1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM HÓA SINH VATM

48 222 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Hóa Sinh VATM
Trường học Trường Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Sinh
Thể loại Tài liệu trắc nghiệm
Năm xuất bản N/A
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 72,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

File test hóa sinh trúng 90% mình thi đợt hè năm 2021 - 2022. Các bạn tham khảo. Chúc các bạn đạt kết quả cao

Trang 1

TEST HÓA SINH

H Lựa chọn câu trả lời đúng nhất:

Đ Liên kết glycosid hình thành giữa nhóm-OH của monosaccarid này với nhóm

–OH của một alcol hoặc của một ose

Liên kết glycosid hình thành giữa nhóm-OH của monosaccarid này với nhóm –

NH2 của một amin hoặc của một ose

T

3

Liên kết glycosid hình thành giữa nhóm-OH của monosaccarid này với nhóm –

COOH của một acid hoặc của một ose

K 2

M 1

H Lựa chọn câu trả lời đúng nhất:

Đ Cellulose là phân tử không có mạch nhánh

Trang 2

H Saccarose có nhiều trong thành phần nào sau đây

Đ Trong mía, củ cải đường

H Lựa chọn câu trả lời đúng nhất

Đ Các este phosphat của các monosaccarid là các este quan trọng nhất của các

monosaccarid trong cơ thể sinh vật

T1 Glycogen: do 2.400 đến 24.000 gốc beta - D–glucose tạo thành

T2 Celluose gồm những gốc -D glucose nối với nhau bằng liên kết 1- 6  glucosid

nên không có mạch nhánh

T3 Amylose chiếm 85% tinh bột

K 2

M 1

H Mantose có nhiều trong:

Đ Keo mạch nha, mầm lúa

Trang 3

H Để định tính đường trong nước tiểu, người ta ứng dụng tính chất nào của

monosaccarid sau đây :

H Đường nào sau đây là oligosaccarid:

Đ Saccarose, maltose, lactose

Trang 4

H Số các chất thuộc loại mucosacarid : Acid hyaluronic, Heparin,

Glucosaminglycan; Chondroitin sunfat, proteoglycan

H Mucopolysaccarid là polysaccarid tạp có trong mô nâng đỡ, mô liên kết, mô phủ,

dịch nhầy tạo bởi

Đ Glucose

Trang 5

Đ Glycogen: do 2.400 đến 24.000 gốc beta - D–glucose tạo thành Cấu tạo giống

amylopectin nhưng nhiều mạch nhánh hơn

T

1

Glycogen: do 2.400 đến 24.000 gốc anpha - D–glucose tạo thành Cấu tạo giống

amylopectin nhưng nhiều mạch nhánh hơn

T

2

Glycogen: do 2.400 đến 24.000 gốc beta –glucose tạo thành Cấu tạo giống

amylopectin nhưng nhiều mạch nhánh hơn

T

3

Glycogen: do 2.400 đến 24.000 gốc anpha–glucose tạo thành Cấu tạo giống

amylopectin nhưng nhiều mạch nhánh hơn

Glucose, fructose có thể chuyển dạng lẫn nhau trong môi trường kiềm yếu

T Glucose, fructose có thể chuyển dạng lẫn nhau trong môi trường acid yếu

Trang 6

H Lipid có câú tạo chủ yếu là :

Đ Este của acid béo và alcol

Trang 8

Đ Este của acid béo và alcol

H Trong công thức cấu tạo của lipid có acid béo , alcol

và một số thành phần khác được phân vào loại :

H Những chất sau đây là lipid thuần :

Đ Glycerid, cerid , sterid

H Những chất sau đây là lipid tạp :

Đ Cererosid, glycolipid, sphingolipid

T

1

Cerebrosid, triglycerid, sterid

Trang 10

H Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do có tác dụng:

Đ Tăng tổng hợp Glucose thành Glycogen, giảm quá trình đường phân, giảm sử

Trang 11

3

Tăng đường phân, tăng tổng hợp Glucose từ các sản phẩm trung gian như

Pyruvat, Lactat, acid amin

Trang 12

H Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di è trong điều kiện hiếu

H Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di-è trong điều kiện yếm khí (ở

người) cho sản phẩm cuối cùng là:

Đ Lactat.

T

1

Pyruvat

Trang 15

K 2

M 1

H Hiện tượng tạo Lactat từ glucose gọi là:

Đ Đường phân yếm khí

H Các phản ứng nào Đúng trong con đường đường phân:

Đ Fructose -6-è Fructose 1,6-diè

Trang 16

H Phản ứng 9 đường phân:Là sự khử nước của 2PG thành phosphoenol pyruvat

(PEP) bởi enzym

Trang 17

K 2

M 1

H Chọn câu Đúng

Đ

Đường phân là một chuỗi các phản ứng hoá học chuyển hoá glucose thành

pyruvat, xảy ra ở bào tương qua 2 giai đoạn với 10 phản ứng

H ở một số tế bào như hồng cầu, gan, mô mỡ, tuyến sữa thời kỳ hoạt động, con

đường này chiếm ưu thế.

Đ Chu trình pentose phosphat

Trang 18

Đ hexokinase, phosphofructokinase và pyruvatkinase.

Glycogen Glucose 1è Glucose 6è Các Enzym nào dưới đây xúc

tác cho 2 phản ứng nói trên:

Trang 19

H Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết:

Đ Adrenalin, Glucagon, Insulin.

H Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết:

Đ Adrenalin, Glucagon, Insulin.

Trang 20

H Các hormon sau làm tăng đường huyết:

Đ Glucagon, ACTH, LH, Thyroxin

Trang 21

K 2

M 1

H

Trong 7 nguyên nhân sau : suy thận, suy gan, suy tiền yên, suy thượng thận cấp, suy

dưỡng, suy tim, choáng nhiễm trùng.Số các nguyên nhân gây ra giảm đường huyết

H Glycogen Phosphorylase có đặc điểm nào sau đây:

Đ Cắt các liên kết  1-4 glucosid trong glycogen

H Glucosidase-6 có đặc điểm nào sau đây:

Đ thuỷ phân liên kết 1-6 của gốc glucose

Trang 24

Lipase thuỷ phân Triglycerid có thể tạo thành bao nhiêu sản phẩm:

A Monoglycerid B Diglycerid C Acid béo.

C Chất vận chuyển lipid và các chất tan trong lipid

D Có cấu tạo gồm lipid và protein

Số kết luận Đúng

Đ 4

Trang 25

Chylomicron là loại lipoprotein :

1 Vận chuyển triglycerid nội sinh 2 Vận chuyển triglycerid ngoại sinh

3 Tồn tại trong huyết tương trong thời gian ngắn

Trang 27

H Thoái hóa hoàn toàn acid béo Palmitic 16C tạo thành năng lượng ATP :

H Các enzyme nào sau có vai trò thuỷ phân lipid:

Đ Lipase, Photpholipase, Cholesterolesterase.

Trang 29

ACP - Acyl transferase (AT)

ACP - Malonyl transferace (MT)

 cetoacyl ACP syntetase (KS)

 cetoacyl ACP reductase (KR)

 hydroxyacyl ACP đehdratase (HD)

Enoyl ACP reductase (ER)

.Số các enzyme tham gia tổng hợp acid béo là:

H TG, phospholipid, cholesterol, cholesterol este, protein

Số các thành phần tham gia vào cấu tạo hạt vận chuyển Lipid(lipoprotein) là:

Trang 30

H Sự thuỷ phân triglycerid là không hoàn toàn ở hành tá tràng nên tạo hỗn hợp gồm:

Đ triglycerid, diglycerid, monoglycerid, acid béo, glycerol

Trang 31

H Một phân tử acid palmitic 16C được hoạt hoá thành palmityl CoA và sẽ trải qua 7

vòng  oxi hoá, giải phóng

Đ 8 phân tử acetyl CoA

Trang 32

H acylCoA dehydrogenase giúp khử hydro phản ứng mấy trong chuỗi beta-oxi hóa

H Chu trình tổng hợp acid béo gồm 6 phản ứng liên tiếp nhau.Nguyên liệu tổng hợp

acid béo số cacbon chẵn:

Trang 33

H Cholesterol được tổng hợp chủ yếu ở gan, ruột, ngoài ra là ở thượng thận, tinh

hoàn, buồng trứng qua 4 giai đoạn Nguyên liệu đầu tiên là

Trang 34

H Nồng độ cholesterol huyết tương tăng là yếu tố nguy cơ chính của bệnh mạch vành:

tỷ lệ tử vong tăng gấp đôi khi cholesterol huyết tương

Trang 35

H Một lipoprotein có cấu tạo gồm:

Đ Cholesterol este và triglycerid ở giữa , cholesterol tự do , phospholipid và

Apolipoprotein ở chung quanh

Trang 36

H Câu nào sai trong các câu sau đây

Đ Bản chất hoá học của enzym là những carbonhydrat do cơ thể sống tổng hợp nên

H Enzym không được gọi tên theo cách nào trong các cách sau

Đ Tên phản ứng enzym + ose

Tên phản ứng enzym + ase

T Tên cơ chất + tên phản ứng enzym + ase

Trang 37

H Coenzym nicotinamid ( NAD + ) hoặc coenzym flavin adenin dinucleotid( FAD) khi

tham gia phản ứng có chức năng là

Đ Trao đổi hydro và điện tử giữa chất cho và nhận

Trang 39

Tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng

T Tạo ra nhiều sản phẩm hơn

Trang 40

H Câu nào sai trong các câu sau đây

Đ Chất hoạt hoá và chất ức chế là chất làm tăng hoặc giảm hoạt tính của enzym

H Chọn câu sai trong các câu sau

Đ Tốc độ phản ứng enzym là lượng cơ chất bị biến đổi dưới tác dụng của enzym

đó trong 1 phút ở nhiệt độ 37 o C dưới điều kiện chuẩn hoá

T

1

Cơ chế hoạt động của enzym là làm giảm năng lượng hoạt hoá của phản ứng để cơ

chất dễ dàng đạt được mức năng lượng đưa phản ứng vào trạng thái chuyển tiếp, từ

đó phản ứng có thể xảy ra

T

2

Tốc độ của phản ứng phụ thuộc vào số các phân tử cơ chất vượt qua hàng rào năng

lượng để phản ứng vào trạng thái chuyển tiếp

Trang 41

H Chọn câu sai trong các câu sau

Đ Mỗi enzym có một pH0 thích hợp, đa số khoảng 3,5 – 9,0

T

1

Tốc độ phản ứng enzym tăng tỷ lệ thuận với nồng độ cơ chất, nồng độ enzym

nh-ưng khi đạt tốc độ tối đa thì thêm cơ chất hoặc thêm enzym hoạt tính enzym cũng

không tăng nữa

Trang 42

H Các hormon tan trong nước?

Đ Hormon tuyến yên, dưới đồi, tuyến tụy, cận giáp

Trang 43

H Các hormon tan trong lipid?

Đ Hormon vỏ thượng thận, hormon sinh dục

H Đặc điểm của hormon không tan trong nước

Đ Chất truyền tin là phức hợp Hormon-Receptor

Trang 44

M 1

H Các đặc điểm của hormon không tan trong nước

Đ Cần protein vận chuyển, tự do qua màng lipid của tế bào, màng nhân, tạo ra

các phân tử protein mới

H Đặc điểm của hormon tan trong nước

Đ Không qua được màng tế bào, tạo chất truyền tin thứ 2, hoạt hóa các enzyme

theo kiểu dây chuyền

H Tác dụng của hormon tuyến yên trước

Đ Tiết ra ACTH chất này kích thích vỏ thượng thận tiết ra hormon nhóm steroid

T

1

Tiết ra oxytocin làm tăng co bóp tử cung, kích thích sữa khi cho con bú

Trang 45

H Tác dụng của hormon tuyến yên sau

Đ Tiết ra oxytocin làm tăng co bóp tử cung, kích thích sữa khi cho con bú,

vasopresin giúp điều hòa chuyển hóa muối nước

H Tác dụng của hormon rau thai

Đ Kích thích tạo sữa trong thời kỳ mang thai

Trang 46

H Tác dụng của hormon tuyến tụy

Đ Tiết ra insulin gây hạ đường huyết, glucagon làm tăng đường máu

Tăng phân hủy triglycerid, phospholipid, cholesteron, tiết ra insulin gây hạ đường

huyết, glucagon làm tăng đường máu

H Tác dụng của hormon tuyến tủy thượng thận

Đ Tăng nhịp tim, tăng sức đẩy máu của tim, tăng huyết áp, giãn phế quản

H Tác dụng của hormon tuyến vỏ thượng thận

Đ Tăng thoái hóa protein, có tác dụng chống dị ứng, kích thích tái tạo glucose,

Tăng thoái hóa protein, kích thích đường phân yếm khí tạo ra acid lactic

T Kích thích tạo nên glucagon và ức chế tạo ra insulin, tăng dự trữ glycogen

Trang 47

K 1

M 1

H Tác dụng của hormon sinh dục nữ

Đ Làm tăng bề dày niêm mạc tử cung, kích thích phát triển và bài tiết các tuyến

của tử cung, kích thích sự phát triển của trứng.

H Tác dụng của hormon sinh dục nam

Đ Gây nam hóa, tác động lên bộ máy sinh dục nam, kích thích tổng hợp protein ở

xương, giảm vận chuyển canxi ra khỏi xương

Ngày đăng: 28/08/2022, 05:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w