1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình 8 mới nhất

245 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tứ Giác
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Hình Học 8
Thể loại Sáng kiến kinh nghiệm
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 245
Dung lượng 10,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày xây dựng kế hoạch: 28082022 Ngày thực hiện: 8A1: …………………. CHƯƠNG I:TỨ GIÁC TIẾT 1. §1: TỨ GIÁC I. MỤC TIÊU 1.Kiến thức: HS phát biểu được định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác các tính chất của tứ giác. Tổng bốn góc của tứ giác là 3600. 2. Kỹ năng: HS tính được số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ được tứ giác khi biết số đo 4 cạnh và 1 đường chéo. 3. Thái độ: Rèn tư duy suy luận ra được 4 góc ngoài của tứ giác là 3600 Hợp tác, chia sẻ cùng giúp đỡ nhau hoạt động nhóm 4. Năng lực cần đạt: Học sinh phát triển năng lực tính toán, vẽ hình, sử dụng đồ dùng học tập. Phát triển năng lực giao tiếp, tư duy và suy luận. II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Thiết bị dạy học: com pa, thước, 2 tranh vẽ hình 1 (sgk) Hình 5 (sgk) bảng phụ Học liệu: SGK, SBT, Chuẩn KTKN, Phiếu học tập 2. Học sinh: Thước, com pa, bảng nhóm, SGK, SBT, vở ghi III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn định tổ chức (2 phút): 8A1: …………………. 2. Kiểm tra bài cũ (2 phút): Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ học tập cần thiết: thước kẻ, ê ke, com pa, thước đo góc,… 3. Bài mới: Hoạt động khởi động Đặt vấn đề (1 phút): Trong chương đầu tiên của hình học 8 các em sẽ được làm quen với tứ giác. Trong chương 1 các em sẽ được tìm hiểu về các loại hình: hình thang, hình thang cân, hình bình hành,...Trong tiết học này cô cùng các em tìm hiểu về tứ giác. Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung Hoạt động 1: Định nghĩa (17 phút) GV: Treo tranh (bảng phụ) ? Trong mỗi hình dưới đây gồm mấy đoạn thẳng? HS: Quan sát hình hoạt động cá nhân trả lời Các HS khác nhận xét GV: Trong các hình trên mỗi hình gồm 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD DA. ? Hình nào có 2 đoạn thẳng cùng nằm trên một ĐT Ta có H1 là tứ giác, hình 2 không phải là tứ giác. Vậy tứ giác là gì ? HS: Trả lời GV: Chốt lại ghi định nghĩa GV: Giải thích : 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó đoạn đầu của đoạn thẳng thứ nhất trùng với điểm cuối của đoạn thẳng thứ 4. + Cách đọc tên tứ giác phải đọc hoặc viết theo thứ tự các đoạn thẳng như: ABCD, BCDA, ADBC … +Các điểm A, B, C, D gọi là các đỉnh của tứ giác. + Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA gọi là các cạnh của tứ giác. GV: Hãy lấy mép thước kẻ lần lượt đặt trùng lên mỗi cạnh của tứ giác ở H1 rồi quan sát H1(a) luôn có hiện tượng gì xảy ra H1(b) (c) có hiện tượng gì xảy ra ? HS: Hoạt động cá nhân, thực hiện rồi trả lời GV: Bất cứ đương thẳng nào chứa 1 cạnh của hình H1(a) cũng không phân chia tứ giác thành 2 phần nằm ở 2 nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng đó gọi là tứ giác lồi. Vậy tứ giác lồi là tứ giác ntn ? + Trường hợp H1(b) H1 (c) không phải là tứ giác lồi GV: Nêu chú ý như sgk GV: Cho hs hoạt động cặp đôi (3phút), nêu các yếu tố trong tam giác HS: Hoạt động trả lời câu hỏi Hoạt động 2: Tổng các góc của một tứ giác(15 phút) GV: Cho hs đọc ?3 và yêu cầu hoạt động theo nhóm (3 phút) GV: Hướng dẫn hs vẽ hình HS: Hoạt động theo nhóm sau thời gian qui định trao đổi phiếu nhận xét cách làm GV: Chốt lại cách làm: Chia tứ giác thành 2 có cạnh là đường chéo. Tổng 4 góc tứ giác = tổng các góc của 2 ABC ADC Tổng các góc của tứ giác bằng 3600 GV: Vẽ hình ghi bảng GV: cho hs phát biểu định lý 1. Định nghĩa Hình 2 có 2 đoạn thẳng BC CD cùng nằm trên 1 đường thẳng. Định nghĩa:SGK Định nghĩa tứ giác lồi Chú ý: SGK + Hai đỉnh thuộc cùng một cạnh gọi là hai đỉnh kề nhau + hai đỉnh không kề nhau gọi là hai đỉnh đối nhau + Hai cạnh cùng xuất phát từ một đỉnh gọi là hai cạnh kề nhau + Hai cạnh không kề nhau gọi là hai cạnh đối nhau Điểm nằm trong M, P điểm nằm ngoài N, Q 2. Tổng các góc của một tứ giác Â1 + + 1 = 1800 2 + + 2 = 1800 ( 1+ 2)+ +( 1+ 2) + = 3600 Hay + + + = 3600 Định lý: SGK

Trang 1

Ngày xây dựng kế hoạch: 28/08/2022

Ngày thực hiện: 8A1: ……….

CHƯƠNG I:TỨ GIÁC TIẾT 1 §1: TỨ GIÁC

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

- HS phát biểu được định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai đỉnh

kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác &các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600

2 Kỹ năng:

- HS tính được số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ được tứ giác khibiết số đo 4 cạnh và 1 đường chéo

3 Thái độ:

- Rèn tư duy suy luận ra được 4 góc ngoài của tứ giác là 3600

- Hợp tác, chia sẻ cùng giúp đỡ nhau hoạt động nhóm

4 Năng lực cần đạt:

- Học sinh phát triển năng lực tính toán, vẽ hình, sử dụng đồ dùng học tập

- Phát triển năng lực giao tiếp, tư duy và suy luận

- Thước, com pa, bảng nhóm, SGK, SBT, vở ghi

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức (2 phút): 8A1: ……….

2 Kiểm tra bài cũ (2 phút):

Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ học tập cần thiết: thước kẻ, ê ke, com pa, thước đo góc,…

3 Bài mới: Hoạt động khởi động

Đặt vấn đề (1 phút): Trong chương đầu tiên của hình học 8 các em sẽ được làmquen với tứ giác Trong chương 1 các em sẽ được tìm hiểu về các loại hình: hình

Trang 2

thang, hình thang cân, hình bình hành, Trong tiết học này cô cùng các em tìm hiểu

GV: Trong các hình trên mỗi hình gồm 4

đoạn thẳng: AB, BC, CD & DA

? Hình nào có 2 đoạn thẳng cùng nằm

trên một ĐT

- Ta có H1 là tứ giác, hình 2 không phải

là tứ giác Vậy tứ giác là gì ?

HS: Trả lời

GV: Chốt lại & ghi định nghĩa

GV: Giải thích : 4 đoạn thẳng AB, BC,

CD, DA trong đó đoạn đầu của đoạn

thẳng thứ nhất trùng với điểm cuối của

đoạn thẳng thứ 4

+ Cách đọc tên tứ giác phải đọc hoặc

viết theo thứ tự các đoạn thẳng như:

ABCD, BCDA, ADBC …

+Các điểm A, B, C, D gọi là các đỉnh

của tứ giác

+ Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA gọi

là các cạnh của tứ giác

GV: Hãy lấy mép thước kẻ lần lượt đặt

trùng lên mỗi cạnh của tứ giác ở H1 rồi

quan sát

- H1(a) luôn có hiện tượng gì xảy ra

- H1(b) (c) có hiện tượng gì xảy ra ?

HS: Hoạt động cá nhân, thực hiện rồi trả

lời

GV: Bất cứ đương thẳng nào chứa 1

cạnh của hình H1(a) cũng không phân

chia tứ giác thành 2 phần nằm ở 2 nửa

B

c) DC

B A

B

A

d) DC

B A

Trang 3

+ Trường hợp H1(b) & H1 (c) không

phải là tứ giác lồi

GV: Nêu chú ý như sgk

GV: Cho hs hoạt động cặp đôi (3phút),

nêu các yếu tố trong tam giác

HS: Hoạt động trả lời câu hỏi

HS: Hoạt động theo nhóm sau thời gian

qui định trao đổi phiếu nhận xét cách

làm

GV: Chốt lại cách làm:

- Chia tứ giác thành 2∆

có cạnh là đường chéo

+ hai đỉnh không kề nhau gọi là haiđỉnh đối nhau

+ Hai cạnh cùng xuất phát từ một đỉnh gọi là hai cạnh kề nhau+ Hai cạnh không kề nhau gọi là hai cạnh đối nhau - Điểm nằm trong M, P điểm nằm ngoài N, Q

2 Tổng các góc của một tứ giác

2

1 2 1

D

B

C A

GV: cho HS làm bài tập trang 66 Hãy tính các góc còn lại

Cho thêm bài tập (dành cho hs khá giỏi)

Tứ giác ABCD có 2 đường chéo vuông góc, AB = 8cm, BC = 7 cm, AD = 4

cm Tính độ dài CD, hướng dẫn hs vẽ hình, áp dụng định lý py-ta-go để thực hiện

Trang 4

* HD bài 4: Dùng com pa & thước thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là đường chéo trước rồi vẽ 2 cạch còn lại

* Bài tập NC: ( Bài 2 sổ tay toán học)

IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG

……

Ngày xây dựng kế hoach: 29/08/2022

Ngày thực hiện: 8A1: ……….

- Thiết bị dạy học: Com pa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc

- Học liệu: SGK, SBT, chuẩn kiến thức kỹ năng

2 Học sinh:

- Thước, com pa, bảng nhóm, SGK, SBT, vở ghi

- Ôn bài tập cũ, chuẩn bị bài mới

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức (2 phút): 8A1: ……….

2 Kiểm tra bài cũ(5 phút):

Trang 5

HS1: Thế nào là tứ giỏc lồi? Phỏt biểu ĐL về tổng 4 gúc của 1 tứ giỏc?

HS2: Gúc ngoài của tứ giỏc là gúc như thế nào? Tớnh cỏc gúc ngoài của tứ giỏcsau:

1 1

1

120 °

75 °

90 ° B

D

C A

3 Bài mới:Hoạt động khởi động

Đặt vấn đề (1 phỳt): Giờ trước cỏc em được học về tứ giỏc, giờ học hụm nay cụgiới thiệu với cỏc em một loại tứ giỏc đặc biệt, đú là hỡnh thang

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Định nghĩa (22 phỳt)

GV: Tứ giỏc cú tớnh chất chung là

+ Tổng 4 gúc trong là 3600

+ Tổng 4 gúc ngoài là 3600

Ta sẽ nghiờn cứu sõu hơn về tứ giỏc

GV: Đưa ra hỡnh ảnh cỏi thang và hỏi

+ Hỡnh trờn mụ tả cỏi gỡ ?

+ Mỗi bậc của thang là một tứ giỏc, cỏc tứ

giỏc đú cú đặc điểm gỡ? Giống nhau ở

điểm nào ?

HS: trả lời

GV: Chốt lại: Cỏc tứ giỏc đú đều cú 2 cạnh

đối //Ta gọi đú là hỡnh thang ta sẽ nghiờn

cứu trong bài hụm nay

GV: Em hóy nờu định nghĩa hỡnh thang

Cạnh bên

Cạnh đáy

B A

Hỡnh thang ABCD :+ Hai cạnh đối // là 2 đỏy+ AB đỏy nhỏ; CD đỏy lớn+ Hai cạnh bờn AD & BC+ Đường cao AH

àH

= 750 ⇒ ảH1

= 1050 (Kề bự)

Trang 6

Cho hs hoạt động cặp đôi ?1 trong vòng 2

Hình thang

? 2

Hình thang ABCD có 2 đáy

AB & CD theo (gt)⇒

AB // CD (đn)(1) mà AD // BC (gt) (2)

Từ (1) & (2)⇒

AD = BC; AB =

CD ( 2 cặp đoạn thẳng // chắn bởi đường thẳng //)

F E

a)

B A

Trang 7

a) Vì AB//CD đường thẳng AD cắt hai đường thẳng song song AB và CD tạo rahai góc trong cùng phía bù nhau Ta có

Ngày xây dựng kế hoach: 30/08/2022

Ngày thực hiện: 8A1: ……….

Tiết 3 §3 HÌNH THANG CÂN

Trang 8

x

120 °

60 ° B

D

C A

- Thiết bị dạy học: Com pa, thước, thước đo góc

- Học liệu: SGV, SGK, SBT, chuẩn kiến thức kỹ năng

2 Học sinh:

- Thước, com pa, thước đo góc

- Ôn bài tập cũ, chuẩn bị bài mới

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức (2 phút): 8A1: ……….

2 Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang, hình thang vuông Cho biết ABCD là hình thang có đáy là AB& CD Tính x, y của các góc D, B

HS2: Làm bài 8 SGK - 71

3 Bài mới: Hoạt động khởi động

Đặt vấn đề (2 phút): Khi học về tam giác, ta đã biết một dạng đặc biệt của tam giác đó là tam giác cân Thế nào là tam giác cân, nêu tính chất về góc của tam giác cân?

Trong hình thang, có một dạng hình thang thường gặp đó là hình thang cân Khác với tam giác cân hình thang cân được định nghĩa như thế nào?

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Định nghĩa (10 phút)

GV: Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm

?1

HS: Có 2 góc ở đáy bằng nhau

GV: Hình thang như vậy gọi là hình thang

cân Nêu định nghĩa hình thang cân?

-Trên tia Dx lấy điểm A, vẽ AB//DC

HS: Vẽ theo hướng dẫn của gv.

GV: Nếu ABCD là hình thang cân (đáy

Trang 9

góc của hình thang cân.

B A

GV:Trong hình thang cân 2 góc đối bù

nhau.Còn 2 cạnh bên liệu có bằng nhau

AD không // BC ta kéo dài như thế nào ?

- Hãy giải thích vì sao AD = BC ?

ABCD là hình thang cân

GT ( AB // DC)

KL AD = BC

2 2

+ AD // BC ? khi đó hình thang ABCD có

Q P

M

d) K

I

a) Hình a,c,d là hình thang cânb) Hình (a): µC

= 1000 Hình (c) : µN

= 700 Hình (d) :

$

S

= 900c)Tổng 2 góc đối của HTC là

µ µ

µ 1

A

=

µ 1

OD = OC (1)

µ 1

A

=

µ 1

B

nên

¶ 2

A

=

¶ 2

OAB cân(2 góc ở đáy bằng nhau)

OA = OB (2)

Từ (1)&(2)⇒

OD-OA=OC - OB

Trang 10

GV: Muốn chứng minh AC = BD ta phải

chứng minh 2 tam giác nào bằng nhau ?

HS:

ADC = ∆

BCD HS hoạt động cặp đôi làm

GV: Cùng hs nhận xét

Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết(7phút)

GV: Muốn chứng minh 1 tứ giác là hình

thang cân ta có mấy cách để chứng minh ?

GV: Cho hs nêu định lý 3, hướng dẫn học

sinh về nhà chứng minh theo bt 18

Vậy AD = BCb) AD // BC khi đó AD = BC

= ·BCD

( Đ/ N hình thangcân )

+ AD = BC ( cạnh của hình thangcân)

+ Vẽ (D; Đủ lớn) cắt m tại A + Vẽ (C; Đủ lớn) cắt m tại B

Trang 11

Ngày xây dựng kế hoach: 31/08/2022

Ngày thực hiện: 8A1: ……….

Tiết 4 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Học sinh được củng cố và hoàn thiện lý thuyết: định nghĩa, tính chất hình

thang cân, các dấu hiệu nhận biết một hình thang cân

2 Kĩ năng:

- HS biết vận dụng các tính chất của hình thang cân để giải một số bài tập tổng

hợp; rèn luyện kỹ năng nhận biết hình thang cân, vẽ hình thang cân, biết sử dụng định

a

b

f k

c d

e

Trang 12

- Thiết bị dạy học: Com pa, thước, thước đo góc.

- Học liệu: SGV, SGK, SBT, chuẩn kiến thức kỹ năng

2 Học sinh:

- Thước, com pa, thước đo góc.Học bài và làm các bài tập đã cho và đã được hướng dẫn

- Ôn bài tập cũ, chuẩn bị bài mới

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

3 Bài mới: Hoạt động khởi động

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

GV: Cho HS đọc đề bài 17, GV vẽ hình

lên bảng

HS: Tóm tắt gt-kl

GV: Chứng minh ABCD là hình thang

cân như thế nào?

Bài 17: Sgk-75

O

Trang 13

BC

HS: Trả lời

GV: Cần chứng minh thêm gì nữa?

GV: cho hs hoạt động cặp đôi 4 phút

HS: Thực hiện rồi lên bảng giải; HS

c) ABCD là hình thang cân

GV: Cho hs hoạt động theo nhóm (4

phút) làm bài

HS:Đại diện một nhóm lên trình bày

GV: HS Nhận xét bài làm ở bảng

HS: Ghi bài vào vở

GT hthang ABCD (AB//CD)

KL ABCD cân

Giải Gọi O là giao điểm của AC và BD, ta có:

Ta có: AB// CD (gt) Nên:

Chứng minha) VìAB//CD ⇒ AB//CE ⇒ABEC làhthang

Có:AC//BE ⇒ AC=BE

Mà : AC=BD (gt)⇒BE=BD

⇒∆BED cân ở Bb) Vì ∆BED cân ở B ⇒

¶ µ 1

D = E

Vì AC//BE⇒

¶ µ 1

Trang 14

- Gv nhắc lại phương pháp chứng minh, vẽ 1 tứ giác là hình thang cân.

- CM các đoạn thẳng bằng nhau, tính số đo các góc tứ giác qua chứng minh hình thang.

5 Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Ôn kiến thức về hình thang, hình thang cân

- Làm các bài tập ; Bài tập 16 trang 75 SgkSử dụng dấu hiệu nhận biết

- Bài tập 25, 28, 31, 32

IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG

Ngày tháng 09 năm 2022

TỔ PHÓ KÝ DUYỆT

Tiết 1,2,3,4

Dương Thị Huyên

Ngày xây dựng kế hoach:04/09/2022

Ngày thực hiện: 8A1: ……….

Trang 15

Tiết 5: §4 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC

- Thiết bị dạy học:Com pa, thước, thước đo góc

- Học liệu:SGV, SGK, SBT, chuẩn kiến thức kỹ năng

2 Học sinh:

- Thước, com pa, thước đo góc.Học bài và làm các bài tập đã cho và đã được hướng dẫn

- Ôn bài tập cũ, chuẩn bị bài mới

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức (2 phút): 8A1: ……….

2 Kiểm tra bài cũ:(3 phút)

Chọn câu trả lời SAI

Cho tam giác ABC cân tại A Các điểm D, E lần lượt là trung điểm của cáccạnh AB, AC thì:

a, DB = EC b, DE =BC c, góc BDE = góc CED d, BE = CD

3 Bài mới: Hoạt động khởi động

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Trang 16

Hoạt động 1: Đường trung bình của

HS: Tạo ra hai tam giác bằng nhau

nào (chứa cạnh AE và EC)

? Học sinh chứng minh miệng lớp

?2

* Định lí 2:Tính chất đường trung bình của tam giác

Trang 17

Ta chứng minh BD và CF là hai đáy

của hình thang và bằng nhau Tức

=> IK //BClại có: KA = KC = 8cm

=> KI là đường trung bình của

∆ABCVậy IA = IB = 10cm hay x = 10cm

5 Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Học thuộc định nghĩa và hai định lý đường trung bình của tam giác

- Chứng minh hoàn thiện hai định lý

e

a

c b

Trang 18

Ngày xây dựng kế hoach: 05/09/2022

Ngày thực hiện: 8A1: ……….

Tiết 6: §4 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG

- Biết vận dụng các định lý về đường trung bình của hình thang để tính độ dài,

chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song

- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đãhọc vào giải các bài toán

- Thiết bị dạy học:Com pa, thước, thước đo góc

- Học liệu:SGV, SGK, SBT, chuẩn kiến thức kỹ năng

2 Học sinh:

- Thước, com pa, thước đo góc.Học bài và làm các bài tập đã cho và đã được hướng dẫn

- Ôn bài tập cũ, chuẩn bị bài mới

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức (2 phút): 8A1: ……….

2 Kiểm tra bài cũ:(4 phút)

Bài tập trắc nghiệm:

Bài 1: Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) DC là đáy lớn, AH là đường cao

(H ∈ DC) và HC = 5cm Tính độ dài đường trung bình của hình thang ABCD

Trang 19

Bài 2: Cho tam giác ABC, từ M, N là trung điểm của các cạnh AB, AC vẽ MI

và NK cùng vuông góc với BC.Tìm câu sai?

a, MI // NK b, MI = NK c, MI = MN d, MN = IK

3 Bài mới: Hoạt động khởi động

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1 Đường trung bình của

GV: EF là đường trung bình của hình

thang Vậy thế nào là đường trung bình

của hình thang?

HS:Phát biểu

Hoạt động 2 Đường trung bình của

hình thang Định lí 4 (15 phút)

GV: Từ t/c đường tb của tam giác hãy

dự đoán đường tb của hình thang

GV: Dựa vào kiểm tra bài cũ ta có thể

1 Đường trung bình của hình thang

?4 : I - là trung điểm của AC

F - là trung điểm là BC

- Định lý 3: SGK

* Định nghĩa: SGK/78

+ EF là đường t.bìnhCủa hình thang ABCD

* Định lý 4 (tính chất đường trung bình của hình thang)

GT Hình thang ABCD (AB //CD) AE = ED, BF = FC

KL

EF //AB; EF//CD

2

CD AB

c

b

c d

f

k c

m e

d

1 2

h e

d

24 cm 32 cm x

GT

ABCD là hình thang (AB//CD) EA = ED,

EF //AB, EF//CD

KL BF = FC

Trang 20

chứng minh 2

CD AB

cách khácnhư thế nào?

=> BE là đường trung bình củahình thang ADHC

=> 2

HC AD

Tam giác DAB có EK là đường trung bình =>EK//AB (1)

Tam giác BCD có FK là đường trung bình =>FK//CD(2)

Từ (1), (2) và AB//CD ( gt) => EK và FK cùng song song với AB Vậy 3 điểm

E, F, K thẳng hàng (Tiên đề Ơclit)

IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG

Ngày 16 tháng 09 năm 2022

TỔ PHÓ KÝ DUYỆT

Tiết 5,6

Dương Thị Huyên

Trang 21

Ngày xây dựng kế hoạch:04/09/2019

- Thiết bị dạy học:Com pa, thước, thước đo góc

- Học liệu:SGV, SGK, SBT, chuẩn kiến thức kỹ năng

2 Học sinh:

- Thước, com pa, thước đo góc.Học bài và làm các bài tập đã cho và đã được hướng dẫn

- Ôn bài tập cũ, chuẩn bị bài mới

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức (2 phút):8A……… 8B………… 8C……….

2 Kiểm tra bài cũ:(4 phút)

Nêu tính chất đường trung bình của tam giác, của hình thang

3 Bài mới: (32 phút)

Đặt vấn đề (1 phút): Bài học trước các em đã biết được tính chất của đường trung bình trong tam giác, trong hình thang Bài học hôm nay các em sẽ vận dụng để giải một số bài tập

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

GV: Yêu cầu hs làm bài tập Bài tập

Trang 22

GV: Cho biết giả thiết, kết luận của bài

58

29 2

∆ ADC có:

MN là đường trung bình

=> MN //BC; D, C ∈ BC

=> MN //BI=> MNBI là hìnhthang (1)

2

1

=

(Tính chất….)Tương tự ∆ABC có KE là đườngtrung bình

=>

AB FK

d b

c d

e

=> BN=

AC

2 1

(*)

Trang 23

KA = KC;FB = FC

=>

) 1 ( 2 2

2

AB DC EF AB

2

AB DC AB DC

Từ (1) và (2) => 2

DC AB

4 Củng cố: (3 phút)

-Dạng BT về tính độ dài đường trung bình của tam giác, hình thang Chứng

minh 3 điểm thẳng hàng, chứng minh 1 tứ giác là hình thang

Trang 24

Ngày xây dựng kế hoạch: 05/09/2019

2 Kĩ năng:

- Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trước, đoạn thẳng đối xứng với mộtđoạn thẳng cho trước qua một đường thẳng Biết chứng minh hai điểm đối xứng nhauqua một đường thẳng

- Biết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế, toán học

- Bước đầu biết áp dụng tính đối xứng trục vào vẽ hình, gấp hình

- Thước, com pa, thước đo góc, bìa chữ A

- Ôn bài tập cũ, chuẩn bị bài mới

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức (2 phút):8A……… 8B…………8C………

Trang 25

b a'

d

h

2.Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

Câu1 : Các câu sau đúng hay sai ?

A.Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng vuông góc với đoạnthẳng tại trung điểm đó (Đ)

B Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng vuông góc với đoạnthẳng đó.(S)

C.Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng đi qua trung điểm củađoạn thẳng đó (S)

Câu2:Cho đường thẳng d và một điểm A ở ngoài đường thẳng d Hãy vẽ điểm

A' sao cho d là đường trung trực của đoạn thẳng AA'

3.Bài mới: Hoạt động khởi động

Đặt vấn đề (1 phút):Trong thực tế ta vẫn gặp những hình đối xứng, điểm đốixứng trong thực tế, giờ này ta đi nghiên cứu cụ thể

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng nhau

qua một đường thẳng (10 phút)

GV: A’ là điểm đối xứng với A qua d và

ngược lại Hai điểm A và A’ gọi là hai điểm

đối xứng nhau qua đường thẳng d Đường

thẳng d gọi là trục đối xứng Ta còn nói A

và A’ đối xứng với nhau qua trục d

GV: Thế nào là hai điểm đối xứng qua

=> AB và A’B’ đối xứng với nhau qua d

A đối xứng với A’ qua d

1 Hai điểm đối xứng qua một đường thẳng

* Định nghĩa SGK - 84

A và A’ đối xứng nhau qua đườngthẳng d <=> đường thẳng d làđường

trung trực của AA’

Trang 26

h

B đối xứng với B’ qua d

Treo hình 53, 54 giới thiệu

GV: Cho đoạn AB và d Vẽ đoạn A’B’ đối

xứng với AB qua d như thế nào?

Tương tự với ∆ ABC

HS:Học sinh trả lời

Hoạt động 3: Hình có trục đối xứng (10

phút)

GV: Điểm đối xứng với mỗi điểm của

ABC qua đường cao AH ở đâu ?

HS: Vẫn thuộc ∆ABC

GV: Cho HS làm ?3

=> AH gọi là trục đối xứng của tam giác

cân ABC

GV: Định nghĩa trục đối xứng của hình H

là như thế nào ? Làm ?4 Hình thang

ABCD (AB//CD) có trục đối xứng không?

b.∆ ABC đều có ba trục đối xứng

c Đường tròn tâm O có vô số trục đối

Trang 27

- Cắt 1 tấm bìa hình tam giác cân, 1 tấm bìa hình thang cân rồi làm theo yêu

cầu của bài 38/88SGK Làm bài từ 35 -> 38(SGK - 87) Nghiên cứu trước bài 40 (SGK - 88) tập cắt chữ D và chữ H của bài 42

Hướng dẫn bài 37: Quan sát các hình vẽ (SGK - 87), dùng thước kẻ hãy xácđịnh trục đối xứng cho các hình vẽ sao cho nếp gấp

hình theo trục đối xứng đó 2 nửa hình các điểm phải

trùng nhau

IV RÚT KINH NGHIỆM

ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG………

Ngày 06 tháng 09 năm 2019

TỔ TRƯỞNG

Nguyễn Thị Kim Hằng

Trang 29

Ngày xây dựng kế hoạch: 12/09/2019

- Thiết bị dạy học:Thước thẳng, compa, bảng phụ, bìa cắt chữ D, H

- Học liệu:SGV, SGK, SBT, chuẩn kiến thức kỹ năng

Trang 30

2 Học sinh:

- Thước, com pa, thước đo góc, bìa cắt chữ D, H

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức (2 phút):8A……… 8B……… 8C……

2.Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

Nêu định nghĩa hai điểm đối xứng qua một đường thẳng? Vẽ hình đối xứng củatam giác ABC qua đường thẳng d

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

GV: Cho hsđọc yêu cầu bài 37

GV: Cho hsđọc yêu cầu bài 40

HS: Quan sát mô tả từng biển giao

thông sau đó trả lời các câu a, b, c, d

? Kể tên 1 vài chữ cái khác(kiểu in

hoa) có trục đối xứng

Bài 37(sgk - 87)

Ha: Có hai trục đối xứng

Hb, c, d, e, i: Có 1 trục đối xứngHg: có 5 trục đối xứng

b Con đường ngắn nhất mà bạn Túnên đi là con đường ADB

c d

Trang 31

- Học sinh đứng tại chỗ thực hiện

* Hướng dẫn tự học: Đọc trước bài Hình bình hành và làm ?1,?2/90SGK

IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG

Ngày 14 tháng 09 năm 2019

TỔ TRƯỞNG

Nguyễn Thị Kim Hằng

Trang 33

Ngày xây dựng kế hoạch: 18/09/2019

3 Thái độ:

- Học sinh có thái độ nghiêm túc, tích cực trong học tập

4 Năng lực cần đạt

Trang 34

- Phát triển năng lực vẽ hình, tính toán, tư duy lôgic, năng lực chứng minh.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- Thiết bị dạy học:Thước thẳng, compa

- Học liệu:SGV, SGK, SBT, chuẩn kiến thức kỹ năng

2 Học sinh:

- Thước, com pa, thước đo góc

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức (2 phút):8A……… 8B…………8C……… 2.Kiểm tra bài cũ:(3 phút)

Vẽ tứ giác ABCD có các cạnh đối song song

3.Bài mới:

Đặt vấn đề (1 phút): Chúng ta đã biết một dạng đặc biệt của tứ giác đó là hình thang Quan sát tứ giác ABCD mà bạn vừa vẽ xem có gì đặc biệt

HS: Trả lời

GV: Vậy tứ giác có các cạnh đối song song gọi là hình bình hành.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

b

c d

o 110 o

o

Trang 35

không ?

HS: Là hình thang đặc biệt có hai cạnh

bên song song

GV: Yêu cầu làm hoạt động ?2 theo

nhóm, trên bảng phụ thời gian 4 phút

GV: Nhờ vào dấu hiệu gì để nhận biết?

HS: Dựa vào định nghĩa.

GV: Còn dựa vào dấu hiệu gì nữa?

GV: Trong năm dấu hiệu này có:

?2: SGK - 90T/c về cạnh: Các cạnh đối bằng nhau

T/c về góc: Các góc đối bằng nhau

T/c về đường chéo: Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

Định lý SGK /90

(Tự chứng minh)

3.Dấu hiệu nhận biết:

4 Củng cố:(3 phút)

- Nêu lại các định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành

- Chứng minh các dấu hiệu còn lại

Trang 36

Ngày xây dựng kế hoạch: 19/09/2019

Trang 37

=> AH //CK (2)

1 Giáo viên:

- Thiết bị dạy học:Thước thẳng, compa

- Học liệu:SGV, SGK, SBT, chuẩn kiến thức kỹ năng

2 Học sinh:

- Thước, com pa, thước đo góc

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức (2 phút):8A……… 8B……… 8C……

2.Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

Nêu định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành?

3.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

GV: Yêu cầu làm bài 47 (SGK - 93)

HS: Học sinh đọc đề bài ghi giả thiết, kl

O có vị trí như thế nào với HK

HS: O là trung điểm của HK

D

=

µ 1

e

f

c d

h

a o

37

Trang 38

a

e

c f

HS: Thực hiện theo nhóm trong vòng 4

phút trên bảng phụ, sau đó trao đổi bảng

nhóm nhận xét

GV: Chuẩn kiến thức

GV: Đưa thêm bài tập: Cho ∆ABC gọi D,

E, F lần lượt theo thứ tự là trung điểm

AB, AC, BC Chứng minh:µB

4 Củng cố: (2 phút)

-Các dạng BT liên quan đó là: Chứng minh 1 tứ giác là hình bình hành, 3 điểm

thẳng hàng, 2 góc bằng nhau,2 điểm đối xứng

5 Hướng dẫn về nhà (2 phút)

Trang 39

- Ôn lại các kiến thức của bài “ Đối xứng trục; Hình bình hành”.

- Hoàn thành bài 2 trên lớp làm bài 49 (SGK -93); bài 83, 85(SBT - 69)

IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG

,

- Học sinh hiểu các định nghĩa hai điểm đối xứng nhau qua 1 điểm, hai hình

đối xứng nhau qua một điểm, hình có tâm đối xứng

- Học sinh nhận biết được hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm,hình bình hành là hình có tâm đối xứng

2.Kĩ năng:

Trang 40

A O` A’

- Học sinh biết chứng minh hai điểm đối xứng với một điểm cho trước, đoạnthẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trước qua một điểm

- Học sinh biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm

- Học sinh nhận ra một số hình có tâm đối xứng trong thực tế

- Thiết bị dạy học:Thước thẳng, compa

- Học liệu:SGV, SGK, SBT, chuẩn kiến thức kỹ năng

2 Học sinh:

- Thước, com pa, thước đo góc

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức (2 phút):8A…………8B………….8C……

2.Kiểm tra bài cũ:

Kết hợp trong quá trình giảng dạy

3 Bài mới

Đặt vấn đề (4 phút):HS lên bảng làm ?1 (SGK - 93)

Cho điểm O và điểm A Hãy vẽ điểm A’ sao cho O là trung điểm của đoạn AA’

GV: A đối xứng với A’ qua O và ngược lại Hai điểm A và A’ là 2 điểm đối

xứng với nhau qua O Vào bài

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng qua một

điểm (10 phút)

GV: Thế nào là hai điểm A, A’ đối xứng

nhau qua điểm O

- Học sinh phát biểu (qua ví dụ trên)

GV: Nếu A ≡ O => A’ ở đâu?

HS:A’ ≡ O

GV: Với một điểm O cho trước và một

điểm A.?Bao nhiêu điểm đối xứng với A

1 Hai điểm đối xứng qua một điểm

?1

Định nghĩa SGK/93

- A và A’ đối xứng qua điểm O

 O là trung điểm của AA’

- Nếu A ≡ O => A’ ≡ O

Ngày đăng: 16/09/2022, 21:53

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w