Chương II. ĐA GIÁC. DIỆN TÍCH CỦA ĐA GIÁC
Tiết 48: 8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG
I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức :
- Học sinh nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, nhất là dấu hiệu đặc biệt (dấu hiệu về cạnh huyền và cạnh góc vuông)
2. Kỹ năng :
- Vận dụng định lí về 2 tam giác đồng dạng để tính tỉ số các đường cao, tỉ số diện tích.
3. Thái độ:
-Có thái độ nghiêm túc, tích cực học tập.
- Hợp tác, chia sẻ cùng giúp đỡ nhau hoạt động nhóm.
4. Năng lực cần đạt:
- Học sinh phát triển năng lực tính toán, vẽ hình, chứng minh.
- Phát triển năng lực giao tiếp, tư duy và suy luận.
166
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:
- Thiết bị dạy học:Thước thẳng, com pa.
- Học liệu: SGK, SBT, chuẩn KTKN, Phiếu học tập 2. Học sinh:
- Thước thẳng, êke, ôn tập lại các trường hợp đồng dạng của tam giác.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức (2 phút):8A: 8C………….
2. Kiểm tra bài cũ (3 phút):
? Nêu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.(học sinh đứng tại chỗ trả lời)
3. Bài mới : Hoạt động khởi động
Đặt vấn đề (1 phút): Như vậy chúng ta đã được học 3 trường hợp đồng dạng của tam giác. Vậy hai tam giác vuông đồng dạng khi nào ? ta vào bài học hôm nay.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung Hoạt động 1: Áp dụng các trường hợp
đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông (5 phút)
GV:Từ các trường hợp đồng dạng của tam giác đã được học hãy cho biết hai tam giác vuông đồng dạng với nhau khi nào?
HS: Trả lời 2 trường hợp trong SGK GV:Vẽ hình minh họa
Hoạt động 2:Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng (15 phút)
GV: Cho hs đọc yêu cầu ?1 HS: Đọc ?1
GV: Chiếu hình 47 lên bảng. (thay số liệu ở hình c và d thay A'B' = 5; B'C' = 13; AB = 10; BC = 26), và hướng dẫn học sinh các giải
HS: Hoạt động trong vòng 3 phút.
GV: Chia lớp thành 4 nhóm để thực hiện Sau thời gian quy định các nhóm dán lên bảng
HS: Các nhóm nhận xét chéo
1. Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
∆ABC
và∆A B C' ' '
à à 0
(A A= ' 90 )=
a)
à à' B B=
hoặc b) ' ' ' '
AB AC A B = A C
thì ∆ABC∽ ∆A B C' ' '
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
?1
∆DEF ∽ ∆D'E'F ' vì
900
ˆ' ˆ = D= D 1
' ' ' ' 2 DE DF D E = D F =
GV: Kết luận kết quả
GV: Vậy để xét xem hai tam giác vuông ABC và A’B’C’ đã cho có đồng dạng với nhau không, ta còn có định lý nào?
HS: Nêu định lý, vẽ hình, ghi GT-KL GV:Ta có mấy cách chứng minh địnhlý này
HS: 2 cách, cách 1 sử dụng trường hợp đồng dạng thứ nhất, cách 2 sử dụng trường hợp cạch huyền cạch góc vuông GV: Hướng dẫn trường hợp thứ nhất, và cho học sinh CM trường hợp thứ 2 GV: Hướng dẫn tạo ra
∆AMN =∆A'B'C' HS: Hoạt động cá nhân:
∆AMN ∽ ∆ABC và∆AMN =∆A'B'C' GV: Gọi hs nhận xét và chuẩn kiến thức.
GV: Vậy để áp dụng cho các trường hợp trên ta vào phần 3
Hoạt động 3: Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác (12 phút) GV: Chiếu bài tập lên bảng, y/c học sinh ghi GT-KL của bài toán, hướng dẫn học sinh cách làm
HS: Chú ý theo dõi và hoạt động nhóm trong vòng 4 phút, hết giờ các nhóm dán lên bảng và nhận xét chéo
GV: Chuẩn kiến thức
GV: Nhận xét và phát biểu định lí.
HS: Phát biểu dịnh lý
GV: Đưa ra định lý 3 ghi bằng KH hình học
HS: Ghi vở.
* Định lí 1: SGK
GT
∆ABC, ∆A'B'C',
900
ˆ' ˆ = A= A ' ' ' '
B C A B BC = AB
KL ∆A'B'C' ∽ ∆ABC Chứng minh:
Ta có: ∆AMN ∽ ∆ABC (1)
→ =
AM MN AB BC
mà AM = A’B'
→
' ' ' ' MN A B B C BC = AB = BC
(GT)
→ MN = B'C'
→ ∆AMN = ∆A'B'C' (cạnh góc vuông và cạnh huyền) (2)
từ 1 và 2 → ∆A'B'C' ∽ ∆ABC
3. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác
* Định lí 2:
∆A'B'C'∽ ∆ABC theo tỉ số k
thì ' ' A H k
AH =
* Định lí 3:
∆A'B'C' ∽ ∆ABC theo tỉ số k
thì
' ' ' 2 A B C
ABC
S k
S
∆
∆
= 168
F D
A C
E
B 4. Củng cố:(5 phút)
GV: Trong bài học này chúng ta cần ghi nhớ những nội dung gì?
(Hướng dẫn hs làm bài 46 - 8B) Bài tập 46 (SGK - 84)
∆FDE ∽ ∆FBC, ∆FDE∽ ∆ABE
∆FDE ∽ ∆ADC
∆FBC ∽ ∆ABE, ∆FBC ∽ ∆ADC,
∆ABE ∽ ∆ADC
5. Hướng dẫn học ở nhà: (2 phút) - Học theo SGK.
- Làm bài tập 46, 47, 48 (SGK - 84), các bài 44, 45 (SBT - 95) IV. RÚT KINH NGHIỆM VÀ ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG
...
...
...
Ngày xây dựng kế hoạch:07/03/2019 Ngày thực hiện:8A…………. 8C………..