T NG LIÊN ĐOÀN LAO Đ NG VI T NAM Ổ Ộ Ệ
TR ƯỜ NG Đ I H C TÔN Đ C TH NG Ạ Ọ Ứ Ắ KHOA QU N TR KINH DOANH Ả Ị
NGUYÊN LÝ QU N TR Ả Ị
Đ tài ề
L P K HO CH KINH DOANH C A HÀNG Ậ Ế Ạ Ử
COFFEE
Gi ng viên h ả ướ ng d n ẫ : TS.
Nhóm sinh viên th c hi n ự ệ :
1 Đ ng Nguyên Kim Ngân ặ 71400030
2 Nguy n Bình Lai ễ 71400019
3 Phan Thanh Phong 71400025
4 Ph m Vinh Th ng ạ ắ 71400127
5 Ngô Nh t Nguyên ậ 71306631
6 Vy Th Huy n Linh ị ề 31303147
7 Nguy n Ng c Y n ễ ọ ế 31303623
8 Nguy n Thanh Th y ễ ủ 21300241
9 Nguy n Th H ng ễ ị ồ 21300098
THÀNH PH H CHÍ MINH, THÁNG 7, NĂM 2015 Ố Ồ
Trang 2M C L C Ụ Ụ
Đ tài ề 1
1 GI I THI U T NG QUAN V C A HÀNG: Ớ Ệ Ổ Ề Ử 1
2 C H I VÀ THÁCH TH C: Ơ Ộ Ứ 1
3 NH NG M C TIÊU C N Đ T Đ Ữ Ụ Ầ Ạ ƯỢ C: 3
3.1 V doanh thu và l i nhu n : ề ợ ậ 3
3.2 V th ng hi u : ề ươ ệ 3
3.3 V ch t l ng cà phê : ề ấ ượ 4
3.4 V quy trình s n xu t ch bi n cà phê: ề ả ấ ế ế 4
3.5 V thái đ làm vi c và ph c v : ề ộ ệ ụ ụ 4
3.6 V l ng th ng: ề ươ ưở 4
4 T CH C NHÂN S : Ổ Ứ Ự 4
5 HO T Đ NG KHÍCH L NHÂN VIÊN: Ạ Ộ Ệ 7
6 TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ M C Đ HI U QU CÔNG VI C: Ứ Ộ Ệ Ả Ệ 8
6.1 Tiêu chí đánh giá ch s h u: ủ ở ữ 8
6.2 Tiêu chí đánh giá nhân viên pha ch : ế 8
6.3 Tiêu chí đánh giá nhân viên qu n kho: ả 8
6.4 Tiêu chí đánh giá nhân viên ph c v : ụ ụ 9
6.5 Tiêu chí đánh giá nhân viên b o v : ả ệ 9
Trang 31 GI I THI U T NG QUAN V C A HÀNG: Ớ Ệ Ổ Ề Ử
Tên quán: Cà phê Phi Long (Th a Đi u 38,39,40,42 LDN 2014)ỏ ề
Đ a đi m: ị ể 40 Nguy n Th Th p, P.Tân Ki ng, Qu n 7, Tp.HCMễ ị ậ ể ậ
Đi n tho i: 0888654321ệ ạ
Email: office@cafephilong.com.vn
Website: http://www.philong.com.vn
Logo:
Ngành ngh kinh doanh: ề
Bán các m t hàng cà phê phin truy n th ng thặ ề ố ưởng th c t i ch mà ứ ạ ỗ còn cà phê mang đi
T m nhìn: ầ
Cafe Phi Long t o ra nh ng s n ph m va d ch v đap ngạ ư a â ị u ứ
k p th i yêu c u va khat khao c a b n đ lam cho cu c s ngị ơ â u ạ ể ô ố
đ p h n m i ngay.e ơ ỗ
Không ch đ n gi n là 1 ly café có Hỉ ơ a ương v đ m đà mà cònị ậ
th hi n s thông minh, ti n l i, t n tâm ch a đ ng trongể ệ ự ệ ợ ậ ứ ự
m i ly café đỗ ược chu n b k trâ ị ỹ ước khi đ n v i khách hàng.ế ớ
Tr thành m t t p đoàn thúc đ y s tr i d y c a n n kinh tở ô ậ â ự ỗ ậ u ề ế
Vi t Nam, gi v ng s t ch v kinh t qu c gia.ệ ư ư ự ự u ề ế ố
S m ng ứ ạ :
Xã h i ngày càng hi n đ i hóa,con ngô ệ ạ ươi làm vi c nh siêuệ ư nhân,nh ng siêu nhân cũng ph i ăn u ng đ có th ch tư a ố ể ể ấ toàn di n nh m “b o v ” và “phát tri n” th gi iệ ằ a ệ ể ế ớ
Mang l i cho ngạ ươi thưởng th c cà phê ngu n c m h ngứ ồ a ứ sáng t o và ni m t hào trong phong cách hoàn toàn m i vàạ ề ự ớ
đ m đà văn hóa Vi t.ậ ệ
Trang 4 Ph ươ ng h ướ ng phát tri n ể :
Không ch đ n thu n ph c v cà phê, c a hàng s ti n t i ph c v kèmỉ ơ â u u ử ẽ ế ớ u u theo nh ng b a đi m tâm sáng, đáp ng và th a mãn nh ng nhu c uư ư ể ứ ỏ ư â khác c a khách khi đ n v i c a hàng.u ế ớ ử
2 C H I VÀ THÁCH TH C: Ơ Ộ Ứ
Môi
Trương
Ngoài
Môi
Trương
Trong
O O1 : Lượng cà phê tiêu dùng khu
v c caoự O2 : Ngày nay có xu hướng g p ặ
g các đ i tác, b n bè các quán ỡ ố ạ ở
cà phê O3 : Khách hàng ti m năngề O4 : Đ a đi m thu n l iị ễ ậ ợ O5: Ngươi dân thích hương v cafeị truy n th ngề ố
T T1: R c r i & phátắ ố sinh trong giai
đo n kh i nghi pạ ở ệ T2: Phân tích môi
trương 1 cách chính xác nh tấ T3: Nhi u hàng ề thay th ế
T4: Nhi u đ i th ề ố u
c nh tranhạ T5: M t hàng ặ
ch a đa d ngư ạ
S
S1
Hương vị
& ch t ấ
lượng
S2Dân
c đông ư
và yêu
hương
cà phê
S3
SO
S1S2S3S4S5O2O3O4O5 1/ T p trung đ y m nh t o l p quan ậ â ạ ạ ậ
h ,qu ng bá và phân tích nghiên c u ệ a ứ tâm lý khách hàng
2/ Thi t l p s lế ậ ố ượng khách hàng n ổ
đ nh, t o n tị ạ ấ ượng/d u n riêng đ đấ ấ u ể khách hàng xa yêu thích và h tr ỗ ợ
qu ng báa
ST
S3S4S5T1T2: kh c ắ
ph c đu ượ ắ ốc r c r i trong giai đo n đ u ạ â
và h tr phân tích ỗ ợ môi trương chính xác
nh tấ S1S2S6T3T4T5:
kh c ph c đắ u ược v n ấ
Trang 5Ngu n ồ
cung
nguyên
li u t tệ ố
S4
Ngu n ồ
tin & h ỗ
tr đáng ợ
tin c yậ
S5Áp
d ng u
sáng t o ạ
nguyên
lý qu n a
trị
S6Chính
sách
t t,an ố
ninh n ổ
đ nhị
3/Phát huy t i đa đi m m nh và t n ố ể ạ ậ
d ng t i đa c h i v đ a đi m,dân cu ố ơ ô ề ị ể ư
đ nhanh chóng m r ng qui mô ể ở ô (chi n lế ược đánh nhanh th ng nhanh)ắ
đ đ t n tãiề ể ồ
W
W1Ch ỉ
kinh
doanh
m t hàngặ
cà phê
W2
Ch a có ư
nhi u ề
kinh
nghi mệ
W3M t ấ
th i gian ơ
tìm hi u ể
tâm lý
khách
hàng
W4Trình
đ qu n ô a
WO
O3O4O5W1W3: t n d ng c h i đ ậ u ơ ô ể
t o uy tín v i khách hàng cũng nh ạ ớ ư dùng th i gian khách hàng thơ ưởng
th c cà phê mà quan sát,phân tích ứ nghiên c u nh m n m b t tâm lý ứ ằ ắ ắ khách hàng tri t đ nh t và gi lệ ể ấ ư ượng khách hàng ti m năng m c c đ nhề ở ứ ố ị
W2W4O1O4: kh c ph c và nâng cao ắ u
đ ng c p qua th i gian b ng cách ẳ ấ ơ ằ lien t c phân tích h c h i nh m t n u ọ ỏ ằ ậ
d ng c h i m c t i đau ơ ô ở ứ ố
WT
W1W2W3W4: t n ậ
d ng m i ngu n l c u ọ ồ ự
đ kh c ph c các ể ắ u
đi m y uể ế
T1T2T3T4T5: Tránh các nguy c b ng ơ ằ cách c i ti n và đ raa ế ề nhi u chi n lề ế ược
hi u quệ a
Trang 6tr ch a ị ư
cao
3 NH NG M C TIÊU C N Đ T Đ Ữ Ụ Ầ Ạ ƯỢ C:
3.1.V doanh thu và l i nhu n : ề ợ ậ
+ Doanh s bình quân đ t đố ạ ược là 60 ly 1 ngày. V i giá bán cà ớ phê đá 12000VND, cà phê s a 15000 VND. T ng bình quân ư ổ
doanh thu 1 tháng đ u là 24300000VND. â
+ Đ m b o đ t l i nhu n thu đa a ạ ợ ậ ược chi m không dế ưới 45%
3.2 V th ng hi u : ề ươ ệ
+ Xây d ng hình nh cho thự a ương hi u thu hút khách hàng. ệ
+ M r ng th trở ô ị ương tiêu th u
+ Nâng cao kh năng c nh tranh v i các tha ạ ớ ương hi u cà phê ệ khác.
+ Qu ng bá gi i thi u s n ph m b ng các pha ớ ệ a â ằ ương ti n truy n ệ ề thông nh báo, m ng xã h i, qu ng cáo trên tivi, t r i… ư ạ ô a ơ ơ
+ Thi t k c a hàng bán cà phê, không gian, bao bì, ly mang đi,…ế ế ử
đ m b o thu hút h p d n khánh hàng. a a ấ ẫ
3.3 V ch t l ng cà phê : ề ấ ượ
+ Thu mua cà phê tươi, s ch, đ m b o ch t lạ a a ấ ượng.
+ Đ m b o v sinh an toàn th c ph m. a a ệ ự â
+ Nâng cao ch t lấ ượng cà phê đ m b o uy tín cho tha a ương hi u. ệ
3.4 V quy trình s n xu t ch bi n cà phê: ề ả ấ ế ế
+ trang b thi t b ch bi n cà phê đ t ch t lị ế ị ế ế ạ ấ ượng
+ Công đo n ch bi n đúng quy trình và đ m b o ch t lạ ế ế a a ấ ượng, v ệ sinh.
3.5 V thái đ làm vi c và ph c v : ề ộ ệ ụ ụ
+ Qu n lý, nhân viên ph i có trách nhi m v i công vi c c a mình. a a ệ ớ ệ u + Nhân viên ch bi n, pha cà phê ph i có trách nhi m, làm đúng ế ế a ệ quy trình pha ch và đ t ch t lế ạ ấ ượng, đ m b o v sinh.a a ệ
+ Nhân viên làm vi c t i các chu i c a hàng ph i siêng năng, ệ ạ ỗ ử a
ni m n , vui v , t n tình v i khánh hàng.ề ở ẻ ậ ớ
3.6 V l ng th ng: ề ươ ưở
+ Đ m b o tr la a a ương đúng th i h n. ơ ạ
+ S có thẽ ưởng cho nhân viên n u làm vi c tích c c siêng năng, ế ệ ự
có ý ki n đóng góp đ phát tri n thế ể ể ương hi u cà phê. ệ
Trang 74 T CH C NHÂN S : Ổ Ứ Ự
Quan ho t đ ng t 6h đ n 22h,b t đ u ban t 7h đ n 22h nên s chia ạ ô ư ế ắ â ư ế ẽ
thành 2 ca (t m g i la A va B). Ca A t 6h đ n 15h, ca B t 15h đ n ạ ọ ư ế ư ế
22h.
S l ô ươ ng nhân viên t ng v tri lam vi c trong quan nh sau: ơ ư ị ê ư
- Qu n ly quan: 2 nga ươi,1 ngươi/ca
- Nhân viên thu ngân: 2 ngươi,1 ngươi/ca
- Nhân viên ph c v : 6>10 ngu u ươi, 3>5 ngươi/ca tuy ngay trong
tu n và ph thu c vao lâ u ô ượng khach hàng
- Nhân viên pha ch : 2>4 ngế ươi,1>2 ngươi/ca tuy ngay trong tu n â
và ph thu c vao lu ô ượng khach hàng
- Nhân vi qu n kho: 2 ngệ a ươi, 1 ngươi/ca
- Nhân viên b o v : 2 nga ệ ươi,1 ngươi/ca
Quản lý quán
Chủ quán
Quản kho Bảo vê
Pha chê Phục vụ
Thu ngân
Trang 8Nhi m v & trách nhi m t ng v tri: ê u ê ư ị
Ch quan: u
+ Ch đ u t va s h u quan.u â ư ở ư
+ Đ a ra k ho ch xây d ng va phat tri n quan.ư ế ạ ự ể
+ Quy t đ nh th c đ n và giá.ế ị ự ơ
+ N m ro tinh hinh tai chinh quan và các thông tin quan tr ng.ắ ọ
+ Tim ki m va quy t đ nh nha cung c p nguyên v t li u cho quan.ế ế ị ấ ậ ệ
+ Quy t đ nh lế ị ương, thưởng c a t ng nhân viên.u ư
+ Đ t ra cac quy đ nh chung và chính sách c a quan đ i v i nhân viên.ặ ị u ố ớ
Qu n ly quan:a
+ Thay m t ch quan trông coi quan khi ch v ng m t.ặ u u ắ ặ
+ Qu n ly nhân viên c p da ấ ưới theo quy đ nh c a quan.ị u
+ Ki m tra doanh thu m i ngay t nhân viên thu ngân.ể ỗ ư
+ Bao cao tinh hinh tai chinh m i ngay cho ch quan.ỗ u
+ Tuân th quy đ nh chung c a quán.u ị u
Nhân viên qu n kho:a
+ Niêm phong va ban giao vi c b o v hang cho b o v ệ a ệ a ệ
+ Nh n và ki m tra hang t nha cung c p.ậ ể ư ấ
+ Qu n ly la ượng hang t n sau m i ca.ồ ỗ
+ B o qu n, s p x p, ki m tra ch t la a ắ ế ể ấ ượng hàng m i ngày.ỗ
+ Báo cáo s lố ượng xu t, nh p hàng m i ngày cho qu n lý.ấ ậ ỗ a
Trang 9+ Offer va thu ti n t khach hang.ề ư
+ Qu n ly thu,chi c a quan.a u
+ T ng k t doanh thu m i ngay.ổ ế ỗ
+ Bao cao tinh hinh tai chinh cho qu n ly.a
+ Tuân th quy đ nh chung c a quán.u ị u
Nhân viên ph c v :u u
+ Cung c p d ch v ,ph c v khach hang.ấ ị u u u
+ D n d p khu v c trong va ngoai quan tr khu v c pha ch ọ e ự ư ự ế
+ Tuân th quy đ nh chung c a quánu ị u
Nhân viên pha ch :ế
+ Pha ch đung công th c, đ m b o v sinh an toan th c ph m.ế ứ a a ệ ự â
+ Qu n ly va bao cao la ượng hang t n sau m i ca cho qu n ly.ồ ỗ a
Nhân viên b o v :a ệ
+ Đ m b o tr t t khu v c ph c v khach hang.a a ậ ự ự u u
+ Trông coi,b o qu n tai s n khach khi khach ghe quan.a a a
+ Ki m tra niêm phong tai s n quan trể a ước va sau khi ho t đ ng m i ạ ô ỗ ngay
+ Đ m b o tai s n c a quan đa a a u ược trông coi c n th n.â ậ
5 HO T Đ NG KHÍCH L NHÂN VIÊN: Ạ Ộ Ệ
Nh ng ho t đ ng khích l nhân viên:ư ạ ô ệ
Trang 10- Giúp nhân viên được ý nghĩa công vi c h đang làm: khi h hi u ệ ọ ọ ể
được công vi c h đang làm có ý nghĩa nh th nào thì h s t n ệ ọ ư ế ọ ẽ ậ tâm h n trong công vi c và hi u qu công vi c s cao h n.ơ ệ ệ a ệ ẽ ơ
- Thương xuyên đánh giá, khen thưởng, đ ng viên nhân viên: vi c ô ệ đánh giá k t qu công vi c s giúp cho nhân viên th y đế a ệ ẽ ấ ược đâu
là khuy t đi m đâu là u đi m c a mình t đó s phát huy đế ể ư ể u ư ẽ ược
u đi m c a mình h n. Bên c nh đó khen th ng và đ ng viên
nhân viên nhi u h n s giúp h có đ ng l c làm vi c h n.ề ơ ẽ ọ ô ự ệ ơ
- Cho phép nhân viên dành th i gian theo đu i đam mê: V a có th ơ ổ ư ể khích l tinh th n cho nhân viên hăng say h n trong công vi c v aệ â ơ ệ ư
có nhi u ý tề ưởng sáng t o m i cho công vi c c a công ty.ạ ớ ệ u
- M ra các ngày h i vui ch i vào ngày ngh ho c t ch c các ở ô ơ ỉ ặ ổ ứ
chuy n du l ch vào nh ng d p l t o đi u kiên cho nhân viên có c ế ị ư ị ễ ạ ề ơ
h i và th i gian gi i trí và gi m căng th ng trong công vi c.ô ơ a a ẳ ệ
- C p trên c n l ng nghe nhân viên c p dấ â ắ ấ ưới nhi u h n: vi c l ng ề ơ ệ ắ nghe nh v y s t o cho h có c m giác đư ậ ẽ ạ ọ a ược tôn tr ng và h s ọ ọ ẽ thoái mái h n trong công vi c.ơ ệ
- Đ t ni m tin vào nhân viên: tin tặ ề ưởng h s giúp h c m th y t tinọ ẽ ọ a ấ ự
h n và đ a ra nhi u ý tơ ư ề ưởng sáng t o h n đ phát tri n công ty.ạ ơ ể ể
- Giúp nhân viên nh n đậ ược s công nh n t nhi u hự ậ ư ề ướng: Khi h ọ
có ý tưởng hay có th ph c v cho công ty thì h c n để u u ọ â ược m i ọ
ngươi bi t đó là công lao c a h ế u ọ
- Khuy n khích nhân viên sáng t o: hãy t o c h i đ h có th ế ạ ạ ơ ô ể ọ ể sáng t o h t s c mình và t o cho h có đi u ki n th c hi n nh ngạ ế ứ ạ ọ ề ệ ự ệ ư
ý tưởng đ t phá đ c đáo’ô ô
- Đ i v i c a hàng kinh doanh thì d a vào nh ng ch c v trong ố ớ ử ự ư ứ u
c a hàng s có nh ng m c thử ẽ ư ứ ưởng khác nhau n u nh trong ế ư tháng c a hàng vử ượt ch tiêu.ỉ
- Quan tâm h n đ n nhân viên, khi h c g p khó khăn s k p th i ơ ế ọ ặ ẽ ị ơ giúp đ đ h c m th y an tâm h n khi ph c v công vi c cho ỡ ể ọ a ấ ơ u u ệ công ty
- Tăng lương đ i v i nh ng nhân viên làm t t công vi c.ố ớ ư ố ệ
6 TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ M C Đ HI U QU CÔNG VI C: Ứ Ộ Ệ Ả Ệ
6.1 Tiêu chí đánh giá ch s h u: ủ ở ữ
Trang 11 Có đ v n cung c p cho m i ho t đ ng c a c a hàng t tr u ố ấ ọ ạ ô u ử ư a
lương cho nhân viên, mua nguyên v t li u, đóng thu , … hay ậ ệ ế không?
Có qu n lý đa ược nhân viên quán không?
Có quy t đ nh, gi i quy t t t các v n đ c a c a hàng?ế ị a ế ố ấ ề u ử
Có ho ch đ nh, lên k ho ch công vi c c th trong tháng ạ ị ế ạ ệ u ể
không?
Có kh năng ra quy t đ nh, gi i quy t các v n đ phát sinh a ế ị a ế ấ ề trong c a hàng hay không?ử
Làm vi c có k lu t, công b ng, vui v , hòa đ ng v i nhân viên ệ ỷ ậ ằ ẻ ồ ớ không?
Doanh s bán đ t yêu c u không?ố ạ â
S lố ượng khách hàng quay l i mua s n ph m cao hay không?ạ a â
6.2 Tiêu chí đánh giá nhân viên pha ch : ế
Có kh năng pha ch các lo i đ u ng, ph c v các món ăn a ế ạ ồ ố u u nhanh hay không?
Có tinh th n t giác, ch u trách nhi m v i công vi c không?â ự ị ệ ớ ệ
Có nhi u ph n h i tích c c v đ ăn, th c u ng t phía khách ề a ồ ự ề ồ ứ ố ư hàng
Tính tình có trung th c, vui v , có kh năng giao ti p t t không?ự ẻ a ế ố
6.3 Tiêu chí đánh giá nhân viên qu n kho: ả
Có ki n th c v qu n tr kho hay không?ế ứ ề a ị
Có bi t th c hi n th t c xu t, nh p hàng không?ế ự ệ u u ấ ậ
Có theo dõi lượng hàng xu t nh p t n h ng ngày và đ i chi u ấ ậ ồ ằ ố ế
v i đ nh m c t n kho t i thi u cho phù h p không?ớ ị ứ ồ ố ể ợ
Có s p x p hàng hóa g n gàng, s ch s , có đ v , m t mát gì ắ ế ọ ạ ẽ ỗ ỡ ấ không?
Có đ m b o tiêu chu n hàng hóa trong kho không?( có th c a a â ự
hi n phệ ương pháp nh p trậ ước xu t trấ ước FIFO không?)
Có đ m b o quy t c phòng cháy ch a cháy trong kho không?a a ắ ư
Làm vi c có tinh th n trách nhi m, có trung th c không?ệ â ệ ự
6.4 Tiêu chí đánh giá nhân viên ph c v : ụ ụ
Có ki n th c v s n ph m hay không?ế ứ ề a â
Làm vi c có nhanh nh n, đ m b o hoàn thành công vi c ệ e a a ệ
không?
Có vui v , hòa đ ng, hòa nhã v i đ ng nghi p, nhân viên c a ẻ ồ ớ ồ ệ ử hàng và khách hàng hay không?
Trang 12 Có nh ng ph n h i tích c c hay tiêu c c t phía khách hàng?ư a ồ ự ự ư
Có nh ng sáng t o, đóng góp cho c a hàng hay không?ư ạ ử
6.5 Tiêu chí đánh giá nhân viên b o v : ả ệ
Có bi t đế ược nh ng v t có giá tr c a c a hàng?ư ậ ị u ử
Đ m b o an toàn cho ch s h u, nhân viên c a hàng, khách a a u ở ư ử hàng hay không?
Có đ m b o tr t t t i c a hàng không?a a ậ ự ạ ử
Có đ x y ra tranh ch p trể a ấ ước, trong c a hàng không?ử
Có n m rõ l ch tr c không?ắ ị ự
Có vui v , l ch s v i khách hàng không?ẻ ị ự ớ
Có nh ng ph n h i nào x u v nhân viên b o v t khách hàngư a ồ ấ ề a ệ ư không?