FILE CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH CÓ ĐÁP ÁNMột sinh viên Y Một sinh viên Y TRẮC NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH TÊN BÀI ĐAI CƯƠNG MÔN HỌC HÀNH CHÍNH Tên môn học Giải phẫu bệnh Số tiết 1 Đối tượng sinh viên ĐHCQ 6 năm và ĐHCT 4 năm Số test phát triển 20.
Trang 1TRẮC NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH TÊN BÀI: ĐAI CƯƠNG MÔN HỌC HÀNH CHÍNH
Tên môn học: Giải phẫu bệnh
Đối tượng sinh viên: ĐHCQ 6 năm và ĐHCT 4 năm
Số test phát triển: 20
MỤC TIÊU:
1.Nêu được định nghĩa môn học
2 Mô tả và phân tích được các thời kỳ phát triển của môn giải phẫu bệnh
3 Mô tả và phân tích được nội dung của môn giải phẫu bệnh, chức năng,
phương pháp và đặc điểm , mục đích, nhiệm vụ của môn học
Trang 2Câu 3 Theo kinh điển người ta chia giải phẫu bệnh thành.
A. 1 phần: giải phẫu bệnh cơ quan
B. 2 phần: giải phẫu bệnh đại cương và cơ quan @
C. 3 phần: giải phẫu bệnh đại cương; cơ quan; bộ phận
D. 4 phần: giải phẫu bệnh đại cương viêm, giải phẫu bệnh ung thư, giải phẫubệnh u xơ và giải phẫu bệnh hệ thống
Câu 4 Đặc điểm của môn học giải phẫu bệnh.
Trang 3C. Đại thể, vi thể, tế bào học, hoá mô.
D. Đại thể, vi thể, tế bào học, hoá mô, hoá tế bào…@
Câu 10.Giải phẫu bệnh học lâm sàng bao gồm.
Trang 4A. Để xác chẩn lẫn định týp sâu chính xác hơn, phát hiện di căn.@
B. Để phân loại tổn thương
C. Để bệnh nhân yên tâm
D. Để điều trị
II. Chọn đúng hoặc sai các câu sau.
Câu 15 Giải phẫu bệnh là khoa học các tổn thương hay nói một cách cụ thể
hơn là nghiên cứu về mặt hình thái cững như chức năng CƠ CHẾ (Đ/S@)
Câu 16 Giải phẫu bệnh học chung hay đại cương, học những tổn thương chung
cho mọi bệnh tật mọi cơ quan (@Đ/S)
Câu 17 Giải phẫu bệnh học tham gia giảng dạy bằng những chẩn đoán cụ thể
trên bàn khám nghiệm tử thi hoặc những bệnh phẩm đại thể hay vi thể(@Đ/S)
Câu 18 Giải phẫu bệnh học kinh nghiệm chỉ mụ tả mà không hiểu nghĩa các
tổn thương (@Đ/S)
Câu 19 Giải phẫu bệnh hiện đại tìm hiểu cơ chế của các hình ảnh bệnh lý, qua
các cấu trúc phân tử (@Đ/S)
Câu 20 Giải phẫu bệnh học ngoại khoa bệnh phẩm xét nghiệm mô bệnh học
được lấy qua can thiệp phẫu thuật (@Đ/S)
TÊN BÀI: CÁC BIẾN ĐỔI CƠ BẢN CỦA TẾ BÀO VÀ MÔ
Trang 51 Mô tả được hình ảnh tổn thường cơ bản của tế bào và mô
2 Mô tả và phân tích được tổn thương các dạng thoái hóa của tế bào và mô
3 Mô tả và phân tích được tổn thương các dạng hoại tử
I.Chọn ý đúng nhất cho các câu sau:
Câu 1 Tăng tính ưa kiềm là đặc tính của.
A Tế bào gốc
@B Tế bào non
Trang 6C Tế bào thoái hóa.
D Tế bào hoại tử
Câu 2.Đặc điểm của tế bào có tính ưa toan là.
A Có rất nhiều tiểu vật thể trong nhân tế bào
B Có rất ít tiểu vật thể trong nhân tế bào
C Có rất ít tiểu vật thể trong nguyên sinh chất
@.D Có rất nhiều tiểu vật thể trong nguyên sinh chất
Câu 3 Các tổn thương của các loại thoái hóa tế bào và mô là.
@D Thoái hóa nước
Câu 5 Các tổn thương của các loại thoái hóa tế bào và mô là.
A.Thoái hóa đục
@B Thoái hóa kính
C Thoái hóa mờ
D Thoái hóa trong suốt
Câu 6 Các tổn thương của các loại thoái hóa tế bào và mô là.
A Thoái hóa xương
B Thoái hóa thịt
@C Thoái hóa mỡ
D Thoái hóa da
Câu 7 Các tổn thương của các loại thoái hóa tế bào và mô là.
Trang 7A Thoái hóa hạt.
B Thoái hóa quả
C.Thoái hóa củ
D Thoái hóa mủ
Câu 8 Các tổn thương của các loại thoái hóa tế bào và mô là.
A Thoái hóa hang
B Thoái hóa lỗ
@C Thoái hóa hốc
D Thoái hóa hang
Câu 9 Các tổn thương hoại tử của tế bào và mô.
Câu 11 Các tổn thương hoại tử của tế bào và mô.
@A Hoại tử gôm
Trang 8@D Hoại tử tơ huyết
Câu 13 Các tổn thương hoại tử của tế bào và mô.
II Chọn Đúng hoặc Sai các câu sau:
Câu 15 Tăng tính ưa hiềm là đặc tính của tế bào non Tiêu màu là hiện tượng
giảm tính ưa toan của nguyên sinh chất.(Đ/S@)
Câu 16 Thoái hóa kính là một danh từ chỉ những chất trong suốt, thuần nhất,
vô cấu trúc, nhuộm eosin bắt màu vàng (Đ/S@)
Câu 17 Hoại tử dạng tơ huyết thường gặp trọng bệnh lý cáo huyết áp, bệnh
thấp tim, bệnh hệ thống collagenose, xơ hóa tiểu động mạch ác tính.(@Đ/S)
Câu 18 Bình thường nguyên sinh chất có chứa những hạt, dưới tác động của
các chất hóa học, phức hợp kháng nguyên - kháng thể hoăc do bạch cầu đa nhântrung tính thực bào các hạt này mất đi hoặc các hạt này giải phóng vào môi trường xung quanh Đố chính là hiện tượng mất hạt (@Đ/S)
Câu 19 Thoái hóa mỡ thường xẩy ra trong các bệnh nhiễm khuẩn nặng, ngộ
độc photpho, thiếu máu, thiếu oxy (@Đ/S)
Câu 20 Hoại tử là sự chết và hủy hoại của tế bào và mô trong cơ thể sống, do
nhiều nguyên nhân khác nhau (@Đ/S)
TÊN BÀI: RỐI LOẠN TUẦN HOÀN HÀNH CHÍNH
Tên môn học: Giải phẫu bệnh
Trang 9Số tiết: 2
Đối tượng sinh viên: ĐHCQ 6 năm và ĐHCT 4 năm
Số test phát triển: 30
MỤC TIÊU:
1 Mô tả được hình ảnh đại thể và vi thể của phù và sung huyết
2 Mô tả và phân tích được hình ảnh đại thể và vi thể của huyết khối, huyết tắc
3 Mô tả và phân tích được hình ảnh đại thể và vi thể của chẩy máu
4 Mô tả và phân tích được hình ảnh đại thể và vi thể của nhồi máu sốc
Trang 10I. Chọn ý đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 Phù là tình trạng.
A. Luợng dịch trong mô kẽ cử cơ thể giảm quá mức
B. Luợng dịch trong mô kẽ cử cơ thể vượt quá mức@
C. Luợng dịch trong mô kẽ cử cơ thể giảm đột ngột
D. Máu thoát ra khỏi lòng mạch vào mô kẽ nhiều
Câu 2 Phù được chia làm.
A. 1 loại là phù toàn thân
B. 2 laọi là phù khu trú và phù toàn thân.@
C. 3 loại là phù mềm, phù trắng và phù thũng
D. 4 loại phù khu trú và phù toàn thân, phù mềm, phù trắng
Câu 3 Lượng nước trong cơ thể bình thường chiếm khoản.
Câu 5 Cơ chế gây phù là.
A. Phù do giảm protein huyết tương@
B. Phù do tăng protein huyết tương
C. Phù do kích thích mạch
D. Phù do giảm áp lực thuỷ tĩnh
Câu 6 Cơ chế gây phù là.
A. Phù do tăng tính thấm mao mạch @
Trang 11B. Phù do tăng protein huyết tương
Câu8 Hình ảnh đại thể của phù.
A. Cơ quan bị phù sưng to, nhạt màu.@
B. Cơ quan bị phù sưng to, đậm màu
C. Cơ quan bị phù hoại tử, nhạt màu
D. Cơ quan bị phù thối rữa, nhạt màu
Câu 10 Sung huyết là hiện tượng.
A. Lượng máu trong cơ quan giảm quá mức cho phép
B. Lượng máu trong cơ quan vượt quá mức cho phép.@
C. Lượng máu chẩy quá mức trong mô kẽ
D. Lượng máu chảy quá chậm trong mô kẽ
Câu 11 Hình ảnh đại thể của sung huyết động là.
A. Vùng tổn thương có màu đỏ @
B. Vùng tổn thương có màu đỏ nâu
C. Vùng tổn thương có màu tím lục
Trang 12D. Vùng tổn thương có màu vàng.
Câu 12 Hình ảnh vi thể của sung huyết động là.
A. Tế bào nội mô dẹt lại
B. Tế bào nội mô sưng phồng @
C. Tế bào nội mô bình thường
D. Tế bào nội mô méo mó
Câu 13 Nguyên nhân của sung huyết tĩnh hay gặp nhất là:
A. Suy tim phải
B. Suy tim trái@
Trang 13B Vỡ mạch.
C màu đỏ
D Tím đỏ
Câu 18 Tiến triển của ổ chẩy máu.
A Đỏ sẫm, đỏ nâu, màu tím, màu lục, màu vàng xám.@
B Đỏ nâu, đỏ sẫm, màu tím, màu lục, màu vàng xám
C Màu tím, đỏ sẫm, đỏ nâu, màu lục, màu vàng xám
D Màu tím, đỏ nâu, đỏ sẫm, màu tím, màu lục, màu vàng xám
Câu 20 Thành phần của cục máu đông trong huyết khối gồm.
A. Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, sợi fibrin.@
B. Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
C. Hồng cầu, bạch cầu
D. Tiểu cầu, sợi fibrin
Câu 21 Tổn thương do sốc gây.
A.Chẩy máu lan toả.@
B Chẩy máu tại chỗ
C Chẩy máu thành cục
C Gây tắc mạch
Câu 22 Tổn thương do sốc gây.
A.Thoái hoá tế bào.@
B Chẩy máu tại chỗ
C Chẩy máu thành cục
C Gây tắc mạch
II.Chọn đúng hoặc sai các câu sau.
Câu 23 Phù là tình trạng lượng dịch trong mô kẽ của cơ thể vượt quá mức Phù
có thể khu trú hoặc toàn thân (@Đ/S)
Câu 24 Sung huyết là hiện tượng lượng máu trong cơ quan vượt mức cho phép.
(@Đ/S)
Trang 14Câu 25 Sung huyết tĩnh là hiện tượng mỏu tĩnh mạch bị ứ trệ ở các cơ quan
(@Đ/S)
Câu 26 Chẩy máu là sự thoát máu ra khỏi thành mạch (Đ/S@).
Câu 27.Huyết khối là sự hình thành cục máu đông bám vào buòng tim (Đ/S@) Câu 28 Huyết khối tĩnh mạch được hình thành thường do cục máu đông
(Đ/S@)
Câu 29 Huyết tắc là tình trạng lòng mạch bị bít tắc một phần gây cản trở tuần
hoàn của máu (Đ/S@)
Câu 30 Nhồi máu là tình trạng hoại tử mô do thiếu máu cục bộ gây ra bít tắc
1.Định nghĩa viêm, ý nghĩa của viêm
2 Trình bầy được các giai đoạn của viêm
3 Trình bầy được khái niệm và hình thái học của viêm lao
4 Mô tả và phân tích được các thể viêm lao
Trang 15I.Chọn ý đúng nhất bằng cách khoan tròn vào ý đó.
Câu 1 Rịch rỉ viêm gồm có các thành phần sau.
A. Prôtein, albumin, tế bào máu
B. Prôtein, albumin, tế bào máu, Fibrinogen
C. Prôtein, albumin, tế bào máu, histamin
D. albumin, tế bào máu, histamin, Fibrinogen
Câu 2 Hiện tượng hoá ứng động trong viêm dương tính với.
A. Leucotaxim, gram âm, vi khuẩn không sinh mủ
B. Leucotaxim, gram âm, vi khuẩn sinh mủ
C. Kinin, gram dương, vi khuẩn sinh mủ
D. Leucotaxim, gram dương, vi khuẩn sinh mủ
Câu 3 Phản ứng tế bào và mô trong giai đoạn phản ứng mô phụ thuộc vào.
A. Sự tham gia của bạch cầu
B. Sự mất chất
C. Sự tiết dịch
D. Sự giả phóng histamin
Câu 4 Phản ứng tế bào và mô trong giai đoạn phản ứng mô huy động.
A. Hệ lympho bào, hệ liên kết, hệ biểu mô
B. Hệ lympho bào, hệ đơn bào, hệ biểu mô
Trang 16C. Hệ lympho bào - đơn bào, hệ liên kết, hệ biểu mô
D. Hệ lympho bào - đơn bào, hệ liên kết, hệ then kinh
Câu 5 Hiện tượng vách tụ cầu do.
A. Sự dính quánh của bề mặt nội mạc huyết quản
B. Sự dính quánh của nguyên bào sợi
C. Sự bám dính của bạch cầu đa nhân
D. Tát các các nguyên nhân trên
Câu 6 Trong viêm cấp, không thấy hiện tượng:
A. Giãn mạch
B. Tăng dòng máu tại ổ viêm
C. Giảm tính thấm vách mạch
D. Tổn thương nội mô
Câu 7 Các Enzym gây hoại tử mô và tạo mủ thường bắt nguồn từ.
A. Mô liên kết
B. Lymphô bào
C. Bạch cầu
D. Từ tế bào chết
Câu 8 Ý nghĩa sinh học của viêm.
A. Viêm có liên quan đến quá trình miễn dịch của cơ thể.@
B. Viêm không liên quan đến quá trình miễn dịch của cơ thể
C. Viêm có liên quan đến quá trình miễn dịch của cơ thể trong một số trườnghợp
D. Viêm có thể liên quan đến quá trình miễn dịch của cơ thể
Câu 9 ý nghĩa sinh học của viêm.
A. Viêm là những quá trình rối loạn kéo dài
B. Viêm là những quá trình rối loạn tạm thời.@
C. Viêm là những quá trình rối loạn bệnh lý mạn tính
D. Tất cả các ý trên
Trang 17Câu 10 Thứ tự các triệu chứng cổ điển của viêm.
A. Sưng, đỏ, nóng, đau
B. Sưng, nóng, đỏ, đau.@
C. Đau, sưng, đỏ, nóng
D. Sưng, đau, đỏ, nóng
Câu 11 Người ta phân chia viêm thành các giai đoạn sau.
A. Giai đoạn khởi đầu, giai đoạn toan hoá nguyên phát, giai đoạn huỷ hoại, giai đoạn phục hồi
B. Giai đoạn khởi đầu, giai đoạn phản ứng huyết quản huyết, giai đoạn phản ứng hoá học, giai đoạn huỷ hoại
C. Giai đoạn khởi đầu, giai đoạn phản ứng huyết quản huyết, giai đoạn phản ứng hoá mô học, giai đoạn hàn gắn và huỷ hoại.@
D. Giai đoạn khởi đầu, giai đoạn phản ứng huyết quản huyết, giai đoạn phản ứng hoá mô học, giai đoạn hàn gắn
Câu 12 Hiện tượng đầu tiên của phản ứng viêm là.
Câu 14 Tron giai đoạn khởi đầu của viêm các tổn thương gây nên:
A. ph của mô tăng rõ
B. ph của mô giảm rõ
C. ph của mô giữ nguyên
Trang 18D. ph của mô tăng sau đó giảm.
Câu 15 Tron giai đoạn khởi đầu của viêm các chất trung gian mạch hoạt được giải phóng.
A. Histamin, plasmakinin, limphokin
B. Histamin, serotonin, plasmakinin.@
C. Histamin, plasmakinin, limphokin
D. Serotonin, plasmakinin, limphokin
Câu 16 Trong viêm hiện tượng toan hoá nguyên phát chuyển sang toan hoá thứ phát khi.
A. ph của mô < 7,4
B. ph của mô < 6,4
C. ph của mô < 5,4
D. ph của mô < 4,4
Câu 17 Rịch rỉ viêm gồm có các thành phần sau.
A. Prôtein, albumin, tế bào máu
B. Prôtein, albumin, tế bào máu, Fibrinogen
C. Prôtein, albumin, tế bào máu, histamin
D. albumin, tế bào máu, histamin, Fibrinogen
Câu 18 Giai đoạn xung huyết động của viêm gây nên tổn thương.
A. Tổn thương tế bào nội mô
B. Tổn thương tế bào máu
C. Tổn thương tế bào viêm
D. Tất cả các tế bào trên
Câu 19 Giai đoạn xung huyết động của viêm gây nên tổn thương.
A. Màng đáy bị tổn thương
B. Màng đáy bị tổn thương cục bộ
C. Màng đáy không bị tổn thương
D. Màng đáy bị tổn thương làm màng đáy dày nên
Trang 19Câu 20 Trong dịch rỉ viêm khi làm phản ứng.
B. Biểu hiện rõ rệt ở mô liên kết
C. Giúp hàn gắn sửa chữa vùng tổn thương
D. Không có sự tham gia của tế bào
Câu 22 Phản ứng viêm có những đặc điểm.
A. Chỉ do nhiễm khuẩn
B. Biểu hiện rõ rệt ở mô liên kết
C. Chịu tác động của những chất trung gian hoá học
D. Không có sự tham gia của tế bào
Câu 23 Một trong các nguyên nhân gây nên hiện tượng vách tụ cầu trong viêm do.
A. Bề mặt của nội huyết quản có nhiều nhú nguyên sinh chất
B. Bề mặt của nội huyết quản không có nhú nguyên sinh chất
C. Bề mặt của nội huyết quản có nhiều nguyên bào sợi
D. Bề mặt của nội huyết quản có nhiều vi nhung mao
Câu 24 Hiện tượng vách tụ cầu do.
A. Sự dính quánh của bề mặt nội mạc huyết quản
B. Sự dính quánh của nguyên bào sợi
C. Sự bám dính của bạch cầu đa nhân
D. Tát các các nguyên nhân trên
Câu 25 Bạch cầu xuyên mạch được là do hiện tượng.
A. Thoát mạch
Trang 20B. Khe hở giữa các tế bào nội mô.
C. Theo các nguyên bào sợi
D. Theo hiện tượng phù viêm
Câu 26 Hiện tượng hoá ứng động trong viêm dương tính với.
A. Leucotaxim, gram dương, vi khuẩn sinh mủ
B. Leucotaxim, gram âm, vi khuẩn sinh mủ
C. Kinin, gram dương, vi khuẩn sinh mủ
D. Leucotaxim, gram âm, vi khuẩn không sinh mủ
Câu 27 Các giai đoạn của hiện tượng thâm nhiễm bạch cầu đa nhân trong viêm.
A. Thành vách tụ bạch cầu, hoá ứng động, xuyên mạch bách cầu, , thực bào
B. A Thành vách tụ bạch cầu, xuyên mạch bách cầu, hoá ứng động, thực bào
C. A Thành vách tụ bạch cầu, xuyên mạch bách cầu, thực bào, hoá ứng động
D. A Thành vách tụ bạch cầu, hoá ứng động, thực bào, xuyên mạch bách cầu
Câu 26 Trong viêm bạch cầu đa nhân thực bào theo các bước.
A. Hút, dính và tiêu hoá
B. Dính, hút, và tiêu hoá
C. Tiết dịch, hút, dính và tiêu hoá
D. Bao vây, hút, dính và tiêu hoá
Câu 61 Phản ứng tế bào và mô trong giai đoạn phản ứng mô phụ thuộc vào
A. Sự tham gia của bạch cầu
B. Nguyên nhân gây viêm
C. Sự tiết dịch
D. Sự giả phóng histamin
Câu 29 Phản ứng tế bào và mô trong giai đoạn phản ứng mô phụ thuộc vào
A. Sự tham gia của bạch cầu
Trang 21B. Sự mất chất
C. Sự tiết dịch
D. Sự giả phóng histamin
Câu 30 Phản ứng tế bào và mô trong giai đoạn phản ứng mô phụ thuộc vào
A. Sự tham gia của bạch cầu
B. Bản thân mô bị viêm
C. Sự tiết dịch
D. Sự giả phóng histamin
Câu 31 Phản ứng tế bào và mô trong giai đoạn phản ứng mô phụ thuộc vào.
A. Sự tham gia của bạch cầu
B. Tình trạng miễn dịch của cơ thể
C. Sự tiết dịch
D. Sự giả phóng histamin
Câu 32 Trong giai đoạn hàn gắn
A. Các tế bào xơ tái tạo và sắp sếp theo cấu trúc cũ
B. Các tế bào xơ tái tạo và sắp sếp khác với cấu trúc cũ
C. Các tế bào xơ không tái tạo và không sắp sếp theo cấu trúc cũ
D. Các tế bào xơ giữ nguyên hình dáng và cấu trúc tổn thương
Câu 33 Trong giai đoạn huỷ hoại.
A. Không còn sự hàn gắn của các tế bào
B. Sự hàn gắn của tế bào vẫn tiếp tục
C. Sự hàn gắn của tế bào vẫn tiếp tục nhưng từng phần
Trang 22Câu 36 Tron giai đoạn khởi đầu của viêm các tổn thương gây nên:
A. ph của mô tăng rõ
B. ph của mô giảm rõ
C. ph của mô giữ nguyên
D. ph của mô tăng sau đó giảm
Câu 37 Giai đoạn xung huyết động của viêm gây nên tổn thương.
A. Tổn thương tế bào nội mô
B. Tổn thương tế bào máu
C. Tổn thương tế bào viêm
D. Tất cả các tế bào trên
Câu 38 Giai đoạn xung huyết động của viêm gây nên tổn thương.
A. Màng đáy bị tổn thương
B. Màng đáy bị tổn thương cục bộ
C. Màng đáy không bị tổn thương
D. Màng đáy bị tổn thương làm màng đáy dày nên
Câu 39 Phản ứng viêm có những đặc điểm.
A. Chỉ do nhiễm khuẩn
B. Biểu hiện rõ rệt ở mô liên kết
C. Giúp hàn gắn sửa chữa vùng tổn thương
D. Không có sự tham gia của tế bào
Câu 40 Người ta chia viêm lao thành.
A. 2 loại: Lao nguyên thuỷ và lao thứ phát lan tràn
Trang 23B. 3 loại: Lao nguyên thuỷ và lao thứ phát lan tràn., lao hang bã đậu.
C. 4 loại: Lao nguyên thuỷ và lao thứ phát lan tràn., lao hang bã đậu, lao kê
D. 5 loại: Lao nguyên thuỷ và lao thứ phát lan tràn., lao hang bã đậu, lao kê., phế quản viêm lao
Câu 41 Về đại thể chia viêm lao thành:
A. 2 thể: thể riêng lẻ, thể xâm nhập
B. 3 thể: thể riêng lẻ, thể xâm nhập, thể nhuyễn hoá
C. 4 thể: thể riêng lẻ, thể xâm nhập, thể nhuyễn hoá, thể vàng xám
D. 5 thể: 3 thể: thể riêng lẻ, thể xâm nhập, thể nhuyễn hoá., thể vàng xám., thể hỗn hợp
Câu 42.Trong viêm lao, thể xâm nhập có các dạng sau.
A. Dạng nhầy, dạng củ, dạng vàng sống
B. Dạng nhầy, dạng xám, dạng vàng sống
C. Dạng nhầy, dạng xám, dạng củ
D. Dạng xám, dạng củ, dạng vàng sống
Câu 43 Trong viêm lao, chia hang lao thành các dạng sau.
A. Hang lao rỉ ướt, hang lao hang, hang lao xơ
B. Hang lao ướt, hang lao khô, hang lao hốc
C. Hang lao ướt, hang lao khô, hang lao hang
D. Hang lao ướt, hang lao hang, hang lao hốc
Câu 44 Tế bào khổng lồ langhang xuất hiện trong giai đoạn nào của viêm lao.
Trang 24B. Bề mặt của nội huyết quản không có nhú nguyên sinh chất.
C. Bề mặt của nội huyết quản có nhiều nguyên bào sợi
D. Bề mặt của nội huyết quản có nhiều vi nhung mao
Câu 46 Hiện tượng vách tụ cầu do.
A. Sự dính quánh của bề mặt nội mạc huyết quản
B. Sự dính quánh của nguyên bào sợi
C. Sự bám dính của bạch cầu đa nhân
D. Tát các các nguyên nhân trên
Câu 47 Bạch cầu xuyên mạch được là do hiện tượng.
A. Thoát mạch
B. Khe hở giữa các tế bào nội mô
C. Theo các nguyên bào sợi
D. Theo hiện tượng phù viêm
Câu 48 Hiện tượng hoá ứng động trong viêm dương tính với.
A. Leucotaxim, gram dương, vi khuẩn sinh mủ
B. Leucotaxim, gram âm, vi khuẩn sinh mủ
C. Kinin, gram dương, vi khuẩn sinh mủ
D. Leucotaxim, gram âm, vi khuẩn không sinh mủ
Câu 49 Các giai đoạn của hiện tượng thâm nhiễm bạch cầu đa nhân trong viêm.
A. Thành vách tụ bạch cầu, hoá ứng động, xuyên mạch bách cầu, , thực bào
B. Thành vách tụ bạch cầu, xuyên mạch bách cầu, hoá ứng động, thực bào
C. Thành vách tụ bạch cầu, xuyên mạch bách cầu, thực bào, hoá ứng động
D. Thành vách tụ bạch cầu, hoá ứng động, thực bào, xuyên mạch bách cầu
Câu 50 Trong viêm bạch cầu đa nhân thực bào theo các bước.
A. Hút, dính và tiêu hoá
B. Dính, hút, và tiêu hoá
C. Tiết dịch, hút, dính và tiêu hoá
Trang 25D. Bao vây, hút, dính và tiêu hoá
Câu 51 Phản ứng tế bào và mô trong giai đoạn phản ứng mô phụ thuộc vào
A. Sự tham gia của bạch cầu
B. Nguyên nhân gây viêm
C. Sự tiết dịch
D. Sự giả phóng histamin
Câu 52 Phản ứng tế bào và mô trong giai đoạn phản ứng mô phụ thuộc vào
A. Sự tham gia của bạch cầu
B. Sự mất chất
C. Sự tiết dịch
D. Sự giả phóng histamin
Câu 53 Phản ứng tế bào và mô trong giai đoạn phản ứng mô phụ thuộc vào
A. Sự tham gia của bạch cầu
B. Bản thân mô bị viêm
C. Sự tiết dịch
D. Sự giả phóng histamin
Câu 54 Phản ứng tế bào và mô trong giai đoạn phản ứng mô phụ thuộc vào.
A. Sự tham gia của bạch cầu
B. Tình trạng miễn dịch của cơ thể
C. Sự tiết dịch
D. Sự giả phóng histamin
Câu 55 Phản ứng tế bào và mô trong giai đoạn phản ứng mô huy động.
A. Hệ lympho bào, hệ liên kết, hệ biểu mô
B. Hệ lympho bào, hệ đơn bào, hệ biểu mô
C. Hệ lympho bào - đơn bào, hệ liên kết, hệ biểu mô
D. Hệ lympho bào - đơn bào, hệ liên kết, hệ then kinh
Câu 56 Trong giai đoạn hàn gắn
Trang 26A. Các tế bào xơ tái tạo và sắp sếp theo cấu trúc cũ.
B. Các tế bào xơ tái tạo và sắp sếp khác với cấu trúc cũ
C. Các tế bào xơ không tái tạo và không sắp sếp theo cấu trúc cũ
D. Các tế bào xơ giữ nguyên hình dáng và cấu trúc tổn thương
Câu 57 Trong giai đoạn huỷ hoại.
A. Không còn sự hàn gắn của các tế bào
B. Sự hàn gắn của tế bào vẫn tiếp tục
C. Sự hàn gắn của tế bào vẫn tiếp tục nhưng từng phần
D. Sự hàn gắn của tế bào bị mất tác dụng
II. Chọn đúng hoặc sai các các câu sau.
Câu 58 Viêm là những quá trình rối loạn tạm thời để đạt tới một thăng bằng
mới trong cơ thể, nói chung là không có lợi (Đ/S@)
Câu 59 Viêm có thể liên quan nhiều hay ít đến miễn dịch nhất là trong những
viêm kéo dài (@Đ/S)
Câu 60 Trong viêm dịch phù viêm có đặc điểm là có nồng độ protein thấp
(Đ/S)
Câu 61.Trong viêm bạch cầu đa nhân trung tính sẽ tiến hành thực bào theo
cách dính là: Bạch cầu đa nhân tiết ra một màng mỏng phủ lên vi khuẩn cố định chúng lại (Đ/S)
Câu 62 Trong viêm bạch cầu đa nhân trung tính sẽ tiến hành thực bào theo
cách dính là: bạch cầu đa nhân thò giả túc dính lấy vi khuẩn rồi kéo chúng vào sát mình (Đ/S)
Câu 63 Trong viêm Phù viêm là hiện tượng tích tụ các chất dịch rỉ viêm trong
các tế bào nội mô (Đ/S)
Câu 64 Trong viêm một trong các nguyên nhân gây nên hiện tượng vách tụ
bạch cầu là bề mặt của nội mạc huyết quản có sự dính quánh.(Đ/S)
Câu 65 Trong quá trình viêm tế bào xuất hiện muộn nhất là bạch cầu một nhân
(Đ/S )
Câu 66 Ngoài cùng của nang lao là một vành đai lympho bào xen lẫn với các tế
bào sợi liên võng rất mảnh (Đ/S)
Trang 27Câu 67 Sự xơ hoá hoàn toàn trong viêm lao bao giờ cũng có sự tham ra của
còn cả ở vùng ngoại vi của nang lao (Đ/S)
III Điền tiếp vào chỗ trống các câu sau.
Câu 71 Viêm là tập hợp những quá trình bệnh lý cấp tớnh để chống lại các tác
nhân xâm nhập, biểu hiện chủ yếu ở địa phương (Đ/S@)
Câu 72 Viêm có thể liên quan nhiều hay ít đế miễn dịch nhất là trong những
trường hợp viêm kéo dài thường có sự huy động hầu hết các tế bào có khả năng miễn dịch (@Đ/S)
Câu 73 Dịch rỉ viêm có rất nhiều protein, albumin, cao
hơn……….dịch
Câu 74 Tiếp theo giai đoạn phản ứng huyết quản - huyết là giai đoạn phản ứng
về ………
Câu 75 Trong giai đoạn phản ứng mô của viêm thì các tế bào biểu mô thay
hình rất ít, nhưng trong viêm kéo dài thường có hiện
tượng………
Câu 76 Trong giai đoạn phản ứng mô của viêm các nụ huyết quản mọc ra từ
các tế bào nội mô biệt hoá dần dần thành những huyết quản thực sự, đó là
những huyết quản tân tạo thường thấy khi viêm trở thành …………
………
Câu 77 Các chất trung gian hoá học trong viêm có thể sinh ra từ các sản
phẩm………
Câu 78 Các chất trung gian mạch hoạt làm mềm các chất gắn giữa các tế bào
nội mô gây……… … tăng tính thấm mao quản, trực tiếp hay gián tiếp qua các dây then kinh vận mạch
Câu 79.Trong giai đoạn khởi đầu của viêm biến đổi đầu tiên là hiện
tượng………
Câu 80 Hiện tượng xung trong giai đoạn phản ứng huyết quản huyết của viêm
có các hiện tượng
Trang 28A. Xung huyết động
B. Xung huyết tĩnh
TÊN BÀI: BỆNH HỌC U HÀNH CHÍNH
Tên môn học: Giải phẫu bệnh
Đối tượng sinh viên: ĐHCQ 6 năm và ĐHCT 4 năm
Số test phát triển: 30
MỤC TIÊU:
1 Trình bầy và phân tích định nghĩa u
2 Trình bầy và giải thích được các đặc điểm của u
3 Mô tả được hình ảnh đại thể của u
4 Mô tả được hình ảnh vi thể của
Trang 29Mục tiêu 2
Mục tiêu 3
Mục tiêu 4.
Tổng số
I.Chọn ý đúng nhất bằng cách khoan tròn vào ý đó :
Câu 1 U là một mô tân tạo từ.
Câu 3 Sinh sản của tế bào u.
A Chưa thoát khỏi sự điều hòa của cơ thể
B Không bao giờ thoát khỏi sự điều hòa của cơ thể
C Có thể thoát khỏi sự điều hòa của cơ thể
@D Đã thoát khỏi sự điều hòa của cơ thể
Câu 4.U tồn tại lâu dài trong cơ thể và.
A Có thể tuân theo quy luật đồng tồn
B Đã tuân theo quy luật đồng tồn
@C Không tuân theo quy luật đồng tồn
D Chắc chắn tuân theo quy luật đồng tồn
Câu 5.U gồm 2 nhóm lớn sau.
A U xơ và u quái
Trang 30@B U lành và u ác.
C U xơ và u độc
D U lành tính và u quái
Câu 6 U có đặc điểm sau.
A U tồn tại có thời gian nhất định
B U tồn tại một thời gian ngắn
@C U tồn tại mãi mãi
D U tồn tại trong một thời gian rất ngắn
Câu 7 U có đặc điểm và sinh sản là.
A Sinh sản đủ
@B Sinh sản thừa
C Sinh sản thiếu
D Sinh sản vừa
Câu 8 U có đặc điểm sau.
A Không ký sinh trên cơ thể
@B Có ký sinh trên cơ thể
C Ký sinh trên ký sinh trùng của cơ thể
D Cả B và C
Câu 9.Qúa trình bệnh lý của u.
A Giống với quá sản tái tạo
B Giống với quá sản chức năng
@C Khác với quá sản
D Cả A và B
Câu 10 Qúa trình bệnh lý của u lành.
A Không làm thay đổi được tổ chức sãn có
@B Làm thay đổi được tổ chức sẵn có
C Có thể làm thay đổi được tổ chức sẵn có
D Có thể không làm thay đổi được tổ chức sẵn có
Trang 31Câu 11 Đặc điểm đại thể bệnh lý u lành là.
A Phát triển sang vùng lân cận
@B Phát triển tại chỗ
C Vừa phát triển tại chỗ vừa xâm lấn sang vùng lân cận
D Không phát triển tại chỗ
Câu 12 Đặc điểm đại thể bệnh lý u lành tính là.
A Phát triển rất nhanh
B Phát triển bình thường
@C.Phát triển chậm
D Phát triển rất chậm
Câu 13 Đặc điểm đại thể bệnh lý u lành tính là.
A Không xác định được ranh giới của u
B Không có rang giới rõ rệt
@C Có ranh giới rõ rệt
D Khó xác định được ranh giới của u
Câu 14 Đặc điểm đại thể bệnh lý u lành tính là.
Câu 16.Qúa trình phát triển của u lành có đặc điểm về tái phát như sau.
@A Hiếm khi tái phát
B Tái phát nhanh khi can thiệp phẫu thuật
Trang 32C Không bao giờ tái phát.
D Tái phát với tốc độ rất nhanh
Câu 17.Tổ chức đệm u gồm có thành phần sau.
A Mô biểu bì: Các tế bào biểu mô, bán liên
@B Mô liên kết: các tế bào xơ, mô bào
C Mô biểu mô: Các tế bào tuyến, liên bào
D Mô liên bào: các tế bào biểu mô tuyến, hợp bào
Câu 18.Trong cấu tạo của mô u có đặc điểm.
A Không giống mô bình thường
B Giống mô bình thường 50%
C Gần giống mô bình thường
@D Giống mô bình thường
Câu 19 Đặc điểm mô u và tế bào u là.
A Không bao giờ chèn ép mô xung quanh
B Chỉ xâm lấn vào mô xung quanh
@C Chỉ chèn ép mô xung quanh
D Thường xuyên xâm lấn mạnh mô xung quanh
Câu 20 Tế bào ác tính phát triển với tốc độ.
A Chậm
B Rất chậm
@ C Rất nhanh
D.Rất từ từ
Câu 21 Các tế bào ác tính có khả năng phát triển.
A Lan quanh khối u
B Lan xung quanh khối u
C Tại chỗ và không lan đi xa
@D Tại chỗ và lan đi xa.
Trang 33Câu 22 Các tế bào ác tính có khả năng phát triển phá hủy các tổ chức của
cơ thể là do:
A Ung thư phát triển giới hạn về thời gian
@ B Ung thư phát triển không giới hạn về không gian.
C Ung thư phát triển không giới hạn về không trung
D Ung thư phát triển không giới hạn về thời gian
II.Chọn Đúng hoặc Sai các câu sau:
Câu 23.(Đ/S) Sự mất cân bằng liên tục là u đã làm cho cơ thể tự điều chỉnh,
thiết lập một cân bằng mới (Đ/ S @)
Câu 24 (N/n) Trong quá trình phát triển của u thì tế bào sinh sản không có giới
hạn về không gian và thời gian.(@Đ/S )
Câu 25 U lành thường có ranh giới rõ rệt, di động dễ là do u lành không có vỏ
xơ bao bọc ( Đ/S @ )
Câu 26 Khi u lanh phát triển tại vị trí trọng yếu thì u không thể gây nguy hiểm
cho người bệnh ( Đ/S @ )
Câu 27 Quá sản chức năng chính là sự tăng sinh hoặc giảm sinh mô và tế bào
để đáp ứng nhu cầu của cơ thể, dưới tác động của nội tiết của cơ thể đó
Tên môn học: Giải phẫu bệnh
Đối tượng sinh viên: ĐHCQ 6 năm và ĐHCT 4 năm
Số test phát triển: 30
Trang 34MỤC TIÊU:
1 Trình bầy và phân tích định nghĩa u ác tính
2 Mô tả được hình ảnh đại thể của u ác tính
3 Mô tả được hình ảnh vi thể của u ác tính
I Chọn ý Đúng nhất cho các câu sau:
Câu 1 Ung thư là loại u có đặc điểm sau:
A Tế bào quá sản từ từ
@.B Tế bào quá sản nhanh mạnh.
C.Tế bào quá sản rất chậm
D Tế bào quá sản chậm
Câu 2 Ung thư là loại u có đặc điểm quá sản sau :
@.A.Không có giới hạn về không gian
B Có giới hạn về không gian
Trang 35C Có thể có giới hạn về không gian
D Không chắc chắn có giới hạn về không gian
Câu 3 Sự phát triển của u tạo ra nhiều các rễ:
A Xâm nhập vào mô gần đó
B Xâm nhập vào mô rất xa
@.C Xâm nhập vào mô Xung quanh
D Xâm nhập vào mô cách không xa
Câu 4 Đặc điểm cấu tạo của u trong ung thư chỉ gợi lại:
A Hình giáng của Mô không sinh ra nó
B Hình giáng của Tế bào sinh ra nó
C Hình giáng của Bộ phận sinh ra nó
@.D Hình giáng của Mô sinh ra nó.
Câu 5 Đặc điểm cấu tạo của u trong ung thư có xu hướng :
@.A Không biệt hóa.
B Biệt hóa
C.Biệt hóa vừa
D Rất biệt hóa
Câu 6 Ung thư nào dưới được gọi ung thư di căn xa :
A Ung thư di căn tới nơi mới cùng tạng
B Ung thư di căn tới nơi mới liền kề tạng
@ C Ung thư di căn tới nơi mới khác tạng.
D Ung thư di căn tới nơi mới xâm lấn tạng
Câu 7 Đại thể của ung thư biểu mô phủ có loại sau:
Trang 36@A Loại loét
Câu13 Đại thể của khội ung thư biểu mô tuyến có đặc điểm :
A Không có chân chia nhánh
@ B Có chân chia nhánh.
C Có thể có chân chia nhánh
Trang 37D Đôi khi có chân chia nhánh.
Câu14 Đại thể của ung thư biểu nhu mô có đặc điểm:
A Thỉnh thỏng làm các tang đặc thay đổi về kích thước
B Không làm các tang đặc thay đổi về kích thước
@ C Thường làm các tang đặc thay đổi về kích thước
D Có thể làm các tang đặc thay đổi về kích thước
Câu15: Nhân của tế bào ung thư có đặc điểm là:
@.A Tỷ lệ Nhân/ Nguyên sinh chất lớn
B Tỷ lệ Nhân/ Nguyên sinh chất nhỏ
C Tỷ lệ Nhân/ Nguyên sinh chất giảm
D Tỷ lệ Nhân/ Nguyên sinh chất lớn quá nhỏ
Câu16: Nhân của tế bào ung thư có đặc điểm là:
A Nhân thường có ít múi, nhiều thùy
B Nhân thường có nhiều múi, ít thùy
@.C Nhân thường có nhiều múi, nhiều thùy.
D Nhân thường có ít múi, ít thùy
Câu 17: Nhân của tế bào ung thư có đặc điểm là:
A.Màng nhân mỏng và khúc khuỷu
@ B.Màng nhân dầy và khúc khuỷu.
C.Màng nhân dầy và quanh co
D.Màng nhân mỏng và quanh co
Câu18: Nhân của tế bào ung thư có đặc điểm là:
A Lưới nhiễm sắc mịn, đậm
B Lưới nhiễm sắc thô, nhạt
@ C Lưới nhiễm sắc thô, đậm.
D Lưới nhiễm sắc mịn, nhạt
Câu19: Nhân của tế bào ung thư có đặc điểm là:
A Hạch nhân nổi không rõ và nhiều
Trang 38B Hạch nhân nổi rõ và ít
C Hạch nhân nổi không rõ và ít
@.D Hạch nhân nổi rõ và nhiều
Câu20: Để chẩn đoán tế bào ung thư thành phần nào sau đây là quyết định
Câu21: Bào tương của tế bào ung thư có đặc điểm là:
A Ưa axít và bào tương hẹp
B Ưa kiềm và bào tương rộng
C Ưa toan và bào tương rộng
@ D Ưa kiềm và bào tương hẹp.
Câu22: Ung thư điển hình có đặc điểm tế bào ung thư sắp xếp :
@.A Rất giống với mô bình thường cùng loại
B Không giống với mô bình thường cùng loại
C Giống rất ít với mô bình thường cùng loại
D Giống một phần nhỏ với mô bình thường cùng loại
II.Chọn Đúng hoặc Sai các câu sau:
Câu 23 Ung thư không biệt hóa là loại ung thư có cấu trúc vi thể không gợi
lại hình ảnh của mô gốc ( @Đ/S ).
Câu 24 Trong ung thư có hiện tương chẩy máu là do khôi u phát triển quá
nhiều mạch máu tân tạo ( Đ/S.@ )
Câu 25 Ung thư biểu mô loại tuyến do khối u có chân nhánh làm cho khối u
dễ di động hơn ( Đ/S.@ ).
Câu26: Nhân quái của tế bào ung thư có đặc điểm: Nhân to khác thường,nhiều
múi, nhiều thùy,lưới nhiễm săc rất thôvà đậm (@ Đ/S ).
Trang 39Câu27: Thành phần chất đệm ung thư gồm có: các tế bào liên kết,mạch
máu,bạch mạch, các nhánh thần kinh, các tế bào phản ứng (@.Đ/S )
Câu 28 Nhân của tế bào ung thư có hoạt động phõn chia như các tế bào bình
thường (@Đ/S)
Câu29: Ung thư liên kết phát sinh tư tổ choc liờn kết (@Đ/S)
Câu30: Ung thư là bệnh ác tính của tế bào, mô ung thư sinh ra từ một dòng tế
1 Trình bầy khái niệm thấp tim và phân loại thấp tim
2 Mô tả được các đặc điểm của bệnh sốt thấp cấp, thấp tim mạn
3 Mô tả được hình thái và đặc điểm lâm sàng của viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
Trang 40A. Viêm cơ tim.@
B. Viêm nội tâm mạc
C. Viêm ngoại tâm mạc
D. Hở van tim
Câu 2.Thấp tim liên quan đến
A. liên cầu trùng tan huyết nhóm A.@
B. liên cầu trùng tan huyết nhóm B
C. liên cầu trùng tan huyết nhóm C
D. liên cầu trùng tan huyết nhóm D
Câu 3 Sốt thấp cấp là một bệnh.
A. Miễn dịch.@
B. Nhiễm trùng
C. Nhiễm vi rút
D. Sốt không rõ nguyên nhân
Câu 4 Viêm cơ tim trong sốt thấp cấp có đặc điểm.
A. Hình ảnh viêm không đặc hiệu.@
B. Hình ảnh viêm đặc hiệu
C. Hình ảnh viêm cấp tính
D. Hình ảnh viêm mạn tính
Câu 5 Trong sốt thấp cấp, hạt Aschoff xuất hiện trong.
A. Viêm cơ tim.@