Muïc tieâu 1 HÓA VÔ CƠ Giảng viên Trần Thị Phụng http images google comimgres?imgurl=http www tongyachem comimagespro2 jpgimgrefurl=http www tongyachem comcgisearch en cgi%3Ff%3Dproduct en. Hoá vô cơ HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG SINH VIÊN NĂM 1 ĐH Y DƯỢCHoá vô cơ HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG SINH VIÊN NĂM 1 ĐH Y DƯỢC Hoá vô cơ HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG SINH VIÊN NĂM 1 ĐH Y DƯỢC Hoá vô cơ HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG SINH VIÊN NĂM 1 ĐH Y DƯỢC
Trang 11
Giảng viên: Tr ần Thị Phụng
Trang 2Muïc tieâu:
1.Nêu bản chất nguyên tố hóa học
2.Trình bày các phản ứng
3 Phân tích ứng dụng thực tiễn
Trang 33
Trang 4Bài 1: CÁC NGUYÊN TỐ KHÔNG CHUYỂN TIẾP
1 Đặc tính chung:
Nguyên tố s, p ( khơng chuyển tiếp )
8 nhóm A, bắt đầu từ chu kỳ I ( C K II )
Orbital và eclectron hố trị …
Trang 5 Khả năng Liên kết hóa học: phụ
thuộc nhiều vào số orbital hóa trị và
số electron hóa trị của nguyên tử
Nhóm IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA VIIIA
Electron
hóa trị ns
1 ns 2 ns 2 np 1 ns 2 np 2 ns 2 np 3 ns 2 np 4 ns 2 np 5 ns 2 np 6
5
Trang 6 Electron hóa trị bằng số orbital
hóa trị:
Trang 77
Electron hóa trị nhỏ hơn số
orbital hóa trị:
Trang 8 Electron hóa trị lớn hơn số
orbital hóa trị:
Trang 9
Cùng chu kỳ:
Tính kim loại - Bán kính nguyên tử giảm
- Đợ âm điện tăng.-
Độ bền của các số oxi hóa cao nhất
Trang 11+ H2 AS, đốt nóng H2O, HBr
xt
Hidrogen
-Tính khử:
Trang 12 Hidrua
-NaOH + H2NaH + H2O
CaH2 + 2H2O Ca(OH)2 + 2H2
CH4 ; NH3 ; H2S ; HCl ; HF LiH +
Trang 14Oxy là không kim loại hoạt động mạnh
Nhiệt độ thường…( sự oxy hoá)
Nhiệt độ cao… ( Sự cháy)
Trang 16 Oxigen:
• Thù hình của Oxi : O2 Và O3
Trang 19MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
*
Trang 20 H2O
Bronsted:
-Môi trường trung tính: E1= - 0,41V; E2= 0,82V
tính oh/khử không cao
Là 1 base Lewis phức aquo
[Cr(H2O)6]3+, [Co(H2O)6]2+, [Fe(H2O)6]2+
Trang 2121
Trang 22 H O
Trang 23Tính acid:
23
H2O2 H+ + HO2
-HO 2 - H + + O 2
Trang 242-2H2O2 2H2O + O2
H2O2 + 2KI + H2SO4 I2 + K2SO4 + 2H2O
Tính oh/ khử:
Trang 304 Ứng dụng:
Oxi: Tồn tại nhờ quá trình quang hợp, hô hấp,
Hidrogen: Tổng hợp vải sợi, trong y học (Dung dịch H2O2 3% dùng làm dung dịch sát trùng)
Công nghiệp thực phẩm: bảo quản
Nông nghiệp: khử trùng hạt giống
Kỹ thuật tên lửa: được dùng như chất oxi hóa mạnh
Trang 3131
Trang 33Câu hỏi:
1 Trong bảng HTTH hydro thường được xếp vào
nhóm IA và VIIA, Tại sao như vậy? Theo em xếp
hydro vào nhóm nào thì hợp lý hơn? Tại sao?
2 Oxy thường tạo hợp chất trong đó số oxy hóa của
oxy là mấy? Các số oxy hóa dương có bền đối với oxy hay không ? Tại sao?
3 Hoàn thành các phương trình phản ứng sau ở dạng
phân tử và ion ( nếu có):
Trang 344 Hãy sắp xếp các oxyacid trong mỗi dãy
theo trật tự tính acid tăng dần
a. HClO3, HClO, HClO2, HClO4
b. H2SeO4, H3PO4, HMnO4
c. HNO3, H2CrO4, HClO4
d. Al(OH)3, H2CO3
e. H2SO4, H5IO6, HClO4
Trang 3636
2.Hóa tính
Tính khử
Phản ứng với Oxy
Phản ứng với nước (trừ Berilium )
Trang 37Hợp chất Oxid: M2O, MO
Trang 38 Hợp chất Peroxid: M2O2.
Na2O2 + 2H2O thấpto 2NaOH + H2O2
Na2O2 + H2O + CO2 Na2CO3 + H2O2
2 FeS2 + 15 Na2O2 Fe2O3+4 Na2SO4 +11 Na2O
Trang 39 Hidroxid: MOH, E(OH)2
Ca(OH)2 +Na2CO3 2NaOH +CaCO3
Trang 40Be, Mg, Ca : kết tinh dạng hidrat
Sr, Ba: Kết tinh dạng khan
Trang 42Độ cứng của nước:
Nước cứng: Ca2+, Mg2+,…
Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 2CaCO3 + 2H2O
Độ cứng tạm thời: Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
CaSO4 + Na2CO3 CaCO
3 +Na2SO4
Độ cứng vĩnh cữu: CaSO4, MgCl2
Trang 4343
3 Ứng dụng:
Mg, Ca, Na, Rb: Quan trọng trong
đời sống con người
K: trong cây, quả
Sr, Ra: chất phóng xạ dùng trong
mục đích y học
Trang 44Bài 4 NHÓM IIIA
1.Nhận xét chung:
Cấu tạo lớp e hóa trị: ns2np1
Liên kết hóa học:
Trang 45Khả năng tạo phức; Số oxi hóa
Trang 462 Trạng thái thiên nhiên
Bor: H3BO3, Na2B4O7.10H2O, nước khoan giếng dầu và tro than đá
Nhoâm: Al2O3.2SiO2.2H2O ( đất sét)
Al2O3.xH2O (quặng bauxit)
3NaF.AlF3 (quặng cryolit)
Ga, In, Tl: Ít phổ biến
Trang 4747
Tính khử; oxi hóa
Nhiệt độ thường: trơ
Nhiệt độ 400-600-1200oC: phản ứng với
O2, S, Cl2, Br2, N2
2B + 3/2O2 B2O33.1 Bor:
Trang 50 Acid boric và các borat kim loại:
Trang 5151
Trang 5353
Na2B4O7.10H2O:
Trang 5555
Trang 57 ( AlH3)n
AlH3 + 3H2O Al(OH)3 +
3H2
57
Acid Lewis + base Lewis Hidrur phức
AlH3 + NaH Na[AlH4 ]
AlH3 + (CH3)3N Dm huu co AlH
3 N (CH3)3
Eter
Trang 58( khoáng vật corundom)
Al2O3
Trang 594 Ứng dụng:
Al: Bảo vệ bề mặt kim loại Hợp kim nhôm trong kỹ thuật tên lửa, chế tạo máy bay, ô tô, tàu thủy
Acid boric : Làm thuốc sát trùng
Borac ( Muối hàn the); trong bột giặt; trong
thủy tinh quang học
(Hợp chất của Gali, Indi, Tali rất độc)
59
Trang 601 Hoàn thành chuỗi phản ứng sau :
2. Viết ptpư minh họa tính lưỡng tính của
hidroxid nhôm Nhận xét và gọi tên sản phẩm
3 Hòan thành các phương trình phản ứng sau:
Trang 614 Tại sao tất cả các nguyên tố trong phân
nhóm IIIA đều là kim lọai chỉ có Bor là
không kim lọai ? Đâu là nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự khác biệt đó
61
5 Nhôm là một kim lọai lưỡng tính Hãy viết
các phương trình phản ứng chứng tỏ tính chất
Trang 6363
Yếu tố quyết định khả năng tạo mạch…
E C-C: 83Kcal/mol EGe-Ge: 45kcal/mol
ESi-Si: 53kcal/mol ESn-Sn: 39Kcal/mol
Nguyên nhân: Độ bền liên kết C-C, π, C-H
Khả năng tạo dị mạch: -E-O-E; -E-S-E-
Trang 64
Khả năng tạo dị mạch:
-E-O-E; -E-S-E-
Trang 65
65
2 Trạng thái thiên nhiên:
C: - 0,14%(vỏ trái đất )CaCO3, MgCO3
- Hợp chất C có vai trò lớn trong sự tồn tại cơ thể con người
Si: - 20% (vỏ quả đất), dạng khoáng silicat (SiO2), cát, tinh thể thạch anh
Ge, Sn, Pb (GeS2, SnO2, PbS)
Trang 663 Hóa tính:
3.1 Carbon
Kim cương, graphit, fulleren có cấu trúc
khác nhau nên họat tính cũng khác
Phản ứng của chúng tương tự do cấu hình
e- nguyên tử giống nhau
Trang 6767
Trang 6969
Trang 71C60-Fulleren
Trang 75Hợp chất C có số oxi hóa +4:
HSCN và muối (tiocianat)
Là acid mạnh, muối bền hơn dạng KSCN, NH4SCN…
[Fe(SCN)6] 3- , [Co(SCN)4]
Trang 762-3.2 Silic
F 2
t o đun nóng Hal, S, O 2
SiO 2 , SiCl 4 , Si 6 S 4
Trang 7979
SiO2, SiS2, S i3N4, SiC
Trang 80Sn, Pb
Sn + HNO3 (ññ) H2SnO3 + 4NO2 + H2O
2Pb + O2 + 2H2O 2Pb(OH)2
Pb(OH)2 + 4NaOH Na4[Pb(OH)6]
3Sn + 8HNO3(l) 3Sn(NO3)2+ 2NO + 4H2O
Trang 82GeS2 SnS2
Không tan trong nước, acid
Tan trong Sulfur kiềm, sulfur ammoni
và hidroxit kim loại kiềm
Trang 8383
4 Ứng dụng:
Hợp chất của Carbon có ý nghĩa lớn đối
với đời sống con người
Silic là vật liệu bán dẫn quan trọng nhất,
SiO2 (pha lê tự nhiên)
Sn được dùng để sản xuất chất hàn, hợp
kim
Pb: Chất độc thần kinh, PbO2: Thuốc sát trùng , PbO : phối liệu nấu pha lê
Trang 84Câu hỏi:
1 Cho biết các dạng thù hình của
carbon.Trình bày nguyên tử C ở trạng thái tạp chủng nào?
2 Giải thích tại sao carbon cĩ khả năng tạo
đồng mạch rất lớn cịn khả năng đĩ ở silic kém hơn nhiều? Cho ví dụ chứng minh
Trang 8585
3 Có thể sử dụng phản ứng nào trong số các phản ứng sau đây để chuyển SiO2 sang trạng thái tan trong nước
Trang 864 PbI2 là một kết tủa ít tan trong nước nhưng khi hòa tan trong dung dịch KI nó sẽ tan ra Viết
PTPƯ Trong phản ứng này PbI2 thể hiện tính
chất gì? Khi pha lõang dung dịch của PbI2 trong
KI thì kết tủa PbI2 lại xuất hiện Giải thích hiện
tượng đó như thế nào?
5 Hòan thành các phương trình phản ứng sau đây:
a SnCl4 (dd) + Na2S (dd)
b KI (dd) + PbO2 (r) + H2SO4 (l)
c SnCl2 + NaOH (dd) + BiCl3 (dd)
d CO2 (K) + Na2 [Sn (OH)6] (dd)
Trang 876 Để chuyển BaSO4 rắn thành trạng thái tan trong dung dịch có thể sử dụng phản ứng nào trong số các phản ứng sau đây:
đđ
Trang 88Chúc các em đạt kết quả tốt