B. Tỷ lệ Nhân/ Nguyên sinh chất nhỏ
III. Điền từ vào chỗ trống
Câu 10: Trong viêm phế quản phổi ổ tập trung, các ổ viêm ... SÁT NHẬP với nhau tạo thành những khối viêm lớn.
TÊN BÀI: UNG THƯ PHỔI HÀNH CHÍNH
Tên môn học: Giải phẫu bệnh
Số tiết: 1
Đối tượng sinh viên: ĐHCQ 6 năm và ĐHCT 4 năm Số test phát triển: 10
MỤC TIÊU:
1. Trình bày được định nghĩa và nguyên nhân của ung thư phổi.
2. Mô tả và phân tích được hình ảnh tổn thương đại thể và vi thể của ung thư phổi.
TEST BLUEPRINT Mục tiêu
Mục tiêu 1
Mục tiêu 2 Tổng số
BẢNG PHÂN CHIA LOẠI TEST Mục tiêu
Mục tiêu 1 Mục tiêu 2 Tổng số
I. Chọn ý đúng nhất cho các câu sau:
Câu 1: Vị trí ung thư phổi thường gặp ở:
A. Phế quản thùy
@B. Phế quản gốc C. Tiểu phế quản tận D. Phế nang
Câu 2: Về đại thể, phân chia loại u nhỏ và u lớn dựa vào kích thước u:
A. <4cm và ≥ 4cm
@B. <5cm và ≥ 5cm C. <6cm và ≥6 cm D. <7cm và ≥7cm
Câu 3: Ung thư liên bào dạng thượng bì loại biệt hóa rõ có đặc điểm A. Tế bào gai hình tròn, có cầu sừng
@B. Tế bào gai hình đa diện, có cầu sừng C. Tế bào gai hình bầu dục, có cầu sừng D. Tế bào gai hình trụ, có cầu sừng
Câu 4: Ung thư liên bào dạng tuyến, tế bào ung thư có hình:
@A. Trụ B. Đa diện
C. Tròn D. Bầu dục
Câu5. Ung thư biểu mô tế bào nhỏ được xếp vào loại ung thư:
A. Biệt hóa rõ B. Biệt hóa vừa C. Kém biệt hóa
@D. Không biệt hóa
Câu 6: Ung thư liên bào dạng tuyến, các tế bào ung thư xếp thành hình:
A. Dây B. Đám
C. Chồng chất lên nhau
@D. Tyến hoặc giả tuyến
II.Chọn đúng hoặc sai các câu sau:
Câu 7: Về đại thể trong ung thư phổi hay gặp hình thái loét. (Đ/S@)
Câu 8: Ung thư liên bào dạng không biệt hóa tiến triển chậm hơn và ít di căn hơn ung thư liên bào dạng biệt hóa rõ. (Đ/S@)
III. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Câu 9: Ung thư phổi là sự biến đổi ác tính của ... LIÊN BÀO phế quản Câu 10: Một số trường hợp khối u mềm nhũn, hoại tử, tạo thành ...
HANG.
TÊN BÀI: BỆNH TUYẾN GIÁP HÀNH CHÍNH
Tên môn học: Giải phẫu bệnh
Số tiết: 2
Đối tượng sinh viên: ĐHCQ 6 năm và ĐHCT 4 năm Số test phát triển: 20
MỤC TIÊU:
1. Trình bày được phân loại bệnh tuyến giáp và cách chia giai đoạn của bệnh 2. Trình bày được quá trình tạo bướu giáp đơn thuần
3. Phân biệt được tổn thương đại thể và vi thể của bướu keo giáp trạng và Basedow.
TEST BLUEPRINT Mục tiêu
Mục tiêu 1 Mục tiêu 2 Mục tiêu 3 Tổng số
BẢNG PHÂN CHIA LOẠI TEST Mục tiêu
Mục tiêu 1 Mục tiêu 2 Mục tiêu 3 Tổng số
I.Chọn ý đúng nhất cho các câu sau:
Câu 1: Quá sản các nang tuyến là hiện tượng các nang tuyến thay đổi về:
@A. Số lượng B. Hình thái C. Chức năng
D. Số lượng và hình thái
Câu 2: Giai đoạn quá sản lan tỏa là giai đoạn:
A. Tiến triển không hồi phục
@B. Tiến triển còn hồi phục
C. Thoái triển D. Tái tạo
Câu 3: Tiến triển của quá trình tạo bướu giáp sau giai đoạn bướu giáp nhu mô và bướu giáp keo là giai đoạn:
A. Thoái hóa B. Xơ hóa
C. Cục thuần nhất
@D. Cục không thuần nhất
Câu 4: Tổn thương ở giai đoạn cuối của quá trình tạo bướu giáp đơn thuần có đặc điểm:
A. Xâm nhập lymphô bào B. Xâm nhập bạch cầu đa nhân
@C. Phù, ngấm keo, xơ hóa D. Tăng sinh mạch
Câu 5: Tế bào tuyến trong bướu giáp keo có đặc điểm:
@A. Biến đổi dẹt lại.
B. Biến đổi thành hình tròn C. Biến đổi thành hình trụ cao D. Biến đổi thành hình bầu dục
Câu 6: Chất keo trong lòng nang tuyến trong bướu Basedow có đặc điểm A. ít, đặc
@B. ít, loãng C. Nhiều, đặc D. Nhiều, loãng
Câu 7: Các nang tuyến trong bướu Basedow có đặc điểm:
A. Giãn rộng B. Thu hẹp lại
@C. Méo mó
D. Hình tròn
Câu 8: Trong Basedow, ở khoảng kẽ KHÔNG có thành phần nào sau đây:
A. Mạch máu B. Lymphô bào
@C. Bạch cầu đa nhân D. Tế bào đợi
II.Chọn Đúng hoặc Sai các câu sau:
Câu 9: Nếu được điều trị đúng và kịp thời, týp keo dễ hồi phục hơn typ nhu mô (Đ/S). (S)
III. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Câu 10: Trong bướu cổ đơn thuần, có nhiều các ... LỖ HÚT làm nhiệm vụ tái hấp thu các chất keo.
Câu 11: Về chức năng, Basedow là tình trạng ... TĂNG NĂNG tuyến.
TÊN BÀI: BỆNH THẬN HÀNH CHÍNH
Tên môn học: Giải phẫu bệnh
Số tiết: 2
Đối tượng sinh viên: ĐHCQ 6 năm và ĐHCT 4 năm Số test phát triển: 20
MỤC TIÊU:
1. Mô tả và phân tích được đại thể của viêm cầu thận cấp và viêm cầu thận mạn 2. Mô tả và phân tích được vi thể của viêm cầu thận cấp và viêm cầu thận mạn TEST BLUEPRINT
Mục tiêu
Mục tiêu 1 Mục tiêu 2 Tổng số
BẢNG PHÂN CHIA LOẠI TEST Mục tiêu
Mục tiêu 1 Mục tiêu 2 Tổng số
I.Chọn ý đúng nhất cho các câu sau:
Câu 1. Thận to vừa trong viêm cầu thận cấp có cân nặng.
A. 100 - 150 g.
@B. 200 - 250 g.
C. 300 - 350 g.
D. 400 - 450 g.
Câu 2.Về đại thể của viêm cầu thận cấp có đặc điểm sau.
@A. Mặt nhẵn, màu xám, hồng nhạt.
B. Mặt nhẵn, màu đen, đỏ nhạt.
C. Mặt nhẵn, màu vàng nhạt, hồng đậm.
D. Mặt nhẵn, màu đen, hồng nhạt.
Câu 3. Nhu mô thận viêm cấp có đặc điểm.
A. Xốp, khó mủn nát.
B. Đặc, khó mủn nát.
C. Đặc, dễ mủn nát.
@D. Xốp, dễ mủn nát
Câu 4. Mặt cắt của thận viêm cấp có đặc điểm.
@A. Vùng vỏ đục, ướt, rộng, hồng nhạt.
B. Vùng vỏ đục, khô, rộng, hồng nhạt.
C. Vùng vỏ trong, ướt, rộng, hồng nhạt.
D. Vùng vỏ đục, ướt, rộng, đỏ nhạt.
Câu 5. Đặc điểm tổn thương vi thể trong viêm cầu thận cấp.
A. Cầu thận teo nhỏ, nhiều tế bào.
B. Cầu thận teo nhỏ, ít tế bào.
@C. Cầu thận nở to, nhiều tế bào.
D. Cầu thận nở to, ít tế bào.
Câu 6. Đặc điểm tổn thương vi thể trong viêm cầu thận cấp.
@A. Khoang Bowmann hẹp, có tế bào viêm, hồng cầu.
B. Khoang Bowmann rộng, có tế bào viêm, hồng cầu.
C. Khoang Bowmann hẹp, không có tế bào viêm, hồng cầu D. Khoang Bowmann rộng, có tế bào viêm, không có hồng cầu.
Câu 7. Đặc điểm tổn thương vi thể trong viêm cầu thận cấp.
A. Lòng ống thận rộng, có hồng cầu, tế bào viêm, protein.
B. Lòng ống thận hẹp, không có hồng cầu, tế bào viêm, protein.
@C. Lòng ống thận hẹp, có hồng cầu, tế bào viêm, protein.
D. Lòng ống thận rộng, không có hồng cầu, tế bào viêm, protein.
Câu 8. Đặc điểm bệnh viêm cầu thận cấp.
@A. Điều trị tốt có thể khỏi hoàn toàn.
B. Không bao giờ chuyển thành viêm cầu thận mạn.
C. Có thể chuyển thành viêm cầu thận mạn.
D. Chắc chắn chuyển thành viêm cầu thận mạn.
Câu 9. Đặc điểm tổn thương vi thể trong viêm cầu thận mạn.
A. Tổ chức kẽ phù, xâm nhập nhiều tế bào viêm.
B. Tổ chức kẽ phù, xâm nhập ít tế bào viêm.
@ C. Tổ chức kẽ xơ hóa, xâm nhập nhiều tế bào viêm.
D. Tổ chức kẽ xơ hóa, xâm nhập ít tế bào viêm.
Câu 10. Đặc điểm tổn thương vi thể trong viêm cầu thận mạn.
A. Các tiểu động mạch phù nề hoặc hoại tử.
@ B. Các tiểu động mạch xơ cứng hoặc hoại tử.
C. Các tiểu động mạch xơ cứng hoặc phù nề.
D. Cả A, B và C.
Câu 11. Đặc điểm tổn thương vi thể trong viêm cầu thận mạn.
A. Cầu thận teo nhỏ, nhiều tế bào, kính hóa B. Cầu thận nở to, kính hóa.
C. Cầu thận nở to, nhiều tế bào, kính hóa.
@D. Cầu thận teo nhỏ, kính hóa.
Câu 12. Điều trị viêm cầu thận mạn có hiệu quả nhất.
A. Bằng các thuốc đặc hiệu.
B. Chạy thận nhân tạo.
@C. Ghép thận.
D. Cả A, B và C.
II.Chọn Đúng hoặc Sai các câu sau:
Câu 13. Viêm cầu thận mạn về đại thể thận thường teo nhỏ, nặng khoảng 50g, bề mặt sần sùi, nhu mô thận chắc, không phân biệt được vùng vỏ và vùng tủy.
(@Đ/S).
Câu 14. Nguyên nhân gây thiếu máu tiểu cầu thận trong viêm cầu thận cấp là do các tiểu động mạch bị xơ cứng. (Đ/S@)).
Cầu 15.Trong bệnh viêm cầu thận cấp tổn thương lan tỏa toàn thận nhưng lại đều. (Đ/S@)).
Câu 16. Trong bệnh viêm cầu thận mạn tổn thương lan rộng toàn thể các cầu thận với mức độ nặng nhẹ khác nhau. (@Đ/S).
III. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Câu 17. Trong viêm cầu thận cấp bề mặt nhu mô thận nhẵn, có nhiều nốt rạn...CHÂN CHIM đỏ hồng.
Câu 18. Hiện tượng kính hóa có thể chiếm toàn bộ tiểu cầu thận, gắn với bao Bowmann, bắt màu hồng, tạo hình ảnh...DẤU XI.
Câu 19. Hình ảnh vi thể trong tổn thương cầu thận cấp thì dịch phù có nhiều ở ...KHOẢNG KẼ quanh các mao mạch bị tổn thương làm ranh giới mao mạch không rõ.
Câu 20. Đặc điểm vi thể cơ bản nhất để phân biệt viêm cầu thận mạn với viêm cầu thận cấp là...HÌNH ẢNH DẤU XI.
TÊN BÀI: UNG THƯ VÚ HÀNH CHÍNH
Tên môn học: Giải phẫu bệnh
Số tiết: 1
Đối tượng sinh viên: ĐHCQ 6 năm và ĐHCT 4 năm Số test phát triển: 10
Tên cán bộ giảng:
MỤC TIÊU:
1. Trình bày được phân loại mô học và phân độ mô học ung thư biểu mô tuyến vú.
2. Mô tả và phân tích được hình ảnh tổn thương đại thể và vi thể của ung thư vú.
TEST BLUEPRINT Mục tiêu
Mục tiêu 1 Mục tiêu 2 Tổng số
BẢNG PHÂN CHIA LOẠI TEST Mục tiêu
Mục tiêu 1 Mục tiêu 2 Tổng số
I. Chọn ý đúng nhất cho các câu sau:
Câu 1. Về mô học trong ung thư vú thì ung thư biểu mô nội ống được xếp vào.
A. Ung thư biểu mô không xâm nhập.@
B. Ung thư biểu mô xâm nhập.
C. Ung thư biểu mô ống nhỏ.
D. Ung thư biểu mô dạng tuyến nang.
Câu 2. Về mô học trong ung thư vú thì ung thư biểu mô thể nhầy được xếp vào.
A. Ung thư biểu mô không xâm nhập.
B. Ung thư biểu mô xâm nhập. @
C. Ung thư biểu môtiểu thuỳ tại chỗ.
D. Ung thư biểu mô dạng tuyến nang.
Câu 3. Về mô học trong ung thư vú thì ung thư biểu mô nội ống thể đặc được xếp vào.
Ung thư biểu mô không xâm nhập. @ Ung thư biểu mô xâm nhập.
Ung thư biểu môtiểu thuỳ tại chỗ.
Ung thư biểu mô dạng tuyến nang.
Câu 4. Về mô học trong ung thư vú thì ung thư biểu mô ống nhỏ thể đặc được xếp vào.
A. Ung thư biểu mô không xâm nhập.
B. Ung thư biểu mô xâm nhập @
C. Ung thư biểu môtiểu thuỳ tại chỗ.
D. Ung thư biểu mô dạng tuyến nang.
Câu 6. Trong ung thư biểu mô tuyến vú, mô học độ I được tính như sau:
Biệt hoá kém.
Biệt hoá rõ.@
Biệt hoá vừa.
Không biệt hoá .
Câu 7. Trong ung thư biểu mô tuyến vú, mô học độ II được tính như sau:
Biệt hoá kém.
Biệt hoá rõ.
Biệt hoá vừa. @ Không biệt hoá .
II.Chọn đúng hoặc sai các câu sau.
Câu 8. Trong ung thư biểu mô tuyến vú ung thuq biểu mô nội ống thể trứng cá được xếp vào ung thư biểu mô xâm nhập (Đ/S@)
Câu 9. Trong ung thư biểu mô tuyến vú ung thuq biểu mô ống nhỏ được xếp vào ung thư biểu mô xâm nhập (@Đ/S).
Câu 10 Trong ung thư biểu mô tuyến vú ung thư biểu mô thể tuỷ được xếp vào ung thư biểu mô xâm nhập (@Đ/S)
Câu 11 Trong ung thư biểu mô tuyến vú ung thư biểu mô thể nhầy được xếp vào ung thư biểu mô xâm nhập (Đ/S@).
III. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
Câu 12. Để phân loại độ mô học trong ung thư biểu mô tuyến vú người ta dự vào sự hình thành ống nhỏ, mức đa hình thái nhân và………..hoạt động nhân chia…….
Câu 13.Trong ung thư vú, ung thư biểu mô……….ống xâm nhập là loại hay gặp nhất chiếm 65 - 80% trong ung thư vú.
Câu 14. Bệnh Paget núm vú là một tổn thương bao gồm các tế bào ác tính có nhân lớn, bắt màu nhạt xâm nhập vào ……thượng bì …..của núm vú.
Câu 15. Trong ung thư vú, ung thư biểu mô nội ống là tổn thương biểu mô với các tính chất tế bào học giống với ung thư biểu mô xâm nhập nhưng còn nằm trong
TÊN BÀI: UNG THƯ CỔ TỬ CUNG HÀNH CHÍNH
Tên môn học: Giải phẫu bệnh
Số tiết: 1
Đối tượng sinh viên: ĐHCQ 6 năm và ĐHCT 4 năm
Số test phát triển: 15 MỤC TIÊU:
1. Trình bày được định nghĩa, phana loại của ung thư cổ tử cung.
2. Mô tả và phân tích được hình ảnh tổn thương đại thể và vi thể của các loại ung thư cổ tử cung
TEST BLUEPRINT Mục tiêu
Mục tiêu 1 Mục tiêu 2 Tổng số
BẢNG PHÂN CHIA LOẠI TEST Mục tiêu
Mục tiêu 1 Mục tiêu 2 Tổng số
I. Chọn ý đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1.Theo mô học, ung thư cổ tử cung được chia thành:
A. 1 loại.
B. 2 loại.
C. 3 loại.@
D. 4 loại.
Câu 2.Theo mô học, ung thư cổ tử cung dạng biểu bì xâm nhập được chia thành:
A. Ung thư biểu mô có keratin với cầu sừng hay không;
B. Ung thư biểu mô có keratin với cầu sừng hay không; Ung thư biểu mô không có keratin với tế bào to.
C. Ung thư biểu mô có keratin với cầu sừng hay không; Ung thư biểu mô không có keratin với tế bào to; Ung thư biểu mô không có keratin với tế bào nhỏ.@
D. Ung thư biểu mô có keratin với cầu sừng hay không; Ung thư biểu mô không có keratin với tế bào to; Ung thư biểu mô không có keratin với tế bào nhỏ; ung thư biểu mô dạng biểu bì và tuyến.
Câu 3. Ung thư cổ tử cung do sự biến đổi ác tính của:
A. Biểu mô vuông đơn hoặc biểu mô trụ.
B. Biểu mô lát tầng hoặc biểu mô trụ.@
C. Biểu mô lát tầng hoặc biểu mô giả tầng.
D. Biểu mô lát tầng hoặc biểu mô vuông đơn.
Câu 4. Câu 2.Theo độ biệt hoá, ung thư cổ tử cung nhóm II có:
A. 0 – 25 % tế bào non.
B. 25 – 50% tế bào non.@
C. 50 – 70% tế bào non
D. 70 – 85 % tế bào non
Câu 5. Theo độ biệt hoá, ung thư cổ tử cung nhóm III có:
0 – 25 % tế bào non.
25 – 50% tế bào non.
50 – 75% tế bào non@
70 – 85 % tế bào non
Câu 6. Phân loại theo lâm sàng, ung thư cổ tử cung giai đoạn mấy thì tổ chức ung thư lan ra âm đạo.
A. Giai đoạn I.
B. Giai đoạn II.@
C. Giai đoạn III
D. Giai đoạn IV
Câu 7. Trong ung thư cổ tử cung, ung thư biểu mô không có keratin với tế bào nhỏ, tế bào ung thư có hình:
A. Hình đa diện.
B. Hình vuông
C. Hình thoi.@
D. Hình trụ
Câu 8 Trong ung thư cổ tử cung, ung thư biểu mô không có keratin với tế bào to, tế bào ung thư có hình:
A. Hình tròn.
B. Hình nửa tròn, nửa dài @
C. Hình thoi.
D. Hình trụ
Câu 9. Trong ung thư cổ tử cung, ung thư biểu mô tuyến là sự biến đổi ác tính của.
A. Biểu mô trụ giả tầng hoặc biểu mô tuyến của cổ tử cung..
B. Biểu mô phủ hoặc biểu mô tuyến của cổ tử cung.@
C. Biểu mô lát tầng hoặc biểu mô tuyến của cổ tử cung.
D. Biểu mô trụ hoặc biểu mô tuyến của cổ tử cung.
Câu 10. Hình ảnh cầu sừng trong ung thư cổ tử cung được hình thành trong:
A. Ung thư biểu mô dạng tuyến.
B. Ung thư biểu mô dạng biểu bì có keratin.@
C. Ung thư biểu mô dạng biểu bì không có keratin.
D. Ung thư thư biểu mô tại chỗ.
II.Chọn đúng hoặc sai các câu sau.
Câu 11.Ung thư biểu mô tại chỗ của cổ tử cung là một ung thư trong đó toàn bộ chiều dày của biểu mô vuông đơn được thay thế bởi những tế bào rất giống tế bào ung thư xâm nhập thực sự, mất phân lớp hoàn toàn, nhưng không xâm nhập màng đáy.(Đ/S@).
Câu 12.Trong ung thư cổ tử cung, ung thư cổ tử cung không có keratin với tế bào nhỏ thì mật độ nhân tế bào bao giờ cũng thấp (Đ/S@).
Câu 13.Trong ung thư cổ tử cung, ung thư biểu mô dạng nội mạc tử cung tế bào ung thư chủ yếu xếp thành hình tuyến giống với tuyến của nội mạc tử
cung(Đ/S@)
III. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
Câu 14.Trong ung thư cổ tử cung, ung thư biểu mô tuyến là sự biến đổi ác tính của………biểu mô phủ…..hoặc ………….biểu mô tuyến của cổ tử cung.
Câu 15. Ung thư cổ tử cung là sự biến đổi ác tính của………biểu mô lát tầng…..hoặc ………….biểu mô trụ của cổ tử cung.
TÊN BÀI: ULYMPHO ÁC TÍNH HÀNH CHÍNH
Tên môn học: Giải phẫu bệnh
Số tiết: 2
Đối tượng sinh viên: ĐHCQ 6 năm và ĐHCT 4 năm Số test phát triển: 30
MỤC TIÊU:
1. Mô tả được hình ảnh đại thể của u lymphô ác tính không Hodgkin và Hodgkin.
2. Mô tả và phân tích được 4 týp của bệnh Hodgkin.
3. Mô tả và phân tích được tổn thương vi thể của u lymphô ác tính không Hodgkin .Test Blueprint
Mục tiêu
Mục tiêu 1 Mục tiêu 2 Mục tiêu 3 Tổng số
BẢNG PHÂN CHIA LOẠI TEST Mục tiêu
Mục tiêu 1 Mục tiêu 2 Mục tiêu 3 Tổng số
I.Chọn ý đúng nhất cho các câu sau:
Câu1: Tổn thương đại thể tại hạch bạch huyết U lymphô không Hodgkin đặc điểm là:
@.A. U thường khởi phát ở những hạch nông,cổ . B. U thường khởi phát ở những hạch nông, mông.
C. U thường khởi phát ở những hạch nông, dưới cơ.
D. U thường khởi phát ở những hạch nông, dưới da.
Câu2: Tổn thương đại thể tại hạch bạch huyết U lymphô không Hodgkin đặc điểm là:
A. U thường khởi phát ở những hạch nông,đùi . @. B. U thường khởi phát ở những hạch nông, nách.
C. U thường khởi phát ở những hạch nông, kheo chân.
D. U thường khởi phát ở những hạch nông, tay.
Câu3: Tổn thương đại thể tại hạch bạch huyết U lymphô không Hodgkin đặc điểm là:
.A. U thường khởi phát ở những hạch sâu buồng trứng . B. U thường khởi phát ở những hạch sâu bang quang.
@.C. U thường khởi phát ở những hạch sâu trung thất.
D. U thường khởi phát ở những hạch sâu tử cung.
Câu4: Tổn thương đại thể tại lách Hodgkin đặc điểm là:
.A. Diện cắt của lách có nhiều hạt tổ chức mầu đen.
.B. Diện cắt của lách có nhiều hạt tổ chức mầu xanh.