TEST HỒI SỨC CẤP CỨU 1 Sinh vật gây bệnh phổ biến nhất đối với nhiễm trùng đường tiết niệu không biến chứng A Chlamydia trachomatis B Proteus C Eschenrichia coli D Staphylococcus saprophyticus 2 Thuốc.
Trang 1TEST HỒI SỨC CẤP CỨU
1 Sinh vật gây bệnh phổ biến nhất đối với nhiễm trùng đường tiết niệu không biến chứng:
C Buồn nôn và ói mửa
D Cháy máu tiêu hóa
6 Triệu chứng phổ biến nhất ở những bệnh nhân có thuyên tắc phổi:
A Ngất xỉu
B Đau ngực
C Hơi thở ngắn
D Đau ngực kèm tiếng cọ màng phổi
7 Trong chu kỳ tim bình thường có thể thấy, ngoại trừ:
A Giai đoạn tâm thu thất bằng khoảng QT
B Thời gian của phức bộ phụ thuộc vào nhịp tim
Trang 2C Khoảng PR ít hơn 0,22s
D Khoảng R-R có thể thay đổi
8 Trong hội chứng mạch vành cấp với ST chênh lên trên điện tâm đồ:
A Aspirin chỉ nên được sử dụng sau khi chiến lược tái tưới máu đã bắt đầu
B Bệnh nhân có thể chờ đến 24h kể từ khi có triệu chứng thiếu máu cục bộ trước khi thựchiện chiến lược tái tưới máu
C Can thiệp mạch vành qua da là thích hợp hơn so với điều trị tiêu sợi huyết
D Bệnh nhân được xác định men tim cao trước khi tiến hành các chiến lược tái tưới máu
9 Trong hội chứng suy hô hấp người lớn (ARDS) những phát hiện nào sau đây có mặt,ngoại trừ:
A Tím tái
B Thở nhanh
C Thâm nhiễm trên X-quang ngực
D Tăng áp mao mạch phổi
10.Về kiểm tra cho một bệnh nhân đau ngực, chọn câu đúng:
A Đoạn ST mới chênh lên >= 1mm trong hai đạo trình liên tiếp trên điện tâm đồ (ECG) cógiá trị tiên đoán dương 50% để chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp tính (AMI)
B Troponin cụ thể cho tổn thương cơ tim và cũng thường xuyên tăng trong bệnh lý khác
C Bất kỳ độ cao troponin trên ngưỡng có ý nghĩa tiên lượng ở bệnh nhân với hội chứng mạch vành cấp
D Thử nghiệm gắng sức có độ nhạy và độ đặc hiệu cao đối với bệnh mạch vành và là kiểmtra hữu ích để chẩn đoán bệnh động mạch vành
11.Về thông khí không xâm lấn (NIV) trong phù phổi cấp, chọn câu đúng:
A BiPAP đã được chứng minh vượt trội so với thở áp lực dương liên tục (CPAP)
B PEEP không bao giờ được tăng lên trên 5cm H2O
C Có lợi ích giảm tử vong trong ngắn hạn đã được chứng minh
D Nó cải thiện cung lượng tim
12.Về việc sử dụng BiPAP trong suy hô hấp cấp ở bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD)tăng cacbon dioxit máu, điều chỉnh một trong các thông số sau hiệu quả nhất sẽ làm giảmnồng độ PCO2:
A Tăng áp lực dương cuối kỳ thở ra (PEEP)
B Tăng áp lực dương đường thở thì thở vào (IPAP)
C Tăng PEEP và IPAP tương ứng
D Giảm thời gian thông khí khí tự phát/hẹn giờ (S/T)
13.Về điều trị cơn cường giáp cấp bao gồm tất cả những điều sau, trừ:
A Propranolol
B Reserpin
Trang 3C I-ốt
D Aspirin
14.Viêm màng phổi sẽ có khả năng nhất trong:
A Viêm phổi thùy
B Viêm phế quản phổi
C Viêm phổi virus
D Xơ hóa phổi
15.Xét nghiệm nào sau đây hữu ích nhất trước bệnh nhân có nguy cơ thuyên tắc phổi:
18.Thuốc nào dưới đây khuyến cáo để điều trị tăng huyết áp nguyên phát:
A Atenolol, thuốc chẹn beta
Trang 528.trong tăng thông khí, bệnh nhân:
A nhiễm toan
B quá nhiều khí carbon dioxide
C thải trừ quá nhiều khí carbon dioxide
D quá nhiều oxy
29.tùy chọn nào sau đây là chỉ số đầu tiên/ nhạy cảm nhất của một tổn thương cầu thận:
A đái ra máu
B albumin niệu
C protein niệu
D bạch cầu niệu
30.về CPR trong ngừng tim ở người lớn, trong cấp cứu, chọn câu đúng:
A tỉ lệ ép ngực là 30:2 nếu một người cứu hộ và 15:2 nếu có nhiều hơn một người
B núm vú là cột mốc đáng tin cậy cho vị trí tay trong quá trình ép ngực
C độ sâu ép ngực ít nhất một nửa độ sâu của ngực người lớn
D khi sử dụng thông khí bóp bóng, thông khí phải được thực hiện trong giai đoạn thư giãn của ép ngực
31.về đau ngực, chọn câu đúng:
A đau tỏa đến cánh tay hay vai phải tiên đoán nhồi máu cơ tim ít hơn so với đau tỏa đến cánh tay hoặc vai trái
B đau nóng rát hoặc khó tiêu hiếm khi kết hợp với hội chứng mạch vành cấp (ACS)
C đau tăng lên khi sờ nắn ngực không bao gồm ACS
D đau có tính chất liên tục không ngớt kéo dài hơn 12h ít có khả năng là do ACS
32.về nhiễm toan lactic, chọn câu đúng:
A nhiễm toan lactic được định nghĩa là sự kết hợp của tăng nồng độ lactate huyết thanh
>2mmol/L và toan hóa máu (pH máu động mạch < 7,35)
B không có sự tương quan giữa mức độ lactate huyết thanh cao và mức độ nghiêm trọngcủa nhiễm toan
C điều trị toan máu với bicarbonate được khuyến khích để cải thiện rối loạn chức năng tim
D adrenaline có thể gây ra toan lactic
33.xét nghiệm nào sau đây có thể đánh giá rủi ro hoặc chỉ ra tiên lượng nhồi máu cơ tim:
Trang 6B Meperidine
C Hydromorphone
D Propoxyphen
35.Tác dụng của dopamin, trừ:
A Làm tăng cung lượng tim
B ở liều cao gây giãn mạch ngoại vi
C tăng lưu lượng máu thận
D tăng lưu lượng máu nội tạng
36.tăng áp mạch máu phổi nặng nhất là do không được điều trị bệnh:
A hẹp động mạch phổi
B hẹp động mạch chủ
C hẹp van hai lá
D sa van hai lá
37.tăng calci máu có thể gây ra:
A giảm kích thích cơ tim
B tăng co bóp cơ tim
C tăng kích thích cơ tim
D giảm co bóp cơ tim
38.tất cả những điều sau đây là lựa chọn thích hợp trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp tính,trừ:
D suy yếu co cơ tim
40.thời gian tối ưu điều trị kháng sinh cho viêm tuyến tiền liệt cấp do vi khuẩn là:
A 3 ngày
B 1-2 tuần
C 2-4 tuần
D 4-6 tuần
41.Tăng áp động mạch phổi được xác định bởi một áp lực động mạch phổi trung bình:
A 20 mmHg lúc nghỉ ngơi hoặc >25 mmHg khi tập thể dục
B 25 mmHg lúc nghỉ ngơi hoặc >30 mmHg khi tập thể dục
Trang 7C 30 mmHg ở phần còn lại hoặc >35 mmHg khi tập thể dục
D 35 mmHg lúc nghỉ ngơi hoặc >40 mmHg khi tập thể dục
42.Tăng kali huyết sẽ gây ra:
A Giảm kích thích cơ tim
B Tăng kích thích cơ tim
C ST chênh lên ở I và aVL
D ST chênh lên II, III và aVL
44.Salbutamol trong điều trị giãn phế quản là:
46.Rối loạn nhịp nào sau đây chống chỉ định ditiazem tiêm tĩnh mạch:
A Nhịp tim nhanh trên thất kịch phát
Trang 8C Hội chứng mạch vành cấp (ACS)
D Đau thắt ngực
49.Sự khác biệt lớn nhất giữa viêm phế quản phổi và viêm phổi thùy:
A Loại tế bào trong xâm nhập viêm
B Số lượng tế bào trong xâm nhập viêm
C Mức độ sửa chữa mô hạt
D Viêm xâm nhập vào trong phổi
50.Tác dụng của Atropin, trừ:
A Không ảnh hưởng đến sản xuất hoặc tiêu hủy acetylcholine
B Làm giãn các mạch máu dưới da
C ức chế đối giao cảm
D kích thích trung tâm hô hấp
51.tái cực của tâm thất:
53.tất cả các thuốc sau đây đều là thuốc kháng tiểu cầu, trừ:
A heparin trọng lượng phân tử thấp
Trang 959.ở bệnh nhân bị sốt cao, rét run và gan to Bệnh nhân được chẩn đoán rất có thể:
A ung thư biểu mô tế bào gan
A canxi
B magnesium
C kali
D natri
61.nồng độ kali ngoại bào phụ thuộc vào
A tổng lượng kali trong cơ thể- sự cân bằng giữa sự hấp thu và bài tiết kali
B nồng độ ion hydro dịch ngoại bào
C bơm ATPase Na-K
Trang 10D fentanyl
63.phân tích khí máu ở một bệnh nhân có thai bị nghi ngờ có nhiễm toan ceton-acid tiểuđường cho thấy độ pH bình thường Đánh giá thêm pCO2 huyết thanh và HCO3 đều giảm.Điều nào sau đây mô tả đúng nhất rối loạn acid-base của bệnh nhân này:
A nhiễm acid chuyển hóa và nhiễm kiềm chuyển hóa
B nhiễm acid chuyển hóa và nhiễm kiềm hô hấp
C nhiễm kiềm chuyển hóa và toan hô hấp
D bù trừ sinh lý và rối loạn acid- base
65.phát biểu nào sau đây không đúng sự thật liên quan tới sử dụng corticosteroid dạng hít:
A nó nên được sử dụng như dòng đầu tiên trong điều trị hen
B nó nên được sử dụng như dòng đầu tiên trong bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính
C nó không nên được sử dụng ở trẻ em
D không có ở các câu trên
66.ở bệnh nhân COPD, các xét nghiệm chức năng phổi bao gồm:
A giảm FEV1
B tăng dung tích sống (VC)
C tăng tổng dung tích phổi (TLC)
D giảm khả năng khuếch tán carbon monoxide (DLCO)
67.nhiễm trùng phổi có liên quan đến đờm máu rỉ sắt là do:
Trang 11C điện tim
D điện tim đồ kết hợp với mức troponin và enzym khác
70.nguyên nhân thường gặp nhất của suy gan cấp tính:
A quá liều acetaminophen
73.Nhịp nhanh phổ biến thấy trong hội chứng Wolf-Parkinson-White là:
A Nhịp nhanh trên thất với phức hợp QRS hẹp (không có sóng delta)
B Rung nhĩ với phức hợp QRS đa hình
C Rung thất
D Nhịp nhanh trên thất với phức hợp QRS rộng
74.Phát biểu nào sau đây sai:
A Suy tuyến yên có thể gây ra suy giáp thứ cấp
B Suy tuyến yên có thể gây ra suy cận giáp thứ cấp
C Hormone thùy sau tuyến yên được sản xuất trong vùng dưới đồi
D Sự kết hợp của kiểm tra tĩnh và động là bắt buộc để chẩn đoán suy tuyến yên75.Những bệnh có tỉ lệ thấp nhất suy hô hấp
A Bệnh Parkinson
B Hội chứng nhược cơ Lambert-Eaton
C Bệnh nhược cơ
D Xơ cứng cột bên teo cơ
76.Điều nào sau đây không chính xác liên quan đến đau thắt ngực Prinz metal:
A Nó tạo ra ST chênh lên
B Thường thuyên giảm bởi nitrat
C 15% số người bị mắc bệnh động mạch vành
D Nguyên nhân co thắt động mạch vành thượng tâm mạc
Trang 1277.Điều nào sau đây phổ biến trên điện tim ở bệnh nhân bị hẹp van hai lá:
A Phì đại tâm thất trái
B Block nhánh trái
C Nhịp xoang chậm
D Sóng P khuyết 2 đỉnh hoặc hai pha
78.Điều nào sau đây về xơ vữa động mạch là đúng:
A Lượng acid béo không bão hòa có liên quan với giảm nguy cơ
B Sự xơ vữa của động mạch chủ ngực là nghiêm trọng hơn so với động mạch chủ bụng
C Mức độ tổn thương ở tĩnh mạch giống như trong động mạch
D Tăng cholesterol máu không phải lúc nào cũng làm tăng nguy cơ xơ vừa động mạch79.Điều trị khuyến cáo cho một bệnh nhân tăng huyết áp với xuất huyết dưới màng nhện,phản xạ nuốt bình thường và áp lực động mạch trung bình là 150mmHg:
A Tiêm tĩnh mạch thuốc hạ huyết áp để giảm áp lực động mạch trung bình đến 90 mmHg
B Nifedipine đường uống
C Ngay lập tức phẫu thuật thần kinh
D Chất ức chế men chuyển (ACE)
81.Một tuyên bố không chính xác liên quan đến việc quản lý tình trạng khẩn cấp tăng huyếtáp:
A Tất cả tiền sản giật, natri nitroprusside thường là dòng đầu tiên cho điều trị
B Mục đích để giảm huyết áp trung bình từ 20-25% trong 1-2h
C Nếu có dấu hiệu tổn thương nội tạng tồi tệ hơn sau khi giảm áp lực động mạch trung bình 20 %, sau đó huyết áp sẽ được giảm thêm 20% và đánh giá lại
D Labetalol và Nitrats tĩnh mạch là hữu ích
82.Mục tiêu của điều trị huyết áp ở bệnh nhân tăng huyết áp với biến chứng kết hợp là:
A 120/80 mmHg
B 130/80 mmHg
C 130/90 mmHg
D 140/90 mmHg
83.Một trong các câu sau đây là đúng về một bệnh nhân bị tăng áp lực nội sọ:
A Thuốc an thần và gây ngủ không nên được sử dụng sau khi bệnh nhân được đặt máy thở
vì chúng che khuất triệu chứng thần kinh
Trang 13B Ketamine là một lựa chọn tốt cho trình tự đặt nội khí quản
C Hạ huyết áp và nhịp tim nhanh đi kèm với kết quả này
D Tăng áp lực nội sọ có thể dẫn đến thiếu máu cục bộ não
84.Một cơn đột quỵ nghĩa là:
A Sự mất nhanh chóng của chức năng não do bệnh mạch máu
B Giảm nhanh chóng vĩnh viễn hoặc tạm thời chức năng não dẫn đến khuyết tật về thầnkinh
C Mất cả vận động và chức năng cảm giác do nhồi máu não hoặc xuất huyết
D Tổn hại mạch máu não
85.Một người đàn ông 35 tuổi, trình bày có tiền sử ho mãn tính tồi tệ hơn vào buổi sáng vàgây ra bởi thay đổi tư thế Đờm nhiều màu vàng Việc chẩn đoán rất có thể là một trongcác bệnh sau:
A Khoảng 20% tổng số kali trong cơ thể là ở mạch máu
B Tăng kali máu trong DKA ban đầu là phổ biến
C Điều trị ban đầu DKA thường gây hạ kali huyết
D Nồng độ kali trong huyết thanh ban đầu > 3,3 mEq/L và <5,0 mEq, giảm bớt sự cần thiếtphải bổ sung kali
88.Một trong các câu sau không phải là nguy cơ chính liên quan đến thuyên tắc mạch máunão:
A Huyết khối tĩnh mạch
B Rung nhĩ
C U niêm tâm nhĩ
D Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng
89.Một câu sau đây về làm quen với khí hậu độ cao là đúng:
A Tăng cường hệ thống thông khí thích ứng ban đầu độ cao
Trang 14B Nồng độ Erythropoetin tăng chỉ sau vài tuần ở độ cao
C Khả năng giữ nước tạo điều kiện thích ứng với độ cao
D Với đủ thời gian, cơ thế sẽ thích ứng với độ cao bất kỳ
90.Một trong các bệnhnhiễm trùng sau đây được chứng minh là thường xuyên hơn ở nhữngbệnh nhân mắc bệnh tiểu đường:
A Viêm phổi
B Nhiễm trùng đường tiểu
C Viêm xoang
D Viêm tai giữa
91.Một cô gái 16 tuổi biểu hiện tiêu chảy mãn tính vào cấp cứu Một đặc tính sau đây chothấy có hội chứng ruột kích thích:
A Bệnh thiếu máu
B Đau bụng bớt đi sau khi đại tiện
C Có máu trong phân
Trang 1595.Một phụ nữ 40 tuổi vào cấp cứu, trình bày lịch sử liên tục đau bụng trên không lan và cóliên quan đến nôn mửa Hiện nhiệt độ bình thường và đau ở vùng thượng vị Kiểm tra hữuích nhất cho bệnh nhân này là:
A Men tim
B Điện tim
C Soi dạ dày
D Xét nghiệm chức năng gan
96.Một trong các điều kiện sau đây không nhất thiết phải chỉ định X quang ngực khi bệnhnhân có các biểu hiện khó thở và thở khò khè:
A Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD)
B Suy tim sung huyết
C Hen suyễn
D Cấy ghép phổi
97.Một trong các câu sau là đúng về chăm sóc ngừng tim ở người lớn:
A Cung cấp oxy 100% trong tất cả các trường hợp sau phục hồi hô hấp tự nhiên
B Duy trì huyết áp tâm thu > 90 mmHg
C Duy trì kiểm soát đường huyết chặt chẽ với lượng đường trong máu từ 4 đến 6 mmol/L
D Ngay lập tức chụp động mạch và can thiệp động mạch vành qua da cần được xem xét ngay cả trong trường hợp không có ST chênh lên hoặc block nhánh trái trên điện tâm đồ.
98.Một trong các câu sau đây liên quan đến bệnh tiểu đường tuýp 2 là đúng:
A Được gọi là bệnh tiểu đường phụ thuộc insulin
B Có thể được ngăn chặn
C Hiếm khi đòi hỏi phải điều trị bằng insulin
D Chiếm 60% các trường hợp của bệnh tiểu đường trên toàn thế giới
99.Một trong các câu sau đây không phải là biến chứng do chạy thận nhân tạo lâu dài:
A Gia tăng nguy cơ bệnh ác tính đường tiêu hóa
B Nhồi máu cơ tim
C Hội chứng đường hầm cổ tay
D Suy dinh dưỡng protein năng lượng
100 Một trong các câu sau đây liên quan đến việc điều trị hạ đường huyết là đúng:
A Hạ đường huyết ở những người nghiện rượu và người già thường không cải thiện với glucagon
B Octreotide là dòng đầu tiên điều trị hạ đường huyết do uống sulfonylurea
C Sử dụng Steroid cần được xem xét khi hạ đường huyết được cho là liên quan với nhiễmtrùng huyết
Trang 16D Kiểm soát cải thiện kết quả hạ đường huyết ở những bệnh nhân có chấn thương đầu đáng
kể gần đây
101 Một trong các điều sau đây không đúng về việc quản lý thuốc ở bệnh COPD:
A Liều corticosteroid dạng hít không nên tăng lên và hạ xuống theo các triệu chứng vào thờiđiểm đó
B Mục đích của điều trị là bình thường chức năng phổi
C Điều trị phối hợp ( thuốc giãn phế quản- corticosteroids tác dụng dài) được ưa thích
D Điều trị không thể ngăn chặn chức năng phổi suy giảm
102 Một bệnh nhân đang được điều trị tăng kali máu Mặc dù dùng lợi tiểu hơn 2h, xétnghiệm lại canxi trong huyết thanh của bệnh nhân là 12mg/dL Hành động tiếp theo thíchhợp nhất là:
A Giảm tỷ lệ truyền dịch muối và kiểm tra lại canxi
B Tăng tỷ lệ truyền dung dịch muối và kiểm tra lại canxi
C Hạ kali máu hoặc giảm magnes máu
D Lặp lại liều furosemide
103 Một bệnh nhân trình bày trong phòng cấp cứu có lịch sử yếu nửa người phải khởiphát nhanh chóng Kiểmt tra hữu ích nhất đầu tiên cho bệnh nhân này là:
A Chụp động mạch não
B Chụp CT scan não
C Kiểm tra lipid lúc đói
D Nghiên cứu dẫn truyền thần kinh
104 Một bệnh nhân với tiền sử chít hẹp niệu quản sau khi đặt stent niệu quản 3 ngày.Bệnh nhân khó tiểu trong 24h qua Phân tích nước tiểu xác nhận sự hiện diện của tiểu máu
vi thể Chẩn đoán nào sau đây rất có thể:
A Bàng quang kích thích sau đặt stent
B Stent dịch chuyển
C Viêm bể thận
D Tắc nghẽn đường niệu
105 Một câu trong các câu sau là đúng về một bệnh nhân bị tăng áp lực nội sọ:
A Thuốc an thần và gây ngủ không nên được sử dụng sau khi bệnh nhân được đặt máy thở
vì chúng sẽ che khuất triệu chứng thần kinh
B Ketamine là một lựa chọn tốt cho trình tự đặt nội khí quản
C Huyết áp và nhịp tim nhanh đi kèm với kết quả này
D Tăng áp lực nội sọ có thể dẫn đến thiếu máu cục bộ não
106 Loại thuốc tiểu đường ít có khả năng gây tai biến hạ đường huyết :
A Sulfomylureas (Chlorpropamide, glyburide, glipizide)
B Nonsulfomylureas secretagogues ( repaglinide, nateglinide)
Trang 17C Biguanide (metformin)
D Insulin (regular, NPH<, lente, Ultralente)
107 Lưu lượng máu thận (RBF) là:
A 125ml/phút
B 605ml/phút
C 1.1L/phút
D 2L/phút
108 Magne máu giảm thấp có thể gây ra:
A Giảm kích thích cơ tim
B Tăng kích thích cơ tim
D Huyết áp sau chạy thận
110 Một phần nhân có tiền sử 5 ngày buồn nôn và ói mửa nghiêm trọng, thấy có nồng
độ natri huyết thanh 165 mEq/L và độ thẩm thấu nước tiểu >1000mOsm/kg Sự lựa chọndịch truyền tĩnh mạch sau đây là lựa chọn tốt nhất cho sự bắt đầu bù dịch cho bệnh nhân:
C Sỏi mật và siêu âm góc phần tư phía trên bên phải
D Tắc nghẽn ruột non và phim chụp bụng không chuẩn bị
Trang 18113 Kỹ thuật hỗ trợ đầu tiên được sử dụng ở người lớn còn ý thức bị nghẹt thở có sựtắc nghẽn đường thở hoàn toàn và mang thai là:
D Rối loạn chuyển hóa
116 Morphine sulfate chống chỉ định ở bệnh nhân:
C Số lượng tiểu cầu
D Thời gian prothrombin
Trang 19119 Một bệnh nhân có tiền sử sốt liên tục, bụng đau và nhức đầu Khám bụng thấy đau
và gan lách to Cấy máu thấy Salmonella typhi Một kháng sinh lựa chọn cho bệnh nhânnày là:
D Nhiễn ceton acid tiểu đường
123 Một cậu bé 15 tuổi trình bày bị bệnh tiểu đường, nay đau bụng, nôn ói và khó thở.Lịch sử có sốt và đau họng hai ngày gần đây Nguyên nhân có khả năng nhất :
A Bệnh tiểu đường nhiễm ceton acid
B Viêm dạ dày
C Hạ đường huyết
D Suy thận
124 Một câu sau đây về làm quen với khí hậu độ cao là đúng:
A Tăng cường hệ thống thông khí thích ứng ban đầu độ cao
B Nồng độ Erythropoetin tăng chỉ sau vài tuần ở độ cao
C Khả năng giữ nước tạo điều khiện thích ứng với độ cao
D Với đủ thời gian, cơ thể sẽ thích ứng với độ cao bất kỳ
E 12
Trang 20125 Liên quan đến rung thất:
A Aspirin hiệu quả như warfarin trong phòng ngừa đột quỵ tắc mạch ở bệnh nhân lớn tuổi
B Bệnh nhân không nên được điều trị bằng warfarin trừ khi có các yếu tố nguy cơ đột quỵtắc mạch
C Bệnh nhân được chuyển thành nhịp xoang nên được điều trị duy trì
D Cố gắng kiểm soát nhịp rung nhĩ đã không được chứng minh là tốt hơn kiểm soát tốc độ nhịp
126 Liều lượng chính xác của aspirin cho bệnh nhân liên quan đau ngực do tim mạchlà:
129 Loạn nhịp nào sau đây tương đối lành tính:
A Block tim hoàn toàn
131 Giảm calci máu có thể gây ra:
A Giảm kích thích cơ tim
B Giảm co bóp
C Tăng co bóp
Trang 21C Giảm kích thích cơ tim
D Tăng kích thích cơ tim
134 Hậu quả lâm sàng mong muốn sau khi sử dụng loại thuốc chủ vận beta-2 là:
A Co cơ trơn mạch máu
B Tăng co bóp tim
C Giãn nở các mạch máu hệ thống
D Thư giãn cơ trơn phế quản
135 Hình ảnh ở V3 và V4 trên điện tâm đồ liên quan đến phần nào của tim:
137 Hội chứng khóa trong xảy ra do:
A Nhồi máu động mạch não trước
B Tắc động mạch não giữa
C Tắc động mạch thân nền
D Nhồi máu ổ khuyết
138 Huyết áp tâm thu xác định một bệnh nhân cơn tăng huyết áp khẩn cấp là:
Trang 22139 Ít hoặc không có lượng nước tiểu trong khoảng thời gian 6h là gợi ý:
A Tăng tần số cơn đau thắt ngực hoặc mức độ nghiêm trọng
B Gây đau thắt ngực ở ngưỡng tập thể dục thấp hơn
C Bắt đầu đau thắt ngực khi mới gắng sức
D Cơn đau thắt ngực kéo dài hơn 10 phút
143 Khi dùng thuốc trong cấp cứu Nhịp tim nhanh là một tác dụng phụ tiềm năng củamột trong các loại thuốc sau:
A Thuốc đối kháng thụ Leukotreine
Trang 23B Giảm cân và biếng ăn
C Đau không giải thích được đến ba tuần
B Bệnh nhân bị quá liều chẹn kênh canxi thường có tình trạng tinh thần bình thường ngay
cả khi nhịp tim chậm, trái ngược hoàn toàn với digoxin hoặc chẹn B quá liều
C Bệnh nhân quá liều Digoxin cấp thường tăng kali huyết, trong khi bệnh nhân quá liềuchẹn kênh canxi nói chung là hơi tăng
D Quá liều thuốc digoxin và chẹn kênh canxi có thể gây loạn nhịp nhanh, và nhịp nhanh là cực kỳ nguy hiểm trong quá liều B-blocker
148 Khi xem xét điều trị nhồi máu cơ tim cấp:
A Aspirin và clopidogrel không nên được dùng cùng
B Nong mạch vành qua da tốt hơn so với tan huyết khối
C Aspirin không nên được dùng trước khi xác nhận nhồi máu cơ tim tăng men tim
D Tái tưới máu có thể sẽ bị trì hoãn 24h
149 Khó thở do tăng áp động mạch phổi ít có khả năng gặp trong
A Tiền sử nghẽn mạch phổi do điều trị ung thư bằng hóa trị liệu
Trang 24D X quang ngực tư thế nằm nghiêng bên
154 Đối với bệnh nhân có tiền sử sốt, nhức đầu và cổ cứng, kiểm tra quan trọng nhất là:
A Xét nghiệm dịch não tủy
A Chlopropamide và chứng tăng natri huyết
B Acarbose và transaminase gan cao
C Glipizide và nhiễm acid lactic
D Metformin và hội chứng QT kéo dài
158 Điều nào trong các điều sau đây không có tắc nghẽn
Trang 25C ST chênh lên ít nhất là 1mm cùng một hướng với vectơ QRS
D Không có chỉ số cho thiếu máu cục bộ trong sự hiện diện của block nhánh trái
161 Điều nào sau đây là một nguyên nhân gây chóng mặt ngoại vi:
A Xuất huyết tiểu não
Trang 26A tiếp xúc với lạnh
B suy tim
C luồng thông tim phải trái
D hiện tượng Raynaud
166 điều nào sau đây là nguyên nhân phổ biến của chảy máu trực tràng:
B uống quá nhiều hormon tuyến giáp (nhiễm độc giáp facticia)
C bướu cổ đa nhân
A ST-T thay đổi trên điện tâm đồ không đặc hiệu
B Lịch sử ngất xác nhận qua thử nghiệm bàn nghiêng
C Lịch sử suy tim sung huyết