Mục tiêu• Hiểu được khái niệm về trật khớp và bong gân • Biết các phân loại trật khớp • Triệu chứng các trật khớp thường gặp • Biêt các phân loại bong gân • Triệu chứng của bong gân... G
Trang 1Đại cương trật khớp và bong gân BS Cao Bá HưởngBộ Môn CTCH-PHCN
Đại Học Y Dược HCM
Trang 2Mục tiêu
• Hiểu được khái niệm về trật khớp và bong gân
• Biết các phân loại trật khớp
• Triệu chứng các trật khớp thường gặp
• Biêt các phân loại bong gân
• Triệu chứng của bong gân
Trang 5Phân lo i kh p ạ ớ
Khớp sợi
Trang 6Phân lo i kh p ạ ớ
Khớp sụn
Trang 7Phân lo i kh p ạ ớ
Khớp hoạt dịch
Trang 8Phân lo i kh p ạ ớ
• Khớp bất động (Synarthrosis)
• Khớp bán động (Amphiarthrosis)
• Khớp động (Diarthrosis)
Trang 102C
3A
Trang 11GIẢI PHẪU KHỚP
• Mặt sụn khớp, xương dưới sụn, bao hoạt dịch
• Bao khớp và dây chằng
• Cơ, gân quanh khớp
• Thần kinh vận động và cảm giác cho khớp
• Mạch máu
Trang 12PHÂN LOẠI
TRẬT KHỚP
• Theo thời gian
• Theo giải phẫu và X quang
• Theo mức độ tái phát
• Theo thể lâm sàng
• Theo vị trí
Trang 13Click to edit Master text styles
Trang 19Trật hoàn toàn
Trang 20Bán trật
Trang 21Gãy trật
Trang 22Gãy trật
Trang 28Gãy tr t h kh p c chân ậ ở ớ ổ
Trang 31Dimple or Bucker sign
Trang 33Theo vị trí của chỏm hoặc hỏm khớp
Click to edit Master text styles
Trang 34Trật khớp háng ra trước
Trang 35• Khi gặp một trật khớp, ngoài hình thức là vị trí trật, chúng ta phải xác định nội dung nó thuộc loại nào, theo cả 4 cách phân chia trên.
• Trrong chẩn đoán, nếu chỉ ghi là trật khớp thì có nghĩa là nó thuộc loại trật khớp kín, lần đầu, trật khớp hoàn toàn và đến sớm hoặc cấp cứu.
Trang 37ĐIỀU TRỊ
• Xác định loại trật khớp trước khi điều trị
• Đầy đủ X quang trước khi nắn khớp
• Khớp bị trật cần được nắn càng sớm càng tốt
• Khi nắn không được gây đau
• NẮN – BẤT ĐỘNG – TẬP VẬN ĐỘNG
Trang 39TRẬT KHỚP VAI
Trang 40TRẬT KHỚP VAI
D u hi u kh p r ng ấ ệ ổ ớ ỗ
Trang 41TRẬT KHỚP VAI
Trang 47Kiểm tra thần kinh, mạch máu
25% tổn thương tk mác chung
Trang 51BONG GÂN
• Là sự thương tổn của các dây chằng giữ vững khớp
• Thường kín
• Kèm theo tổn thương bao khớp
• Thường do nguyên nhân gián tiếp (vặn xoắn, gập góc…)
Trang 52• Keywords :
Strains OR Sprains
Trang 53A Manual of Orthopaedic Terminology (2015)
Trang 55Phân loại
• Độ 1 : rách 1 số tối thiểu các thớ sợi của dây chằng, tổn thương giải phẫu không đáng kể
• Độ 2 : rách nhiều thớ sợi hơn
• Độ 3 : rách dây chằng hoàn toàn
Trang 56Chẩn đoán
• Bệnh sử : cơ chế trực tiếp hay vặn xoắn
• Cơ năng : Đau
- đau chói “như điện giật” khi chấn thương
- tê bì (hết đau) khoảng một vài giờ
- đau nhức trở lại
- đau tăng khi ấn hoặc khi toác khe khớp bên bị tổn thương
Trang 57• Khớp sưng nề, đôi khi bầm tím
• Tràn dịch khớp
• Vận động toác khe khớp nhiều hơn bên lành (độ 2,3)
Click to edit Master text styles
Second level
Third level
Fourth level
Fifth level
Trang 60Cận lâm sàng
• X quang
Trang 62Điều trị
• Điều trị viêm tấy cấp tính
• Phục hồi và tái tạo các dây chằng
• Bong gân độ 1 : điều trị viêm tấy cấp tính
• Bong gân độ 2 và 3 : cả 2 yêu cầu
Trang 63Điều trị : viêm tấy cấp tính
Trang 66Tóm t t ắ
• Tr t kh p là s di l ch hoàn toàn hay không hoàn toàn các m t kh p v i ậ ớ ự ệ ặ ớ ớnhau
• Phân lo i tr t kh p có 5 th , và thạ ậ ớ ể ường ph i h p nhau trên lâm sàngố ợ
• Thường g p nh t kh p vai, khu u, hángặ ấ ở ớ ỷ
Trang 68Click to edit Master text styles