Đây là test đông dược của học viện y dược học cổ truyền Việt Nam năm 2021 - 2022. Các bạn tham khảo. Chúc các bạn qua môn này suôn sẻ :)
Trang 3Câu 25: Trong các vị thuốc sau vị thuốc nào có tác dụng dưỡng tâm an thần
*A Liên Diệp và liên tâm
Câu 27: Mục đích sau đen toan táo nhân trước khi dùng điều trị mất ngủ là gì
*A Tăng quy kinh thận và giảm độc
B Chỉ huyết và giải độc
Trang 4C Giảm độc
D Tăng quy kinh thận
Phần 2: Thuốc bình can tức phong
Câu 1: Điền tiếp vào phần còn trống trong câu sau thuốc bình can tức phòng là thuốc điều trị
Trang 5Câu 20: Xác vé có mầm cỏ bên trong gọi là gì
A Kim thuyền thoái
Trang 6Câu 26: Không nên dùng thuốc bạch tật lê trong trường hợp nào
*A Huyết hư
Trang 7Câu 28: Vì thuốc thuyền thoái quy kinh nào
*D Giải độc và tán Phong nhiệt
Câu 33: Trong các vị thuốc sao vị thuốc nào có tác dụng chữa ngực sườn đầy tức sữa không xuống
Trang 9*C Thuyền Thoái và Bạch Cường Tằm
D Thiên ma và thuyền thoái
Câu 46: Vị thuốc ngô có tác dụng trục thai chết lưu
*A Đ
B S
Câu 47: Khi mất ngủ có giật động kinh có thể phối hợp thuốc bình can tức phong vs vị nào dưới đây
*A Thạch quyết minh
B Long nhãn
C Vong nem
D Toan táo nhân
Câu 48: Trong các vị thuốc dưới đây vị thuốc nào không có tác dụng trong trường hợp khóc dạ đề
Trang 10D Katxutoxin
Câu 53: Vị thuốc bạch cương tằm có tác dụng chữa viêm màng tiếp hợp cấp
A Đ
*B S
Câu 54: Nguyên nhân nhiệt cực sinh phong gây chứng can phong nội động có biểu hiện như thế nào
A Đau đầu hoa mắt chóng mặt
*B Sốt cao co giật
C Run chân tay co giật bán thân bất toại
D Tất cả các đáp án trên
Câu 55: Nguyên nhân thận âm hư gây chứng can phong nội động có biểu hiện như thế nào
*A Đau đầu hoa mắt chóng mặt
B Sốt cao co giật
C Run chân tay co giật bán thân bất toại
D Tất cả các đáp án trên
Câu 56: Nguyên nhân huyết hư gây chứng can phòng Nội động có biểu hiện như thế nào
A Đau đầu hoa mắt chóng mặt
B Sốt cao co giật
*C Run chân tay co giật bán thân bất toại
D Tất cả các đáp án trên
Trang 11Phần 3: Thuốc chỉ huyết
Câu 1: Đâu không phải là tác dụng của thuốc khứ ứ chỉ huyết
*A Chảy máu cam do cơ địa ở người trẻ
B Sỏi tiết niệu gây đái ra máu
C Rong kinh rong huyết
*B Sốt do nhiễm khuẩn làm rối loạn thành mạch gây chảy máu nên dùng thuốc tam thất
C Cỏ mực có tác dụng làm mạnh gân cốt đen râu tóc
D Bồ Hoàng không cần sao đen vẫn có thể cầm máu
Câu 4: Bách Thảo sương có tác dụng thanh nhiệt chỉ huyết
Trang 12Câu 15: Thuốc thanh nhiệt chỉ huyết không có tác dụng chính sau
A Chảy máu cam do cơ địa ở người trẻ trẻ
*B Trị rong kinh rong huyết
C Ho ra máu do viêm
Câu 16: Chị ra vị thuốc chỉ huyết có tác dụng an thai
*A Ngải cứu
Câu 19: Thuốc thanh nhiệt chỉ huyết không có tác dụng chính nào
A Ho ra máu do viêm phổi
B Chảy máu cam do cơ địa ở người trẻ
*C Trị rong kinh rong huyết kéo dài đại tiện ra huyết kéo dài
Câu 20: Chọn nhóm vì thuốc có tính ấm
A Bạch cập ,ngó sen
*B Bách Thảo sương bồ Hoàng
Trang 13C Ngải cứu a giao
D Cỏ mực hạt màu gà
Câu 21: Thuốc thanh nhiệt chỉ huyết điều trị chứng bệnh nào
*A Chảy máu cam do cơ địa ở người trẻ
B Ho ra máu chảy máu cam
C Trị rong kinh rong huyết kéo dài đại tiện ra huyết kéo dài.Câu 22: Vì thuốc nào không thuộc nhóm kiện tỳ chỉ huyết
Trang 14B Ngải Cứu Hoè Hoa
C Ngải cứu a giao
Câu 33: Vì thuốc nào sau đây có tác dụng trong trường hợp động Thai chảy máu
*A Bách Thảo sương
B Ngẫu tiết
C Bạch cập
D Tông lư
Câu 34: Thuốc thanh nhiệt lương huyết không phối hợp với nhóm thuốc nào
A Thuốc hoạt huyết
B Thuốc thanh nhiệt táo thấp
C Thuốc thanh nhiệt lương huyết
*D Thuốc phát tán phong thấp
Câu 35: Chọn vị thuốc có công năng chỉ huyết hoạt huyết
*A Huyết dư
B Ngẫu tiết
C Bạch cập
D Tông lư
Trang 15Câu 36: Chọn nhóm vì thuốc chỉ huyết có tác dụng hoạt Huyết
A Tông lư bồ hoàng
*B Bồ Hoàng huyết dư
C Bạch cập Bách Thảo sương
D Tam thất ngấu tiết
Câu 37: Trong trường hợp chảy máu do tan huyết giảm tiểu cầu nên phối hợp thuốc chỉ huyết với vịthuốc
A Đan sâm
*B Đẳng sâm
C Huyền sâm
D Sâm đại hành
Câu 38: Chọn vị thuốc có tác dụng trong trường hợp xuất huyết do sốt nhiễm khuẩn
A A giao ngải cứu
B Bách Thảo sương bạch cập
C Bách Thảo sương hoa hoè
*D Trắc bách Diệp cỏ mực
Câu 39: Chỉ ra nhóm vị thuốc nào có tác dụng trong trường hợp huyết ứ gây xuất huyết
*A Bạch cập ngẫu tiết
B Trắc bách Diệp tông lư
C a giao ngải cứu
Trang 16Câu 50: Công năng chính của trắc bách Diệp là
*A lương huyết chỉ huyết táo thấp lợi tiểu
B Khứ ứ chỉ huyết hoạt huyết
C Chỉ huyết giải độc tiêu viêm
D Lương huyết chỉ huyết giải độc lợi tiểu u
Trang 17Câu 51: Cỏ mực có công năng chính là
A Chỉ huyết lợi tiểu bổ thận
B Chỉ huyết tiêu viêm
C Chỉ huyết táo thấp lợi tiểu
Trang 20*A Bán Hạ dùng ngoài chữa rắn cắn sưng đau
B Vị thuốc trúc nhự có tác dụng ôn phế chỉ khái
C Chúc lịch có tính hàn
D Hạnh nhân dùng được cho trẻ em
Câu 33: Vì thuốc trúc nhự có tác dụng ôn phế chỉ khái
Trang 26Câu 95: Vì thuốc Hạnh nhân là vị thuốc chỉ định cho trẻ nhỏ
A Bệnh cho đường hô hấp và đường tiêu hóa
*B Bệnh cho đường hô hấp
C Bệnh cho đường hô hấp và hệ thần kinh
Câu 105: Hàn đàm ứ ở phế gây ho hen suyễn ở lại ở cơ nhục gây
*A Đau bắp thịt ế ẩm nhưng đau không nhất định
B Lấy bây
C Đau cổ định tại một vị trí
Trang 27D Không gây đau cho cơ nhục
Câu 106: Vì thuốc bán hạ có vị cay tính ấm
A Không có độc dùng được cho phụ nữ mang thai
*B Dùng thận trọng đối với phụ nữ mang thai
C Chống chỉ định cho phụ nữ mang thai
D Có độc nhưng không dùng được cho phụ nữ mang thai
Câu 107: Vì thuốc trị ho có tác dụng an thai
Trang 28Câu 116: Chọn nhóm thuốc gồm có hai vị thuốc đều có công năng chỉ ho Bình suyễn
*A Hạnh nhân tang bạch bì
Câu 121: Vì thuốc được phối hợp với bán hạ để trị chứng có thai nôn mửa chán ăn
*A Bạch truật Hoàng cầm
B Thiên trúc hoàng bồ kết
C Mạch môn kỳ tử
D Xuyên khung đương quy
Câu 122: thuốc có công năng trị ho lợi thấp
Trang 29D Hành nhân bách bộ
Trang 30Phần 5: Cố sáp Câu 1: Vì thuốc cố sáp thường có vị chua cay
Trang 31Câu 30: Thuốc cổ sáp là các vị thuốc có tác dụng thu liễm cố xác khi mồ hôi máu nước tiểu phân khí hư
do thực chứng mà hoạt thoát ra ngoài quá nhiều
A Đ
*B S
Câu 31: Thuốc liễm Hãn là dùng trong các trường hợp bệnh nhân có liên quan đến việc khai mở tấu lý
đó là các trường hợp tự hán và đạo Hán
Trang 32A Đ
*B S
Câu 32: Dương hư không bảo vệ bên ngoài âm hư không giữ bên trong vì vậy khi dùng thuốc cầm mồ
hôi có thể phối hợp với thuốc bổ khí bổ huyết và bổ âm
A Đ
*B S
Câu 33: Mồ hôi ra quá nhiều không ngừng kèm các triệu chứng chân tay lạnh hơi thở gấp mạch vi
muốn tuyệt thì phải dùng thuốc bổ dương
Câu 38: Thuốc cố sáp là thuốc chữa các bệnh thuộc thực chứng vì vậy không nên dùng quá sớm khi
ngoại ta chưa giả hết vì do tính chất Thu liễm tà độc có thể bị giữ lại trong cơ thể
A Đ
*B S
Câu 39: Thuốc cố tinh sắp niệu dùng trong trường hợp liệt dương hoặc chức năng sinh dục kém do
thận hư không tàng tinh
Trang 33*B S
Câu 46: Mồ hôi thoát ra ngoài nhiều do dương hư không bảo vệ bên ngoài âm hư không giữ được bên
trong vì vậy khi dùng thuốc cầm mồ hôi có thể phối hợp với thuốc bổ âm và bổ huyết
Câu 49: Thuốc cốt tinh sáp niệu
*A Tang phiêu tiêu,liên nhục
B Má Hoàng Đại Hoàng
C Kim anh từ ô mai tang phiêu tiêu
D Má hoangkiên nội-kim Sơn thù du
Câu 50: Vị thuốc ô mai là sản phẩm chế từ quả mơ được tẩm muối
A Đ
*B S
Câu 51: Vị thuốc mẫu lệ là vỏ hàu vỏ Hà đem nung tán bột
*A Bột có màu xanh nhạt là tốt
B Bột có màu vàng là tốt
C Bột có màu đen là tốt
D Bột có màu nâu là tốt
Câu 52: Vì thuốc có công năng bổ thận cố tinh sáp niệu liềm hãn
A Kim Anh E khiếm thực
Câu 55: Vị thuốc Sơn thù du có tác dụng
*A Bổ can thận cố tinh sáp niệu
*D Cố sáp thu liếm trấn Kinh sinh cơ
Câu 57: Vì thuốc Long cốt có tác dụng
*A Cố tinh sáp niệu trấn kinh
Trang 34B Bổ âm
C Trấn kinh
D Cố tinh sắp niệu
Câu 58: Vị thuốc Long cốt và mẫu lệch có tác dụng
*A Trấn kinh cố tinh sáp niệu
B Bổ thận ích tinh
C Bổ khí kiện tỳ
D Bổ huyết
Trang 35Phần 6: Giải biểuphát tán Câu 1: Nhóm thuốc có tác dụng thanh can sáng mắt
Câu 4: Nêu ra nhóm thuốc có tác dụng giải biểu Hàn
*A Tô diệp ,bạch chỉ, ma hoàng
B Cúc hoa,bạch chỉ, tử tô
C Sài hồ ,tế tân ,ma hoàng
D Tang diệp,khương hoạt, ngưu bàng
Câu 5: Nhóm thuốc phát tán phòng nhiệt
A THuyền Thoại ,cúc hoa trắng, Khương hoạt
*B Màn kinh tử, Phú Bình ,thăng ma
C Cúc Hoa, Tang Diệp ,thống bạch
Trang 36D Thắng ma, sài hồ,tô diệp
Câu 6: Vị thuốc nào sau đây có tác dụng thông kinh hoạt lạc
Trang 37D Tang diệp ,,thăng mà, sài hồ
Câu 12: Chỉ ra nhận thuốc có tác dụng giảm đau đầu
*A Cát căn,bạch chỉ,cúc hoa
B Bạch chỉ ,phù bình c,câu đằng
C Mạn kinh tử,hồ tuy,ngưu bàng tử
D Tang diệp thăng ma sài hồ
Câu 13: Công năng chính của bạc hà giải biểu nhiệt chỉ thống kiện vị chỉ tả trị ho giải độc
Trang 39Câu 24: Quế Chi có 4 công năng chính sau: giải biểu nhiệt ,chỉ thống ,thông kinh hoạt lạc ,khứ ứ chỉ
Câu 27: Thăng ma có khuynh hướng thăng dương khí nên nó có trong thành phần phương thuốc kinh
điển bổ trung ích khí dùng điều trị các chứng bệnh có khuynh hướng
Trang 40Câu 34: Thuốc khu Phong không bao gồm nhóm thuốc nào sau đây
A Tân ôn giải biểu
B Tân lương giải biểu
*C Bình can tức phóng
D Khử phong thấp
Câu 35: Thuốc giải biểu làm mất tân dịch nhiều nên không dùng cho phụ nữ sau sinh
A Đ
Trang 41Câu 39: Phù bình là toàn thân bỏ rễ của cây
A Bèo hoa dâu
Câu 41: Vì thuốc nào sau đây được dùng trong chứng biểu hiện có ra mồ hôi
*A Sinh Khương
Trang 42B Hoàng
C Tễ tân
D Tía tô
Câu 42: Vị thuốc nào sau đây có tác dụng ấm thận hành thủy
*A Quế Chi
Câu 45: Nêu ra nhóm thuốc có tác dụng giải biều hàn
A THuyền Thoại, sài hồ
Trang 43*A Cúc Hoa, ngưu bàng tử, thăng ma
B Sài hồ cúc hoa Thông bạch
C Bạc hà thạch cao kinh giới
D Tang Diệp cát căn bạch Linh
Câu 47: Vì thuốc có tác dụng trị bệnh hen suyễn tiểu tiện bĩ
Câu 49: Vì thuốc nào nên ưu tiên để phối hợp với Quế Chi trong trường hợp cảm mạo phong hàn mà
biểu hư có mồ hôi
A Má Hoàng
*B Đại táo
C Bạch truật
D Khiếm thực
Câu 50: Vị thuốc nào nên ưu tiên để phối hợp với Quế Chi trong trường hợp cảm mạo phong hàn mà
biểu hư có mồ hôi
A Sinh Khương
*B Thược dược
C Ngũ vị
D Đằng sâm
Trang 44Câu 51: Để tăng cường tác dụng hành huyết giảm đau trong trường hợp đau bụng do lạnh thường phối
hợp với Quế Chi với vị thuốc nào sau đây
A Can Khương
B Sinh Khương
*C Hương phụ
D Xạ Hương
Câu 52: Để tăng cường tác dụng ấm thận hành thủy trong trường hợp thận dương suy yếu tiểu tiện bị
tức thường phối hợp Quế Chi với vị thuốc nào sau đây
A Thông Thảo
B sa tiền tử
*C Uy linh tiên
D Kim tiền thảo
Câu 53: Đâu không phải là tác dụng dược lý của Quế Chi
A Cường tim
B Ức chế hoạt động của men và vi khuẩn sinh hơi
*C Giảm nhu đồng dạ dày ruột
D Giảm đau giảm có thắt
Câu 54: Ma hoàng căn dùng tốt nhất với tác dụng nào sau đây
A Phát hãn
B Chỉ hãn
*C Chỉ hãn cho phụ nữ có thai mà âm hư
D Phát hãn cho phụ nữ sau sinh biểu hu
Câu 55: Mã hoàng dùng tốt nhất với tác dụng nào sau đây
A Phát hãn giải biểu
B Lời tiểu tiêu thũng
Trang 45C Tán Hàn
*D Bình suyễn trị hen
Câu 56: Trong trường hợp viêm khí quản cấp tính viêm phổi có sốt cao ho khó thở miệng khát Nên
dùng ma hoàng với vị nào sau đây là tốt nhất
Trang 46B Can Khương
*C Tiêu kHương
D KHương bì
Câu 61: Để lợi đại tiểu tiện có thể dùng Đại Hoàng phối hợp với vị thuốc nào sau đây
*A Kinh giới
Câu 63: Hạt tía tô không có tác dụng nào sau đây
A Chữa viêm khí quản mãn tính có ho đờm nhiều
B Chữa viêm phế quản ở người già
C Cổ thân trị di tinh mộng tinh
Trang 47*A Tế tân,hoàng liên
B Bạch chỉ ,hoàng cầm
C Sinh khương ,tía tô
D Ngũ bội tử,chi tử
Câu 66: Tác dụng của nước sắc tế Tân trên huyết áp là
*A Làm tăng huyết áp
B Làm hạ huyết áp
C Không làm thay đổi huyết áp
D Ảnh hưởng không rõ trên huyết áp
Câu 67: Đâu không phải là tác dụng dược lý của bạc hà và các hoạt chất trong bạc hà
A Giãn mạch máu
B Gây tê cục bộ
C Ức chế Trung khu hô hấp
*D Ức chế Trung khu thần kinh
Câu 68: Mạn kinh tử quy kinh
Trang 48Câu 70: Vị thuốc nào sau đây chứa tiểu tiện bí tức
A Bạch chỉ
*B Kinh giới
C Tế tân
D Quế chi
Câu 71: Chỉ ra một nhóm thuốc giải biểu cay - ấm
*A HỒ tuy, thông bạch, phòng phong
B Hoàng bá, tang t ,liên kiều
C Bạch chỉ, ba kích,bách bộ
D Phù bình,ngưu tất,ý dĩ
Câu 72: Nêu ra một nhóm phát tán phòng nhiệt
A Thuyền thoái,cúc hoa trắng, Khương hoạt
*B Mạn kinh tử ,phù bình,thăng ma
C Ý dĩ kỉ tử kim ngân hoa
D Thiên ma thăng ma mạch môn đông
Câu 73: Công năng chính của tang diệp: giải biểu nhiệt cố biểu,liễm hãm giải độc
Trang 49Câu 76: Công năng chính của bạch chỉ giả biều hàn trị ho giải độc trừ mủ
Trang 50Câu 83: Tang Diệp có tác dụng phát Hán giải biểu
Trang 51Câu 90: Mạn kinh tử được dùng để chứa 3 loại bệnh chủ yếu cảm mạo phong nhiệt, đau đầu, đau mắt
Câu 95: Chỉ ra nhóm thuốc có tác dụng giải biểu tán phong
*A Kinh giới,phòng phong
B Sinh Khương ,khương hoạt
Trang 52C Tô diệp ,sài hồ
D Cát căn ,quế chi
Câu 96; Chỉ ra nhóm thuốc chỉ Huyết
A Kinh giới,khương hoạt
*B Kinh giới,sinh viên Khương
C Hương nhu ,bạch chỉ
D Mạnkinh tử,cúc hoa
Câu 97: Chỉ ra nhóm giải biểu giải độc
*A Sinh Khương,bạc hà ,kinh giới
B Quế chi ,cúc hoa,cát căn
C Cát căn,bạc hà ,khương hoạt
D Tô diệp ,ngưu bàng,thông bạch
Câu 98: Nhóm thuốc có tác dụng làm sởi mọc
*A Kinh giới,cát căn phù bình
B Bạc hà thuyền thoái phòng phong
C Ngưu bàng, thuyền thoái,hồ tuy
D Tế tân ,ngưu bàng,thanh cao
Câu 99: Nhóm thuốc trị chứng hàn nhiệt vãng lai
*A Sài hồ ,thanh cao
Trang 54*D Hành huyết giảm đau
Câu 113: Tang Diệp có quy kinh
A Phế can bang quang
*B Phế can thận
C Phế tỳ vị
Trang 55Câu 117: Vị thuốc nào sau đây dùng được cho các trường hợp ngoại cảm
*A Kinh giới
B Ngải cứu
C Ma Hoàng
D Thăng ma
Câu 118: Vị thuốc nào sau đây có tác dụng dùng được cho các trường hợp ngoại cảm
*A Tía tô
B Sài hồ
Trang 57Phần 7: Thuốc hành huyết Câu 1: Đâu không phải là nguyên nhân gây huyết ứ
Sang chấn
*Khí hậu không điều hòa
Do viêm nhiễm
Sau sinh máu xấu động lại
Câu 2: Chỉ ra vị thuốc hoạt huyết có tính ẩm
Đan sâm
Xuyên khung
Ích mẫu
*Xuyên sơn giáp
Câu 3: Xuyên khung có tác dụng hành khi giải uất
*Đ
S
Câu 4: Vì thuốc nào có nguồn gốc từ động vật
*Xuyên sơn giáp
Trang 58Câu 8: Thuốc hoạt huyết được dùng khi
*Huyết mạch Lưu thông kém gây sưng đau
Huyết ứ động gây đau đớn mãnh liệt
Câu 9: Phối hợp thuốc hành huyết với thuốc điều trị
Trang 60Câu 19: Chọn vị thuốc có tác dụng hoạt huyết và hạ áp
Trang 61Câu 24: Chọn nhóm vị thuốc có công năng hoạt huyết
Đương quy bạch thược
Hồng Hoa kỳ tử
*Xuyên Khung ngưu tất
Đào nhân uất kim
Câu 25: Đâu không phải là tác dụng chính của đan sâm
Trang 62Câu 29: Phối hợp thuốc hành huyết với thuốc nào sau đây để tăng tác dụng của thuốc hành huyết
Câu 32: Xuyên sơn giáp không có tác dụng
Chữa phong thấp đau nhức
*Chữa chóng mặt do can dương nghịch
Thông lợi sữa
Trang 63Câu 34: Vì thuốc có tác dụng chữa mụn nhọt sang lở
Câu 36: Đào nhân không có tác dụng nào sau đây
Giảm đau chống viêm do sang chấn
Chữa ho đờm nhiều
*Chữa mụn nhọt sưng đau
Câu 37: Đâu không phải là tác dụng của ngưu tất
Hoạt huyết Thông kinh lạc
Thư cân mạnh gân cốt
Lợi tiểu thông Lâm
*Thanh nhiệt lương huyết
Câu 38: Chọn vị thuốc có tác dụng lợi niệu
Trang 64Hoạt huyết thông kinh
Chữa ngoại cảm phong hàn
Tiêu viêm
*Thanh nhiệt lương huyết
Câu 40: Đâu không phải là tác dụng của ích mẫu
Chữa phong thấp đau nhức
Câu 42: Vị thuốc hoạt huyết nào sau đây không có tác dụng chữa mụn nhọt
*Kê huyết đằng
Hồng hoa
Xuyên khung
Xuyên sơn giáp
Câu 43: Kê huyết đằng không có tác dụng nào
*Hạ áp
Mạnh gân cốt
Bổ huyết
Câu 44: Xuyên sơn giáp không có tác dụng nào
Chữa phong thấp đau nhức
Trang 65*Nhuận tràng thông đại tiện
Giải độc chữa mụn nhọt
Thông lợi sữa
Câu 45: Chọn vị thuốc có tác dụng dưỡng tâm an thần
Câu 47: Nhóm vì thuốc vừa hoạt huyết vừa hành khí
Xuyên khung ích mẫu
*Xuyên khung nhũ hương
Hồng Hoa nhũ hương
Đan sâm ngưu tất
Câu 48: Chọn vị thuốc hoạt huyết có tác dụng bổ huyết