1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TRẮC-NGHIỆM-GIẢI-PHẪU-BỆNH

10 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 30,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt nếu không được tầm soát, phát hiện sớm sẽ tiến triển âm thầm và có thể bệnh chỉ được phát hiện, xác định khi tế bào u đã lan rộng day di căn đến mô và các

Trang 1

TRẮC NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH

Câu 1 Phân loại theo độ mô học ung thư biểu mô tuyến tiền liệt có nhiều phấn loại được áp dụng tùy theo quốc gia và khu vực Tuy nhiên, phân độ được dùng phổ biến nhất hiện này ở nhiều nước và khu vực trên thế giới và ở Việt Nam là?

A Phân loại TNM

B Phân loại của WHO

C Phân loại của Hiệp hội ung thư Hoa Kỳ

D Phân loại của Gleason

Câu 2 Tầm soát, phát hiện sớm ung thư tuyến tiền liệt là cần thiết và có ý nghĩa quan trọng trong hỗ trợ hỗ trợ điều trị kịp thời và cải thiện tiên lượng bệnh Để tần soát, phát hiện sớm ung thư tuyến tiền liệt, biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất?

A Làm kỹ thuật xét nghiệm acid phosphatase trong nước tiểu định kỳ và PSA định kỳ

B Khám kỹ qua trực tràng vì hầu hết u đều có vị trí ở phía sau tuyến tuyền liệt

C Làm xét nghiệm sinh thiết xuyên qua trực tràng

D Làm xét nghiệm tế bào học dịch tiết của tuyến tiền liệt

Câu 3 Quá sản lành tuyến tiền liệt còn gọi là phì đại lành tính tuyến tiền liệt

là tổn thương phổ biến ở nam giới Âu Mỹ Đặc điểm nào sau đây là phù hợp nhất cho bệnh lý này?

A Còn được gọi là u lành tính tuyến tiền liệt

B Là tổn thương thường gặp ở nam giới trên 50 tuổi

C Là tổn thương thường gặp ở nam giới trên 70 tuổi

D Bệnh có xuất độ cao nhất trong tất cả các ung thư ở nam giới

Câu 4 Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt nếu không được tầm soát, phát hiện sớm sẽ tiến triển âm thầm và có thể bệnh chỉ được phát hiện, xác định khi tế bào u đã lan rộng day di căn đến mô và các cơ quan kế cận Các mô và cơ quan kế cận thường gặp trong ung thư tuyến tiền liệt thường gặp nhất là gì?

Trang 2

A Xâm nhập mô của tuyến tiền liệt, lan rộng dến túi tinh, đại tràng, bàng quang

B Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, trực tràng, bàng quang

C Xâm nhập mô tuyến tuyền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, cột sống cùng cụt

D Xâm nhập vào vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, trực tràng, cột sống cùng cụt

Câu 5 Ung thư biểu mô tuyến tuyền liệt có khả năng di căn xa đến nhiều cơ quan khác trong cơ thể Một vị trí đặc trưng mà ung thư tuyến tuyền liệt thường đi đến là gì?

A Thận

B Phổi

C Xương sống

D Trực tràng

Câu 6 Tăng sản lành tuyến tuyến tiền liệt về vi thể có thể gặp tăng sản một hay nhiều hơn một các loại tế bào của tuyến tiền liệt Chẩn đoán giải phẫu bệnh của bệnh tăng sản lành tính tuyến tiền liệt thường dựa vào yếu tố nào sau đây là phù hợp nhất?

A Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt, típ tuyến xơ vì là típ thường gặp nhất

B Tăng sản lành tính tuyến tuyền liệt, típ xơ vì có tên gọi khác là u xơ tiền liệt

C Chủ yếu thường gặp là tăng sản mô xơ và mô cơ xơ hóa

D Tùy theo thành phần nào chiếm ưu thế mà gọi tên

Câu 7 Trong phân loại u buồng trứng có nhiều típ mô học Típ mô học nào sau đây thường gặp nhất?

A U quái

B U thanh dịch

C U nhầy

D U nang buồng trứng

Trang 3

Câu 8 Phân loại các u biểu mô bề mặt buồng trứng thường được chia ra thành các loại để đánh giá mức độ biến đổi ác tính của mô u Các thuật ngữ nào sau đây được dùng trong nhóm u này?

A U lành tính, u giáp biên ác và u ác tính

B U lành tính và u ác tính

C Loạn sản nhẹ, loạn sản vừa và loạn sản nặng

D Biệt hóa tốt, biệt hóa vừa, biệt hóa kém

Câu 9 U thanh dịch và u nhầy là 2 loại u buồng trứng thường được gặp nhất Điểm chung của 2 loại u này đều có nguồn gốc từ tế bào nào dưới đây?

A Tế bào nội mạc tử cung hoặc biểu mô ống dẫn trứng

B Tế bào mầm của buồng trứng

C Tế bào biểu mô bề mặt buồng trứng

D Tế bào dây sinh dục đệm buồng trứng

Câu 10 U dịch nhầy là loại u buồng trướng thường gặp Đặc điểm nào dưới đây là phù hợp nhất với u này?

A Chiếm tỷ lệ cao nhất trong các u biểu mô buồng trứng nói chung

B 50% u dịch nhầy là u ác tính, u lành tính và giáp biên ít hơn

C Diện cắt thường đặc, có nước chảy ra và u xẹp lại

D Các tế bào biểu mô chế tiết chất nhầy, phản ứng PAS dương tính

Câu 11 U dạng nội mạc tử cung của buồng trứng là lại u có thể gặp với tỷ lệ thấp Nhận định hoặc đặc điểm nào sau đây là đúng cho loại u này của buồng trứng?

A Các tế bào u xuất phát từ các tế bào tuyến nội mạc tử cung di chuyển vào buồng trứng

B Các tế bào u xuất phát từ các tế bào nội mạc và mô đệm nội mạc tử cung, xâm lần hoặc di căn vào buồng trứng

C Các tế bào u xuất phát từ tế bào bề mặt buồng trứng, có cấu trúc giống nội mạc tử cung, thường ác tính

Trang 4

D Đây là đặc điểm của lạc nội mạc tử cung vào trong buồng trứng, thường là u lành tính

Câu 12 U tế bào sáng của buồng trứng có thể gặp ở một tỷ lệ thấp Nhận định

về nguồn gốc và đặc điểm tế bào nào dưới đây là phù hợp nhất?

A Nguồn gốc từ tế bào mầm, do thoái hóa mỡ nên có hình ảnh tế bào sáng

B Nguồn gốc từ các tế bào dây sinh dục đệm buồng trứng nên có hình ảnh giống tế bào Leydig

C Nguồn gốc từ tế bào bề mặt buồng trứng, tế bào u hinh vuông hoặc hình trụ có bào tương sáng

D Nguồn gốc từ tế bào sáng cảu thận nên tế bào có bào tương sáng, hiếm thấy nhân bất thường

Câu 13 U Brenner có các đặc điểm khá đặc trưng nên việc chẩn đoán khá thuận lợi Hình ảnh vi thể để nhận biết thường gặp nào là phù hợp nhất cho loại u này?

A Mô u có các thể Brenner điển hình với các ổ tế bào chuyển tiếp đặc trưng

B Thường gặp u lành tính hơn u ác tính nên tế bào u là ác tế bào chuyển tiếp kích thước đều có nơi tạo nhú

C U thường là u ác tính hơn là u lành tính nên tính chất ác tính của tế bào dạng chuyển tiếp khá nổi trội

D Mô u được cấu tạo gồm mô đệm phong phú và các đám tế bào biểu mô dạng chuyển tiếp

Câu 14 Dựa trên cơ chế và vi thể của sung huyết và xuất huyết , làm thế nào

để phân biệt 2 tổn thương này trên lâm sàng, ví dụ khi khám bệnh nhân có nốt đỏ trên da?

Nếu hồng cầu không thoát ra khỏi lòng mạch gọi là dát xung huyết, nếu thoát ra khỏi lòng mạch gọi là dát xuất huyết Làm nghiệm pháp ấn kính để phân

biệt được hai loại trên: nếu mất màu là xung huyết, nếu không mất màu là

dát xuất huyết.

Trang 5

Câu 15 Một bệnh nhân nam 61 tuổi có triệu chứng đau thắt ngực trái dữ dội, kéo dài khoảng 30 phút nên người nhà đưa vào cấp cứu Tại bệnh viện bệnh nhân được chỉ định chụp mạch máu ( angiography), kết quả cho thấy có một cục máu đông làm hẹp 90% lòng động mạch liên thất trước Tổn thương do rối loạn tuần hoàn trực tiếp gây ra triệu chứng của bệnh này là:

a Tắc mạch

b Nhồi máu

c Huyết khối

d Chảy máu

Câu 16 Một bé trai 10 tuổi trong khi chơi đùa với bạn bị té ngã, vài giờ sau ở mặt trước cẳng chân của em xuất hiện một khối sưng có ranh giới rõ , lồi hằn trên mặt da Hôm sau khối sưng chuyển sang màu đỏ xanh, vài ngày sau chuyển sang màu xanh tím rồi vàng nhạt và biến mất Tổn thương bé trai này gặp là bao nhiêu?

a Bầm máu

b Tụ máu/ bướu máu

c Chấm xuất huyết

d Ngập máu

Câu 17 Bệnh lý gan tim, với tình trạng suy tim phải hay suy toàn bộ kéo dài gây ra hậu quả trên gan gồm gan to, màu đỏ tím, trên mặt cắt có những vết đỏ xen kẽ vết vàng óng do thoái hóa mỡ của tế bào gan, hình ảnh đại thể giống như hạt cau gọi là gan hạt cao Cơ chế của những tổn thương này là hậu quả của:

a Chảy máu nội

b Huyết khối

c Sung huyết động

d Sung huyết tĩnh

Câu 18 Chọn câu đúng nhất mô tả đặc điểm của huyết khối:

a Huyết khối là sự hình thành cục máu đông trong lòng bộ máy tuần hoàn

Trang 6

b Huyết khối trắng ít gặp hơn huyết khối đỏ

c Có ba yếu tố phối hợp gây nên huyết khối là tổn thương nội mô, tăng tính đông của máu, rối loạn động học

d Trong các yếu tố gây nên huyết khối, rối loạn huyết động học là yếu tố quan trọng nhất

Câu 19 Một bệnh nhân vào nội soi thực quản dạ dày, sau khi được sinh thiết thực quản ở 1/3 dưới làm mô bệnh học, kết quả cho thấy biểu mô thực quản được phủ biểu mô hình trụ, các tuyến tế bào hình trụ, nhân nhỏ tròn đều, chất nhiễm sắc mịn, tạo hình ống tuyến Kết luận nào sau đây là đúng nhất?

a Teo biểu mô thực quản

b Loạn sản biểu mô thực quản

c Dị sản biểu mô thực quản

d Phì đại biểu mô thực quản

Câu 20 Bệnh nhân nữ 53 tuổi vào viện khám vì đau thượng vị, có ợ hơi, ăn khó tiêu, sau khi khám được chỉ định nội soi và sinh thiết dạ dày làm mô bệnh học, kết quả cho thấy tuyến dạ dày được thay bởi tuyến của ruột kèm các ổ cấu trúc tuyến ít thay đổi, nhân tế bào hơi to nhỏ không đều, chất nhiễm sắc hơi thô, kiềm tính vừa, còn cực tính.

Tổn thương này phù hợp nhất với loại nào?

a Loạn sản, quá sản tuyến dạ dày

b Loạn sản, dị sản tuyến dạ dày

c Dị sản tuyến dạ dày\quá sản,

d Dị sản tuyến dạ dày

Câu 21 Hiện tượng sưng tấy và phù nề xảy ra trong viêm là?

a Do huyết khối bít lấp lòng mạch

b Do các chất gây giãn mạch và tăng tính thấm thành mạch

c Do sự tăng sinh tổ chức xơ để bù đắp

d Do tính chất hóa ứng động của viêm

Câu 22 Dịch phù viêm có vai trò

Trang 7

a Gây tổn thương các tế bào nội mô của mạch máu

b Mang đến vùng viêm các kháng thể để tham gia đáp ứng miễn dịch

c Tạo ra huyết khối bít lấp thành mạch

d Tạo ra chất trung gian hoạt mạch

Câu 23 Hoạt động thực bào của Bạch cầu trong viêm là do

a Các BC tạo môi trường acid

b Các thành phần có ở bề mặt của BC

c Các thành phần chứa trong bào tương của BC

d Các BC di chuyển trong lòng mạch theo đường trục giữa

Câu 24 Một bệnh nhân nam 50 tuổi có biểu hiện lâm sàng sốt, ho, khó thở vào bệnh viện được chẩn đoán ban đầu là viêm phổi màng phổi gây tràn dịch màng phổi Bệnh nhân được chọc dịch màng phổi làm xét nghiệm sinh hóa tế bào, kết quả xét nghiệm nào sau đây là phù hợp với bệnh cảnh trên.

a Giàu protein, trọng lượng phân tử > 1020 Dalton, nhiều tế bào viêm

b Giàu protein, trọng lượng phân tử <1020 Dalton, ít tế bào viêm

c Nghèo protein, trọng lượng phân tử >1020 Dalton, nhiều protein

d Nghèo protein, trọng lượng phân tử<1020 Dalton, ít tế bào viêm

Câu 25 Một bệnh nhân nữ bị té xe, trầy xước da vùng cẳng chân Sau hai ngày, vùng da này sưng tấy và nung mủ Quá trình này có sự tham gia của các bạch cầu Vậy sự hiện diện của bạch cầu đa nhân trung tính có vai trò gì?

a Thực bào vi khuẩn và các tổ chức hoại tử

b Gây phù nề và sung huyết

c Tạo hàng rào khu trú vùng viêm

d Mang đến vùng viêm các kháng thể để tham gia đáp ứng miễn dịch

Câu 26 Vị trí thường gặp nhất của ung thư dạ dày là?

a Bờ cong nhỏ

b Hang – môn vị

c Tâm vị

d Bờ cong lớn

Trang 8

Câu 27 Một bệnh nhân nam 65 tuổi có tiền sử viêm loét dạ dày mạn tính, hiện

có các dấu hiệu nghi ngờ ung thư dạ dày nên vào viện khám Phương pháp chẩn đoán chính xác nhất ung thư dạ dày là gì?

a Dựa trên triệu chứng lâm sàng

b Nội soi dạ dày

c Mô bệnh học mảnh sinh thiết

d Chụp cát lớp vi tính

Câu 28 Trên hình ảnh mô bệnh học từ mảnh sinh thiết dạ dày của một bệnh nhân có hình ảnh quá sản các tế bào không điển hình, bào tương rộng, chứa chất nhầy, nhân bị lệch về một phía, các tế bào này xâm lấn mô đệm xung quanh Kết quả phù hợp nhất với tổn thương này là gì?

a Ung thư biểu mô dạ dày típ tuyến

b Ung thư biểu mô dạ dày típ vảy

c Ung thư biểu mô dạ dày típ tế bào nhẫn

d Ung thư biểu mô dạ dày típ kém biệt hóa

Câu 29 Một bệnh nhân nữ 60 tuổi có triệu chứng đau bụng vùng thượng vị kèm nôn, sụt cân nên vào viện khám Bệnh nhân được phẫu thuật và có kết quả giải phẫu bệnh là ung thư biểu mô dạ dày típ tế bào nhẫn, tế bào u xâm lấn đến lớp cơ chính thức, di căn 5 hạch vùng.

a T1

b T2

c T3

d T4

Câu 30 Thuốc lá là nguyên nhân gây ung thư phổi, trong khói thuốc lá có hơn

4000 hóa chất gây độc hại cho cơ thể người Trong những chất có trong khói thuốc lá sau đây, chất nào gây ra ung thư phổi đã được xác định?

a Nicotin

b 3 – 4 Benzopyren

c Formaldehit

Trang 9

d Khí CO

Câu 31 Một trong những nguyên nhân gây ung thư phổi là các chất độc hại trong môi trường Chất Amian được chứng minh là nguyên nhân gây ra ung thư loại nào của phổi?

a Ung thư biểu mô tuyến

b U lympho ác tính

c Ung thư màng phổi

d Ung thư biểu mô vảy

Câu 32 Thuốc lá đã được biết đến là nguyên nhân gây ra ung thư phổi Một bệnh nhân bị ung thư phổi có nghiện thuốc lá thì tỉ lệ tử vong cao hơn bệnh nhân không nghiện thuốc lá là bao nhiêu?

a 10-15 lần

b 5-10 lần

c 15-20

d >10 lần

Câu 33 Bệnh học của ung thư phổi khá đa dạng, gồm các nhóm u có nguồn gốc biểu mô, u có nguồn gốc trung mô và u di căn đến phổi Trong các típ ung thư biểu mô phổi thường gặp, típ nào chiếm tỷ lệ cao nhất?

a Ung thư biểu mô tuyến

b Ung thư biểu mô tế bào vảy

c Ung thư biểu mô tế bào nhỏ

d Ung thư biểu mô tế bào lớn

Câu 34 Trên hình ảnh vi thể từ mẫu bệnh sinh thiết của bệnh nhân nam 50 tuổi cho thấy cấu trúc nhu mô phổi bị biến đổi, các tế bào biểu mô có kích thước lớn, hạt nhân rõ, tập trung thành đám, tạo cấu trúc cầu sừng Tổn thương nào phù hợp nhất trên bệnh nhân này?

A Ung thư biểu mô phế quản tế bào nhỏ

B Ung thư biểu mô phế quản típ vảy biệt hóa tốt

C Ung thư biểu mô phế quản típ vảy biệt hóa vừa

Trang 10

D Ung thư biểu mô phế quản tế bào lớn

Ngày đăng: 17/11/2021, 15:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w