụng 3. Biết các nguyên tắc chẩn đoán khối u trong ổ bụng
4. Biết các nguyên tắc điều trị ngoại khoa một khối u trong ổ bụng.
Tỷ lệ các câu hỏi: 90% MCQ ; 10% Câu đúng sai.
III. Nội dung:
Câu 1. Đây là các tạng nằm trong ổ phúc mạc:
Gan Đúng Sai
Lách Ruột non Thận
Thượng thận
Câu 2. Đây là các cơ quan sau phúc mạc:
Bàng quang Đúng Sai
40
Thực quản
Động mạch chủ bụng Đại tràng
Manh tràng
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu đúng nhất (từ câu 3 - 27):
Câu 3. Giới hạn dưới của ổ bụng là:
A. Khung chậu và tầng sinh môn.
B. Túi cùng Douglas.
C. Hậu môn.
D. Bờ trên xương mu.
Câu 4. Khối u dạ dày thường xuất hiện tại:
A. Thượng vị.
B. Hạ sườn phải.
C. Hạ sườn trái.
D. Không sờ thấy u.
Câu 5. Khối u buồng trứng thường xuất hiện tại:
A. Thượng vị B. Hố chậu.
C. Giữa bụng.
D. Mọi vị trí trong ổ bụng.
Câu 6. Khối u trực tràng thường xuất hiện : A. Trên xương mu.
B. Hố chậu trái.
C. Không sờ thấy trên thành bụng.
Câu 7. Kích thước khối u trên 20 cm thể hiện:
A. Tính chất ác tính.
B. U phát triển giai đoạn muộn.
C. Khả năng không thể cắt bỏ u.
D. U có chỉ định mổ cắt bỏ.
Câu 8. Hình thể khối u thể hiện
A. Tạng xuất phát của khối u.
B. Khả năng cắt bỏ khối u.
C. Không có giá trị thông tin như trên.
Câu 9. Phân biệt u lành tính ác tính cần dựa vào:
41
A. Giải phẫu bệnh vi thể.
B. Giải phẫu bệnh đại thể.
C. Kết quả chẩn đoán hình ảnh.
D. Quá trình theo dõi diễn biến lâm sàng.
Câu 10. Khi thấy có khối u bụng có tiếng thổi và giãn nở theo nhịp tim nghĩ đến:
A. Khối u máu.
B. Khối máu tụ sau phúc mạc.
C. Phình động mạch chủ bụng.
D. Quai ruột soắn.
E. Khối lồng ruột.
Câu 11. Khi thấy đau bụng, tụt huyết áp cần nghĩ đến:
A. U gan vỡ.
B. Vỡ khối phồng động mạch chủ bụng.
C. U nang buồng trứng soắn doạ vỡ.
D. Chửa ngoài tử cung vỡ.
E. Hoại tử ruột do tắc ruột.
Câu 12. Khi thấy khối u vùng hố chậu phải và hội chứng bán tắc ruột phải nghĩ đến chẩn đoán:
A. U manh tràng.
B. U ruột thừa.
C. Khối u buồng trứng phải.
D. Khối u cơ thành bụng.
Câu 13. Triệu chứng lâm sàng quan trọng nhất của ung thư gan là:
A. Gan to.
B. Gan đau ( rung gan, ấn kẽ sườn đau).
C. Gan không đau nhưng to và bề mặt gồ ghề.
D. Gan to đàn xếp, phản hồi tĩnh mạch cổ nổi.
E. Tuần hoàn bàng hệ và tăng áp lực tĩnh mạch cửa.
Câu 14. Khi gan bị ung thư chọc dò sinh thiết thấy A. Tổ chức gan có nhiều máu
42
B. Tổ chức chắc cứng không chảy máu và không chảy dịch C. Sinh thiết tổ chức loãng màu nâu đen
D. Dịch mủ vàng loãng E. Tổ chức gan lẫn máu
Câu 15. Khi khám thấy một khối u dưới bờ sườn trái, mật độ chác di động không đau và có bờ răng cưa thì đó là
A. Khối u thận trái B. Khối u lách
C. Khối u đại tràng góc lách D. U Schwanoma của dạ dày E. U Lympho malin non Hodgkin
Câu 16. Khối u nào không gây hội chứng vàng da tắc mật A. U đầu tuỵ
B. U bóng vater C. Ung thư đường mật D. U thân- đuôi tuỵ E. Ung thư tá tràng
Câu 17. Khối u nào không di động khi thăm khám A. U đại tràng ngang
B. U ruột non
C. Khối u mạc treo ruột D. Khối u nang buồng trứng E. Khối u cơ thắt lưng chậu
Câu 18. Khối u nào không gây rối loạn kinh nguyệt A. U nội mạc tử cung
B. U xơ tử cung C. U buồng trứng D. Ung thư cổ tử cung E. Ung thư âm hộ-âm đạo
Câu 19. Triệu chứng đại tiện phân dẹt hình lòng máng gặp trong ung thư
43
A. Đại tràng xích ma B. Hậu môn
C. Trực tràng thấp D. Trực tràng cao
E. Tất cả các vị trí nêu trên
Câu 20. Thương tổn nào không gây ra triệu chứng đái máu A. Ung thư thận
B. Lao thận
C. Ung thư bàng quang D. Ung thư dương vật E. Sỏi thận.
Câu 21. Khối u nào gây triệu chứng của cơn hạ đường huyết A. Ung thư gan
B. Gastrinoma tuỵ C. Insulinoma tuỵ D. Glucagonoma tuỵ E. U bóng vater
Câu 22. Khối u nào gây hiện tượng loét trầm trọng và tái phát dạ dày- tá tràng-hỗng tràng:
A. Ung thư gan B. Gastrinoma tuỵ C. Insulinoma tuỵ D. Glucagonoma tuỵ E. U bóng vater
Câu 23. Siêu âm bụng áp dụng thăm dò cho A. Ung thư đại tràng
B. Ung thư gan C. Ung thư dạ dày D. Ung thư ruột non E. Tất cả các loại nêu trên
44
Câu 24. Chụp dạ dày tá tràng hàng loạt với thuốc barit có thể thấy hình ảnh:
A. Ung thư hang vị B. Viêm hang vị C. Loét dạ dày tá tràng D. Túi thừa dạ dày –tá tràng
E. Các hình ảnh trên đều có thể quan sát thấy
Câu 25. Kháng nguyên liên kết ung thư CA 19-9 đặc hiệu và nhạy với:
A. Ung thư đường mật B. Ung thư tuỵ ngoại tiết C. Ung thư gan nguyên phát D. Ung thư đại tràng
E. Ung thư dạ dày
Câu 26. Kháng nguyên liên kết ung thư AFP đặc hiệu và nhạy với A. Ung thư đường mật
B. Ung thư tuỵ ngoại tiết C. Ung thư gan nguyên phát D. Ung thư đại tràng
E. Ung thư dạ dày
Câu 27. Phương pháp điều trị quan trọng nhất cho một khối u ung thư là A. Hoá trị liệu
B. Xạ trị liệu
C. Miễn dịch trị liệu
D. Phẫu thuật cắt bỏ khối u
Đáp án:
Câu 1 D D S S Câu 5 B Câu 9 A Câu 13 C
Câu 2 S S D S S Câu 6 C Câu 10 C Câu 14 B
Câu 3 A Câu 7 D Câu 11 B Câu 15 B
Câu 4 D Câu 8 A Câu 12 A Câu 16 D
Câu 17 E Câu 21 C Câu 25 B
Câu 18 E Câu 22 B Câu 26 C
45
Câu 19 C Câu 23 E Câu 27 D
Câu 20 D Câu 24 E
46
Test lượng giá
I. Phần hành chính:
1. Tên môn học: Ngoại bệnh học 2. Tên bài giảng: Ung thư trực tràng
3. Bài giảng: Lý thuyết
4. Đối tượng: Sinh viên năm thứ 6 5. Thời gian: 2 tiết
6. Địa điểm: Giảng đường.
II. mục tiêu học tập:
Sau khi học song bài này, sinh viên có khả năng:
- Trình bầy được đặc điểm dịch tễ học lâm sàng, tổn thương giải phẫu bệnh của bệnh ung thư trực tràng (UTTT).
- Trình bầy được triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh UTTT.
- Trình bầy nguyên tắc điều trị và các phương pháp điều trị UTTT.
STT Mục tiêu Tỷ lệ test Số lượng test tối thiểu
MCQ Đúng/ sai Ngắn ngỏ
1 Mục tiêu 1 30%
2 Mục tiêu 2 35%
3 Mục tiêu 3 35%
Tổng số 100% 12 2 6
III. Nội dung lượng giá:
Câu hỏi MCQ: hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng (từ câu 1 - 12) Câu 1. Bệnh ung thư trực tràng gặp nhiều nhất ở lứa tuổi:
A. < 15 . B. 15 – 25.
C. 26 – 45.
D. > 45
47
Câu 2. Ung thư trực tràng có tỷ lệ:
A. Nam bằng Nữ.
B. Nam cao hơn Nữ.
C. Nữ cao hơn Nam.
D. Khụng liờn quan giới tớnh.
Câu 3. Bệnh nào trong các bệnh sau không có nguy cơ gây ung thư trực tràng:
A. Polyp đơn độc của trực tràng.
B. Bệnh Crhonn trực tràng.
C. Bệnh viêm loét đại trực tràng chảy máu.
D. Bệnh trĩ.
Câu 4. Chế độ ăn nào giúp làm giảm nguy cơ ung thư trực tràng:
A. Nhiều thịt.
B. Nhiều mỡ động vật.
C. Nhiều cá.
D. Nhiều rau.
Câu 5. Trong ung thư trực tràng, thể giải phẫu bệnh vi thể gặp nhiều nhất là:
A. Ung thư biểu mô tuyến.
B. Ung thư biểu mô vẩy.
C. Ung thư cơ trơn.
D. Ung thư tổ chức bạch huyết.
Câu 6. Triệu chứng của ung thư trực tràng dễ nhầm với các bệnh:
A. Bệnh trĩ.
B. Rò hậu môn.
C. Bệnh lị amíp.
D. Sa trực tràng.
Câu 7. Thăm khám lâm sàng có giá trị nhất để phát hiện ung thư trực tràng là:
A. Sờ nắn bụng tìm khối u.
B. Thăm trực tràng.
C. Xem phân để xác định ỉa máu.
48
D. Khám niêm mạc tìm dấu hiệu thiếu máu.
Câu 8. Trong ung thư trực tràng, thăm khám cận lâm sàng quan trọng nhất để chẩn đoán bệnh là:
A. Chụp cản quang đại, trực tràng.
B. Xét nghiệm tìm máu trong phân.
C. Nội soi trực tràng.
D. Siêu âm qua nội soi trực tràng.
Câu 9. Trong ung thư trực tràng, thăm khám cận lâm sàng xác định mức độ xâm lấn thành trực tràng tốt nhất là:
A. Nội soi trực tràng.
B. Chụp cắt lớp vi tính.
C. Chụp cộng hưởng từ hạt nhân.
D. Siêu âm qua nội soi trực tràng.
Câu 10. Phẫu thụt cắt đoạn trực tràng được chỉ định cho các khối u trực tràng cách rìa hậu môn:
A. < 2 cm.
B. 2 – 4 cm.
C. 4 – 6 cm.
D. > 6 cm.
Câu 11. Phẫu thụt cắt cụt trực tràng được chỉ định cho các khối u trực tràng cách rìa hậu môn:
A. < 6 cm.
B. 6 – 8 cm.
C. 8 – 10 cm.
D. > 10 cm.
Câu 12. Điều trị ung thư trực tràng, tốt nhất là:
A. Phẫu thuật đơn thuần.
B. Phẫu thuật phối hợp với hoá trị.
C. Phẫu thuật phối hợp với xạ trị.
49
D. Phẫu thuật phối hợp với hoá trị và xạ trị.
Câu hỏi ngắn ngỏ:
Câu 13. 3 hình thái giải phẫu bệnh đại thể của ung thư trực tràng là:
1. ………
2. ………
3. ………
Câu 14. 4 triệu chứng cơ năng gợi ý của ung thư trực tràng là:
1. ………
2. ………
3. ………
4. ………
Câu 15. 4 triệu chứng toàn thân của ung thư trực tràng là:
1. ………
2. ………
3. ………
4. ………
Câu 16. 4 biến chứng của ung thư trực tràng là:
1. ………
2. ………
3. ………
4. ………
Câu 17. 3 nguyên tắc phẫu thuật triệt căn ung thư trực tràng là:
1. ………
2. ………
3. ………
Câu 18. 3 phương pháp điều trị tạm thời ung thư trực tràng là:
1. ………
50
2. ………
3. ………
Câu hỏi đúng / sai: khoanh tròn vào chữ đúng (Đ) hoặc sai (S) vào các tình huống phù hợp (từ câu 19 - 22)
Câu 19. Điều trị hoá chất bổ trợ sau phãu thuật có hiệu quả rõ rệt đối với ung thư trực tràng giai đoạn:
A. Dukes A Đ S
B. Dukes B Đ S
C. Dukes C Đ S
D. Dukes D Đ S
Câu 20. Có thể đề phòng bệnh ung thư trực tràng bằng cách:
A. ăn nhiều rau Đ S B. giảm ăn thịt Đ S